Câu 64: Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp về các vĩ độ cao chủ yếu do.. tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp.[r]
Trang 1SỞ GD&DT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT HỒ XUÂN HƯƠNG
(Đề thi gồm 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I
Năm học 2019 - 2020 Môn: ĐỊA LÝ 10
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Mã số:
Câu 41: Lớp vỏ Trái Đất dày khoảng
A 25 km ở đại dương và 17 km ở lục địa B 5 km ở đại dương và 7 km ở lục địa
C 5 km ở đại dương và 70 km ở lục địa D 15 km ở đại dương và 7 km ở lục địa
Câu 42: Khi giờ GMT là 23h ngày 15/7/2017 thì ở Hà Nội là
Câu 43: Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là của
A sự phân hủy các chất phóng xạ B sự dịch chuyển các dòng vật chất
C các phản ứng hóa học khác nhau D bức xạ từ Mặt Trời tới Trái Đất
Câu 44: Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào
A Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng
B Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục
C Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng
D Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời
Câu 45: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP THEO NGÀNH NƯỚC TA THỜI KÌ 2005 - 2012(%)
Năm Ngành
Trang 2Để thể hiện cơ cấu GDP theo ngành nước ta thời kì 2005 - 2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp
nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D Biểu đồ cột
Câu 46: Nhận định nào sau đây không đúng về tỉ suất tử thô của thế giới thời kì 1950 – 2005?
A Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn so với các nước đang phát triển
B Tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển giảm nhanh hơn mức trung bình của các nước
phát triển
C Giai đoạn 2004 – 2005 tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển cao hơn của các nước phát
triển
D Tỉ suất tử thô của thế giới có xu hướng giảm dần
Câu 47: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành thủy sản?
A Nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
B Hàng xuất khẩu có giá trị
C Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết cho con người
D Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người
Câu 48: Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên ?
A Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa B Lục địa được nâng lên hay hạ xuống
C Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy D Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột
Câu 49: Nhiệt độ trung bình năm của Tam Đảo cao hơn Vĩnh Yên là biểu hiện của qui luật nào
sau đây?
A Thống nhất và hoàn chỉnh B Địa ô
Câu 50: Phương pháp kí hiệu dùng để biểu hiện các đối tượng
A phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc B tập trung thành vùng rộng lớn
C di chuyển theo các hướng bất kì D phân bố theo những điểm cụ thể
Câu 51: Dựa vào hình dưới đây cho biết: Khu vực Nhật Bản thường bị động đất là do sự di chuyển của những mảng kiến tạo nào?
Trang 3A Mảng Thái Bình Dương và mảng Phi B Mảng Phi và mảng Nam Cực
C Mảng Âu – Á và mảng Thái Bình Dương D Mảng Bắc Mĩ và mảng Nam Mĩ
Câu 52: Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
A đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác
B thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng
C giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật
D trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới
Câu 53: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa
của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?
Câu 54: Cơ cấu dân số theo tuổi là
A phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư
B tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
C cho biết nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế
D tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tổi nhất định
Câu 55: Mặt trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày
Trang 4D cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển
Câu 57: Phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào yếu tố nào đây?
A Tỉ lệ người biết chữ B Tỉ lệ giới tính
C Tỉ số giới tính D Tỉ lệ dân số theo từng nhóm tuổi
Câu 58: Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
A Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình B Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực
C Mưa tương đối ít ở hai vùng chí tuyến D Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo
Câu 60: Dựa vào bảng số liệu sau:
Dân số thế giới giai đoạn 1927 - 2005
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Số dân thế giới cao nhất vào năm 1987
B Số dân thế giới liên tục tăng và tăng gấp 3,3 lần
C Số dân thế giới có sự biến động
D Số dân thế giới liên tục giảm
Câu 61: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
A Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…) B Chính sách phát triển dân số
C Trình độ phát triển kinh tế – xã hội D Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
Câu 62: Nguyên nhân tạo nên qui luật địa ô là do
A sự thay đổi nhiệt độ, lượng mưa và độ ẩm theo độ cao
B sự phân bố đất liền và biển, đại dương
C sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.địa
D sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời
Câu 63: Ý nào sau đây không phải là mặt tích cực của quá trình đô thị hóa:
A gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo, ô nhiễm môi trường
B làm thay đổi phân bố dân cư và lao động, quá trình sinh tử
Trang 5C làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
D đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
Câu 64: Nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp về các
vĩ độ cao chủ yếu do
A tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp
B càng về vùng vĩ độ cao thời gian được Mặt Trời chiếu sáng trong năm càng ít
C càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ trong năm càng nhỏ
D càng về vĩ độ cao chênh lệch góc nhập xạ càng lớn
Câu 65: Năm 2005 dân số thế giới là 6477 triệu người, trong đó 77% dân số trong độ tuổi lao
động, tức là bằng
A 4879 triệu người B 4987 triệu người
C 4897 triệu người D 4789 triệu người
Câu 66: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi:
A Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày
B Mặt hàng xuất khẩu có giá trị
C Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
D Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người
Câu 67: Một vật chuyển động trên Trái Đất bị lệch hướng là do
A sức hút của Mặt Trời B lực Côriôlit tác động
C sức hút của Trái Đất D Trái Đất tự quay
Câu 68: Đâu là đặc điểm của sản xuất nông nghiệp?
A Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ
B Sản xuất nông nghiệp có tính tập trung cao độ
C Trong nền kinh tế nông nghiệp, nông nghiệp trở thành sản xuất hàng hóa
D Sản xuất nông nghiệp không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Câu 69: Khí áp của Trái Đất là sức nén của
Trang 628.9 31.5
12.1 2003
Lúa mì Lúa gạo ngô Cây lương thực khác
D không khí xuống bề mặt Trái Đất
Câu 70: Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
Câu 71: Động lực phát triển dân số thế giới là
Câu 72:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI THỜI KÌ 1980 -2003
Nhận xét không đúng về cơ cấu sản lượng lương thực của Thế giới, thời kì 1980 – 2003 là
A tỉ trọng sản lượng ngô luôn lớn nhất
B tỉ trọng sản lượng lúa mì có xu hướng giảm
C tỉ trọng sản lượng ngô có xu hướng tăng
D tỉ trọng sản lượng lúa gạo có xu hướng tăng
Câu 73: Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?
A Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể
B Thời tiết các mùa trong năm khác nhau
C Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày
D Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất
Câu 74: Cây lương thực nào hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới?
28.5
25.5 25.2
20.8
1 9 8 0
Trang 7A Lúa mì B Lúa mạch và ngô
Câu 75: Việt Nam nằm trong múi giờ số
Câu 76: Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
C chí tuyến về ôn đới D chí tuyến về xích đạo
Câu 77: Trong tự nhiên một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn
lại là biểu hiện của quy luật
Câu 78: Loại động vật nuôi của các khu vực đông dân cư là
A Lợn, bò B Dê, cừu C Bò, gia cầm D Gia cầm, lợn
Câu 79: Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?
A khác nhau ở các biển B dao động theo kỳ
C dao động thường xuyên D chỉ do sức hút Mặt Trời
Câu 80: Hệ Mặt Trời là
A một tập hợp các thiên thể trong Dải Ngân Hà
B khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà
C Dải Ngân Hà chứa các hành tinh, các ngôi sao
D một tập hợp của rất nhiều ngôi sao và vệ tinh
Trang 8ĐÁP ÁN
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí