1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập ôn tập chuyên đề Hidrocacbon thơm môn Hóa học 11 năm 2020

4 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 798,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HIDROCACBON THƠM MÔN HÓA HỌC 11 NĂM

2020

Câu 1: Trong phân tử benzen:

A 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

B 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

C Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

D Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng

Câu 2: Cho các công thức :

(1)

H

(2) (3) Cấu tạo nào là của benzen ?

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) ; (2) và (3)

Câu 3: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

A CnH2n+6 ; n 6 B CnH2n-6 ; n 3 C CnH2n-6 ; n  5 D CnH2n-6 ; n  6

Câu 4: Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)

C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

A (1); (2) và (3) B (2); (3) và (4) C (1); (3) và (4) D (1); (2) và (4)

Câu 5: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ? CH3

CH3

A o-xilen B m-xilen C p-xilen D 1,5-đimetylbenzen

Câu 6: CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:

A etylmetylbenzen B metyletylbenzen C p-etylmetylbenzen D p-metyletylbenzen

Câu 7: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

A propylbenzen B n-propylbenzen C iso-propylbenzen D đimetylbenzen

Câu 8: Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

C gốc ankyl và 1 benzen D gốc ankyl và 1 vòng benzen

Câu 9: Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?

A vị trí 1, 2 gọi là ortho B vị trí 1,4 gọi là para

C vị trí 1,3 gọi là meta D vị trí 1,5 gọi là ortho

Câu 10: Tính chất nào không phải của benzen ?

A Dễ thế B Khó cộng

C Bền với chất oxi hóa D Kém bền với các chất oxi hóa

Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to)

Trang 2

C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)

Câu 12: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

A thế, cộng B cộng, nitro hoá C cháy, cộng D cộng, brom hoá

Câu 13: Tính chất nào không phải của toluen ?

A Tác dụng với Br2 (to, Fe) B Tác dụng với Cl2 (as)

C Tác dụng với dung dịch KMnO4, to D Tác dụng với dung dịch Br2

Câu 14: So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ):

A Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen

B Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen

C Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen

D Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen

Câu 15: Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:

A Cộng vào vòng benzen B Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn

C Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4 D Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4

Câu 16: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 17: Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

A Brom (dd) B Br2 (Fe) C KMnO4 (dd) D Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd)

Câu 18: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

A dd AgNO3/NH3 B dd Brom C dd KMnO4 D dd HCl

Câu 19: Đề hiđro hoá etylbenzen ta được stiren; trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80% Khối lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:

A.13,52 tấn B 10,6 tấn C 13,25 tấn D 8,48 tấn

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là:

A C9H12 B C8H10 C C7H8 D C10H14

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxHy thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O (lỏng) Công thức của CxHy là: A C7H8 B C8H10 C C10H14 D C9H12

Câu 22: Đốt cháy hết m gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 4,05 gam H2O và 7,728 lít CO2

(đktc) Giá trị của m và số tổng số mol của A, B là:

A 4,59 và 0,04 B 9,18 và 0,08 C 4,59 và 0,08 D 9,14 và 0,04

Câu 23: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 gam H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là:

A 15,654 B 15,465 C 15,546 D 15,456

Câu 24: Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam CO2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

A C6H6 ; C7H8 B C8H10 ; C9H12 C C7H8 ; C9H12 D C9H12 ; C10H14

Câu 25: Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 78%

A 376 gam B 312 gam C 618 gam D 320 gam

Câu 26: Khi cho C5H12 tác dụng với Clo, ánh sáng chỉ tạo ra một sản phẩm thế duy nhất, CTCT của đồng

Trang 3

phân đó là:

Câu 28: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

Câu 29: Khi cho toluen tác dụng với brom (xt: bột Fe), sản phẩm thu được là

A Benzylbromua B.o-bromtoluen và p-bromtoluen

C p-bromtoluen D o-bromtoluen

Câu 30: Dãy các chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom:

A metan, etilen, butađien, but-1-in B isopren, propin, etilen, etin

C axetilen, propilen, hexen, butan D eten, butan, etin, propađien

Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thuđược 44 gam CO2

và 28,8 gam H2O Giá trị của V là:

A 13,44 B 8,96 C 11,20 D 15,68

Câu 32: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni, to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là:

A C10H14 B C7H8 C.C9H12 D C8H10

Câu 34: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

A dd AgNO3/NH3 B dd KMnO4 C dd Brom D dd HCl

Câu 35: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X là chất lỏng ở điều kiện thường, thu được CO2

và H2O có tỷ lệ số mol là 2:1 CTPT của X có thể là CT nào sau đây:

A C2H2 B C4H4 C C5H12 D C6H6

Câu 36: Đốt cháy 4,5g hợp chất hữu cơ B chứa C, H, O thu được 6,6g CO2 và 2,7g H2O

Tỉ khối hơi của B so với NO là 6 Xác định CTĐGN và CTPT của B ?

A CH2O và C6H12O6 B CH2O và C3H6O3

C C5H12O và C5H12O D CH3O và C2H6O2

Câu 37: X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng, khi đốt cháy hoàn toàn thu được

18,48g CO2 và 7,56g H2O Xác định dãy đồng đẳng của X và khối lượng X ?

A Ankan và 6,36g B Anken và 5,88g

C Ankin và 5,88g D Anken và 6,36g

A CH3-(CH2)3-CH3 B CH3-C(CH3)2-CH3

C CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 D Không có đồng phân nào

Câu 27: Khi cho C2H4 sục vào dung dịch KMnO4, sản phẩm sau phản ứng có môi trường:

A Bazơ B Lưỡng tính C.Trung tính D.Axit

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w