1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 12 đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Hướng Hóa, Quảng Trị

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 2 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: HÓA HỌC Khối 10

Thời gian làm bài: 45 phút (đề có 25 câu)

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Câu 1: H X<ZY) và ZX + ZY = 22 Vị

A Chu kì 3, nhóm VA B Chu kì 2, nhóm VA

C Chu kì 2, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIA

Câu 2: Một nguyên tử M 17 e e 19 ơ K ệu c a nguyên tử M là

A 13,21% B 86,79% C 26,42% D 73,58%

Câu 6: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có

1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân

2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i

3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử

Câu 8: Ox 3 ồng vị O; O; O ồng vị bền là H và H S loại phân tử ước

khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t

Câu 9: Anion R2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là

16 8 17 8 18 8

1 1 2 1

Trang 2

A chu kì 3, nhóm VIA B chu kì 3, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 10: Clo 2 ồng vị là 35 Cl và 37Cl Nguyên tử kh i trung bình c a Clo là 35,5 Ph ă i

ượng c a ồng vị 35

Cl trong FeCl2?(Cho Fe có nguyên tử kh i trung bình là 55)

A 7,34% B 41,34% C 41,67% D 14,68%

Câu 11: H u h t hạt nhân nguyên tử ược tạo thành từ các hạt

A proton B proton ơ C electron D ơ

Câu 12: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tu n hoàn là

A Nhóm IA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1

C Nhóm IIA, chu kì 3 D Nhóm IIIA, chu kì 2

Câu 13: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiề ă ện tích hạt nhân nguyên tử thì

A bán kính nguyên tử ă ă

B bán kính nguyên tử giả ă

C bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim giảm

D bán kính nguyên tử ă ảm

Câu 14: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ

s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ô ện trong

Câu 16: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng

A ổi B phân h y C th D hóa hợp

Câu 17: Hợp chất vớ a nguyên t có công th c XH2 Bi t % về kh ượng c a oxi trong oxit cao nhất c a X là 58,537% Nguyên tử kh i c a X là (AO = 16)

Câu 18: Trong tự ồ 2 ồng vị: (73%)và ( 27%) Vậy 0,2 mol Cu có kh ượng

A 13g B 12,6g C 12,708g D 12,8g

Câu 19: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:

A s electron hoá trị B s lớp electron

C s hiệu nguyên tử D s electron lớp ngoài cùng

Câu 20: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là

Câu 21: Nguyên tử X (Z=13) ườ 3 electron thì

O

16 8

Cu

63

Trang 3

A s electron = 13 B s proton = 10

C s ơ s ô ổi D s electron = s proton = 10

Câu 22: Nguyên t R thuộc chu kì 3, nhóm IVA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

A 3p2 B 3s1 C 3p1 D 3p4

Câu 23: Cấ ì e e s â a nguyên t kim loại?

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1

C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p5

Câu 24: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c

oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 56 S hạ ện c a nguyên tử M là

Câu 25: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :

A NaClO4 B NaClO3 C NaClO D NaClO2

Câu 3: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:

A s electron hoá trị B s lớp electron

C s hiệu nguyên tử D s electron lớp ngoài cùng

Câu 4: Oxi có 2 ồng vị O; O 3 ồng vị bền là 3H; 2Hvà 1H S loại phân tử ước khác

nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t

Câu 7: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có:

1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân

16 8 17 8

Trang 4

2 Tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i

3 S kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử

A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm VIIIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIA

Câu 9: H X<ZY) và ZX + ZY = 24 Vị

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIA

C Chu kì 2, nhóm VA D Chu kì 3, nhóm VA

Câu 10: Nguyên tử X (Z=11) ườ 1 electron thì

A s electron = 11 B s electron = s proton = 10

Câu 14: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng

A hóa hợp B th C phân h y D ổi

Câu 15: H u h t nguyên tử ược tạo thành từ các hạt

Câu 19: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s2 có vị trí trong bảng tu n hoàn là

A Nhóm IA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1

Cu

63

Trang 5

C Nhóm IIA, chu kì 3 D Nhóm IIIA, chu kì 2

Câu 20: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a Y trong hỗn hợp là

A 26,42% B 73,58% C 86,79% D 13,21%

Câu 21: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c

oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 72 S hạ ện c a nguyên tử M là

Câu 22: Bán kính nguyên tử c a các nguyên t e ược sắp x p theo th tự ă d n từ trái sang

phải là

A I, Br, Cl, F B F, Cl, Br, I C I, Br, F, Cl D Br, I, Cl, F

Câu 23: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +7 là :

A NaClO2 B NaClO C NaClO3 D NaClO4

Câu 24: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạt cơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ

s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ện trong

Câu 1: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:

A s lớp electron B s hiệu nguyên tử

C s electron lớp ngoài cùng D s electron hoá trị

Câu 2: H u h t hạt nhân nguyên tử ược tạo thành từ các hạt

A proton ơ B electron

Câu 3: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng

A ổi B phân h y C hóa hợp D th

Câu 4: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a X trong hỗn hợp là

A 26,42% B 13,21% C 73,58% D 86,79%

Câu 5: Cấ ì e e s â a nguyên t kim loại?

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p3

C 1s2 2s2 2p5 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 6: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c

oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 56 S hạ ện c a

O

16 8

Trang 6

Câu 10: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :

A NaClO B NaClO2 C NaClO4 D NaClO3

Câu 11: Nguyên t R thuộc chu kì 3, nhóm IVA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

A 3p2 B 3p1 C 3p4 D 3s1

Câu 12: Các phân tử s â ều có liên k t cộng hoá trị không phân cực:

A Cl2, HI, H2, F2 B N2, Cl2, I2, KF

C N2, HCl, O3, H2 D O3, Cl2, O2, H2

Câu 13: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có

1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân

2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i

3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử

4 s proton bằ ện tích hạt nhân

5 ồng vị c a cùng một nguyên t có cùng s ư á hau về s ơ

S phát biể ú

Câu 14: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ

s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạt không mang ện trong

Trang 7

A Nhóm IIA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1

C Nhóm IIIA, chu kì 2 D Nhóm IA, chu kì 3

Câu 18: Ox 3 ồng vị O; O; O ồng vị bền là H và H S loại phân tử ước

khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t

Câu 19: Anion R2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là

A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm VIA

C chu kì 3, nhóm VIIIA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 20: Trong tự ồ 2 ồng vị: (73%)và ( 27%) Vậy 0,2 mol Cu có kh ượng

A 12,708g B 12,8g C 12,6g D 13g

Câu 21: H X<ZY) và ZX + ZY = 22 Vị

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIA

C Chu kì 2, nhóm VA D Chu kì 3, nhóm VA

Câu 22: Clo 2 ồng vị là 35 Cl và 37Cl Nguyên tử kh i trung bình c a Clo là 35,5 Ph ă i

C s electron = 13 D s electron = s proton = 10

Câu 24: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là

Câu 25: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiề ă ện tích hạt nhân nguyên tử thì

Câu 1: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng

A phân h y B hóa hợp C th D ổi

1 1 2 1

Cu

63

Trang 8

Câu 3: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là

Câu 4: Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là

A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIA

Câu 5: Các phân tử s â ều có liên k t cộng hoá trị không phân cực:

A N2, Cl2, O3, H2 B N2, Cl2, I2, KF

C N2, Cl2, CO2, H2 D Cl2, HI, H2, F2

Câu 6: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c

oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 72 S hạ ện c a nguyên tử M là

Câu 7: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a Y trong hỗn hợp là

A 13,21% B 86,79% C 73,58% D 26,42%

Câu 8: Hợp chất vớ a nguyên t có công th c XH2 Bi t % về kh ượng c a oxi trong oxit cao nhất c a X là 59,26% Nguyên tử kh i c a X là (AO = 16)

Câu 9: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có:

1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân

2 Tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i

3 S kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử

Câu 12: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s2 có vị trí trong bảng tu n hoàn là

A Nhóm IIA, chu kì 3 B Nhóm IIIA, chu kì 1

C Nhóm IIIA, chu kì 2 D Nhóm IA, chu kì 3

Câu 13: Oxi có 2 ồng vị 16 8O; 17 8O 3 ồng vị bền là 3H; 2Hvà 1H S loại phân tử ước

Trang 9

khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t

Câu 14: H u h t nguyên tử ược tạo thành từ các hạt

A electron, proton và nơ n B ơ

C ơ D proton và electron

Câu 15: H X<ZY) và ZX + ZY = 24 Vị

A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA

C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 3, nhóm VIA

Câu 16: Nguyên tử X (Z=11) ườ 1 electron thì

A s proton = 10 B s electron = s proton = 10

C s ơ s ô ổi D s electron = 11

Câu 17: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ

s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ện trong

nguyên tử M là

Câu 18: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +7 là :

A NaClO3 B NaClO2 C NaClO4 D NaClO

Câu 19: Cho phản ng sau aFe + bHNO3 → Fe NO3)3 + dN2O + eH2O T d e á ệ

s t i giản c ươ ì Tổng a + b bằng

Câu 20: Một nguyên tử M 17 e e 18 ơ K ệu c a nguyên tử M là

A 1718M B 1735M C 1817M D 3517M

Câu 21: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:

A s lớp electron B s electron lớp ngoài cùng

C s hiệu nguyên tử D s electron hoá trị

Câu 22: Bán kính nguyên tử c a các nguyên t e ược sắp x p theo th tự ă d n từ trái sang

Cu

63

Trang 10

1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân

2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i

3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử

A chu kì 3, nhóm VIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 7: Hai nguyên X<ZY) và ZX + ZY = 22 Vị

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA

C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 2, nhóm VIA

Câu 8: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :

A NaClO3 B NaClO2 C NaClO D NaClO4

Câu 9: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:

A s electron lớp ngoài cùng B s electron hoá trị

C s hiệu nguyên tử D s lớp electron

Câu 10: Bán kính nguyên tử c a các nguyên t e ược sắp x p theo th tự giảm d n từ trái sang

Trang 11

Câu 13: Cấ ì e e s â a nguyên t kim loại?

Câu 16: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ

s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ô ện trong

nguyên tử M là

Câu 17: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c

oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 56 S hạ ện c a nguyên tử M là

Câu 18: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tu n hoàn là

A Nhóm IIIA, chu kì 1 B Nhóm IA, chu kì 3

C Nhóm IIIA, chu kì 2 D Nhóm IIA, chu kì 3

Câu 19: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng

A th B phân h y C hóa hợp D ổi

Câu 20: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiề ă ện tích hạt nhân nguyên tử thì

A bán kính nguyên tử giảm, tính phi kim giảm

Câu 23: Nguyên tử X (Z=13) ườ 3 electron thì

A s electron = s proton = 10 B s electron = 13

Trang 12

Câu 24: Ox 3 ồng vị O; O; O ồng vị bền là H và H S loại phân tử ước

khác nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t

Câu 25: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là

MÃ ĐỀ 106

Câu 1: Cation R2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí c a nguyên t R trong bảng tu n hoàn các nguyên t hóa học là

A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 3, nhóm VIA

C chu kì 4, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIIIA

Câu 2: Trong bảng hệ th ng tu n hoàn, s th tự c a chu kì bằng:

A s lớp electron B s electron hoá trị

C s hiệu nguyên tử D s electron lớp ngoài cùng

Câu 3: Nguyên t có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s2 có vị trí trong bảng tu n hoàn là

A Nhóm IIA, chu kì 3 B Nhóm IA, chu kì 3

C Nhóm IIIA, chu kì 1 D Nhóm IIIA, chu kì 2

Câu 4: Nguyên tử X (Z=11) ườ 1 electron thì

A s electron = s proton = 10 B s proton = 10

C s ơ s ô ổi D s electron = 11

Câu 5: Trong hóa họ ô ơ ản ng có s oxi hóa c a các chất luôn luôn thay ổi là phản ng

A phân h y B hóa hợp C ổi D th

Câu 6: Hợp chất khí vớ a nguyên t M là RH3 Công th c oxit cao nhất c a R là

Câu 7: Oxi có 2 ồng vị O; O 3 ồng vị bền là 3H; 2Hvà 1H S loại phân tử ước khác

nhau tạo từ á ồng vị trên c a 2 nguyên t

Câu 8: Các phân tử s â ều có liên k t cộng hoá trị không phân cực:

A N2, Cl2, I2, KF B Cl2, HI, H2, F2

C N2, Cl2, O3, H2 D N2, Cl2, CO2, H2

Câu 9: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có:

1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân

2 Tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i

3 S kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử

4 S proton bằ ện tích hạt nhân

5 Đồng vị c a cùng một nguyên t có cùng s ư á ề s ơ

S phát biểu sai là

Câu 10: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ

s hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ện trong

16 8 17 8 18 8

1 1 2 1

16 8 17 8

O

16 8

Trang 13

Câu 13: Y là phi kim thuộc chu kì 3 c a bảng tu n hoàn, Y tạ ược hợp chất khí vớ ô c

oxit cao nhất là YO3 Hợp chất A có công th c MY có tổng s hạ ện là 72 S hạ ện c a nguyên tử M là

Câu 17: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +7 là :

A NaClO4 B NaClO2 C NaClO3 D NaClO

Câu 18: Nguyên t R thuộc chu kì 3, nhóm IIIA R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

Câu 19: Hỗn hợp 2 kim loại kiềm X, Y thuộc 2 chu kì liên ti p và ZX < ZY Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Cl2 dư ược 31,9 gam hỗn hợp 2 mu i Bi t MLi=7, MNa=23, MK=39, MCs= 133,MRb=85,5 Ph ă ượng c a Y trong hỗn hợp là

Trang 14

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VA

C Chu kì 3, nhóm VA D Chu kì 2, nhóm VIA

Câu 25: Cấ ì e e s â a nguyên t phi kim?

Câu 3: Cho phát biểu: Trong một nguyên tử luôn luôn có

1 s proton bằng s electron bằng s ơ ị ện tích hạt nhân

2 tổng s proton và s electron trong một hạ â ược gọi là s kh i

3 s kh i A là kh ượng tuyệ i c a nguyên tử

4 s proton bằ ện tích hạt nhân

5 ồng vị c a cùng một nguyên t có cùng s ư á ề s ơ

S phát biể ú

Câu 4: Hợp chất mà nguyên t clo có s oxi hoá +5 là :

A NaClO4 B NaClO3 C NaClO D NaClO2

Câu 5: Oxit B có công th c M2O có tổng s hạ ơ ản là 94 Trong oxit, s hạ ện nhiề ơ s

hạ ô ện là 26 Nguyên tử Oxi có kí hiệu nguyên tử là S hạ ô ện trong

Ngày đăng: 05/05/2021, 02:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w