nhập môn tài chính tiền tệ
Trang 1BẢNG TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
CHƯƠNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TÀI CHÍNH
1 Phân phối sau loại phân phối nào là phân phối lần đầu:
3 Phân phối sau loại phân phối nào là phân phối lại:
A mua Nguyên vật liệu
B thanh tốn điện nước tại doanh nghiệp
C. nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
D Lương người lao động
4 Kiểm tra tài chính :
Phản ánh kế hoạch sử dụng nguồn lực sẵn có để đạt các mục tiêu trong tương lai và phân bổ nguồn lực phù hợp vớiquy mô, nhu cầu chi tiêu của chủ thể
5 Tài chính doanh nghiệp là phạm trù lịch sử vì:
A xuất hiện tiền tệ
B xuất hiện người giàu và người nghèo
A Đúng B Sai C Khơng biết
7 Chức năng tài chính:
A huy động
B phân phối
C kiểm tra
D tất cả đều đúng
8 Kiểm tra tài chính :
phản ánh hoạt động thu thập và đánh giá những bằng chứng về thông tin liên quan đến quá trình huy động và phânbổ các nguồn tài chính với mục đích đảm bảo tính đúng đắn, tính hiệu quả và hiệu lực của việc tạo lập và sử dụng cácquỹ tiền tệ
Trang 2A.Đúng B sai
9 Các đơn vị doanh nghiệp sau thuộc về tài chính nhà nước
A Viện kiểm soát
B Lực lượng công an
C Lực lượng vũ Trang
D Tất cả điều đúng
10 Các đơn vị doanh nghiệp sau đơn vị nào không thuộc về tài chính nhà nước
A Lực lượng công an
B Công ty nước ngoài
C Lực lượng vũ Trang
D Uûy ban nhân dân phường
11 Các tổ chức sau tổ chức nào thuộc về tài chính hộ gia đình và tổ chức đoàn thể:
A hội phụ nữ
B hội nông dân
C kinh tế gia đình
D hội cựu chiến binh
E tất cả đều đúng
12 bảo hiểm xã hội thuộc về
A tài chính nhà nước
B tài chính doanh nghiệp
C tài chính hộ gia đình
D tất cả đều đúng
13 Ngân hàng thương mại thuộc về;
A tài chính nhà nước
B tài chính doanh nghiệp
C tài chính hộ gia đình
D tất cả đều sai
14 công ty tài chính thuộc về:
A tài chính hộ gia đình
B tài chính trung gian
C tài chính doanh nghiệp
D B và C đúng
CHƯƠNG NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TIỀN TỆ.
1 Đồng tiền nào sau đây có chức năng tiền tệ thế giới :
B THB (Thái Lan) D NDT (Trung Quốc)
2 Lạm phát tích cực giúp nền kinh tế phát triển là lạm phát có tỷ lệ :
3 Nguyên nhân gây lạm phát là :
A cung cấp tiền tệ quá mức C nhà nước chủ động lạm phát
B hệ thống chính trị ổn định D A và C đúng
4 Hình thức đầu tiên của tiền tệ là :
5 Hiện tượng lạm phát là :
A Tiền mất giá và giá cả hàng hoá giảm liên tục trong một thời gian dài
B Tiền tăng giá và giá cả hàng hoá tăng liên tục trong một thời gian dài
C Tiền mất giá và giả cả hàng hoá tăng liên tục trong một thời gian dài
D Tiền tăng giá và giá cả hàng hoá giảm liên tục trong một thời gian dài
6 Siêu lạm phát xảy ra ở Việt Nam năm :
Trang 3B 1980 D 1988
7.chức năng của tiền tệ trong nền kinh tế thị trường bao gồm :
A 4 chức năng C 5 chức năng
B 3 chức năng D 2 chức năng chính
8 Trong các chức năng của tiền tệ, những chức năng nào quan trọng nhất
A thước đo giá trị C cất trữ và thanh tóan
B tiền tệ thế giới và lưu thông D thước đo giá trị và lưu thông
9 Tiền tệ Việt Nam đã thực hiện được đầy đủ :
A 5 chức năng C 3 chức năng
B 4 chức năng D 2 chức năng
10 Tiền tệ Việt Nam đang lưu hành là chế độ tiền :
A bảng vị vàng C tiền giấy bất khả hóan
B tiền giấy khả hóan D bảng vị USD
11 khái niệm về vật ngang giá chung xuất hiện đầu tiên ở hình thái :
A Hình thái giá trị giản đơn C Hình thái giá trị chung
B Hình thái giá trị mở rộng D Hình thái tiền tệ
12 Kết luận từ quy luật lưu thông tiền tệ, khối lượng tiền cần thiết trong lưu thông :
A tỷ lệ thuận tổng giá cả hàng hóa và tỷ lệ nghịch tốc độ chu chuyển
B tỷ lệ nghịch giá cả và tỷ lệ thuận tốc độ chu chuyển
C tỷ lệ thuận số lượng hàng hóa và tỷ lệ nghịch tốc độ chu chuyển
D không có câu đúng
13 đĐây là minh hoạ của hình thái :
x hàng hoá A = y hàng hoá B
A Hình thái giá trị giản đơn
B Hình thái giá trị mở rộng
C. Hình thái giá trị chung
D Hình thái giá trị tiền tệ
14 Thước đo giá trị là :
Tiền tệ thông qua giá trị của mình để đo lường và biểu hiện giá trị cho hàng hoá khác và chuyển giá trị củahàng hoá thành giá cả hàng hoá, trở thành chức năng này tiền tệ trở thành một “tiêu chuẩn” để đo lường hao phí laođộng xã hội kết tinh trong các hàng hoá
A Đúng B Sai
15 Trong chức năng Lưu thơng tiền tệ : Tiền đĩng vai trị
A mơi giới trao đổi
17 theo quy luật lưu thơng tiền tệ : Mc
A.tỷ lệ thuận với H
B.tỷ lệ thuận với V
C.tỷ lệ nghịch với H
D tỷ lệ nghịch với Q
18 Vai trị của tiền tệ :
A Tiền tệ là phương tiện không thể thiếu để mở rộng, phát triển kinh tế hàng hoá
B Tiền tệ là phương tiện để thực hiện và mở rộng các quan hệ quốc tế
C Tiền tệ là một công cụ để phục vụ cho mục đích của người sỡ hưũ chúng
D Tất cả đđiều đúng
19 Cung tiền tệ là :
Cung tiền tệ là khối lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế đảm bảo các nhu cầu sản xuất, lưu thông hàng hoácũng như các nhu cầu chi tiêu trao đổi khác của nền kinh tế xã hội
Trang 4A Đúng B Sai
20 Chế độ lưu thơng tiền tệ là :
Là sự vận động của tiền trong lưu thông , dưới hình thức khác nhau (tiền mặt và chuyển khoản ) để phục vụ sựluân chuyển của sản phẩm hàng hoá, dịch vụ – nhằm làm cho sản phẩm hàng hoá , vận động từ nơi này đến nơi khác, từngành này sang ngành khác, từ sản xuất đến tiêu dùng
A đúng B sai
21 Chế độ bảng vị vàng tồn tại trong chế độ :
A chế độ lưu thơng tiển giấy
B chế độ lưu thơng tiền kim loại
C chế độ lưu thơng tiền giấy khả hốn
D tất cả đều sai
22 đặc trưng của lạm phát là những đặc điểm dưới đây ngoại trừ:
A Sự thừa tiền do cung cấp tiền tệ tăng quá mức
B Sự tăng giá cả đồng bộ và liên tục theo sự mất giá của tiền giấy
C Sự bất ổn về kinh tế – xã hội
D Giá trị đồng nội tệ tăng lên
23.Việc phát triển tiền điện tử sẽ tiến đến một xã hội khơng cịn tiền mặt?
CHƯƠNG TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
1 Tài chính nhà nước là:
Tổng thể các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính của xã hội thông quaviệc tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của Nhà nứơc nhằm thực hiện các chức năng vốn có của Nhà nướctrong việc cung cấp hàng hoá công, phục vụ lợi ích kinh tế – xã hội cộng đồng
A ĐúngB.Sai
2 Đặc điểm Tài chính nhà nước bao gồm yếu tố sau ngoại trừ :
A Thuộc sỡ hữu nhà nước
B. phục vụ cho những hoạt động lợi ích của chính phủ
C chú trọng đến lợi ích cộng đồng, xã hội
D không có câu nào đúng
3 Tài chính nhà nước là:
Tổng thể các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính của xã hội thông quaviệc tạo lập, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm thực hiện các chức năng vốn có của doanhnghiệp trong việc cung cấp hàng hoá
A.Đúng B Sai C không biết
4 Ngân sách nhà nước là:
Toàn bộ các khoản thu chi của Nhà nước trong dự toán đã được cơ quan nhà nứơc có thẩm quyền quyết định vàđựơc thực hiện trong 5 năm để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
A Đúng B.Sai
5 Các đơn vị doanh nghiệp sau đơn vị nào thuộc tài chính nhà nước:
A Tòa án
Trang 5B Ngân hàng nhà nước Việt Nam
C Lực lượng vũ trang nhân dân
D Sở tài chính tỉnh
E Cơ quan thi hành án
F Tất cả đều đúng
6 Đặc điểm Tài chính nhà nước:
A Thuộc sỡ hữu nhà nước
B phục vụ cho những hoạt động phi vị lợi
C. chú trọng đến lợi ích cộng đồng, xã hội
D tất cả đều đúng
7 Các đơn vị doanh nghiệp sau đơn vị nào không thuộc tài chính nhà nước:
A Công ty tư nhân
B Sở tư pháp
C. Lực lượng công an
D Bộ giáo dục đào tạo
8 Lệ phí là :khoản thu mang tính bù đắp một phần chi phí thường xuyên và bất thường về các dịch vụ công cộng, duy trì,
tu bổ các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
A Đúng B.sai
9 Ngân sách nhà nước là:
Toàn bộ các khoản thu chi của Nhà nước trong dự toán đã được cơ quan nhà nứơc có thẩm quyền quyết định vàđựơc thực hiện trong một năm để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước
A.Đúng B.Sai
10 Quá trình phân cấp hoạt động ngân sách đảm bảo các yêu cầu sau ngoại trừ:
A. Phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi cụ thể đối với mội cấâp
B. Dùng ngân sách của cấp này chi cho các nhiệm vụ của ngân sách cấp khác
C. Cơ chế bổ sung thu và cơ chế uỷ quyền
D. Tất cả đều sai
11 Hiệp hội bảo vệ người tiêu dùng là đơn vị thuộc:
A Tài chính hộ gia đình
B Tài chính nhà nước
C Tài chính doanh nghiệp
D Tài chính các tổ chức đoàn thể
12 Phí là :khoản thu mang tính bù đắp một phần chi phí thường xuyên và bất thường về các dịch vụ công cộng, duy trì,
tu bổ các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
1 Chính sách tiền tệ thắt chặt áp dụng khi :
A Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng
B Giảm lượng tiền trong lưu thông và chống lạm phát
C Câu A và B đều đúng
D Câu A và B đều sai
2 Trong các công cụ thực thi chính sách tiền tệ, ngân hàng thường sử dụng công cụ nào dễ dàng và nhanh chóng nhất.
Trang 6A Dự trữ bắt buộc C Thị trường mở
B Lãi suất và Tái chiết khấuD Tỷ giá và can thiệp vào thị trường vàng
3 Tái chiết khấu là gì ?
A NHTW mua lại giấy tờ có giá của NHTM C DN mua chứng khóan công ty
B NHTM mua lại giấy tờ có giá của DN D tất cả đều sai.
4 Các chức năng sau đây là chức năng của NHTW ngọai trừ :
A phát hành tiền C kinh doanh tiền tệ
B ngân hàng của ngân hàng D Ngân hàng của nhà nước.
5 Hệ thống ngân hàng của Việt Nam hiện nay là ngân hàng :
B 3 cấp D vừa phát hành vừa kinh doanh tiền tệ
6 Chính sách tiền tệ mở rộng áp dụng khi :
A Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng
B Giảm lượng tiền trong lưu thông và chống lạm phát
C Câu A và B đều đúng
D Câu A và B đều sai
7 Để giảm khối lượng tiền trong lưu thông, NHTW sẽ :
A tăng lãi suất C tăng dự trữ bắt buộc
B giảm dự trữ bắt buộc D A và C đúng
8 Để tăng khối lượng tiền trong lưu thông, NHTW sẽ :
A tăng lãi suất C tăng dự trữ bắt buộc
B giảm dự trữ bắt buộc D A và B đúng
9 Để chống lạm phát, NHTW sẽ :
A Bán vàng và ngọai tệ mạnh C tăng dự trữ bắt buộc
B giảm dự trữ bắt buộc D A và C đúng
10 Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp gia tăng,NHTW sẽ :
A Bán vàng và ngọai tệ mạnh C giảm lãi suất
B tăng chi tiêu NSNN D B và C đúng
11 Ngân hàng Trung ương là ngân hàng thuộc sở hữu :
Trang 7B Tư nhân D hợp doanh
12 Họat động của Ngân hàng Trung Ương nhằm mục tiêu lợi nhuận
13 Tại Việt Nam, khi nói tỷ giá gia tăng điều này có nghĩa :
A giá trị đồng tiền trong nước lên giá so với đồng nứớc ngòai
B giá trị đồng tiền trong nước xuống giá so với đồng nứớc ngòai
C không liên quan đến đồng tiền trong nước
D giá mua vào ngọai tệ tăng lên
14 Tại Việt Nam, khi nói tỷ giá giảm điều này có nghĩa :
A giá bán ngọai tệ giảm xuống
B giá trị đồng tiền trong nước xuống giá so với đồng nứớc ngòai
C sức mua đồng tiền trong nước tăng lên.
D giá mua vào ngọai tệ tăng lên
15 khi lạm phát gia tăng, thông thường tỷ giá sẽ :
B không liên quan D không có câu nào đúng
16 Khi Ngân hàng muốn mở các công ty con, sẽ sử dụng từ nguồn vốn :
A Vốn điều lệ
B Vốn huy động
C Các quỹ của Ngân hàng
D Vay vốn
17 Hoạt động cho vay trực tiếp : Bắt buộc phải có thế chấp tài sản
A Đúng B Sai
18 Chiết khấu thương phiếu là hoạt động của :
A.Ngân hàng thương mại
B.Ngân hàng Trung ương
C.Các Doanh nghiệp
D.Tất cả điều đúng
19 Nghiệp vụ cho thuê tài chính :
A Công ty sẽ vay tiền với lãi suất ưu đãi để mua Tài sản.
Trang 8B Ngân hàng sẽ mua Tài sản cho Doanh nghiệp sau đó cho DN thuê lại tài sản.
C Công ty con của ngân hàng mua Tài sản cho Doanh nghiệp sau đó cho DN thuê lại tài sản.
D Tất cả điều sai.
20 Khi mở tài khoản tiết kiệm bạn phải đưa vào ngân hàng một lượng tiền tương ứng Vì vậy tài khoản tiết kiệm chính là loại tiền qua ngân hàng?
CHƯƠNG TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Bản chất tài chính doanh nghiệp là:
Là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính, được thể hiệnthông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vốn nhằm phục vụ cho quá trình kinh doanh của doanh nghiệp
A.Đúng B.Sai
2 Vai trị tài chính doanh nghiệp:
Trang 9A Tổ chức huy động và phân phối sử dụng các nguồn lực tài chính có hiệu quả.
B Tạo lập các đòn bẩy tài chính để kích thích điều tiết hoạt động kinh tế trong DN
C Kiểm tra đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
4 Vốn chủ sỡ hữu không bao gồm vốn:
A Phát hành trái phiếu
B Phát hành thêm cổ phiếu mới
C Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu
D. Vốn bổ sung từ lợi nhuận
5 Vốn công ty cổ phần
A Vốn vay
B Vốn chủ sở hữu
C Vốn bổ sung từ lợi nhuận
D Tất cả đều đúng
6 Vốn vay công ty cổ phần bao gồm:
A. Vay ngân hàng
B Phát hành trái phiếu
C Phát hành thêm cổ phiếu mới
D A và B đúng
7 Vai trị tài chính doanh nghiệp:
A Tạo lập đòn bẩy tài chính để kích thích điều tiết các hoạt động kinh tế trong DN
B. Tổ chức huy động, phân phối sử dụng nguồn lực tài chính của nhà nước có hiệu quả
C. Kiểm tra đánh giá hiệu quả kinh doanh của cơ quan quản lý nhà nước
D A và C đúng
8 Vốn chủ sỡ hữu bao gồm:
A Phát hành cổ phiếu lần đầu:
B Phát hành thêm cổ phiếu mới :
C Chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu
D Vốn bổ sung từ lợi nhuận
E Tất cả đều đúng
9 Đặc điểm vốn lưu động bao gồm yếu tố sau ngoại trừ:
A biểu hiện bằng tiền về toàn bộ tài sản lưu động DN phục vụ quá trình kinh doanh
B. Có giá trị lớn hơn 10 tr và không thay đổi hình thái vật chất khi sử dụng
C. chuyển toàn bộ giá trị của nó vào giá trị sản phẩm trong mỗi chu kỳ kinh doanh
D Được thu hồi toàn bộ một lần sau khi DN tiêu thụ hàng hoá, dịch vụ
10 Tiêu chuẩn là TSCĐ:
A. Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy
B. Thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng TSCĐ đó
C Có giá trị tối thiểu 10.000.000 đ trở lên
D Thời gian sử dụng trên 1 năm
E. Tất cả đều đúng
11 Ví dụ nào sau đây là vốn kinh doanh:
A Ơng A dùng ngơi nhà của mình để đĩng gĩp làm văn phịng cho cơng ty
B Cơ B đang sở hữu một chiếc xe và một số lượng tiền mặt tại ngân hàng
C. Ơng C vay tiền tham gia đầu tư chứng khốn
D A và C đúng
12 Trong các hình thức tính khấu hao hình thức nào cĩ cách tính đơn gian và dễ sử dụng
Trang 10A Số dư giảm dần
B Khấu hao tổng số
C Đường thẳng
D Khấu hao theo số lượng
13 Các hoạt động sau đây hoạt động nào là đầu tư tài chính
A Gửi tiết kiệm
B Đầu tư bất động sản
C Đầu tư cơng ty con
D Đầu tư cơng ty liên kết
E Gĩp vốn liên doanh
F Đầu tư cổ phiếu, trái phiếu
G Tất cả đều đúng
14 Các hoạt động sau đây hoạt động nào khơng là đầu tư tài chính
A Đầu tư cơng ty con
B Gửi tiết kiệm
C Đầu tư cơng ty liên kết
D Thu lời do thanh lý tài sản cố định
E Đầu tư bất động sản
F Đầu tư cổ phiếu, trái phiếu
15 Các hoạt động sau đây hoạt động nào là hoạt động khác
17 Các hoạt động sau đây hoạt động nào là đầu tư tài chính
A Thu khoản nợ trước đây đã xĩa sổ
B Đầu tư cơng ty liên kết
C Thu phạt khách hàng
D Thu lời do thanh lý tài sản cố định
E. A va C đúng
18 Nguồn vốn trong DN gồm các nguồn nào sau đây:
A Chủ DN đầu tư vốn của mình vào DN
B. Chủ DN vay mượn của tổ chức hoặc cá nhân khác
C Chủ DN dùng lợi nhuận để bổ sung vào vốn
D Các câu trên đều đúng
19 Vào ngày 31/12/2002, tổng tài sản của DN Hoàn Cầu là 300 triệu đồng, tổng số các khoản nợ phải trả của DN là 100triệu đồng Vốn của chủ sở hữu DN vào ngày 31/12/2002 là:
A 400 triệu đồng
B 200 triệu đồng
C Chưa đủ số liệu để tính
D Các câu trên đều sai
Giả thiết sau đây dùng cho các câu 20, 21, 22
Vào ngày 1/10/2002 Tổng tài sản của công ty Bình Minh là 500 triệu đồng, tổng các khoản nợ phải trả của công ty là 100 triệu đồng Trong ngày này không phát sinh nghiệp vụ kinh tế
Ngày 2/10/2002 Công ty vay thêm 50 triệu để bổ sung quỹ tiền mặt (nghiệp vụ 1)
20 Tổng số nợ phải trả của công ty Bình Minh sau nghiệp vụ 1 là:
Trang 1121 Tổng giá trị tài sản của công ty Bình Minh sau nghiệp vụ 1 là:
22 Sau khi xảy ra nghiệp vụ 1, bảng cân đối kế toán của DN biến động như sau:
a Nợ phải trả tăng đồng thời vốn của chủ sở hữu giảm
b Tài sản không tăng nhưng vốn của chủ sở hữu tăng
c Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
d Tài sản tăng, nguồn vốn giảm
-Giả thiết sau đây dùng cho các câu 23, 24, 24
Phần nguồn vốn trên Bảng Cân đối Kế toán của cty TNHH Trường Sinh vào ngày 31/12/2002 gồm có các khoản như sau:
- Phải trả người bán: 400 triệu đồng
- Vốn kinh doanh: 1.200 triệu đồng
- Lãi chưa phân phối: 50 triệu đồng
Tổng cộng các nguồn vốn là 1.650 triệu đồng
23 Tổng vốn của chủ sở hữu là
b 850 triệu đồng (= 1.250 – 400) d Các câu trên đều sai
24 Căn cứ vào phần nguồn vốn của Bảng Cân đối của Công ty Trường Sinh, ta có thể kết luận:
A Công ty hoàn toàn có khả năng trả nợ bất cứ lúc nào bởi khoản nợ phải trả rất nhỏ so với vốn của chủ sở hữu
B Tính độc lập về tài chính của Công ty rất cao do vốn chủ sở hữu rất lớn so với nợ phải trả
C a, b đều đúng
D a, b đều sai
25 Căn cứ vào phần nguồn vốn của Bảng Cân đối của Công ty Trường Sinh ta có thể suy ra rằng tổng tài sản của Công
ty là:
b 850 triệu đồng (= 1.250 – 400) d Các câu trên đều sai
26 Nguyên giá là:
A Giá trị của TSCĐ tại thời điểm TSCĐ bắt đầu được ghi nhận vào sổ kế toán
B Là giá mua TSCĐ
C Là giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ
D Các câu trên đều sai
27 TSCĐ là
b Máy móc thiết bị d TSCĐ có hình thái vật chất
28 Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của 1 TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành:
A Giá trị > = 5 triệu đồng, thời gian sử dụng > = 5 tháng
B Giá trị > = 10 triệu đồng , thời gian sử dụng > = 12 tháng
C. Giá trị > = 5 triệu đồng, thời gian sử dụng > = 12 tháng
D Các câu trên đều sai
CHƯƠNG TÍN DỤNG THỊ TRƯỜNG
1 Thương phiếu là công cụ lưu thông của :
A Tín dụng quốc tế C Tín dụng nhà nước
B Tín dụng ngân hàng D Tín dụng thương mại
2 Căn cứ vào yếu tố người thụ hưởng người ta chia thương phiếu thành :
A.Vô danh, đích danh B Trái phái, cổ phiếu
B Vô danh , ký danh, đích danh C Lệnh phiếu, trái phiếu
3 Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của tín dụng là:
A Tích tụ, tập trung vốn và sau đó tài trợ vốn C Kiểm soát hoạt động kinh tế
B Oån định tiền tệ, và ổn định giá cả D Kết nối mối quan hệ quốc tế
4 Lãi suất là :