Câu 23: Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai thuộc nội dung phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.. Sau khi lậ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN KHÁNH
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của
A sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia
B cách mạng khoa học - công nghệ
C sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế
D sự phát triển nhanh và xã hội hóa của lực lượng sản xuất
Câu 2: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, giữa các nước Tây Âu và Nhật Bản có điểm gì khác biệt trong
quan hệ với Mĩ?
A Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ nhưng Nhật Bản tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ
B Nhật Bản và Tây Âu luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ, là đồng minh tin cậy của Mĩ
C Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ nhưng nhiều nước Tây Âu tìm cách thoát dần ảnh hưởng của Mĩ
D Nhật Bản liên minh với cả Mĩ và Liên Xô, còn Tây Âu chỉ liên minh duy nhất với Mĩ
Câu 3: Thách thức lớn nhất đối với Việt Nam trước xu thế toàn cầu hoá là
A sự chênh lệch về trình độ dân trí khi tham gia hội nhập
B sự cạnh tranh khốc liệt trong thị trường thế giới
C sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế
D quản lí, sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn từ bên ngoài
Câu 4: Vì sao toàn cầu hóa là một xu thế khách quan, một thực tế không thể đảo ngược?
A Các cường quốc đẩy mạnh liên kết kinh tế khu vực và toàn cầu
B Toàn cầu hóa là kết quả của việc thu hút nguồn lực bên ngoài của các nước đang phát triển
C Các nước tư bản tăng cường đầu tư vốn ra thị trường thế giới
D Toàn cầu hóa là kết quả của quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất
Câu 5: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A chủ nghĩa thực dân mới B chủ nghĩa phát xít
C chế độ độc tài thân Mĩ D chủ nghĩa thực dân cũ
Câu 6: Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga giống nhau cơ
bản là về
A phương pháp đấu tranh B giai cấp lãnh đạo
C tính chất cách mạng D phương hướng phát triển
Câu 7: Trong cải cách Minh Trị (1868) lĩnh vực nào được xem như là chìa khóa cho công cuộc hiện đại
hóa ở Nhật Bản?
A Giáo dục B Chính trị C Kinh tế D Quân sự
Câu 8: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ chính trị thế giới thay đổi to lớn và sâu sắc chủ yếu là do
A sự ra đời của trật tự hai cực Ianta với đặc trưng nổi bật là thế giới chia thành hai phe
B thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
Trang 2C Chiến tranh lạnh căng thẳng, kéo dài
D Chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống thế giới
Câu 9: Dưới tác động to lớn của cách mạng khoa học - kĩ thuật, xu hướng phát triển chung của các nước tư
bản nửa sau thế kỉ XX là
A tập trung nghiên cứu, phát minh và bán bản quyền phát minh sáng chế thu lợi nhuận
B sản xuất vũ khí, chạy đua vũ trang để cạnh tranh
C đầu tư cho giáo dục để đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao
D liên kết kinh tế khu vực
Câu 10: Năm 1945, quốc gia nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sớm nhất?
A Campuchia B Lào C Việt Nam D Inđônêxia
Câu 11: Sự kiện nào đánh dấu chiến sự chấm dứt ở châu Âu trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 -
1945)?
A Hồng quân Liên Xô cắm cờ trên nóc tòa nhà Quốc hội Đức
B Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện
C Các nước Đông Âu được giải phóng
D Nhật Bản đầu hàng không điều kiện
Câu 12: Những nước nào gia nhập ASEAN năm 1997?
A Lào, Mi-an-ma B Cam-pu-chia, Lào
C Cam-pu-chia, Việt Nam D Mi-an-ma, Việt Nam
Câu 13: Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc, Campuchia bước vào giai đoạn
A Thực hiện đường lối hòa bình, trung lập
B Nội chiến giữa Đảng Nhân dân cách mạng và các phe phái đối lập
C Thực hiện cuộc đấu tranh chống chế độ diệt chủng Khơme đỏ
D Thực hiện cuộc kháng chiến chống Mĩ
Câu 14: Điểm giống nhau của năm nước sáng lập ASEAN trong quá trình thực hiện chiến lược công
nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo là
A trở thành những nước công nghiệp mới
C có mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh
B dẫn đầu thế giới về xuất khẩu gạo
D trở thành những “con rồng kinh tế” châu Á
Câu 15: Tính đến năm 1999, Trung Quốc đã thu hồi chủ quyền đối với những vùng lãnh thổ nào?
A Hồng Công, Ma Cao B Ma Cao, Đài Loan
C Hồng Công, Bành Hồ D Hồng Công, Đài Loan
Câu 16: Sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự của mỗi quốc gia, hầu hết các nước đều tập
trung vào phát triển lĩnh vực nào?
A Công nghệ và quốc phòng B Kinh tế C Quân sự D Chính trị
Câu 17: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương?
A Bãi Sậy B Ba Đình C Hương Khê D Yên Thế
Trang 3Câu 18) Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu
vực nào?
A Đông Bắc Á B Bắc Phi C Mĩ Latinh D Đông Nam Á
Câu 19: Sự ra đời của “học thuyết Phucưđa” được coi như là mốc đánh dấu
A sự xác lập liên minh Mĩ - Nhật
B sự trở về châu Á của Nhật Bản
C sự xác lập mối quan hệ Nhật Bản - Tây Âu
D Nhật Bản trở thành thành viên của Liên hợp quốc
Câu 20: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giành độc lập ở Ấn Độ do giai cấp nào lãnh
đạo?
A Địa chủ B Nông dân C Tư sản D Vô sản
Câu 21: So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU)
có điểm khác biệt gì?
A Quá trình mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài
B Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực
C Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc bên ngoài
D Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế
Câu 22: Cơ sở để Mĩ triển khai "Chiến lược toàn cầu" với tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế
giới thứ hai là
A Sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô
B Sự ủng hộ của các nước đồng minh của Mĩ
C Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn của Mĩ
D Sự suy yếu của phong trào cách mạng thế giới
Câu 23: Vì sao cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi chống chế độ phân biệt chủng tộc sau Chiến tranh
thế giới thứ hai thuộc nội dung phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc?
A Sau khi lật đổ chế độ phân biệt chủng tộc, nhân dân Nam Phi được giải phóng
B Chế độ phân biệt chủng tộc đã thống trị lâu dài nhân dân Nam Phi
C Chế độ phân biệt chủng tộc là chủ nghĩa thực dân trá hình,
D Nhân dân Nam Phi giúp đỡ các nước châu Phi giành độc lập
Câu 24: Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm1945)
là:
A Hội đồng Bộ trưởng B Quỹ Tiền tệ quốc tế
C Hội đồng Quản thác D Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc
Câu 25: Theo quyết định của Hội nghị Ianta, vùng Đông Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của nước nào?
A Mĩ B Liên Xô C Pháp D Anh
Câu 26: Đầu năm 1945, vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra trước các cường quốc Đồng
minh là
A Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
B Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
Trang 4C Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít
D Thành lập Liên hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 27 : Chủ trương thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam của Phan Bội Châu chịu ảnh hưởng
trực tiếp từ
A cải cách của vua Ra-ma V (Xiêm) C Cách mạng Nga (1905 - 1907)
B Duy tân Minh Trị (Nhật Bản) D Cách mạng Tân Hợi (Trung Quốc)
Câu 28: Đầu những năm 90 của thế kỉ XX, nước nào theo đuổi chính sách đối ngoại “định hướng Đại
Tây Dương”?
A Ấn Độ B Trung Quốc C Mỹ D Nga
Câu 29: Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A Hiệp ước Bali được kí kết
B Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN
C Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 13 kí kết bản Hiến chương ASEAN
D Sau khi "vấn đề Campuchia" được giải quyết
Câu 30: Nội dung nào không phải là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông - Tây?
A Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được kí kết
B Định ước Henxinki được kí kết
C Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết
D Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược được kí kết
Câu 31: Thành tựu quan trọng nhất Liên Xô đạt được sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Là nước đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
B Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giớí
C Là nước đầu tiên có tàu cùng con người bay vòng quanh Trái Đất
D Chế tạo thành công bom nguyên tử
Câu 32: Cơ hội tiêu diệt giặc sau chiến thắng Cầu Giấy (21 - 12 - 1873) của quân dân ta bị bỏ lỡ vì
A Triều đình Huế đàn áp các cuộc đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta
B Thực dân Pháp ngày càng củng cố dã tâm xâm chiếm toàn bộ Việt Nam
C Triều đình Huế chủ động thương thuyết rồi kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất
D Thực dân Pháp hoang mang, lo sợ và tìm mọi cách thương lượng
Câu 33: Nội dung nào là ý nghĩa quốc tế của sự ra đời nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa?
A Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc, xóa bỏ tàn dư phong kiến
B Đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ của nhân dân Trung Quốc đã hoàn thành
C Đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội
D Tăng cường hệ thống Xã hội chủ nghĩa và ảnh hưởng tới phong trào giải phóng dân tộc thế giới
Câu 34: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) diễn ra đầu tiên ở nước nào?
A Mĩ B Anh C Pháp D Đức Câu 35: Nội dung nào không phải là nguyên nhân ra đời của tổ chức ASEAN?
A Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài
B Nhu cầu cần có nhiều thuộc địa
Trang 5C Nhiều nước cần có sự hợp tác với nhau để cùng phát triển
D Những tổ chức hợp tác khu vực thế giới xuất hiện nhiều
Câu 36: Có mấy nhận định đúng trong các nhận định sau:
- Mĩ giữ vai trò quyết định trong khối SEV
- Năm 1945, ba nước giành được độc lập ở Đông Nam Á là: Việt Nam, Lào, Campuchia
- Cu Ba được mệnh danh là “Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh”
- Hình thức đấu tranh giải phóng dân tộc chủ yếu của các nước châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là đấu tranh vũ trang
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 37: Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) kết thúc với sự thất bại hoàn toàn của phe
A Đức, Áo - Hung B Anh, Pháp, Mĩ
C Đức, Nhật Bản, Italia D Anh, Pháp, Nga
Câu 38: Bài học kinh nghiệm chủ yếu rút ra cho Việt Nam từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng
lập ASEAN sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương
B Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế hàng nhập khẩu
C Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế
D Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc
Câu 39: Đến đầu thập kỉ 70, nước nào là cường quốc công nghiệp đứng thứ tư trong thế giới tư bản?
A Pháp B Nhật Bản C Cộng hòa Liên bang Đức D Anh
Câu 40: Nhóm năm nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội vào thời gian nào?
A Sau khi giành được độc lập B Sau khi thành lập ASEAN
C Trước Chiến tranh thế giới thứ hai D Trong Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 1: Một trong những âm mưu của Mĩ trong thời kì 1954-1975 là biến miền Nam Việt Nam thành
A thuộc địa kiểu mới B căn cứ quân sự duy nhất
C thị trường xuất khẩu duy nhất D đồng minh duy nhất
Câu 2: Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
A làm thất bại chiến tranh tổng lực B làm thất bại chiến tranh cục bộ
Trang 6C bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến D làm thất bại chiến tranh đặc biệt
Câu 3: Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là
A triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản
B soạn thảo Chính cương của Đảng Cộng sản Đông Dương
C tham dự Đại hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp
D soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 4: Trong khoảng những năm 50 của thế kỉ XX, nhân dân Cuba đấu tranh chống
A chế độ độc tài thân Mĩ B thực dân Hà Lan
Câu 5: Cuối năm 1953, thực dân Pháp chọn địa bàn nào sau đây để xây dựng thành tập đoàn cứ điểm
mạnh nhất Đông Dương?
A Cao Bằng B Điện Biên Phủ C Đông Khê D Thất Khê
Câu 6: Năm 1957, quốc gia nào sau đây phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái Đất?
Câu 7: Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945 Nhân dân Việt Nam đã
A xây dựng kinh tế nhà nước B xây dựng Mặt trận Việt Minh
C xây dựng nông thôn mới D xây dựng kinh tế tập thể
Câu 8: Trong phong trào dân chủ 1936-1939, Nhân dân Việt Nam đã
A lập căn cứ địa cách mạng trong cả nước B khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
C biểu tình đưa yêu sách về dân sinh D tiến hành chiến tranh du kích cục bộ
Câu 9: Tháng 6-1929, Đông Dương Cộng sản đảng ra đời từ sự phân hóa của tổ chức cách mạng nào sau
đây?
A Hội Liên hiệp thuộc địa B Đảng Dân chủ Việt Nam
C Việt Nam Quốc dân đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
Câu 10: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?
A Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa B Chỉ tập trung đổi mới về chính trị
C Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng D Đổi mới toàn diện và đồng bộ
Câu 11: Để tăng cường xây dựng hậu phương kháng chiến, trong những năm 1951-1953, Nhân dân Việt
Nam thực hiện nhiệm vụ
A điện khí hóa nông nghiệp B phát triển kinh tế thị trường
C điện khí hóa nông thôn D xây dựng đời sống mới
Câu 12: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) có hoạt động nào sau đây?
A Phát động nhân dân tổng khởi nghĩa B Mở các lớp đào tạo cán bộ cách mạng
C Tổ chức ám sát trùm mộ phu Badanh D Phát động khởi nghĩa Yên Bái
Câu 13: Từ năm 1960 đến năm 1973, kinh tế Nhật Bản có biểu hiện nào sau đây?
C Suy thoái trầm trọng D Phát triển “thần kì”
Câu 14: Luận cương chính trị (tháng 10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định
A mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân chủ B lãnh đạo cách mạng là giai cấp nông dân
Trang 7C mục tiêu đấu tranh chỉ là các quyền dân sinh D lãnh đạo cách mạng là giai cấp công nhân Câu 15: Quốc gia nào sau đây tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa vào năm 1950?
Câu 16: Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định
A thành lập Mặt trận Việt Minh B cải cách ruộng đất trong cả nước
C tiến hành đổi mới đất nước, D Quốc ca là bài Tiến quân ca
Câu 17: Khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây là một trung tâm kinh tế-
tài chính lớn của thế giới?
Câu 18: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?
A Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc B Quốc tế Cộng sản được thành lập
C Liên minh châu Âu được thành lập D Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
Câu 19: Trong hơn một năm kể từ ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công, Nhân dân Việt Nam
đã
A tiến hành giải quyết nạn đói B ứng dụng công nghệ cao vào sản xuất
C tiến hành công nghiệp hóa đất nước D tiến hành hiện đại hóa đất nước
Câu 20: Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), Nhân dân Việt Nam thực hiện
khẩu hiệu nào sau đây?
A Đánh đổ Trung Hoa Dân quốc B Đánh đố thực dân Anh
C Đánh đổ chính quyền Sài Gòn D Đánh đuổi phát xít Nhật
Câu 21: Chiến thắng Phước Long (tháng 1-1975) của quân dân Việt Nam cho thấy
A sự bất lực của quân đội Sài Gòn B nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” đã hoàn thành
C khả năng can thiệp trở lại của Mĩ rất cao D quân đội Sài Gòn đã tan rã hoàn toàn
Câu 22: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh
A nhiều nước ở Đông Nam Á đã giành được độc lập
B Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ
C Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
D trật tự hai cực Ianta đã sụp đổ hoàn toàn
Câu 23: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi ảnh
hưởng ở địa bàn nào sau đây?
A Đông Đức B Đông Âu C Đông Béclin D Tây Béclin
Câu 24: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?
A Miền Nam đã được giải phóng B Miền Nam chưa được giải phóng
C Miền Bắc đã được giải phóng D Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền Câu 25: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của quân dân Việt Nam đã buộc chính
quyền Mĩ phải
A "xuống thang" chiến tranh trên cả hai miền Nam-Bắc Việt Nam
B “xuống thang” chiến tranh và kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam
C tuyên bố "Mi hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
Trang 8D ngừng hẳn viện trợ quân sự cho chính quyền và quân đội Sài Gòn
Câu 26: Tháng 11-1993, lịch sử châu Phi ghi nhận sự kiện quan trọng nào sau đây?
A Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi sụp đổ B Libi được trao quyền tự trị
C Ai Cập được trao quyền tự trị D Angiêri được trao quyền tự trị
Câu 27: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử của phong trào cách mạng
1930-1931 ở Việt Nam?
A Pháp tăng cường khủng bố phong trào yêu nước Việt Nam
B Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt
C Việt Nam chịu tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
D Phát xít Nhật tăng cường khủng bố nhân dân Việt Nam
Câu 28: Trong thời kì 1919-1930, Nguyễn Ái Quốc đã
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến B xác định được con đường cứu nước đúng
đắn
C thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam D thành lập Nha Bình dân học vụ
Câu 29: Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi
A quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thế chủ động tiến công
B Nhân dân Việt Nam đang cần thêm thời gian hòa bình để chuẩn bị lực lượng
C Trung Hoa Dân Quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam
D Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương
Câu 30: Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang có
chuyển biến nào sau đây?
A Xu thế cải cách, mở cửa đang diễn ra mạnh mẽ
B Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện
C Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á
D Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
Câu 31: Nội dung nào sau đây là một trong những yếu tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển mạnh mẽ trong
giai đoạn 1945-1973?
A Không chạy đua vũ trang với Liên Xô B Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Không phải chi ngân sách cho quốc phòng D Không phải viện trợ cho đồng minh
Câu 32: Để tập trung vào nhiệm vụ giải phóng dân tộc, Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) đề ra chủ trương
A tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất B thành lập Liên minh nhân dân
Việt-Miên-Lào
C thành lập Mặt trận Dân chủ Đông Dương D phát động cao trào kháng Nhật cứu nước
Câu 33: Sự ra đời của Hội Văn hóa Cứu quốc Việt Nam năm 1944 là một minh chứng cho
A tinh thần dân tộc của những người hoạt động trên lĩnh vực văn hóa
B thành công của chủ trương mở rộng Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam
C thành công trong xây dựng cơ quan chuyên trách chống “giặc dốt" và phổ cập văn hóa
Trang 9D việc thực hiện quan điểm “văn hóa hóa kháng chiến” của Đảng Cộng sản Đông Dương
Câu 34: Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống
Vécxai-Oasinhtơn?
A Bị chi phối bởi quyền lợi của các cường quốc
B Hình thành gắn với kết cục của chiến tranh thế giới
C Được thiết lập từ quyết định của các cường quốc
D Có hai hệ thống xã hội đối lập về quân sự
Câu 35: Trong thời gian ở Quảng Châu (Trung Quốc) từ năm 1924 đến năm 1927, Nguyễn Ái Quốc có
hoạt động nào sau đây nhằm chuẩn bị cho bước chuyển biến về chất của phong trào giải phóng dân tộc
Việt Nam?
A Khởi đầu tạo dựng các mối quan hệ với cách mạng thế giới
B Trực tiếp tạo ra sự phân hóa trong các tổ chức tiền cộng sản
C Bắt đầu xây dựng lí luận cách mạng giải phóng dân tộc
D Xây dựng và phát triển tổ chức cách mạng phù hợp
Câu 36: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2-1951) đánh dấu bước phát
triển mới trong quá trình lãnh đạo cách mạng của Đảng, vì đã
A quyết định thành lập khối đoàn kết chiến đấu của nhân dân Đông Dương
B khẳng định sứ mệnh của tổ chức chính trị cầm quyền trong kháng chiến
C chủ trương hoàn thành cải cách ruộng đất ở vùng tự do ngay trong kháng chiến
D quyết định hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
Câu 37: Phong trào cách mạng 1930-1931, phong trào dân chủ 1936-1939 và phong trào giải phóng dân
tộc 1939-1945 ở Việt Nam đều
A đấu tranh chống lại kẻ thù của dân tộc B sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang
C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất D đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng
đầu
Câu 38: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) có tác động
nào sau đây đến Việt Nam?
A Tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời B Tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất
hiện
C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ hoàn toàn D Cơ cấu giai cấp chuyển biến sâu sắc hơn
Câu 39: Thực tiễn các phong trào yêu nước Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918 đã khẳng định
A lí luận giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản đang hình thành
B phong trào dân tộc cần được dẫn dắt bởi lực lượng xã hội tiên tiến
C giai cấp tư sản không đủ khả năng lãnh đạo phong trào dân tộc
D những điều kiện để thành lập một chính đảng vô sản đang chín muồi
Câu 40: Năm 1972, Liên Xô và Mĩ kí kết Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM)
và Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược (SALT-1) đã
A làm cho toàn cầu hóa trở thành một xu thế trong quan hệ quốc tế
B góp phần làm giảm tình trạng căng thẳng trong quan hệ quốc tế
Trang 10C làm cho các khối quân sự đối đầu ở châu Âu bị giải thể hoàn toàn
D chuyển quan hệ hai nước từ thể đối đầu sang đồng minh chiến lược
Câu 1: Lãnh tụ chính của Việt Nam Quốc dân đảng là
A Phạm Tuấn Tài B Nguyễn Khắc Nhu C Phó Đức Chính D Nguyễn Thái Học
Câu 2: Lãnh đạo cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A Mao Trạch Đông B Tôn Trung Sơn C Hồng Tú Toàn D Đặng Tiểu Bình
Câu 3: Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) kết thúc, thất bại thuộc về các nước
A I-ta-li-a, Đức, Nhật B Anh, Pháp, Mĩ C Đức, Anh, Nhật D Anh, Mĩ, Liên Xô
Câu 4: Cơ quan nào của Liên Hợp quốc đóng vai trò duy trì hòa bình, an ninh thế giới ?
A Đại hội đồng B Ban Thư ký C Hội đồng Bảo an D Tòa án Quốc tế
Câu 5: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 2-1930) do Nguyễn Ái Quốc chủ trì, được tổ
chức ở đâu ?
A Thượng Hải – Trung Quốc B Quảng Châu – Trung Quốc
C Mã Cao – Trung Quốc D Hương Cảng – Trung Quốc
Câu 6: Chiến thắng nào của quân dân ta ở miền Nam đã mở ra cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà
diệt” ?
A Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) B Chiến thắng Núi Thành (Quảng Nam)
C Chiến thắng xuân Mậu Thân (1968) D Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966
Câu 7: Người sáng lập ra nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (ngày 1-10-1949) là
A Tập Cận Bình B Mao Trạch Đông C Tôn Trung Sơn D Đặng Tiểu Bình
Câu 8: Cuộc chiến đấu ác liệt nhất của quân và dân ta trong các độ thị Bắc vĩ tuyến 16 là ở
A Hải Phòng B Hà Nội C Vinh D Huế
Câu 9: Sau Chiến tranh lạnh, hầu như tất cả các quốc gia trên thế giới đều điều chỉnh chiến lược lấy
A phát triển khoa học – công nghệ làm trọng điểm
B phát triển quan hệ đối ngoại làm trọng điểm
C phát triển kinh tế làm trọng điểm
D phát triển quân sự làm trọng điểm
Câu 10: Từ cuối thập kỉ 90 của thế kỷ XX đến nay, Liên minh châu Âu (EU) trở thành
A liên kết tài chính – thương mại lớn nhất thế giới
B liên kết chính trị – quân sự lớn nhất thế giới
C liên kết kinh tế – văn hóa lớn nhất thế giới
D liên kết chính trị – kinh tế lớn nhất thế giới
Trang 11Câu 11: Giữa năm 1911, Nguyễn Tất Thành rời bến cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước, Người
chọn
A đi đến các nước phương Tây B đi đến các nước châu Mĩ
C đi đến các nước phương Đông D đi đến các nước châu Phi
Câu 12: Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga đã
A lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời
B lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế Nga hoàng
C lật đổ nền quân chủ lập hiến
D lật đổ các Xô viết công nhân – nông dân – binh lính
Câu 13: Đâu không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên Hợp quốc ?
A Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
B Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D Được can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào
Câu 14: Đâu là chính đảng đầu tiên mà Nguyễn Ái Quốc gia nhập trong quá trình hoạt động tìm đường
cứu nước ?
A Đảng Cộng sản Pháp B Đảng Xá hội Dân chủ Pháp
C Đảng Xã hội Pháp D Đảng Dân chủ Pháp
Câu 15: Từ tháng 3 – 1938 đến tháng 11 – 1939, hình thức tập hợp lực lượng của cách mạng Đông
Dương có tên gọi
A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
B Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương
C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
D Mặt trân dân tộc phản đế Đông Dương
Câu 16: Với việc ký Hiệp định sơ bộ ngày 6-3-1946, thực dân Pháp đã phải
A công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập
B công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam
C công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do
D công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập tự do
Câu 17: Chiến dịch phản công đầu tiên của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược và can thiệp Mĩ (1946-1954)
A chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
B Chiến dịch Việt Bắc thu- đông năm 1947
C Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950
D Chiến dịch Hòa Bình đông – xuân năm 1951-1952
Câu 18: Nhân tố nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo nên hiện tượng “thần kỳ” Nhật Bản trong
những năm 1952 – 1973 ?
A Vai trò lãnh đạo và quản lý của Nhà nước có hiệu quả
B Áp dụng thành công các thành tựu khoa học – kỹ thuật
Trang 12C Các công ty Nhật Bản năng động, có tầm nhìn xa trông rộng
D Nhật Bản là quốc gia hải đảo không bị chiến tranh tàn phá
Câu 19: Chiến thắng nào của quân và dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến
tranh xâm lược Việt Nam ?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
C Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)
D Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”
Câu 20: Ý nghĩa nào sau đây không thuộc về thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) của
quân và dân miền Nam ?
A Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
B Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
C Làm phá sản chiến lược “chiến tranh một phía” của Mĩ
D Làm thất bại hoàn toàn thủ đoạn dồn dân lập “Ấp chiến lược’ của Mĩ
Câu 21: Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khới nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam ?
A lực lượng xung kính trong cuộc Tổng khởi nghĩa
B lực lượng chiếm đa số trong cuộc Tổng khởi nghĩa
C lực lượng luôn đi bên để hỗ trợ và bảo vệ lực lượng chính trị
D lực lượng quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa
Câu 22: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách đối ngoại của Mĩ dười thời Tổng thống B
Clintơn (1991 – 2000) ?
A tích cực chạy đua vũ trang, mở rộng quy mô và mức độ cuộc Chiến tranh lạnh
B Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ các nước
C Tăng cương khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mĩ
D Bảo đảm an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu
Câu 23: Chiến dịch Tây Nguyên (từ 4 – 3 đến 24 – 3 – 1975) thắng lợi đã có ý nghĩa chiến lược như thế
nào đối với cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 ?
A Góp phần quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ
B Chọc thủng tuyến phòng thủ chiến lược của địch ở Tây Nguyên
C Củng cố quyết tâm để ta hoàn thành giải phóng miền Nam
D Đưa cách mạng sang giai đoạn tổng tiến công chiến lược
Câu 24: Qua phong trào đấu tranh dân chủ 1936 – 1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thấy được
những hạn chế
A về xây dựng khối liên minh công nông
B về sử dụng hình thức và phương pháp đấu tranh
C về tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh
D về công tác mặt trận, về vấn đề dân tộc
Câu 25: Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương chống Pháp cuối thế kỷ XIX ?
Trang 13A Do thực dân Pháp lúc bấy giờ còn rất mạnh
B Sự phân hóa trong nội bộ triều đình nhà Nguyễn
C Dựa vào tầng lớp văn thân, sĩ phu, ít dựa vào quần chúng nhân dân
D Hệ tư tưởng phong kiến đã lỗi thời, kìm hãm sự sự phát triển xã hội
Câu 26: Chính sách đối ngoại giữ thái độ “trung lập” của chính quyền Tổng thống Mĩ Ru-dơ-ven đối với
những xung đột bên ngoài nước Mĩ trong những năm 1933-1939 đã góp phần
A ngăn chặn sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít
B đẩy nhanh sự bùng nổ của Chiến tranh thế giới thứ hai
C khuyến khích chủ nghĩa phát xít tự do hành động
D làm chậm sự bùng nổ của Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 27: Việc Mĩ thực hiện “Kế hoạch Mácsan” (tháng 6 – 1947) đã làm cho châu Âu
A phân chia làm hai phe đối lập nhau về kinh tế và chính trị
B bước vào cuộc chạy đua vũ trang quyết liệt nhất
C bước vào cuộc chiến tranh thương mại giữa các nước Tây Âu
D lâm vào cuộc khủng hoảng kinh tế - tài chính
Câu 28: Sự giống nhau chủ yếu trong tư tưởng cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là
A phương pháp B kẻ thù trước mắt C khuynh hướng D mục đích
Câu 29: Mục tiêu nào quan trọng nhất khi Đảng và Chính phủ ta mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 ?
A khai thông đường liên lạc quốc tế
B mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc
C tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch
D giảnh quyền chủ động trên chiến trường
Câu 30: Quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Đông Dương thành Đảng Lao động Việt Nam là quyết định
của
A Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2-1951)
B Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I của Đảng (3-1935)
C Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (6-1960)
D Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12-1976)
Câu 31: Với việc ký Hiệp ước Hác măng với thực dân Pháp, triều đình nhà Nguyễn đã chính thức biến
Việt Nam từ một quốc gia phong kiến độc lập thành
A quốc gia nửa thuộc địa, nửa phong kiến B quốc gia thuộc địa, nửa phong kiến
C quốc gia phong kiến thuộc địa D quốc gia phong kiến phụ thuộc
Câu 32: Theo Hiệp ước Bali (2 – 1976), nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ?
A hợp tác phát triển hiệu quả các lĩnh vực an ninh, quốc phòng
B tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của các nước
C giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình
D không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực với nhau