Hai ®êng th¼ng song song lµ hai ®êng th¼ng kh«ng cã ®iÓm chung.. Hai tia chung gèc th× ®èi nhauC[r]
Trang 1Trờng THCS hải Lựu
Họ và tên:………
Lớp: ……
kiểm tra số 2 Môn: Toán 6
Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra: 04/12/2007
Điểm Lời nhận xét của giáo viên Phụ huynh ký
I Phần câu hỏi trắc nghiệm:
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng nhất trong các đáp án A, B, C hoặc D.
Câu 1: Cho 4 điểm, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, biết rằngcứ qua hai điểm ta vẽ đợc một đờng thẳng Số đờng thẳng đi qua 4 điểm trên:
A 4 B 6 C 8 D 12
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Hai đờng thẳng song song là hai đơng thẳng cắt nhau
B Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng có vô số điểm chung
C Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
D Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng có một điểm chung
Câu 3: Trên đờng thẳng xy cho 4 điểm M, N, P, Q Số cặp tia đối nhau (không kể các tia trung nhau) là:
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Hai tia đối nhau thì cung nằm trên một đờng thẳng
B Hai tia chung gốc thì đối nhau
C Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau
D Hai tia chung gốc thì trùng nhau
Câu 5: Gọi M là một điểm bất kỳ của đoạn thẳng DE, điểm M nằm ở đâu?
A Điểm M phải trùng với điểm D
B Điểm M phải nằm giữa hai điểm D và E
C Điểm M phải trùng với điểm E
D Điểm M hoặc trùng với điểm D hoặc nằm giữa hai điểm D và E hoặc trùng với điểm E
Câu 6: Cho đoạn thẳng MN = 5 cm Điểm E thuộc MN sao cho ME = 3 cm Độ dài
đoạn NE bằng:
Câu 7: Trên tia Ox vẽ các điểm M, N, P sao cho OM = 2 cm; ON = 3 cm;
OP = 5cm Trong các trờng hợp sau trờng hợp nào đúng?
Câu 8: Nếu M là trung điểm của AB thì:
A MA < MB B MA > MB C MA = 2 MB D MA = MB
II Phần Tự luận:
Câu 9: Trên đờng thẳng xy lấy 5 điểm A, B, C, D, E theo thứ tự đó có bao nhiêu
đoạn thẳng nhận 2 trong 5 điểm trên làm đầu mút Em hãy liệt kê tất cả các đoạn thẳng đó?
Câu 10: Trên tia Ox lấy các điểm A và B sao cho OB = 6 cm và OA =
2
1
OB.
a Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?
b So sánh OA và AB
c A có là trung điểm của OB không
Bài làm:
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………