1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Hòn Đất

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 672,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Trong các cặp chất cho dưới đây cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch.. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÕN ĐẤT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

A NaCl, H2S, (NH4)2SO4 B HNO3, MgCO3, HF

C HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D HI, H2SO4, KNO3

Câu 2: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường axit?

A CH3COONa B ZnCl2 C KCl D Na2SO3

Câu 3: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:

A Al2(SO4)3   2Al3+ + 2SO34 B Al2 (SO4)3   2Al3+ + 3SO24

C Al2(SO4)3   Al23+ + 3SO24 D Al2(SO4)3   2Al3+ + 3SO34

Câu 4: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Ca2+, NH4+, Cl-, OH- B Cu2+, Al3+, OH-, NO3-

C Ag+, Ba2+, Br-, PO43- D NH4+, Mg2+, Cl-, NO3-

Câu 5: Một dung dịch có [H+] = 10-10 Môi trường của dung dịch là:

A axit B kiềm C trung tính D lưỡng tính

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây có pH<7?

Câu 7: Trong dung dịch H3PO4 có ao nhi u loại ion h c nhau hông ể sự phân li của nước?

Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 loãng đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng Khả năng dẫn điện của

hệ sẽ như thế nào?

A giảm dần B tăng dần C giảm dần rồi tăng D tăng dần rồi giảm

Câu 9: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3,

NaHSO4 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Câu 10: Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa

khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

Câu 11: Chất nào sau đây hi tan trong nước phân li hoàn toàn và tạo ra cation H+?

Câu 12: Chất nào sau đây hi tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn điện tốt?

A saccarozo B benzen C ancol etylic D muối ăn

Câu 13: Chất nào sau đây là axit mạnh?

Câu 14: Chất nào sau đây có hả năng phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 15: Có 4 dung dịch KOH, CuSO4, Ba(NO3)2, H2S Số cặp dung dịch có thể phản ứng với nhau là:

Trang 2

Câu 16: Cho các chất sau: Na2SO4, KHSO4, Ba(HSO3), NaNO3 Số muối trung hòa là:

Câu 17: Phản ứng có phương trình ion rút gọn Fe2+ + 2OH  Fe(OH)2 là:

A FeSO4 + Cu(OH)2  B FeSO4 + Ba(OH)2 

C FeCl2 + KOH  D FeCO3 + Ba(OH)2 

Câu 18: Cho các phản ứng hoá học sau:

(a) HCl + NaOH H2O + NaCl (b) 2HNO3 + Ba(OH)2  2H2O + Ba(NO3)2

(c) H2SO4 + BaCl2  2HCl + BaSO4 (d) H2SO4 + Ba(OH)2  2H2O + BaSO4

Số phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn H+ + OH H2O là:

Câu 19: Cho các phản ứng sau:

(a) NaOH + HCl  NaCl + H2O (b) Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl

(c) Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + H2O + CO2 (d) CuSO4 + 2NaOH  Na2SO4 + Cu(OH)2

(e) Ba(OH)2 + 2HNO3  Ba(NO3)2 + 2H2O (f) 2Na + 2HCl  2NaCl + H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trung hòa là:

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Axit là chất hi tan trong nước phân li ra cation H

(b) Bazo là chất hi tan trong nước phân li ra anion OH

(c) Muối là chất hi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc NH4) và anion gốc axit

(d) Chất điện li có khả năng dẫn điện

(e) Chất dẫn điện là chất điện li

Số phát biểu đúng là:

Câu 1: Các dung dịch axit azơ muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

A ion trái dấu B anion (ion âm) C cation (ion dương) D chất

Câu 2: Nước đóng vai trò gì trong qu trình điện li các chất tan trong nước?

A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực

C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất điện li phân li thành ion hi tan vào nước hoặc nóng chảy

B Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

C Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong qu trình điện li

D Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

Câu 4: Chất nào dưới đây không phân li ra ion hi hòa tan trong nước?

A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)

Câu 5: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A Cu(OH)2, NaCl, HCl, C2H5OH B Na2SO4, NaNO3, H2SO4, C6H12O6

Trang 3

C NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3 D NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2, CH3COOH

Câu 6: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O

C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 7: Phương trình điện li viết đúng là:

A NaCl  Na2 + Cl2 B CH3COOH  CH3COO + H

C C2H5OH  C2H5 + OH D Ca(OH)2  Ca2 + 2OH

Câu 8: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,05 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

Câu 9: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đ nh gi nào về

nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A [H+] < 0,10M B [H+] > [NO3-] C [H+] < [NO3-] D [H+] = 0,10M

Câu 10: Muối nào sau đây là muối axit?

Câu 11: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B (NH4)2CO3 C Na2CO3 D NaHCO3

Câu 12: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch

H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng?

A d < c< a <b B c < a< d <b C a < b < c <d D b < a < c <d

Câu 13: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 14: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

Câu 15: Trong các cặp chất cho dưới đây cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

Câu 16: Trong dung dịch, ion CO32- cùng tồn tại với c c ion nào sau đây?

A Fe2+, Zn2+, Al3+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C NH4+, Na+, K+ D Fe3+, HSO4-

Câu 17: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

A xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

B xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần

C xuất hiện kết tủa màu xanh

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó hông tan

Câu 18: Cho phản ứng sau: X + Y  BaCO3 + CaCO3 + H2O Vậy X, Y lần lượt là:

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C Ba(OH)2 và CaCO3 D BaCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 19: Phương trình 2H+ + S2-  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + HCl  FeCl2 + H2S

B H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O

Trang 4

C K2S + HCl  H2S + KCl

D BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S

Câu 20: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất

nhãn riêng biệt Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên

A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D NH3

Câu 21: Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là:

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 D NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Câu 1: Cặp ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?

A OH, CO23 B Fe2+, CO23 C Ba2+, NO3 D H+, NH4

Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A HNO3   H +

+ NO3 B Mg(OH)2  Mg2+

+ 2OH

C HSO3  H+

+ SO2 3

D K2SO4  2K+

+ SO2 4

Câu 3: Cho các dung dịch sau: NaCl 1M, HCl 1M, CH3COOH 1M, NaOH 1M Dung dịch khi pha loãng

thì khả năng dẫn điện sẽ tăng dần là:

Câu 4: Axit H2SO4 là axit mấy nấc?

A axit 1 nấc B axit 4 nấc C axit 3 nấc D axit 2 nấc

Câu 5: Chất nào hi hòa tan vào nước không làm thay đổi pH của nước?

Câu 6: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 7: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa: (NH4)2SO4  X NH4Cl  Y NH4NO3

Trong sơ đồ trên các chất X, Y lần lượt là:

A CaCl2 , HNO3 B HCl , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Axit azơ muối là những chất điện li

B Dung dịch axit azơ muối đều dẫn điện

C Cân bằng điện li là cân bằng động

D Sự phân li của chất điện li mạnh là quá trình thuận nghịch

Câu 10: Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới

dư vào dung dịch có màu xanh trên thì

A Màu xanh vẫn hông thay đổi

Trang 5

B Màu xanh đậm thêm dần

C Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

D Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

Câu 11: Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, Cl2, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa, Cu, HF, C6H6

Số chất điện li là:

Câu 12: Cho các muối sau: NaHSO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3, Na2HPO4, K2HPO2, Al2SO4, CH3COONa,

KHS Số chất là muối axit là:

Câu 13: Cho các phản ứng hoá học sau:

(a) HCl + NaOH   H2O + NaCl (b) CH3COOH + NaOH   CH3COONa + H2O (c) 2HNO3 + Ba(OH)2   2H2O + Ba(NO3)2 (d) H2SO4 + Ba(OH)2   2H2O + BaSO4

Số phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn H+ + OH   H2O là

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường azơ

(b) Giá trị [H+] tăng thì gi trị pH tăng

(c) Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường lưỡng tính

(d) Dung dịch axit CH3COOH 0,1M có pH = 1

(e) Muối axit luôn có môi trường axit

(f) Muối trung hòa hông có môi trường axit

Số phát biểu đúng là:

Câu 15: Cho các dung dịch loãng có nồng độ mol bằng nhau: Cr2(SO4)3, Al(NO3)3, NaCl, (NH4)2SO4,

K2Cr2O7, Ca(HCO3)2 Dung dịch dẫn điện tốt nhất và kém nhất lần lượt là:

A NaCl và K2Cr2O7 B K2Cr2O7 và NaCl

C Al(NO3)3 và (NH4)2SO4 D Cr2(SO4)3 và NaCl

Câu 16: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của

các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (2), (3), (4), (1) C (1), (2), (3), (4) D (4), (1), (2), (3)

Câu 17: Cho các dung dịch: (a) CH3COONa, (b) NH4Cl, (c) Na2CO3, (d) KHSO4, (e) NaCl, (f) NaHCO3,

(g) Zn(NO3)2 Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: HCl + X   NaCl + Y Phát biểu nào sau đây sai?

A là NaOH là H2O B là CH3COONa là CH3COOH

C là Na2SO4 là H2SO4 D là Na2S là H2S

Câu 19: Các dung dịch trong suốt chứa trong bình mất nhãn: H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH Chỉ sử dụng thêm quỳ tím làm thuốc thử, tối đa số chất được nhận biết là:

Câu 20: Cho các dung dịch sau: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Số dung dịch tác

Trang 6

dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Câu 21: Dung dịch X chứa đồng thời các cation: K+, Ag+, Mg2+, Ba2+ và một anion Y Vậy anion Y có thể là ion nào sau đây?

A ClB SO32 C CO23 D NO3

Câu 22: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ giữa a,

b, c, d là:

A 2a+2b=c-d B a+b=c+d C a+b=2c+2d D 2a+2b=c+d

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c c trường Đại học và c c trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và c c trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10 11 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí ho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đ p sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng chuy n đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 03:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w