HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HÓA HỌC Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút (đề có 25 câu)
(Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
Câu 1: H X<ZY) và ZX + ZY = 22 Vị
ả
A Chu kì 3, nhóm VA B Chu kì 2, nhóm VA
C Chu kì 2, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 2: Một nguyên tử M 17 e e 19 ơ K ệu c a nguyên tử M là
A 13,21% B 86,79% C 26,42% D 73,58%
Câu 6: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có
1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân
2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i
3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử
Câu 8: Ox 3 ồng vị O; O; O ồng vị bền là H và H S loại phân tử ước
khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t
Câu 9: Anion R2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là
16 8 17 8 18 8
1 1 2 1
Trang 2A chu kì 3, nhóm VIA B chu kì 3, nhóm VIIIA
C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA
Câu 10: Clo 2 ồng vị là 35 Cl và 37Cl Nguyên tử kh i trung bình c a Clo là 35,5 Ph ă i
ượng c a ồng vị 35
Cl trong FeCl2?(Cho Fe có nguyên tử kh i trung bình là 55)
A 7,34% B 41,34% C 41,67% D 14,68%
Câu 11: H u h t hạt nhân nguyên tử ược tạo thành từ các hạt
A proton B proton ơ C electron D ơ
Câu 12: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tu n hoàn là
A Nhóm IA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1
C Nhóm IIA, chu kì 3 D Nhóm IIIA, chu kì 2
Câu 13: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiề ă ện tích hạt nhân nguyên tử thì
A bán kính nguyên tử ă ă
B bán kính nguyên tử giả ă
C bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim giảm
D bán kính nguyên tử ă ảm
Câu 14: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ
s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ô ện trong
Câu 16: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng
A ổi B phân h y C th D hóa hợp
Câu 17: Hợp chất vớ a nguyên t có công th c XH2 Bi t % về kh ượng c a oxi trong oxit cao nhất c a X là 58,537% Nguyên tử kh i c a X là (AO = 16)
Câu 18: Trong tự ồ 2 ồng vị: (73%)và ( 27%) Vậy 0,2 mol Cu có kh ượng
là
A 13g B 12,6g C 12,708g D 12,8g
Câu 19: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:
A s electron hoá trị B s lớp electron
C s hiệu nguyên tử D s electron lớp ngoài cùng
Câu 20: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là
Câu 21: Nguyên tử X (Z=13) ườ 3 electron thì
O
16 8
Cu
63
Trang 3A s electron = 13 B s proton = 10
C s ơ s ô ổi D s electron = s proton = 10
Câu 22: Nguyên t R thuộc chu kì 3, nhóm IVA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
A 3p2 B 3s1 C 3p1 D 3p4
Câu 23: Cấ ì e e s â a nguyên t kim loại?
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1
C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p5
Câu 24: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 56 S hạ ện c a nguyên tử M là
Câu 25: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :
A NaClO4 B NaClO3 C NaClO D NaClO2
Câu 3: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:
A s electron hoá trị B s lớp electron
C s hiệu nguyên tử D s electron lớp ngoài cùng
Câu 4: Oxi có 2 ồng vị O; O 3 ồng vị bền là 3H; 2Hvà 1H S loại phân tử ước khác
nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t
Câu 7: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có:
1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân
16 8 17 8
Trang 42 Tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i
3 S kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử
A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm VIIIA
C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIA
Câu 9: H X<ZY) và ZX + ZY = 24 Vị
ả
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIA
C Chu kì 2, nhóm VA D Chu kì 3, nhóm VA
Câu 10: Nguyên tử X (Z=11) ườ 1 electron thì
A s electron = 11 B s electron = s proton = 10
Câu 14: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng
A hóa hợp B th C phân h y D ổi
Câu 15: H u h t nguyên tử ược tạo thành từ các hạt
Câu 19: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s2 có vị trí trong bảng tu n hoàn là
A Nhóm IA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1
Cu
63
Trang 5C Nhóm IIA, chu kì 3 D Nhóm IIIA, chu kì 2
Câu 20: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a Y trong hỗn hợp là
A 26,42% B 73,58% C 86,79% D 13,21%
Câu 21: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 72 S hạ ện c a nguyên tử M là
Câu 22: Bán kính nguyên tử c a các nguyên t e ược sắp x p theo th tự ă d n từ trái sang
phải là
A I, Br, Cl, F B F, Cl, Br, I C I, Br, F, Cl D Br, I, Cl, F
Câu 23: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +7 là :
A NaClO2 B NaClO C NaClO3 D NaClO4
Câu 24: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạt cơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ
s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ện trong
Câu 1: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:
A s lớp electron B s hiệu nguyên tử
C s electron lớp ngoài cùng D s electron hoá trị
Câu 2: H u h t hạt nhân nguyên tử ược tạo thành từ các hạt
A proton ơ B electron
Câu 3: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng
A ổi B phân h y C hóa hợp D th
Câu 4: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a X trong hỗn hợp là
A 26,42% B 13,21% C 73,58% D 86,79%
Câu 5: Cấ ì e e s â a nguyên t kim loại?
A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p3
C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p6 3s1
Câu 6: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 56 S hạ ện c a
O
16 8
Trang 6Câu 10: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :
A NaClO B NaClO2 C NaClO4 D NaClO3
Câu 11: Nguyên t R thuộc chu kì 3, nhóm IVA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
A 3p2 B 3p1 C 3p4 D 3s1
Câu 12: Các phân tử s â ều có liên k t cộng hoá trị không phân cực:
A Cl2, HI, H2, F2 B N2, Cl2, I2, KF
C N2, HCl, O3, H2 D O3, Cl2, O2, H2
Câu 13: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có
1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân
2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i
3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử
4 s proton bằ ện tích hạt nhân
5 ồng vị c a cùng một nguyên t có cùng s ư á hau về s ơ
S phát biể ú
Câu 14: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ
s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạt không mang ện trong
Trang 7A Nhóm IIA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1
C Nhóm IIIA, chu kì 2 D Nhóm IA, chu kì 3
Câu 18: Ox 3 ồng vị O; O; O ồng vị bền là H và H S loại phân tử ước
khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t
Câu 19: Anion R2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là
A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm VIA
C chu kì 3, nhóm VIIIA D chu kì 4, nhóm IA
Câu 20: Trong tự ồ 2 ồng vị: (73%)và ( 27%) Vậy 0,2 mol Cu có kh ượng
là
A 12,708g B 12,8g C 12,6g D 13g
Câu 21: H X<ZY) và ZX + ZY = 22 Vị
ả
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIA
C Chu kì 2, nhóm VA D Chu kì 3, nhóm VA
Câu 22: Clo 2 ồng vị là 35 Cl và 37Cl Nguyên tử kh i trung bình c a Clo là 35,5 Ph ă i
C s electron = 13 D s electron = s proton = 10
Câu 24: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là
Câu 25: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiề ă ện tích hạt nhân nguyên tử thì
Câu 1: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng
A phân h y B hóa hợp C th D ổi
1 1 2 1
Cu
63
Trang 8Câu 3: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là
Câu 4: Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là
A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIA
Câu 5: Các phân tử s â ều có liên k t cộng hoá trị không phân cực:
A N2, Cl2, O3, H2 B N2, Cl2, I2, KF
C N2, Cl2, CO2, H2 D Cl2, HI, H2, F2
Câu 6: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 72 S hạ ện c a nguyên tử M là
Câu 7: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a Y trong hỗn hợp là
A 13,21% B 86,79% C 73,58% D 26,42%
Câu 8: Hợp chất vớ a nguyên t có công th c XH2 Bi t % về kh ượng c a oxi trong oxit cao nhất c a X là 59,26% Nguyên tử kh i c a X là (AO = 16)
Câu 9: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có:
1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân
2 Tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i
3 S kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử
Câu 12: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s2 có vị trí trong bảng tu n hoàn là
A Nhóm IIA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1
C Nhóm IIIA, chu kì 2 D Nhóm IA, chu kì 3
Câu 13: Oxi có 2 ồng vị 16 8O; 17 8O 3 ồng vị bền là 3H; 2Hvà 1H S loại phân tử ước
Trang 9khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t
Câu 14: H u h t nguyên tử ược tạo thành từ các hạt
A electron, proton và nơ n B ơ
C ơ D proton và electron
Câu 15: H X<ZY) và ZX + ZY = 24 Vị
ả
A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA
C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 16: Nguyên tử X (Z=11) ườ 1 electron thì
A s proton = 10 B s electron = s proton = 10
C s ơ s ô ổi D s electron = 11
Câu 17: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ
s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ện trong
nguyên tử M là
Câu 18: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +7 là :
A NaClO3 B NaClO2 C NaClO4 D NaClO
Câu 19: Cho phản ng sau aFe + bHNO3 → Fe NO3)3 + dN2O + eH2O T d e á ệ
s t i giản c ươ ì Tổng a + b bằng
Câu 20: Một nguyên tử M 17 e e 18 ơ K ệu c a nguyên tử M là
A 1718M B 1735M C 1817M D 3517M
Câu 21: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:
A s lớp electron B s electron lớp ngoài cùng
C s hiệu nguyên tử D s electron hoá trị
Câu 22: Bán kính nguyên tử c a các nguyên t e ược sắp x p theo th tự ă d n từ trái sang
Cu
63
Trang 101 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân
2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i
3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử
A chu kì 3, nhóm VIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 7: Hai nguyên X<ZY) và ZX + ZY = 22 Vị
ả
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA
C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 2, nhóm VIA
Câu 8: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :
A NaClO3 B NaClO2 C NaClO D NaClO4
Câu 9: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:
A s electron lớp ngoài cùng B s electron hoá trị
C s hiệu nguyên tử D s lớp electron
Câu 10: Bán kính nguyên tử c a các nguyên t e ược sắp x p theo th tự giảm d n từ trái sang
Trang 11Câu 13: Cấ ì e e s â a nguyên t kim loại?
Câu 16: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ
s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ô ện trong
nguyên tử M là
Câu 17: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 56 S hạ ện c a nguyên tử M là
Câu 18: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tu n hoàn là
A Nhóm IIIA, chu kì 1 B Nhóm IA, chu kì 3
C Nhóm IIIA, chu kì 2 D Nhóm IIA, chu kì 3
Câu 19: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng
A th B phân h y C hóa hợp D ổi
Câu 20: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiề ă ện tích hạt nhân nguyên tử thì
A bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim giảm
Câu 23: Nguyên tử X (Z=13) ườ 3 electron thì
A s electron = s proton = 10 B s electron = 13
Trang 12Câu 24: Ox 3 ồng vị O; O; O ồng vị bền là H và H S loại phân tử ước
khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t
Câu 25: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là
MÃ ĐỀ 106
Câu 1: Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là
A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm VIA
C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 2: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:
A s lớp electron B s electron hoá trị
C s hiệu nguyên tử D s electron lớp ngoài cùng
Câu 3: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s2 có vị trí trong bảng tu n hoàn là
A Nhóm IIA, chu kì 3 B Nhóm IA, chu kì 3
C Nhóm IIIA, chu kì 1 D Nhóm IIIA, chu kì 2
Câu 4: Nguyên tử X (Z=11) ườ 1 electron thì
A s electron = s proton = 10 B s proton = 10
C s ơ s ô ổi D s electron = 11
Câu 5: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng
A phân h y B hóa hợp C ổi D th
Câu 6: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là
Câu 7: Oxi có 2 ồng vị O; O 3 ồng vị bền là 3H; 2Hvà 1H S loại phân tử ước khác
nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t
Câu 8: Các phân tử s â ều có liên k t cộng hoá trị không phân cực:
A N2, Cl2, I2, KF B Cl2, HI, H2, F2
C N2, Cl2, O3, H2 D N2, Cl2, CO2, H2
Câu 9: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có:
1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân
2 Tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i
3 S kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử
4 S proton bằ ện tích hạt nhân
5 Đồng vị c a cùng một nguyên t có cùng s ư á ề s ơ
S phát biểu sai là
Câu 10: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ
s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ện trong
16 8 17 8 18 8
1 1 2 1
16 8 17 8
O
16 8
Trang 13Câu 13: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c
oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 72 S hạ ện c a nguyên tử M là
Câu 17: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +7 là :
A NaClO4 B NaClO2 C NaClO3 D NaClO
Câu 18: Nguyên t R thuộc chu kì 3, nhóm IIIA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là
Câu 19: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a Y trong hỗn hợp là
Trang 14A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA
C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 2, nhóm VIA
Câu 25: Cấ ì e e s â a nguyên t phi kim?
Câu 3: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có
1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân
2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i
3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử
4 s proton bằ ện tích hạt nhân
5 ồng vị c a cùng một nguyên t có cùng s ư á ề s ơ
S phát biể ú
Câu 4: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :
A NaClO4 B NaClO3 C NaClO D NaClO2
Câu 5: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ s
hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ô ện trong