1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1 văn hóa người việt miền tây nam bộ

362 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 362
Dung lượng 4,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẤY TIỀN HAY KHƠNG:Ý KIẾN KHC Frequen cy Percent Valid Percent Cumulative Perce... THỜI GIAN RỖI:VE QUEFrequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Total 1405 100.0... Thời gian rỗ

Trang 1

BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI KH&CN

Trang 2

KẾT QUẢ XỬ LÝ PHIẾU ĐIỀU TRA 1 PHIẾU ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ 350 TÌM HIỂU VĂN HÓA NGƯỜI VIỆT MIỀN TÂY NAM BỘ 355

Trang 3

KẾT QUẢ XỬ LÝ PHIẾU ĐIỀU TRA

“TÌM HIỂU VĂN HÓA NGƯỜI VIỆT VÙNG TÂY NAM B” (BẰNG SPSS)

1 C ÂU HỎI 1: N ƠI TIẾP KHÁCH CỦA GIA ĐÌNH Ô NG /B À /A NH /C HỊ Ở MIỀN T ÂY CÓ ĐỒ

DÙNG NÀO SAU ĐÂY

1.1 NƠI TIẾP KHÁCH *GIOITINH CROSSTABULATION

Trang 4

ngựa/sập phản

% within cau hoi

Trang 5

% within cau hoi

Trang 7

% within cau hoi

Trang 8

% within cau hoi

% within cau hoi

% within cau hoi

Trang 11

% within cau hoi

Trang 13

% within cau hoi

Trang 14

% of Total 2.1% 2% 0% 2.3%

% within cau hoi

% within cau hoi

Nông thôn

Đô thị

Trang 16

% of Total

45.5% 12.

3%

57.8

%

Bộ sa lông

Trang 17

%

Chõng tre

%

Tủ kiếng (búp phê)

%

Đầu máy video

Trang 18

% within cau hoi 1

%

Bình ủ trà

%

Trang 19

Bình thuỷ

Trang 20

Đàn dân tộc

Trang 21

% of Total

34.7% 9.5

%

44.2

Cà Mau

Phù

sa ngọ

t

Tứ giác Lon

g Xuyên

Giồ

ng Duyên hải

Đồn

g Thá

p Mườ

8

938

% within cau hoi 1

8

%

Trang 22

% within vung

3

%

% of Total

8

883

% within cau hoi 1

6

%

% within vung

9

%

% of Total

1

797

Trang 23

phản

% within cau hoi 1

5

%

% within vung

2

%

% of Total

0

694

% within cau hoi 1

8

%

% within vung

2

%

% of Total

5

%

50.4%

Trang 24

Bộ sa lông Count

14

9

481

% within cau hoi 1

0

%

% within vung

1

%

% of Total

1

1068

% within cau hoi 1

0

%

% within vung

1

%

Trang 25

% of Total

1

%

% within vung

1

697

% within cau hoi 1

1

%

% within vung

5

%

Trang 26

% of Total

0

674

% within cau hoi 1

2

%

% within vung

5

%

% of Total

1

%

% within vung

8

%

Trang 27

7

625

% within cau hoi 1

7

%

% within vung

2

%

% of Total

2

577

% within cau hoi 1

3

%

% within vung

3

%

Trang 28

% of Total

Trang 29

Đàn dân

tộc

% within cau hoi 1

0

373

% within cau hoi 1

9

%

% within vung

2

609

Trang 30

% within cau hoi 1

2

%

% within vung

6

%

% of Total

4

1378

% of Total

8

%

100.0

%

2 C ÂU HỎI 2 G IẢ SỬ Ô NG /B À /A NH /C HỊ CÓ MỘT CỬA HÀNG SỬA CHỮA NÔNG CỤ ( HOẶC

SỬA CHỮA ĐỒ ĐIỆN , MAY VÁ QUẦN ÁO , V V ) Ở THỊ TRẤN M ỘT HÔM CÓ MỘT NGƯỜI

KHÁCH LẠ VÀO CỬA HÀNG NHỜ SỬA CHỮA MỘT MÓN ĐỒ Đ Ó CHỈ LÀ SỬA CHỮA RẤT

NHỎ K HI KHÁCH XIN TRẢ TIỀN , Ô NG /B À /A NH /C HỊ SẼ NÓI THẾ NÀO ?

2.1 LẤY TIỀN HAY KHƠNG *GIỚI TÍNH CROSSTABULATION

Giới tính

Tot

al Na

Trang 31

Lấy tiền hay

không

Việc nhỏ, tui không lấy tiền đâu

Của anh/chị 10 ngàn

Trang 32

%

100.0

Trang 33

%

100.0

%

100.0

%

Trang 34

Nông thôn / thành thị

Total Nông thôn Đô thị

Lấy tiền hay

% within Lấy tiền hay không 78.3% 21.7% 100.0%

% within Nông thôn / thành thị 84.8% 87.6% 85.4%

Của anh/chị

10 ngàn

% within Lấy tiền hay không 83.2% 16.8% 100.0%

% within Nông thôn / thành thị 11.1% 8.4% 10.5%

% within Lấy tiền hay không 79.2% 20.8% 100.0%

% within Nông thôn / thành thị 4.1% 4.0% 4.1%

Trang 35

% within Lấy tiền hay không 78.8% 21.2% 100.0%

% within Nông thôn / thành thị 100.0% 100.0% 100.0%

Cà Ma

u

Phù

sa ngọ

t

Tứ giác Long Xuyê

n

Giồ

ng Duyên hải

Đồn

g Thá

p Mườ

8

%

100.0%

1

%

85.4%

Trang 36

%

85.4%

2

%

100.0%

1

%

10.5%

3

%

100.0%

Trang 37

%

100.0%

% within Tiểu vùng

100.0%

100.0%

100.0

%

100.0%

100

0

%

100.0%

6

%

100.0%

2.4 LẤY TIỀN HAY KHƠNG:Ý KIẾN KHC

Frequen

cy Percent

Valid Percent

Cumulative Perce

Trang 38

chị cất đi, có gì thì lần sau đi 1 1 1 3

Trang 39

Lan sau sua tinh luon 1 1 1 1.5

lay it hon 10 ngan tuong duong voi

mon do chi sua it nen tui khong lay

nguoi quen thi khong lay tien nguoi

Trang 40

đồ của anh / chị xong rồi, tôi chỉ sửa

Thoi de khi nao sua nhieu thi lay luon 1 1 1 3.1

Tui sua giup ong day, gap ban be gioi

Trang 41

tuy khach hang 1 1 1 3.7

tuy theo muc hu hao, dung theo gia

việc nhỏ thì không lấy, việc lớn thì

Trang 42

Tuy theo muc do hu hong 2 1 1 4.9

Trang 43

Trung Quốc/Hồng Kông

Trang 44

Phương Tây Count

Trang 45

% within cau hoi 3 87.

Trang 46

3.3 PHIM THEO QUỐC GIA SẢN XUẤT *DO THI CROSSTABULATION

Nông thôn/đô thị

Tot

al

Nông thôn

Đô thị

Quốc gia sản

xuất phim

Việt Nam

Trung Quốc/

Hồng Kông

Trang 47

Hàn Quốc

% within cau hoi

Trang 48

3.4 PHIM THEO QUỐC GIA SẢN XUẤT *TIEU VUNG CROSSTABULATION

Tiểu vùng

Total

Bán đảo Cà Mau Phù sa ngọt

Tứ giác Long Xuyên

Giồng Duyên hải

Đồng Tháp Mười

Quốc gia

sản xuất

phim

% within cau hoi

Trang 49

4 C ÂU HỎI 4 G IẢ SỬ Ô NG /B À /A NH /C HỊ CÓ MỘT VIỆC LÀM TUY VẤT VẢ NHƯNG CÓ THU

NHẬP TỐT , NHỜ VẬY MÀ SAU MỘT THỜI GIAN , KINH TẾ GIA ĐÌNH Đ Ã TRỞ N Ê N ỔN

ĐỊNH , THẬM CHÍ CÓ PHẦN KHÁ GIẢ K HI ĐÓ Ô NG /B À /A NH /C HỊ SẼ :

4.1 VIỆC LÀM *GIOI TINH CROSSTABULATION

Giới tính

Total Nam Nữ

Công

việc

Tranh thủ tiếp tục làm để tích luỹ thêm, phòng lúc khó khăn

Count 313 688 1001

% within Công việc 31.3% 68.7% 100.0%

Trang 50

% within Giới tính 76.5% 79.7% 78.7%

% of Total 24.6% 54.1% 78.7%

Dừng lại, kiếm một việc khác đỡ vất vả hơn

Count 70 147 217

% within Công việc 32.3% 67.7% 100.0%

% within Giới tính 17.1% 17.0% 17.1%

% of Total 5.5% 11.6% 17.1%

Dừng lại, nghỉ ngơi xả láng đã,

ăn hết rồi kiếm tiếp

% within Công việc 51.5% 48.5% 100.0%

% within Giới tính 4.2% 1.9% 2.6%

% of Total 1.3% 1.3% 2.6%

% within Công việc 42.9% 57.1% 100.0%

% within Giới tính 2.2% 1.4% 1.7%

Trang 51

%

09

32.2

%

67.8

%

100.0

%

% within Giới tính

100.0

%

100

0

%

100.0

%

% of Total 3

2.2

%

67.8

%

100.0

%

4.2 VIỆCLÀM*DO TUOI CROSSTABULATION

Dotuoi

Total Dưới 30 30 - 50 Trên 50

Trang 52

%

Trang 53

%

100.0

%

100.0

%

Trang 54

%

4.3 VIỆC LÀM *NONG THON / DO THI CROSSTABULATION

Nông thôn / thành thị

Total

Nông thôn

Đô thị

79.4% 20.6

%

100.0

%

% within Nông thôn / thành thị 79.5% 75.4

%

78.6

Trang 55

% within Nông thôn / thành thị 16.1%

Trang 56

% within Nông thôn / thành thị

Tứ giác Long Xuyên

Giồng Duyên hải

Đồng Tháp Mười

19.4

%

35.1

%

9.7

%

5.7

%

30

0%

100.0

%

% within Tiểu vùng

84.7

%

78.9

%

72

5%

75.6

%

77

4%

78.6%

Trang 57

% of Total 1

5.3

%

27.6

%

7.6

%

4.5

%

23

6%

78.6%

10.9

%

35.7

%

13

6%

6.8

%

33

0%

100.0

%

% within Tiểu vùng

10.2

%

17.2

%

21

7%

19.2

%

18

3%

16.9%

% of Total 1

.8

%

6.0

%

2.3

%

1.1

%

5.6

%

16.9%

18.9

%

29.7

%

16

2%

10.8

%

24

3%

100.0

%

Trang 58

% within Tiểu vùng

3.0

%

2.4

%

4.3

%

5.1

%

.5

%

.3

22.7

%

31.8

%

9.1

%

.0

%

36

4%

100.0

%

% within Tiểu vùng

2.1

%

1.5

%

1.4

%

.0

%

.2

%

.0

Trang 59

% within Công việc

18.0

%

35.0

%

10

5%

6.0

%

30

5%

100.0

%

% within Tiểu vùng

100.0

%

100.0

%

100.0

%

100.0

%

100.0

%

100.0

%

% of Total 1

8.0

%

35.0

%

10

5%

6.0

%

30

5%

100.0

%

4.5 VIỆCLÀM*KHAC

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Cha me theo nghe truyen thong, cho

con cai hoc nghe do vat va 1

Trang 60

co gang lam, danh dum cho con cai

dung lai nghi ngoi xa lang an het

giam viec nang nhoc lai, thue muon

nguoi de an nhan hon 1

Trang 61

lo cho con ăn học

tiep tuc lam nhung se biet song

Trang 62

Toi lap cong ty

Tiep tuc lam tich luy lay von mo

Trang 63

2

96

0

100.0

5 C ÂU HỎI 5 Ở MIỀN T ÂY , NƠI Ô NG /B À /A NH /C HỊ TỪNG SINH SỐNG , NHỮNG LOÀI VẬT

NÀO SAU CÓ THỂ ĐƯỢC THỜ , CÚNG ?(Đ ÁNH SỐ 1,2,3 THEO THỨ TỰ QUAN TRỌNG , SỐ 1

LÀ QUAN TRỌNG NHẤT)

5.1 THỜCÚNG HỔ/COP

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

16

2 93.0

Quan trọng 3 19 1.4 4.0 97.0 Quan

Trang 64

5.2 THỜ CÚNG HẠC

Frequenc

y Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Quan trọng 2 77

5

Trang 65

Quan trọng 3 28

Missing System 11

06

78.7

Total

14

05

100

0

Trang 66

5.3 THỜ CÚNG VOI

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid Quan

trọng 1 28 2.0 17.3 17.3

Quan trọng 2 27 1.9 16.7 34.0

Quan trọng 3 45 3.2 27.8 61.7

Quan trọng 4 22 1.6 13.6 75.3

Trang 67

5.4 THỜ CÚNG CÁ ĐAO/KIẾM

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 68

Quan

Quan trọng 8 14 1.0 12.4 78.8

Quan trọng 9 16 1.1 14.2 92.9

5.5 THỜCÚNG RẮN

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Valid Quan trọng

20.2 20.2

Quan trọng

21.3 41.6

Trang 69

Quan trọng

20.8 62.4

Trang 70

Total 140

5

100.0

5.6 THỜ CÚNG TRĂN

Frequenc

y Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 71

Total

14

05

100

0

THỜ CÚNG cá voi

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 72

3

84.2

Total

140

5

100

0

THỜ CÚNG cá nóc

Trang 73

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

1

Quan trọng 10 28

Trang 74

Missing System 130

4

92.8

Total

140

5

100

1

Trang 75

Quan trọng 9 14

Total

14

05

100

1

Trang 76

Quan trọng 3 17

Total

14

05

100

0

THỜ CÚNG các loài có liệt kê khác

Trang 77

y Percent Valid Percent

Cumulative Percent

16

0

11.4 73.1 100.0

9

15.6 100.0

Missing System 11

86

84.4

Total

14

05

100

0

Trang 78

THỜ CÚNG *khác

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 79

khong tho cung

khong tho cung

Trang 80

theo tin nguong

Trang 81

thờ ông bà cha mẹ 1 1 1 3.2 thờ ông bà, phật 1 1 1 3.3

Trang 83

2

77.7 77.7 100.0

Total

140

5

100

0

100.0

6 C ÂU HỎI 6 N ẾU CÓ THỜI GIAN RẢNH RỖI NHIỀU NGÀY , Ô NG /B À /A NH /C HỊ SẼ LÀM GÌ ?

(Đ ÁNH SỐ 1,2,3 THEO THỨ TỰ QUAN TRỌNG , 1 LÀ QUAN TRỌNG NHẤT)

6.1 THỜI GIAN RỖI:THĂM HỌ HÀNG

Frequenc

y Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Valid Quan

trọng 1

42

7

30.4 43.1 43.1

Quan trọng 2

28

5

20.3 28.8 71.8

Quan trọng 3

12

7

9

Quan trọng 4

6

5

4

Trang 84

Quan trọng 5

1

Quan trọng 7

Missing System 4

1

4

29.5

40

5

100

0

Trang 85

6.2 THỜI GIAN RỖI:TU TAP VUI CHOI

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Total 1405 100.0

Trang 86

6.3 THỜI GIAN RỖI:DI DU LICH

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Total 1405 100.0

Trang 87

6.4 THỜI GIAN RỖI:VE QUE

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Total 1405 100.0

Trang 88

Thời gian rỗi- di mua sam

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Total 1405 100.0

Trang 89

Thời gian rỗi- Len chua lam cong qua

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 90

Thời gian rỗi- Nghi ngoi tai nha

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 450 32.0 46.6 46.6

Quan trọng 2 178 12.7 18.4 65.0 Quan trọng 3 159 11.3 16.5 81.5 Quan trọng 4 76 5.4 7.9 89.3 Quan trọng 5 42 3.0 4.3 93.7 Quan trọng 6 30 2.1 3.1 96.8 Quan trọng 7 19 1.4 2.0 98.8

Total

1405 100.

0

Trang 91

6.5 THỜI GIAN RỖI:LAM CONG VIEC NAO DAY

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 106 7.5 15.5 15.5

Quan trọng 2 89 6.3 13.0 28.5 Quan trọng 3 122 8.7 17.8 46.3 Quan trọng 4 86 6.1 12.6 58.9 Quan trọng 5 61 4.3 8.9 67.8 Quan trọng 6 53 3.8 7.7 75.6 Quan trọng 7 70 5.0 10.2 85.8 Quan trọng 8 96 6.8 14.0 99.9

Total

684 48.7 100.

0 Missing System 721 51.3

Trang 92

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent

Total

1405 100.

0

Thời gian rỗi- khac

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

chi nam nghi ngoi

Trang 94

tham cac chua,

thoi gian ranh di

an nhau cung duoc 1 .1 .1 1.5

tim viec khac de

tranh thu lam them de tang thu nhap

Total

140

5

100

Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 1117 79.5 91.9 91.9

Trang 95

Quan trọng 2 54 3.8 4.4 96.4 Quan trọng 3 17 1.2 1.4 97.8

Trang 96

Total 1215 86.5 100.0 Missing System 190 13.5

7.2 NGUON THU NHẬP:TRONG HOA/CAY KIENG

Frequency Percent

Valid Percent

Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 53 3.8 11.3 11.3

Quan trọng 2 32 2.3 6.8 18.0 Quan trọng 3 57 4.1 12.1 30.1 Quan trọng 4 57 4.1 12.1 42.3 Quan trọng 5 67 4.8 14.2 56.5 Quan trọng 6 52 3.7 11.0 67.5 Quan trọng 7 38 2.7 8.1 75.6 Quan trọng 8 30 2.1 6.4 82.0 Quan trọng 9 25 1.8 5.3 87.3

Trang 97

Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 170 12.1 19.1 19.1

Trang 98

Quan trọng 2 449 32.0 50.4 69.6 Quan trọng 3 129 9.2 14.5 84.0 Quan trọng 4 60 4.3 6.7 90.8 Quan trọng 5 38 2.7 4.3 95.1 Quan trọng 6 18 1.3 2.0 97.1

Trang 99

Missing System 515 36.7

7.4 NGUON THU NHẬP:SAN PHAM RUNG

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 100

7.5 NGUON THU NHẬP:TRONG CY CONG NGHIEP

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 102

7.6 NGUON THU NHẬP:THUY SAN NUOC LO

Frequency Percent Valid Percent

Cumative Percen

Trang 104

7.7 NGUON THU NHẬP:DANH BAT HAI SAN

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 106

Total 1405 100.0

7.8 NGUON THU NHẬP:THUY SAN NUOC NGOT

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 107

Cumulative Percent

Trang 109

7.10 NGUON THU NHẬP:THUONG NGHIEP

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 111

7.11 NGUON THU NHẬP:CONG NGHIEP

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 113

7.12 NGUON THU NHẬP:DICH VU

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 114

7.13 NGUON THU NHẬP:CÂY, CON GIONG

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 116

7.14 NGUON THU NHẬP:CHAN NUOI

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 118

7.15 NGUON THU NHẬP:TRONG RAU, CU, QUA

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 120

Total 1405 100.0

7.16 NGUON THU NHẬP: CO TEN KHAC

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

Trang 121

Missing System 1381 98.3

7.17 NGUON THU NHẬP: KHAC

Frequency Percent Valid Percent

Cumulative Percent

buon ban nho, ban

ve so, lam lo gach 1 .1 .1 .4

dan lat, nuoi tom 1 1 1 6

kinh doanh ban do

an vat, nuoc ngot 1 .1 .1 .7

Trang 122

làm hồ 1 1 1 9

làm một vụ lúa, một vụ tôm một năm

Trang 123

Total

140

5

100

Cumulative Percent

12

9 81.8 Quan

Trang 124

Missing System

594 42.

3

Trang 125

Quan trọng 2 124 8.8 22.2 42.1 Quan trọng 3 142 10.1 25.4 67.6 Quan trọng 4 51 3.6 9.1 76.7 Quan trọng 5 42 3.0 7.5 84.2 Quan trọng 6 18 1.3 3.2 87.5 Quan trọng 7 26 1.9 4.7 92.1 Quan trọng 8 17 1.2 3.0 95.2 Quan trọng 9 13 9 2.3 97.5

Quan trọng

Quan trọng

Trang 126

Quan trọng 2 29 2.1 10.1 15.3 Quan trọng 3 26 1.9 9.1 24.4 Quan trọng 4 28 2.0 9.8 34.1 Quan trọng 5 23 1.6 8.0 42.2 Quan trọng 6 28 2.0 9.8 51.9 Quan trọng 7 33 2.3 11.5 63.4 Quan trọng 8 23 1.6 8.0 71.4 Quan trọng 9 33 2.3 11.5 82.9

Trang 127

nt

Valid Perce

nt

Cumulative Perce

Trang 128

Quan trọng 7 31 2.2 11.4 47.1 Quan trọng 8 44 3.1 16.2 63.2 Quan trọng 9 35 2.5 12.9 76.1

Perce

nt

Valid Perce

nt

Cumulative Perce

nt

V Quan trọng 1 356 25.3 43.1 43.1

Trang 129

id

Quan trọng 2 216 15.4 26.2 69.2 Quan trọng 3 102 7.3 12.3 81.6 Quan trọng 4 60 4.3 7.3 88.9 Quan trọng 5 49 3.5 5.9 94.8 Quan trọng 6 15 1.1 1.8 96.6

Trang 130

Total 1405 100.0

8.6 MUA NH:GAN NHA CON CAI

Frequency

Perce

nt

Valid Perce

nt

Cumulative Perce

Quan trọng

Quan trọng

Trang 131

nt

Valid Perce

nt

Cumulative Perce

Trang 132

Quan trọng 7 32 2.3 7.4 80.2 Quan trọng 8 28 2.0 6.4 86.7 Quan trọng 9 21 1.5 4.8 91.5

Perce

nt

Valid Perce

nt

Cumulative Perce

nt

Trang 133

al

id

Quan trọng 1 137 9.8 25.3 25.3 Quan trọng 2 80 5.7 14.8 40.0 Quan trọng 3 86 6.1 15.9 55.9 Quan trọng 4 51 3.6 9.4 65.3 Quan trọng 5 46 3.3 8.5 73.8 Quan trọng 6 27 1.9 5.0 78.8 Quan trọng 7 25 1.8 4.6 83.4 Quan trọng 8 24 1.7 4.4 87.8 Quan trọng 9 18 1.3 3.3 91.1

Trang 134

nt

Valid Perce

nt

Cumulativ

e Perce

Trang 135

y

Percent

Vali

d Percent

Cumulati

ve Percent

V

al

id

Quan trọng 1 7 5 3.0 3.0 Quan trọng 2 9 6 3.9 6.9 Quan trọng 3 7 5 3.0 10.0

Trang 136

Quan trọng 4 6 4 2.6 12.6 Quan trọng 5 9 6 3.9 16.5 Quan trọng 6 6 4 2.6 19.0 Quan trọng 7 10 7 4.3 23.4 Quan trọng 8 7 5 3.0 26.4 Quan trọng 9 8 6 3.5 29.9

Trang 137

y

Percent

Vali

d Percent

Cumulati

ve Percent

V

al

id

Quan trọng 1 314 22.3 44.7 44.8 Quan trọng 2 117 8.3 16.6 61.5 Quan trọng 3 100 7.1 14.2 75.7 Quan trọng 4 51 3.6 7.3 82.9 Quan trọng 5 21 1.5 3.0 85.9 Quan trọng 6 23 1.6 3.3 89.2 Quan trọng 7 13 9 1.8 91.0 Quan trọng 8 16 1.1 2.3 93.3 Quan trọng 9 13 9 1.8 95.2 Quan trọng

Ngày đăng: 04/05/2021, 23:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w