Câu 11: Một trong ý nghĩa thắng lợi của quân dân miền Bắc Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ là:.. góp phần làm thất bại Việt Nam hóa chiến tr[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH
ĐỀ THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sự kiện nào chứng tỏ " chiến tranh lạnh" bao trùm cả thế giới ?
Câu 2: Xu thế toàn cầu hoá bắt đầu từ khi nào ?
Câu 3: Năm 1950, nhân dân Ấn Độ giành độc lập từ thực dân nào sau đây?
A Tây Ban Nha B Bỉ C Anh D Bồ Đào Nha
Câu 4: Để nhanh chóng kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã
thống nhất nội dung nào dưới đây?
Câu 5: Chiến lược toàn cầu của Mĩ với ba mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng
trực tiếp đến Việt Nam ?
Câu 6: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?
Câu 7: Trong khoảng ba thập kỉ đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh vực:
A công nghiệp nặng. B sản xuất nông nghiệp
C công nghiệp vũ trụ. D công nghiệp dầu mỏ
Câu 8: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai là:
A Nhật B Liên Xô C Mĩ D Anh
Câu 9: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ bao quát của Mĩ là:
Trang 2A Làm bá chủ toàn thế giới.
Câu 10: Những nước nào tham gia Hội nghị Ianta ?
A Anh - Pháp - Đức. B Anh - Mĩ - Liên Xô
C Anh - Pháp - Mĩ. D Mĩ - Liên Xô - Trung Quốc
Câu 11: Trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt nào sau đây so với trật tự thế giới theo hệ thống
Véc-xai-Oasinhtơn?
Câu 12: Trong CTTG II Đông Nam Á là thuộc địa của :
A Nhật Bản B Mĩ và Anh. C Bồ Đào Nha D Mĩ và Pháp
Câu 13: Vì sao nói "Liên minh Châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh"?
B Số lượng thành viên nhiều
Câu 14: “Cách mạng xanh”là cuộc cách mạng diễn ra trong lĩnh vực?
A Nông nghiệp. B Công nghiệp
C Kinh tế. D Khoa học kĩ thuật
Câu 15: Điểm giống nhau trong đường lối cải cách kinh tế của Liên Xô và Trung Quốc là:
Câu 16: Biến đổi nào là quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau chiến tranh thế giới thứ
hai đến nay?
Câu 17: Nguyên nhân nào không tạo điều kiện cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
Trang 3D Không bị chiến tranh tàn phá.
Câu 18: Sau CTTG II phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm và mạnh mẽ ở khu vực:
A Nam á. B Bắc Phi C Đông Bắc Á. D Đông Nam Á
Câu 19: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần hai?
Câu 20: sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc và hoạt động có hiệu quả của tổ chức ASEAN?
Câu 21: Xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh lạnh là:
Câu 22: Nguyên nhân của mâu thuẫn Đông – Tây là:
Câu 23: Xu thế hoà hoãn Đông - Tây xuất hiện từ khi nào ?
A Đầu những năm 70. B Đầu những năm 80
C Cuối những năm 80. D Cuối những năm 70
Câu 24: Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong
quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?
Câu 25: Nguồn năng lượng nào được phát hiện trong cách mạng khoa học - kí thuật lần thứ hai?
A Năng lượng than. B Năng lương gió
C Năng lượng dầu hỏa. D Năng lượng điện
Câu 26: Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào?
A Hợp tác trên lĩnh vực quân sự. B Hợp tác trên lĩnh vực du lịch
Câu 27: Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức nầy là:
Trang 4B phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên.
Câu 28: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), Liên Xô không được phân chia phạm vi ảnh hưởng ở địa bàn nào sau đây?
A Đông Âu B Đông C Tây Âu D Đông Béclin
Câu 29: Nguyên nhân chung giúp nền kinh tế Mĩ- Tây Âu- Nhật Bản phát triển là:
Câu 30: Nguyên nhân khách quan giúp nền kinh tế Nhật bản phát triển Sau CTTG II:
A Nhận viện trợ bên ngoài B áp dụng thành tựu KHKT
C Chi phí quốc phòng thấp. D Cải Cách dân chủ
Câu 31: Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia
vào tổ chức ASEAN?
Câu 32: Nguyên nhân chính giúp Liên Xô hoàn thành khôi phục kinh tế (1945-1950) là:
Câu 33: Quốc gia nào sau đây mở đầu kỉ nguyên chinh phuc vũ trụ của loài người:
A Thụy Sĩ B Liên Xô C Thụy Điển D Hà Lan
Câu 34: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh:
Câu 35: Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Ấn Độ?
Câu 36: Xác định một mục tiêu khi Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
Trang 5C Khống chế các nước Mĩ Latinh.
Câu 37: Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ?
Câu 38: Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?
A Mĩ có thế lực về kinh tế
Câu 39: Cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới là:
A Ban thư kí. B Hội đồng Kinh tế và Xã hội
C Hội đồng bảo an. D Đại hội đồng
Câu 40: Việt Nam đã và đang vận dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để đối phó với vấn
đề phức tạp ở Biển Đông hiện nay?
Câu 1: Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:
A quân đội Sài Gòn B quân đội Mĩ
C quân Mĩ và quân đội Sài Gòn D quân Mĩ và quân đồng minh
Câu 2: Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, đó là ý nghĩa của:
A cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
Trang 6B thắng lợi 12 ngày đêm tại Hà Nội, Hải Phòng
C đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở Miền Bắc
D cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968
Câu 3: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong:
A chiến dịch Biên Giới. B chiến dịch Tây Nguyên
C chiến dịch Hồ Chí Minh. D chiến dịch Huế - Đà Nẵng
Câu 4: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:
A làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp
B làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng
C làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ
D làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp
Câu 5: Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:
Câu 6: Trong kế hoạch Na va , Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động tại:
Bộ
Câu 7: Điểm tương đồng trong chiến lược chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hóa chiến tranh là:
C kết hợp thủ đoạn ngoại giao. D cô lập căn cứ địa Việt Bắc
Câu 8: Chiến thắng Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển sang giai đoạn:
A phòng ngự. B tiến công chiến lược
C phản công. D tổng tiến công chiến lược
Câu 9: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ về nước?
Hiệp định Pari năm 1973 về Việt A Nam
Câu 10: Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?
A Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao
B Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên
C Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”
D Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại hoàn toàn
Câu 11: Thắng lợi quân sự nào được xem là trận đánh” trinh sát chiến lươc” của quân ta?
Trang 7A Chiến thắng Phước Long. B Chiến dịch Hồ Chí Minh.
C Chiến dịch Tây Nguyên. D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 12: Nguyên nhân có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước:
Câu 13: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến,ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ :
Câu 14: Con đường cách mạnh đươc xác định trong hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng lần
21 (7/1973) là :
A Cách mạng bạo lực. B Đấu tranh ngoại giao
trang
Câu 15: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), chiến dịch của ta làm thất bại âm mưu
“Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là:
A chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 B chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
C chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950 D chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947
Câu 16: Điểm tương đồng trong các loại hình chiến tranh mà mĩ tiến hành ở Việt nam từ năm
1961-1972 là:
C quân chủ lực là quân Mĩ D quân chủ lực là quân Sài Gòn
Câu 17: 11h 30 phút ngày 30/4/1975 gắn liền với lịch sử dân tộc là ngày:
A Hoa kì kí hiệp định Pari. B Quốc hội họp phiên đầu tiên
Câu 18: Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều tiến hành kết hợp đánh phá Miền Bắc nước ta là:
Câu 19: Đường lối đối ngoại của Đảng được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) là:
A liên minh chặt chẽ với Mĩ B hòa bình trung lập
Câu 20: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1968, chứng tỏ:
cách mạng miền B Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ
C quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu
lực lượng vũ trang miền D Nam đã trưởng thành nhanh chóng
Trang 8Câu 21: Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi:
Đảng cộng sản Việt A Nam B Đảng lao động Việt Nam
Hội Việt C Nam cách mạng thanh niên. D Đông dương cộng sản Đảng
Câu 22: Điểm chung trong các chiến dịch quân sự của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1954) là:
C làm lung lay ý chí xâm lược của Pháp D bảo vệ cơ quan đầu não của ta
Câu 23: Đánh giá về tình hình việt nam sau đại thắng mùa xuân năm 1975:
nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt khôngCâu 24: Điều khoản nào dưới đâyNam?
Câu 25: Tinh thần “một tất không đi, một li không rời”là quyết tâm của nhân dân Miền Nam chống lại:
Câu 26: Chiến dịch kết thúc thắng lợi cho tổng tiến công nổi dậy xuân 1975 là:
Câu 27: Đâu không phải là mục tiêu khi ta mở chiến dịch biên giới:
Câu 28: Sự kiện đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công:
A Chiến thắng Bình Gĩa. B Phong trào Đồng khởi
C Chiến thắng Vạn Tường D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 29: kỳ họp Quốc hội khóa VI (1976) quyết định đổi tên Sài Gòn- Gia Định thành:
A Thủ đô Hà Nội. B Thành phố Sài Gòn
C Thành phố Gia Định. D Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 30: Sau thất bại trong chiên dịch Việt Bắc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang:
C “đánh lâu dài”với ta. D kết hợp thủ đoạn ngoại giao
Câu 31: Cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã:
Trang 9A giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.
Câu 32: Năm 1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve ở Đông Dương nhằm mục đích:
A nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ
B cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ qua đầu não của ta
C khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây
D mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc
Câu 33: Chiến thắng nào của ta mở ra cao trào “ tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt?
C Chiến thắng Biên giới năm 1950. D Chiến thắng Vạn Tường
Câu 34: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích:
C cô lập căn cứ địa Việt Bắc. D khóa chặt biên giới Việt - Trung
Câu 35: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam ở Hội nghị Pari:
A bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc
B bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
C bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai
D bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968
Câu 36: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông Dương, Nava không có
hành động nào dưới đây?
Thực hiện kế hoạch phòng ngự miền Bắc, tấn công miền C Nam
Câu 37: Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh nào của Mĩ:
A Chiến tranh cục bộ B Chiến tranh đơn phương
C Việt Nam hoá chiến tranh D Chiến tranh đặc biệt
Câu 38: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:
Câu 39: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?
Câu 40: Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương:
Trang 10B đẩy mạnh chiến tranh du kích.
A tiến công chiến lược. B Phản công
C phòng ngự. D Tổng tiến công chiến lược
Câu 2: Năm 1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve ở Đông Dương nhằm mục đích:
A khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây
B cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ quan đầu não của ta
C nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ
D mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc
Câu 3: Hiệp định Pari năm 1973 ghi nhận quyền nào của nhân dân Việt Nam:
Câu 4: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1968, chứng tỏ:
A lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng
C quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu
D cách mạng miền Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ
Câu 5: Khẩu hiệu nào dưới đây được nêu ra trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947?
Trang 11B “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”.
Câu 6: Thắng lợi quân sự nào được xem là trận đánh” trinh sát chiến lươc” của quân ta?
Câu 7: Trận đánh có tính chất quyết định ở chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là:
Câu 9: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc
thắng” Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong:
A Chiến dịch Tây Nguyên. B Chiến dịch Biên Giới
Câu 10: Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh của Mĩ:
A Chiến tranh đặc biệt B Việt Nam hoá chiến tranh
C Chiến tranh cục bộ D Chiến tranh đơn phương
Câu 11: Một trong ý nghĩa thắng lợi của quân dân miền Bắc Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ là:
Câu 12: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam ở Hội nghị Pari:
A bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai
B bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc
C bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968
D bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất
Câu 13: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), chiến dịch của ta làm thất bại âm mưu
“Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là:
A chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 B chiến đấu 60 ngày đêm ở Hà Nội
C chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 D chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947
Câu 14: Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?
Trang 12A Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao
B Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên
C Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại
D Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”
Câu 15: Thắng lợi quân sự nào của ta được xem là “trận Điện Biên Phủ trên không” ?
Câu 16: Cuộc tiến công và nổi dậy trong Tết Mậu Thân (1968) ta buộc Mĩ phải:
Câu 17: Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là:
A Đánh nghi binh B đánh điểm diệt viện
C đánh chắc, tiến chắc D đánh du kích ngắn ngày
Câu 18: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:
Câu 19: Điều khoản nào dưới đây không nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
Câu 20: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ về nước?
Câu 21: Ngày 30/4/1975, đã ghi dấu ấn vào lịch sử dân tộc ta, đó là ngày:
Câu 22: Tiêu biểu nhất trong phong trào Đồng khởi (1959-1960) là phong trào ở địa phương nào?
A Phước Long. B Ấp Bắc. C Bến Tre. D Vạn Tường
Câu 23: Chỗ dựa của “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là:
Câu 24: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?
Câu 25: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam (1965-1968), Mĩ đã sử
dụng lực lượng là:
Trang 13A lực lượng quân đội Mĩ, quân ngụy.
Câu 26: Khẩu hiệu nào dưới đây được nêu ra trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950?
A “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng”
B “Tất cả để đánh thắng giặc Pháp xâm lược”
C “Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng”
D “Phải phá tan cuộc tấn công vào mùa đông của giặc Pháp ”
Câu 27: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:
A làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp
B làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ
C làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp
D làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng
Câu 28: Nguyên nhân có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước:
Câu 29: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam, ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ?
Câu 30: Sau Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam, so sánh lực lượng giữa ta và địch đã thay đổi Điều
nào sau đây không đúng?
A Miền Nam vùng giải phóng được mở rộng, sản xuất đẩy mạnh
B Miền Bắc hoà bình có điều kiện đẩy mạnh sản xuất
C Viện trợ của Mĩ về quân sự, kinh tế, tài chính tăng gấp đôi
D Quân Mĩ và Đồng minh rút về nước, ngụy quyền Sài Gòn mất chỗ dựa
Câu 31: Mục tiêu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ áp dụng ở miền Nam là:
A “Bình định” miền Nam có trọng điểm B “Bình định” miền Nam trong 8 tháng
C “Bình định” miền Nam trong 18 tháng D “Bình định” trên toàn miền Nam
Câu 32: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông
Dương, Nava không có hành động nào dưới đây?