1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ câu hỏi ôn tập HK2 năm 2020 môn GDCD lớp 11 Trường THPT Võ Văn Ngân

9 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 863,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân dân có quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần khi không còn khả năng lao động, quyền bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi, về cống hiến và hưởng thụ của các thành viên trong x[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ VĂN NGÂN BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ 2

MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11 NĂM HỌC 2019-2020

Câu 54 Dân chủ là

A quyền lực thuộc về nhân dân B quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội

C quyền lực cho giai cấp thống trị D quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội

Câu55 Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là

A phát triển cao nhất trong lịch sử B rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử

C tuyệt đối nhất trong lịch sử D hoàn bị nhất trong lịch sử

Câu 56 Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên những lĩnh vực nào sau đây?

A Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội B Kinh tế, chính trị, văn hóa

C Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần D Chính trị, văn hóa, xã hội

Câu 57 Nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực kinh tế ở Việt Nam là

A Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật

B Mọi công dân đều bình đẳng và tự do kinh doanh trong khuôn khổ pháp luật

C Mọi công dân đều bình đẳng và tự do kinh doanh và thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định của

pháp luật

D Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật và tự do lựa chọn ngành nghề

Câu 58 Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

A tư liệu sản xuất B tài sản công C việc làm D thu nhập

Câu 59 Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh

thần xã hội?

A Mac-Ăngghen B dân tộc C thế giới D Hồ Chí Minh

Câu 60 Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 61 Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung

của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 62 Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân

là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 63 Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 64 Nhân dân có quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 65 Nhân dân có quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật; giải phóng con người khỏi lạc hậu,

loại bỏ sự áp bức về tinh thần và đưa văn hoá đến cho mọi người là dân chủ trên lĩnh vực

Trang 2

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 66 Nhân dân có quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội, quyền được hưởng chế độ

bảo vệ sức khoẻ là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 67 Nhân dân có quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần khi không còn khả năng lao động,

quyền bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi, về cống hiến và hưởng thụ của các thành viên trong xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Câu 68 Nhân dân có quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ là dân chủ trên lĩnh vực

A kinh tế B chính trị C văn hoá D xã hội

Thông hiểu

Câu 69 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

A Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

D Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

Câu 70 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

A Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

D Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

Câu 71 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

A Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

D Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

Câu 72 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

A Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết

B Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

C Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

D Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

Câu 73 Việc nhân dân tự quản, xây dựng và thực hiện các qui ước, hương ước phù hợp với pháp luật là

hình thức dân chủ nào sau đây?

A dân chủ gián tiếp B dân chủ trực tiếp

C dân chủ phân quyền D dân chủ liên minh

Câu 74 Việc nhà nước lấy ý kiến người dân thông qua việc tổ chức trưng cầu ý dân là hình thức dân chủ nào sau đây?

A dân chủ gián tiếp B dân chủ trực tiếp

C dân chủ phân quyền D dân chủ liên minh

Câu 75 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

A Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

Trang 3

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

D Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

Câu 76 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

A Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

B Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình

C Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

D Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

Câu 77 Nội dung nào sau đây không hể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

A Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

B Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình

C Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật

D Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

Câu 78 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

A Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết

B Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

C Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình

D Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật

Câu 79 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

A Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

D Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

Câu 80 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

A Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

D Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

Câu81 Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

A Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

D Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần

Câu 82 Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

A Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

B Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

C Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội

D Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật

Câu 83 Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?

A Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động

B Người thừa hành trong xã hội

Trang 4

C Giai cấp công nhân

D Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

Câu 84 N tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị việc

làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây?

A Sáng tác, phê bình văn học B Tham gia quản lý nhà nước và xã hội

C Được tham gia vào đời sống văn hóa D Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

Câu 85 N tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện

quyền nào dưới đây?

A Sáng tác, phê bình văn học B Tham gia quản lý nhà nước và xã hội

C Được tham gia vào đời sống văn hóa D Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

Câu 86 M đang là học sinh lớp 11 nên không được thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây?

A Ứng cử vào HĐND cấp xã B Sáng tác văn học

C Đóng phim D Tham gia bảo hiểm y tế

Câu 87 Vào đầu mỗi năm học, học sinh thường tham gia thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp, đó là việc

A bầu giáo viên chủ nhiệm B bầu ban cán sự lớp

C bầu chủ tịch công đoàn trường D bầu hiệu trưởng

Câu 88 Bạn A là học sinh lớp 11 nhưng thường có bài đăng trên báo Vậy A dã thực hiện hình thức dân

chủ nào sau đây?

A dân chủ gián tiếp B dân chủ trực tiếp

C dân chủ phân quyền D dân chủ liên minh

Câu 89 Bạn K cho rằng học sinh lớp 11 thì không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị vì chưa đủ 18 tuổi Em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây để giúp K hiểu rõ hơn về quyền dân chủ trong

lĩnh vực chính trị ?

A Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở một số nội dung

B Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tất cả nội dung

C Không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tất cả nội dung

D Muốn được hưởng quyền này phải xin phép nhà trường

Câu 90 Bạn N rất thích làm lớp trưởng nên đã đưa cho G 200 ngàn đồng để G giới thiệu với giáo viên

chủ nhiệm K Biết chuyện, cô K vẫn làm ngơ không phê bình N và G trước lớp Vậy, những ai đã vi

phạm quyền dân chủ?

A Mình N B N và G C N, G và K D Không ai vi phạm

Câu 91 Vô tình đọc được bài thơ trong nhật kí của B, D đã chép lại nội dung và gửi cho báo X với tên

của mình Báo X đăng bài thơ đó B phát hiện sự việc nên đã nhờ Y đánh D Trong trường hợp này,

những ai đã vi phạm quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực văn hóa?

A B, D,Y B B, D và báo X C Báo X và Y D Mình D

Câu 92 Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì

phải

A có chính sách dân số đúng đắn B khuyến khích tăng dân số

C giảm nhanh việc tăng dân số D phân bố lại dân cư hợp lí

Câu 93 Số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là

A quy mô dân số B mức độ dân số C cơ cấu dân số D phân bố dân số

Trang 5

Câu94 Tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình

trạng hôn nhân và các đặc trưng khác là

A quy mô dân số B mức độ dân số C cơ cấu dân số D phân bố dân số

Câu 95 Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính là

A quy mô dân số B mức độ dân số C cơ cấu dân số D phân bố dân cư

Câu 96 Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là

A quy mô dân số B chất lượng dân số C cơ cấu dân số D phân bố dân

Câu 97 Nói đến chất lượng dân số là nói đến tiêu chí nào sau đây?

A Yếu tố thể chất B Yếu tố thể chất, trí tuệ và tinh thần

C Yếu tố trí tuệ D Yếu tố thể chất và tinh thần

Câu 98 Ở nước ta, chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là

A chính sách xã hội cơ bản B đường lối kinh tế trọng điểm

C chủ trương xã hội quan trọng D giải pháp kinh tế căn bản

Câu 99 Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

A tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số B tiếp tục giảm quy mô dân số

C tiếp tục giảm cơ cấu dân cư D tiếp tục tăng chất lượng dân số

Câu 100 Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

A sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí

B sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên

C sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số

D sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội

Câu 101 Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

A nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực

B nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

C nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực

D nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực

Câu 102 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

A làm tốt công tác truyền thông B làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

C làm tốt công tác tuyên truyền D làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục

Câu 103 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

A nâng cao đời sống nhân dân B tăng cường nhận thức, thông tin

C nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân D nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình Câu 104 Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

A tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí B tăng cường công tác tổ chức

C tăng cường công tác giáo dục D tăng cường công tác vận động

Câu 105 Nội dung nào dưới dây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

A Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí

B Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

C Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

D Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên

Trang 6

Câu 106 Nội dung nào dưới dây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

A tiếp tục giảm quy mô dân số B Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

C Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số D Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp

Câu 107 Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

A Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực B tiếp tục giảm cơ cấu dân cư

C Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số D Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư

hợp lí

Câu 108 Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

A Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

B Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

C Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số

D Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí

Câu 109 Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

B Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

C Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

D Tăng cường công tác nhận thức, thông tin

Câu 110 Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

B Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

C Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân

D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

Câu 111 Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số

B Tăng cường công tác vận động

C Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

Câu 112 Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

A Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân

B Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

C Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

Câu 113 Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

A Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

B Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

C Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

Câu 114 Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

B Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

Trang 7

C Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

Câu 115 Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

B Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

C Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí

D Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

Câu 116 Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

A Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân

B Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

C Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số

D Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước

VẬN DỤNG

Câu 117 Sau 5 năm được nhà nước cho vay vốn để sản xuất, A đã vươn lên làm giàu Anh A đã góp

phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

A Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh B Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

C Sử dụng hiệu quả nguồn vốn D Giải quyết việc làm ở nông thôn

Câu 118 Vợ chồng anh K lấy nhau đã 5 năm và sinh được hai con gái Do trọng con trai nên anh K bắt

vợ phải sinh đến khi có con trai mới thôi Vợ anh K không đồng ý sinh tiếp vì hai con rồi Để phù hợp với chính sách dân số, em đồng ý với ý kiến nào sau đây?

A Đồng ý với ý kiến của anh K B Đồng ý với ý kiến của chị vợ để nuôi dạy con cho tốt

C Hỏi người thân để quyết định có sinh con nữa hay không D Chỉ sinh thêm một lần nữa rồi dừng lại

Câu 119 Sau 5 năm được nhà nước cho vay vốn để sản xuất, A đã vươn lên làm giàu Anh A đã góp

phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

A Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh B Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

C Sử dụng hiệu quả nguồn vốn D Giải quyết việc làm ở nông thôn

Câu 120 Anh B tham gia lớp học nghề để đi lao động ở nước ngoài Anh B đã thực hiện phương hướng

nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

A Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh B Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

C Sử dụng hiệu quả nguồn vốn D Khuyến khích làm giàu

Câu 121 Bạn A quan niệm dù xã hội có phát triển đến đâu đi chăng nữa thì nam, nữ cũng khó mà bình

đẳng được Vì con trai bao giờ cũng trọng hơn con gái Em hãy lựa chọn phương án nào sau đây cho phù hợp với chính sách dân số của nước ta?

A Không đồng ý với A Vì pháp luật đã quy định nam nữ đều có quyền bình đẳng như nhau

B Không đồng ý với A Vì nhận thức người dân đã hoàn toàn thay đổi

C Đồng ý với A Vì nam khỏe hơn nữ nên sẽ làm những việc nguy hiểm hơn

D Đồng ý với A Vì thực tế cuộc sống nam được coi trọng hơn nữ

Vận dụng cao

Câu 122 Hết hạn đi lao động ở nước ngoài, anh N muốn trốn ở lại thêm vài năm để lao động tiếp Nếu

em là bạn của N, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để khuyên N xử xự cho phù hợp với chính sách

Trang 8

việc làm và pháp luật lao động?

A Ủng hộ ý định của anh N B Báo cáo với cơ quan chức năng

C Chấp hành đúng chính sách xuất khẩu lao động D Tìm kiếm việc làm mới

Câu 123 M cho rằng hoạt động ngoại khóa của trường về sức khỏe sinh sản vị thành niên là vô bổ,

không thực tế Nếu là bạn của M, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?

A Nghe theo chính kiến của M

B Báo cáo với giáo viên chủ nhiệm

C Khuyên M tham gia vì đó là hoạt động giáo dục của nhà trường

D Chê bai M về suy nghĩ đó

Câu 124 Dù mới 16 tuổi, đang là học sinh lớp 11nhưng đã có người yêu nên H định bỏ học để cưới

chồng Nếu em là bạn của H thì em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây để khuyên H?

A Không quan tâm, vì tình yêu là chuyện riêng tư không nên xen vào

B Khuyên H đi theo tiếng gọi của tình yêu

C Khuyên H cưới, nhưng chưa sinh con và tiếp tục đi học

D Khuyên H tập trung cho học tập, không nên bỏ học để cưới chồng

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 02:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w