Câu 30: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng.A. Kim loại trong muối đã dùng là A.[r]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ SỰ ĐIỆN PHÂN MÔN HÓA HỌC 12
Câu 1: Trong các quá trình điện phân các anion di chuyển về
A catot, ở đây chúng bị oxi hoá B cực dương và bị khử
C anot, ở đây chúng bị oxi hoá D catot và ở đây chúng bị khử
Câu 2: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A cực dương và bị oxi hoá B cực dương và bị khử
C cực âm và bị oxi hoá D cực âm và bị khử
Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ thì
A ion Cu2+ nhường electron ở anot
B ion Cu2+ nhận electron ở catot
C ion Cl– nhận electron ở anot
D ion Cl– nhường electron ở catot
Câu 4: Điện phân NaCl nóng chảy bằng điện cực trơ, ở catot thu được
A Cl2 B Na C NaOH D H2
Câu 5: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ graphit, phản ứng nào sau đây
xảy ra ở
anot?
A ion Cu2+ bị khử
B ion Cu2+ bị oxi hoá C phân tử nước bị oxi hoá
D phân tử nước bị khử
Câu 6: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn
A cation Na+ bị khử ở catot B phân tử H2O bị khử ở catot
C ion Cl–
bị khử ở anot D phân tử H2O bị oxi hoá ở anot
Câu 7: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: CaCl2, FeCl3, ZnCl2, CuCl2 Ion đầu tiên
bị khử ở
catot là
A Cl–
B Fe3+ C Zn2+ D Cu2+
Câu 8: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: CaCl2, FeCl3, ZnCl2, CuCl2 Kim loại
thoát ra đầu tiên ở catot là
A Ca B Fe C Zn D Cu
Câu 9: Khi điện phân một muối, nhận thấy pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung dịch muối đó
là
A CuSO4 B KCl C ZnCl2 D AgNO3
Câu 10: Điện phân 200 ml dung dịch M(NO3)n bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra
thì ngừng điện phân Để trung hoà dung dịch sau điện phân, phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 0,8M
Trang 2Mặt khác, nếu ngâm một thanh Zn có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch M(NO3)n khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh Zn tăng thêm 30,2% so với ban đầu Công thức của M(NO3)n là
A Pb(NO3)2 B AgNO3 C Cd(NO3)2 D KNO3
Câu 11: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 (D = 1,25 g/ml) bằng điện cực trơ
graphit thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng
100 ml dung dịch H2S 0,5M Nồng độ mol và nồng độ phần trăm của CuSO4 trước điện phân là
A 2,75M và 32,5% B 0,75M và 9,6% C 0,75M và 9,0% D 0,75M và 32,5%
Câu 12: Điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là 1,5A, thời gian 30 phút, khối
lượng bạc thu được là
A 6,0 gam B 3,20 gam C 1,5 gam D 0,05 gam
Câu 13: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có
cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 gam Kim loại đó là
A Zn B Cu C Ni D Sn
Câu 14: Điện phân 200 ml dung dịch KOH 2M (D = 1,1 g/cm3) với điện cực trơ Khi catot thoát ra 2,24 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Biết rằng nước bay hơi không đáng kể Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần trăm là
A 10,27% B 10,18% C 10,9% D 38,09%
Câu 15: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian
thu được 0,224 lít khí (đktc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là
A 1,28 gam B 0,32 gam C 0,64 gam D 3,2 gam
Câu 16: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ đến khi khối lượng giảm 8 gam
thì dừng lại Dẫn khí H2S dư vào dung dịch sau điện phân thấy có 4,8 gam kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là
A 0,875M B 0,65M C 0,75M D 0,55M
Câu 17: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với I = 3,86A Thời gian điện
phân để được 1,72 gam kim loại bám trên catot là
A 250s B 500s C 750s D 1000s
Câu 18: Trong 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 Dung dịch sau khi điện phân (điện cực
trơ) tạo ra một dung dịch axit là
A NaCl B CuSO4 C K2SO4 D KNO3
Câu 19: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M và NaCl 0,5M với điện cực trơ, màng ngăn
xốp đến khi ở catot thoát ra 1,12 lít khí (đktc) thì dừng lại Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot là
A 1,12 lít B 0,56 lít C 0,784 lít D 0,84 lít
Câu 20: Dung dịch X chứa HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3 Lấy 400 ml dung dịch X đem điện phân với điện
cực trơ, I = 7,724A cho đến khi ở catot thu được 5,12 gam Cu thì dừng lại Khi đó ở anot có 0,1 mol một chất khí bay ra Thời gian điện phân và nồng độ [Fe2+] lần lượt là
Trang 3A 2300s và 0,15M B 2300s và 0,10M C 2500s và 0,10M D 2500s và 0,15M
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa HCl, CuCl2, NaCl điện cực trơ, đến khi hết cả 3 chất Kết luận nào
sau đây không đúng?
A Gian đoạn điện phân HCl thì pH dung dịch giảm
B Kết thúc điện phân, pH dung dịch tăng so với ban đầu
C Thứ tự điện phân: CuCl2, HCl, dung dịch NaCl
D Giai đoạn điện phân NaCl thì pH dung dịch tăng
Câu 22: Điện phân nóng chảy Al2O3với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m gam Al ở
catot và 67,2 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với oxi bằng 1 Lấy 1,12 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 1 gam kết tủa Giá trị của m là
A 75,6 B 67,5 C 108,0 D 54,0
Câu 23: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), ở cực dương (anot) xảy ra quá
trình nào sau đây?
A Ag+ + 1e → Ag
B 2H2O + 4e → H2 + 2OH–
C Ag → Ag+ + 1e
D 2H2O → 4H+ + O2 + 4e
Câu 24: Điện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung dịch
còn lại sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch ban đầu là
A 4,8% B 2,4% C 9,6% D 1,2%
Câu 25: Dung dịch X có chứa KCl, FeCl3, HCl Điện phân dung dịch X một thời gian thu được dung
dịch Y Y không làm đổi màu quỳ tím chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi
A vừa hết FeCl3 B vừa hết FeCl2 C vừa hết HCl D điện phân hết KCl
Câu 26: Điện phân dung dịch X chứa 0,3 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2 với anot bằng Cu trong
thời gian 11580 giây, cường độ dòng điện I = 5A Khối lượng kim loại tạo ra ở catot là
A 58 gam B 38,8 gam C 48,4 gam D 42 gam
Câu 27: Điện phân hoàn toàn dung dịch muối MSO4 bằng điện cực trơ được 0,448 lít khí (ở đktc) ở
anot và 2,36 gam kim loại M ở catot Kim loại M là
A Cd B Ni C Mg D Cu
Câu 28: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc) Ngâm
đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng độ mol CuCl2 ban đầu là
A.1M B 1,5M C 1,2M D 2M
Câu 29: Điện phân 200 ml dung dịch chứa 2 muối Cu(NO3)2 xM và AgNO3 yM với cường độ dòng
điện 0,804A, thời gian điện phân là 2 giờ, người ta thấy khối lượng catot tăng thêm 3,44 gam Giá trị của
x và y là
A x = y = 0,1 B x = y = 0,02 C x = 0,02; y = 0,01 D x = y = 0,05
Câu 30: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng
Trang 4điện là 3,0A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Kim loại trong muối đã dùng là
A Cu B Zn C Ba D Fe
Câu 31: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho tới khi catot bắt đầu có khí thoát ra
thì ngừng Để trung hoà dung dịch điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Biết cường độ dòng điện đã dùng là 20A, thời gian điện phân là
A 4013 giây B 3728 giây C 3918 giây D 3860 giây
Câu 32: Điện phân 400 ml dung dịch gồm: AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện
I = 10A, anot trơ Sau một thời gian t ngắt dòng điện sấy khô catot rồi cân lại thấy khối lượng catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28 gam Cu Giá trị của m và t là
A 1,28 gam và 1930s B 9,92 gam và 1158s
C 2,28 gam và 965s D 4,58 gam và 1250s
Câu 33: Điện phân dung dịch AgNO3 trong thời gian 16,08 phút với cường độ dòng điện là 5A, được V
lít khí anot Để kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M Khối lượng AgNO3 có trong dung dịch ban đầu và giá trị của V là
A 10,08 gam và 0,56 lít B 8,5 gam và 0,28 lít
C 10,2 gam và 0,28 lít D 8,5 gam và 1,12 lít
Câu 34: Điện phân dung dịch có hoà tan 13,5 gam CuCl2 và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện cực
trơ) trong thời gian 2 giờ với cường độ dòng điện là 5,1A Dung dịch sau điện phân được trung hoà vừa
đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 0,18 B 0,7 C 0,9 D 0,5
Câu 35: Khi điện phân dung dịch muối trong nước, trị số pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung
dịch muối đem điện phân là
A CuSO4 B AgNO3 C K2SO4 D KCl
Câu 36: Điện phân (bằng điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa 0,02 mol FeSO4 và 0,06 mol HCl
với dòng điện 1,34 trong 2 giờ Giả sử hiệu suất đạt 100% Khối lượng kim loại và tổng thể tích khí (ở đktc) sinh ra tại các điện cự là:
A 5,6 gam và 4,48 lít B 1,12 gam và 1,568 lít
C 11,2 gam và 0,896 lít D 0,56 gam và 0,448 lít
Câu 37: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KCl, FeCl3 và CuCl2 thì thứ tự bị khử ở catot là
A Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O B Fe3+, Cu2+, H2O
C Cu2+, Fe3+, Fe2+, H2O D Fe3+, Cu2+, Fe2+, K+
Câu 38: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau một thời gian thì thu được 1,08
gam Ag tại catot của bình điện phân Khối lượng Cu trên catot của bình điện phân còn lại là
A 0,16 gam B 0,32 gam C 0,64 gam D 0,72 gam
Câu 39: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A,
trong thời gian t (giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) Cho 22,4 gam bột
Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn Giá trị của t là
A 0,60 B 1,00 C 0,25 D 1,20
Trang 5Câu 40: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra
thì ngừng điện phân Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Biết cường
độ dòng điện dùng điện phân là 20A Thời gian điện phân là
A 3918 giây B 3860 giây C 4013 giây D 3728 giây
Câu 41: Điện phân một dung dịch có hoà tan 13,5 gam CuCl2 và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện
cực trơ) trong thời gian 2 giờ với cường độ dòng điện là 5,1A Dung dịch sau điện phân được trung hoà vừa đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 0,18 B 0,5 C 0,7 D 0,9
ĐÁP ÁN SỰ ĐIỆN PHÂN
1) C 2) A 3) B 4) B 5) C 6) B 7) B 8) D 9) B 10) B 11) B 12) B 13) B 14) A 15) A 16) C 17) C 18) B 19) D 20) C 21) A 22) A 23) D 24) B 25) B 26) D 27) B 28) A 29) A 30) A 31) D 32) B 33) C 34) A 35) D 36) B 37) A 38) B 39) 40) B 41) D
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí