1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lương Văn Chánh

24 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O ( đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH.. Ngâm m[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN

CHÁNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1.Trong các dung dịch sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

A NaCl 0,02M B NaCl 0,01M C NaCl 0,001M D NaCl 0,002M

Câu 2 Muối nào sau đây không tan trong nước

A (NH4)3PO4 B K3PO4 C CaHPO4 D Ba(H2PO4)2

Câu 3.Công thức tổng quát nào sau đây là của ankan:

A CnH2n+2 (n1) B CnH2n (n2) C CnH2n-2 (n2) D CnH2n-6 (n6)

Câu 4 Triolein không tác dụng với chất( hoặc dung dịch) nào sau đây:

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

B Cu(OH)2 ( ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng)

D H2 (xt Ni, đun nóng)

Câu 5 Glucozơ không thuộc loại:

A.Hợp chất hữu cơ tạp chức

B Cacbohiđrat

C monosaccarit

D polisaccarit

Câu 6 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia:

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot

Câu 7 Chất nào sau đây thành phần có chứa nguyên tố nitơ:

A Metyl amin B Glucozơ C xenlulozơ D Saccarozơ

Câu 8 Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp( tơ nhân tạo)

Câu 9 Cho 4 kim loại: Al, Mg, Fe, Ag Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 10 Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?

Câu 11 Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau

đây?

Câu 12 Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:

A K+, Ag+ B Na+, Zn2+ C H+, Cu2+ D Ca 2+ , Mg 2+

Trang 2

Câu 13 Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước đục Chất X được gọi là

A phèn chua B vôi sống C thạch cao D muối ăn

Câu 14 Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

Câu 15 Khí nào (nguyên nhân chính) gây ra hiện tượng mưa axit

Câu 16 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?

Câu 17 Hợp chất X có: %C = 54,54%; %H = 9,1%, còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X bằng 88

Công thức phân tử của X là:

A C4H10O B C5H12O C C4H10O2 D C4H8O2

Câu 18 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 19 Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3, phản ứng kết thúc thu được 15 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozơ là:

Câu 20 Glyxin không tác dụng với chất nào dưới đây:

Câu 21 Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là:

A 0,85 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 8,1 gam

Câu 22 Trường hợp nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

A Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4

B Đốt dây sắt trong không khí

C Miếng gang để trong không khí ẩm

D Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl

Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?

A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl

C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 24 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm cho khí X tác dụng với chất rắn Y nung nóng, sinh ra khí Z:

Phương trình hóa học tạo thành khí Z là

Trang 3

A CuO + CO to Cu + CO2 B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

C Fe2O3 + 2H2to 2Fe + 3H2 D CuO + H2

o t

 Cu + H2O

Câu 25 este X có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được

dung dịch Y chứa 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

Câu 27 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 8,56 gam B 12,2 gam C 10,4 gam D 8,2 gam

Câu 28 Khi thủy phân một octapeptit X mạch hở, có công thức cấu tạo là

Gly-Phe-Glu-Lys-Gly-Phe-Glu-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu loại tripeptit có chứa Gly?

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 29 Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O ( đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số đồng phân ứng với công thức C8H10O thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 30 Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 xM Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giả sử tất cả lượng Cu sinh ra đều bám vào đinh sắt Giá trị x là

Câu 31 Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y của crom Đem

chất Y cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của crom Đem chất Z tác dụng dung dịch HCl dư, thu được khí T Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 32 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 33.este X là hợp chất thơm có công thức phân tử C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo

ra 2 muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo rút gọn của X là:

C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5

Câu 34 Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin, 40% tristearin Xà phòng hóa hoàn toàn m gam

mỡ trên bằng dung dịch NaOH thu đươch 138 gam glixerol Giá trị của m là:

A 1209 gam B 1304,27 gam C 1326 gam D 1335 gam

Trang 4

Câu 35 Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân

hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 aminoaxit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là:

A 73,4 gam B 77,6 gam C 83,2 gam D 87,4 gam

Câu 36 Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ, dòng điện I = 2A Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm là a gam và catot chỉ thu được kim loại Sau thời gian 2t giây khối lượng dung dịch giảm (a + 5,36) gam (biết a > 5,36) và dung dịch X Biết dung dịch X hòa tan tối đa được 3,36 gam Fe (sản phẩm khử của N+5 chỉ là NO) Coi lượng nước bay hơi trong quá trình điện phân không đáng kể, bỏ qua sự hòa tan của

khí trong nước Giá trị của t là

Câu 37 Dung dịch X gồm KHCO3 a M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25 M và HCl 1,5M

Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được 2,688 lít (đktc) khí CO2 Nhỏ từ từ cho đến hết 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới

dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và m lần lượt có

thể là

A 0,5 và 15,675 B 1,0 và 15,675 C 1,0 và 20,600 D 0,5 và 20,600

Câu 38 Cho 32,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng hết với 880 ml dung dịch HCl 1M (dư 10% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch Y và một phần chất rắn không tan Thêm dung dịch AgNO3 đến dư vào bình phản ứng thu được kết tủa Z Biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa của Z là

Câu 40.Đốt cháy 16,64 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong oxi, thu được 23,68 gam hỗn hợp X chỉ gồm

các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH

dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trog không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn Mặt khác, cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A. 126,28 B 128,44 C 43,2 D 130,6

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho phản ứng: S + 2H2SO4đặc 3SO2 + 2H2O

Tỉ lệ số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa ?

Trang 5

A.2;1 B.1;2 C.2;3 D.3;2

Câu 2: Khí H2S là khí độc, để hấp thụ khí H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng ?

A.Dung dịch axit HCl B Dung dịch NaCl

C Dung dịch NaOH D Nước cất

Câu 3: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit kim loại MgO, ZnO, Fe2O3 hoà tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng gam các muối sunfat khan thu được là

A 5,21 gam B 4,25 gam C 5,14 gam D 4,55 gam

bằng khi nồng độ của các chất như sau:

[H2] = 2,0 mol/lít [N2] = 0,01 mol/lít [NH3] = 0,4 mol/lít

Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 và H2

A.2 và 2,6 M B 3 và 2,6 M C 5 và 3,6 M D 7 và 5,6 M

Câu 5: Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch

amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B NO2 C N2O D N2

Câu 7: Dãy nào trong các chất dưới đây gồm toàn các chất điện li mạnh:

A NaOH, H2SO4, KCl, CuCl2, AgCl B H2SiO3, H3PO4, H2SO4, KOH, LiOH

C HCl, HI, CuSO4, Ba(OH)2, AgNO3 D H2S, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3, CH3COOH

Câu 8: Dãy các dd có cùng nồng độ mol được sắp xếp theo chiều tăng dần về độ pH là:

A H2S , KCl , HNO3 , KOH B KOH , KCl , H2S , HNO3

C HNO3 , H2S , KCl , KOH D HNO3 , KOH , NaCl , H2S

Câu 9: Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, H2O đều là

Câu 12: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen

Câu 13: Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng ?

Câu 14: Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre, , khi cho tác dụng với hõn hợp

HNO3/H2SO4 đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói

X là

)(2)(3)

Trang 6

A Xenlulozo B Tinh bột C Glucozo D Saccarozo

Câu 15: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH t0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0

C CH2=C(CH3)COOH + NaOH t0 D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH t0

Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

A Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3

B Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng

C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH

D Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 17: Cho V1 ml dung dịch NaOH 0,4M vào V 2 ml dung dịch H2SO4 0,6M Sau khi kết thúc phản ứng

thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Tỉ lệ V 1 : V 2

Câu 18: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh

hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

Câu 19: Nhận định nào sau đây là sai

A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước

B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử)

C Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh

D Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit

Câu 20: Cho các polime : tơ visco, len, tơ tằm , tơ axetat, bông, tinh bột Số polime thiên nhiên là

Câu 21: Dầu mở để lâu dễ bị ôi thiu là do

A Chất béo bị phân hủy thành các mùi khó chịu B Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi

C Chất béo bị phân hủy với nước trong không khí D Chất béo bị rữa ra

Câu 22: Ứng dụng nào sau đây không phải là của protein

A Là thành phần tạo nên chất dẻo B Là thành phần cấu tạo nên tế bào

D Là cơ sở tạo nên sự sống C Là dinh dưỡng trong thức ăn của người và động vật

Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)

(2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

(3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

Câu 24: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulôzơ và fructôzơ Số chất

trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là

Trang 7

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp dể chữa mốc sương cho cà chua

B Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy

C Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4 có kết tủa xanh lam

D Cu là kim loại màu đỏ, thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát mỏng

Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là sai

A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

B Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?

C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội

D Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu

Câu 27: Oxit nào dưới đây không tan trong dung dịch NaOH loãng ?

Câu 28: Lên men hoàn toàn m gam glucozo thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 29: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào

nước dư thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 30: Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào

nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 31: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa etyl fomat và etyl axetat với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư)

thu được 17,28 gam Ag Nếu thủy phân hoàn toàn 28,84 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 32: Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bởi

từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O2, thu

được 0,48 mol H2O Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn hợp

Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối

A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất a : b là

Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,09 mol khí

H2 Nếu cho m gam X trên vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Câu 34: Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

Trang 8

A Fe, Mg, Al B Fe, Mg, Zn C Cu, Mg, Al D Mg, Fe, Al

Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol rượu A và 0,2 mol rượu B tác dụng với Na dư sinh ra 0,5 mol H2 Một hỗn hợp khác gồm 0,3 mol A và 0,1 mol B cũng cho tác dụng với Na thì sinh ra 0,45 mol H2 Số nhóm chức của A và B lần lượt là

A 3 và 2 B 2 và 3 C 1 và 3 D 2 và 2

Câu 36: Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch

B và 4,368 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là

A 72,09% và 27,91% B 62,79% và 37,21%

C 27,91% và 72,09% D 37,21% và 62,79%

Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat,

natri stearat và natri panmitat Phân tử khối của X là

Câu 38: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ Cô cạn

dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 3,36 B 2,52 C 4,20 D 2,72

Câu 39: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 40: Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3 Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm

khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 9

A thủy luyện B điện phân nóng chảy

C điện phân dung dịch D nhiệt luyện

Câu 43 Kim loại nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

A Na B Fe C Mg D Be

Câu 44 Thạch cao dùng để đúc tượng là

A thạch cao sống B thạch cao nung C thạch cao khan D thạch cao tự nhiên

Câu 45 Cấu hình nào là cấu hình electron của nguyên tử kim loại 11Na?

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6

Câu 46 Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 47 Theo nguồn gốc, polime nào cùng loại với len là

A bông B tơ capron C tơ visco D tơ xenlulozơ axetat

Câu 48 Cho các chất: glucozơ, andehit fomic, glixerol , saccarozơ, valylglyxylalanin Có bao

nhiêu chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam?

A.2 B 3 C 4 D 5

Câu 49 Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong Phenol không có phản ứng với:

Câu 50 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 51 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để

phân biệt ba chất trên là

A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

Câu 52 Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:

Câu 53 Làm thí nghiệm như hình vẽ bên Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol, lắc

đều là gì?

A Kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam

B Không có hiện tượng gì

C Kết tủa vẫn còn, dung dich có màu trong suốt

D Kết tủa không tan Dung dịch có màu xanh

Trang 10

Câu 54 Cho các phát biểu sau:

(1) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh

(2) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(3) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(4) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng thủy phân

Số phát biểu không đúng là

Câu 55 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Cu(OH)2 trong môi trường NaOH Hợp chất màu tím

X, Y, Z lần lượt là

A alanine, lòng trắng trứng, aniline B lysin, lòng trắng trứng, alanine

C lysin, lòng trắng trứng, aniline D anilin, lysin, lòng trắng trứng

Câu 56 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:

C có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D không có hiện tượng gì

Câu 57 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A dung dịch NaOH và Al2O3 B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

Câu 58 Trong dãy các chất: AlCl3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là:

Câu 59 Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 ?

A Sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu

B Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

C Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt

D Dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

Câu 60 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với

dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa

phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:

C H-COOCH3 và CH3-O-CHO D CH3COOH và H-COOCH3

Câu 61 Dân gian ta có câu: “Thịt mỡ, dưa hành, câu đối đỏ

Trang 11

Cây nêu, tràng pháo, bánh chưng xanh”

Vì sao thịt mỡ và dưa hành thường được ăn cùng với nhau?

A Làm tăng phản ứng thủy phân chất béo B Làm giảm phản ứng thủy phân chất béo

C Làm tăng phản ứng tạo chất béo D Làm giảm phản ứng tạo chất béo

Câu 62 Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở

đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A 28 gam B 26 gam C 22 gam D 24 gam

Câu 63.Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 64 Cho sơ đồ phản ứng sau:

A là hợp chất hữa cơ mạch hở (chứa C, H và 2 nguyên tố oxi trong phân tử), có khối lượng phân tử bằng

86, A không phản ứng với Na Công thức thu gọn của A là:

Câu 65 Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2 muối và nước CTCT của A và B là

A HCOOC6H4-CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5

B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5

C HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5

D C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH2-COOH

Câu 66 Cho các thí nghiệm

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Cu với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây sắt trong bình chứa đầy khí Oxi

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa là

3) Câu 67 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Trang 12

Câu 69 Có 5 dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt: Na2CO3 , Ba(OH)2 , NaOH, H2SO4, NaCl có thể nhận biết được những dung dịch nào nếu chỉ dùng thuốc thử là quỳ tím?

A Cả 5 dung dịch B Chỉ có H2SO4

C Ba(OH)2 D H2SO4, NaCl, Ba(OH)2

Câu 70 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

Câu 71 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Giá trị của V là

Câu 72 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên

men tạo thành ancol etylic là

Câu 73 Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysine vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu

được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là

Câu 74 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol KHCO3 Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị bên

Tỷ lệ x : y là

Ngày đăng: 05/05/2021, 02:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm