Câu 22: Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, từ việc lựa chọn ngành nghề, địa điểm kinh doanh, lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, đến việc thực hiện quyền và n[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
0
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: GDCD LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh: ………… Lớp:
Số báo danh ………… …………
Câu 1: Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
A Luật Hành chính B Quy định của dòng họ
C Luật Doanh nghiệp D Nghị định của Chính phủ
Câu 2: Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để ra
các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A Thi hành pháp luật B Tuân thủ pháp luật
C Áp dụng pháp luật D Sử dụng pháp luật
Câu 3: Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật là
A Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B Tính giới hạn về phạm vi thực hiện pháp luật
C Tính tự nguyện, tự ý thức
D Tính vi phạm phổ biến
Câu 4: Bình đẳng trong quan hệ tài sản riêng giữa vợ và chồng được hiểu là
A người có tài sản riêng bắt buộc phải nhập tài sản đó vào tài sản chung
B vợ, chồng phải tôn trọng và không xâm phạm đến tài sản riêng của nhau
C chỉ người chồng mới có quyền có tài sản riêng
D vợ, chồng không được quyền có tài sản riêng
Câu 5: Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của
pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành hành vi
A hợp thức của các cá nhân, tổ chức B phù hợp của các cá nhân, tổ chức
C hợp pháp của các cá nhân, tổ chức D hợp lí của các cá nhân, tổ chức
Câu 6: Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp
Trang 2thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A Tính quyền lực, bắt buộc chung B Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
C Tính quy phạm phổ biến D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 7: Người lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao được nhà nước và người sử dụng
lao động ưu đãi, tạo điều kiện để phát huy tài năng làm lợi cho doanh nghiệp và cho đất nước thì
A phải bị coi là bất bình đẳng trong sử dụng lao động
B không bị coi là bất bình đẳng trong sử dụng lao động
C có thể bị coi là bất bình đẳng trong sử dụng lao động
D nên bị coi là bất bình đẳng trong sử dụng lao động
Câu 8: Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất
lợi từ hành vi
A vi phạm pháp luật của mình B trái pháp luật của mình
C thực hiện pháp luật của mình D hợp pháp của mình
Câu 9: Tôn giáo là một hình thức
A hoạt động B tín ngưỡng C lễ nghi D sinh hoạt
Câu 10: Bình đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là vợ, chồng
A phải chia đôi tất cả mọi thứ
B phải bằng nhau về tất cả mọi thứ
C có nghĩa vụ và quyền ngang nhau đối với mọi loại tài sản
D có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình
Câu 11: Trong mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức thì pháp luật có vai trò là
A phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức
B cơ sở quyết định các chuẩn mực đạo đức của xã hội
C cơ sở để xây dựng các chuẩn mực, các quy phạm đạo đức của xã hội
D phương tiện đặc thù để loại bỏ các giá trị đạo đức của xã hội
Câu 12: Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp
luật quy định phải làm là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Trang 3C Thi hành pháp luật D Tuân thủ pháp luật
Câu 13: Bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là
A người thuộc các tôn giáo khác nhau, người có tôn giáo hoặc không có tôn giáo phải tôn
trọng lẫn nhau
B người có tôn giáo không phải làm nghĩa vụ công dân như người không theo tôn giáo nào
C Công dân thuộc các tôn giáo khác nhau không được kết hôn với nhau
D người có tôn giáo không được hưởng đầy đủ các quyền lợi như người không theo bất kì tôn
giáo nào
Câu 14: Người nào có hành vi đánh người gây thương tích nhẹ thì phải chịu trách nhiệm
A dân sự và hành chính B dân sự và hình sự
C kỉ luật và hình sự D hành chính và hình sự
Câu 15: Hành vi xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của công dân thì
A có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự B chỉ trái pháp luật, không trái đạo đức
C chỉ trái đạo đức, không trái pháp luật D không vi phạm pháp luật
Câu 16: Mọi hành vi xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của công dân đều
A vừa không trái đạo đức, vừa không trái pháp luật
B vừa trái đạo đức, vừa trái pháp luật
C chỉ trái pháp luật, không trái đạo đức
D chỉ trái đạo đức, không trái pháp luật
Câu 17: B (18 tuổi, đã có 1 tiền án về hành vi cướp tài sản) rủ T(16 tuổi) cùng thực hiện hành vi
cướp tài sản và gây đã thương tích nặng cho anh K, nhưng B bị phạt 18 năm tù còn T thì chỉ bị phạt 5 năm tù, điều này thể hiện sự
A bình đẳng về nghĩa vụ pháp lí B bình đẳng về trách nhiệm pháp lí
C bất bình đẳng về trách nhiệm pháp lí D không công bằng của Tòa án
Câu 18: Người có hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao
động, pháp luật hành chính bảo vệ thì phải chịu trách nhiệm
A hành chính B dân sự C kỉ luật D hình sự
Câu 19: Bạo lực học đường là hành vi
Trang 4A không xâm phạm tới nhân thân của người bị bạo lực
B xâm phạm tới tài sản của người bị bạo lực
C không vi phạm pháp luật
D xâm phạm tới nhân thân của người bị bạo lực
Câu 20: Việc phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội
thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?
A Giai cấp B Xã hội C Dân tộc D Tôn giáo
Câu 21: Cha mẹ có quyền
A nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của con
B phân biệt đối xử giữa con ruột, con nuôi, con riêng, con chung
C yêu cầu con làm bất kì việc gì, kể cả những việc làm trái pháp luật
D phân biệt đối xử giữa con trai, con gái
Câu 22: Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế, từ việc lựa chọn ngành nghề,
địa điểm kinh doanh, lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, đến việc thực hiện quyền và nghĩa
vụ trong quá trình sản xuất kinh doanh đều bình đẳng theo quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động
B Bình đẳng trong lao động
C Bình đẳng trong giao kết hợp đồng kinh tế
D Bình đẳng trong kinh doanh
Câu 23: Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân hưởng quyền và nghĩa vụ như nhau,
nhưng mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phụ thuộc rất nhiều vào
A khả năng và địa vị xã hội của mỗi người
B sở thích, mục đích và điều kiện vật chất của mỗi người
C hoàn cảnh, năng khiếu của mỗi người
D khả năng, điều kiện và hoàn cảnh của mỗi người
Câu 24: Các dân tộc ở Việt Nam đều bình đẳng về văn hóa, giáo dục được hiểu là
A các dân tộc chỉ được dùng tiếng phổ thông, không được dùng tiếng nói, chữ viết riêng của
Trang 5B chỉ các dân tộc đa số mới có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng của mình
C chỉ người Kinh mới có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình
D cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết riêng của của dân
tộc mình
Câu 25: Xâm phạm tới tính mạng, sức khỏe của người khác là hành vi
A do cố ý làm tổn hại đến tính mạng và sức khỏe của người khác
B do vô ý làm tổn hại đến tính mạng và sức khỏe của người khác
C cố ý hoặc vô ý nhưng phải làm tổn hại đến tính mạng của người khác
D cố ý hoặc vô ý làm tổn hại đến tính mạng và sức khỏe của người khác
Câu 26: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự đối với những
A tội phạm rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng do vô ý
B tội phạm nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng do cố ý hoặc vô ý
C tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc đặc biệt nghiêm trọng
D tội phạm nghiêm trọng hoặc rất nghiêm trọng do cố ý
Câu 27: Khi thấy C rớt xuống ao và kêu cứu, do ghét C từ trước nên A dù bơi rất giỏi nhưng đã
không cứu, dẫn đến việc C bị tử vong Trong trường hợp này, A
A đã vi phạm dân sự và hành chính B đã vi phạm dân sự và kỉ luật
C không vi phạm pháp luật D đã vi phạm dân sự và hình sự
Câu 28: Pháp luật là hệ thống
A các chuẩn mực đạo đức B các quy tắc xử sự chung
C các quy phạm đạo đức D các quy tắc xử sự
Câu 29: Hành vi vô ý làm chết người là hành vi
A không vi phạm pháp luật
B xâm phạm tới thân thể của người khác
C xâm phạm tới tính mạng và sức khỏe của người khác
D xâm phạm tới danh dự và nhân phẩm của người khác
Câu 30: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật
đều phải
Trang 6A bị phạt tù như nhau B bị xử lí như nhau
C chịu trách nhiệm hình sự như nhau D bị xử lí theo quy định của pháp luật
Câu 31: Ai cũng có quyền bắt người trong trường hợp nào sau đây?
A Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang truy nã
B Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của người nào đó có dấu vết của tội phạm
C Khi có căn cứ cho rằng người nào đó đang chuẩn bị thực hiện tội phạm rất nghiêm trọng
D Khi một người nào đó đang bị nghi là tội phạm
Câu 32: Có mấy loại trách nhiệm pháp lí?
Câu 33: Các cá nhân hoặc tổ chức trái pháp luật khi
A không làm bất cứ một việc gì cả
B làm những việc phải làm theo quy định của pháp luật
C không làm việc pháp luật quy định phải làm, làm việc pháp luật cấm
D không làm những việc pháp luật cấm, làm những việc pháp luật không cấm
Câu 34: Pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi
người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A Tính quyền lực B Tính quy phạm phổ biến
C Tính bắt buộc chung D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 35: Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa
A người đại diện theo pháp luật và người chưa thành niên
B người lao động và người sử dụng lao động
C người sản xuất và người tiêu dùng
D người sử dụng lao động và người quản lí lao động
Câu 36: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là
A các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ
B cơ sở tôn giáo của tất cả các tôn giáo đều được pháp luật bảo hộ
Trang 7D pháp luật không có trách nhiệm bảo hộ các cơ sở tôn giáo
Câu 37: Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc trong giao kết hợp đồng lao động?
A Tự do, tự nguyện, bình đẳng B Không trái pháp luật
Câu 38: Trong quyền bình đẳng giữa các dân tộc, khái niệm "dân tộc" được hiểu là
A các dân tộc đa số của một quốc gia B tất cả các dân tộc trên thế giới
C một bộ phân dân cư của một quốc gia D các dân tộc thiểu số của một quốc gia
Câu 39: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do
A nhân dân tạo nên và đảm bảo thực hiện bằng ý thức tự giác của mỗi người
B nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng ý thức tự giác của mỗi người
C nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước
D nhân dân tạo nên và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước
Câu 40: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí là người
A đã đạt độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật, có thể tự nhận thức và điều khiển
được hành vi của mình
B có khả năng tự nhận thức và điều khiển được hành vi của bản thân
C bình thường, phải đủ 18 tuổi trở lên, có khả năng tự nhận thức và tự điều khiển được hành
vi của bản thân
D đã đạt một độ tuổi nhất định theo quy định của pháp luật
-
- HẾT -
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh
nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí