LẤY TIỀN HAY KHƠNG:Ý KIẾN KHC Frequen cy Percent Valid Percent Cumulative Perce... THỜI GIAN RỖI:VE QUEFrequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Total 1405 100.0... Thời gian rỗ
Trang 1BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI KH&CN
Trang 2KẾT QUẢ XỬ LÝ PHIẾU ĐIỀU TRA 1 PHIẾU ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ 350 TÌM HIỂU VĂN HÓA NGƯỜI VIỆT MIỀN TÂY NAM BỘ 355
Trang 3KẾT QUẢ XỬ LÝ PHIẾU ĐIỀU TRA
“TÌM HIỂU VĂN HÓA NGƯỜI VIỆT VÙNG TÂY NAM BỘ” (BẰNG SPSS)
1 C ÂU HỎI 1: N ƠI TIẾP KHÁCH CỦA GIA ĐÌNH Ô NG /B À /A NH /C HỊ Ở MIỀN T ÂY CÓ ĐỒ
DÙNG NÀO SAU ĐÂY
1.1 NƠI TIẾP KHÁCH *GIOITINH CROSSTABULATION
Trang 4ngựa/sập phản
% within cau hoi
Trang 5% within cau hoi
Trang 7% within cau hoi
Trang 8% within cau hoi
% within cau hoi
% within cau hoi
Trang 11% within cau hoi
Trang 13% within cau hoi
Trang 14% of Total 2.1% 2% 0% 2.3%
% within cau hoi
% within cau hoi
Nông thôn
Đô thị
Trang 16% of Total
45.5% 12.
3%
57.8
%
Bộ sa lông
Trang 17%
Chõng tre
%
Tủ kiếng (búp phê)
%
Đầu máy video
Trang 18% within cau hoi 1
%
Bình ủ trà
%
Trang 19Bình thuỷ
Trang 20Đàn dân tộc
Trang 21% of Total
34.7% 9.5
%
44.2
Cà Mau
Phù
sa ngọ
t
Tứ giác Lon
g Xuyên
Giồ
ng Duyên hải
Đồn
g Thá
p Mườ
8
938
% within cau hoi 1
8
%
Trang 22% within vung
3
%
% of Total
8
883
% within cau hoi 1
6
%
% within vung
9
%
% of Total
1
797
Trang 23phản
% within cau hoi 1
5
%
% within vung
2
%
% of Total
0
694
% within cau hoi 1
8
%
% within vung
2
%
% of Total
5
%
50.4%
Trang 24Bộ sa lông Count
14
9
481
% within cau hoi 1
0
%
% within vung
1
%
% of Total
1
1068
% within cau hoi 1
0
%
% within vung
1
%
Trang 25% of Total
1
%
% within vung
1
697
% within cau hoi 1
1
%
% within vung
5
%
Trang 26% of Total
0
674
% within cau hoi 1
2
%
% within vung
5
%
% of Total
1
%
% within vung
8
%
Trang 277
625
% within cau hoi 1
7
%
% within vung
2
%
% of Total
2
577
% within cau hoi 1
3
%
% within vung
3
%
Trang 28% of Total
Trang 29Đàn dân
tộc
% within cau hoi 1
0
373
% within cau hoi 1
9
%
% within vung
2
609
Trang 30% within cau hoi 1
2
%
% within vung
6
%
% of Total
4
1378
% of Total
8
%
100.0
%
2 C ÂU HỎI 2 G IẢ SỬ Ô NG /B À /A NH /C HỊ CÓ MỘT CỬA HÀNG SỬA CHỮA NÔNG CỤ ( HOẶC
SỬA CHỮA ĐỒ ĐIỆN , MAY VÁ QUẦN ÁO , V V ) Ở THỊ TRẤN M ỘT HÔM CÓ MỘT NGƯỜI
KHÁCH LẠ VÀO CỬA HÀNG NHỜ SỬA CHỮA MỘT MÓN ĐỒ Đ Ó CHỈ LÀ SỬA CHỮA RẤT
NHỎ K HI KHÁCH XIN TRẢ TIỀN , Ô NG /B À /A NH /C HỊ SẼ NÓI THẾ NÀO ?
2.1 LẤY TIỀN HAY KHƠNG *GIỚI TÍNH CROSSTABULATION
Giới tính
Tot
al Na
Trang 31Lấy tiền hay
không
Việc nhỏ, tui không lấy tiền đâu
Của anh/chị 10 ngàn
Trang 32%
100.0
Trang 33%
100.0
%
100.0
%
Trang 34Nông thôn / thành thị
Total Nông thôn Đô thị
Lấy tiền hay
% within Lấy tiền hay không 78.3% 21.7% 100.0%
% within Nông thôn / thành thị 84.8% 87.6% 85.4%
Của anh/chị
10 ngàn
% within Lấy tiền hay không 83.2% 16.8% 100.0%
% within Nông thôn / thành thị 11.1% 8.4% 10.5%
% within Lấy tiền hay không 79.2% 20.8% 100.0%
% within Nông thôn / thành thị 4.1% 4.0% 4.1%
Trang 35% within Lấy tiền hay không 78.8% 21.2% 100.0%
% within Nông thôn / thành thị 100.0% 100.0% 100.0%
Cà Ma
u
Phù
sa ngọ
t
Tứ giác Long Xuyê
n
Giồ
ng Duyên hải
Đồn
g Thá
p Mườ
8
%
100.0%
1
%
85.4%
Trang 36%
85.4%
2
%
100.0%
1
%
10.5%
3
%
100.0%
Trang 37%
100.0%
% within Tiểu vùng
100.0%
100.0%
100.0
%
100.0%
100
0
%
100.0%
6
%
100.0%
2.4 LẤY TIỀN HAY KHƠNG:Ý KIẾN KHC
Frequen
cy Percent
Valid Percent
Cumulative Perce
Trang 38chị cất đi, có gì thì lần sau đi 1 1 1 3
Trang 39Lan sau sua tinh luon 1 1 1 1.5
lay it hon 10 ngan tuong duong voi
mon do chi sua it nen tui khong lay
nguoi quen thi khong lay tien nguoi
Trang 40đồ của anh / chị xong rồi, tôi chỉ sửa
Thoi de khi nao sua nhieu thi lay luon 1 1 1 3.1
Tui sua giup ong day, gap ban be gioi
Trang 41tuy khach hang 1 1 1 3.7
tuy theo muc hu hao, dung theo gia
việc nhỏ thì không lấy, việc lớn thì
Trang 42Tuy theo muc do hu hong 2 1 1 4.9
Trang 43Trung Quốc/Hồng Kông
Trang 44Phương Tây Count
Trang 45% within cau hoi 3 87.
Trang 463.3 PHIM THEO QUỐC GIA SẢN XUẤT *DO THI CROSSTABULATION
Nông thôn/đô thị
Tot
al
Nông thôn
Đô thị
Quốc gia sản
xuất phim
Việt Nam
Trung Quốc/
Hồng Kông
Trang 47Hàn Quốc
% within cau hoi
Trang 483.4 PHIM THEO QUỐC GIA SẢN XUẤT *TIEU VUNG CROSSTABULATION
Tiểu vùng
Total
Bán đảo Cà Mau Phù sa ngọt
Tứ giác Long Xuyên
Giồng Duyên hải
Đồng Tháp Mười
Quốc gia
sản xuất
phim
% within cau hoi
Trang 494 C ÂU HỎI 4 G IẢ SỬ Ô NG /B À /A NH /C HỊ CÓ MỘT VIỆC LÀM TUY VẤT VẢ NHƯNG CÓ THU
NHẬP TỐT , NHỜ VẬY MÀ SAU MỘT THỜI GIAN , KINH TẾ GIA ĐÌNH Đ Ã TRỞ N Ê N ỔN
ĐỊNH , THẬM CHÍ CÓ PHẦN KHÁ GIẢ K HI ĐÓ Ô NG /B À /A NH /C HỊ SẼ :
4.1 VIỆC LÀM *GIOI TINH CROSSTABULATION
Giới tính
Total Nam Nữ
Công
việc
Tranh thủ tiếp tục làm để tích luỹ thêm, phòng lúc khó khăn
Count 313 688 1001
% within Công việc 31.3% 68.7% 100.0%
Trang 50% within Giới tính 76.5% 79.7% 78.7%
% of Total 24.6% 54.1% 78.7%
Dừng lại, kiếm một việc khác đỡ vất vả hơn
Count 70 147 217
% within Công việc 32.3% 67.7% 100.0%
% within Giới tính 17.1% 17.0% 17.1%
% of Total 5.5% 11.6% 17.1%
Dừng lại, nghỉ ngơi xả láng đã,
ăn hết rồi kiếm tiếp
% within Công việc 51.5% 48.5% 100.0%
% within Giới tính 4.2% 1.9% 2.6%
% of Total 1.3% 1.3% 2.6%
% within Công việc 42.9% 57.1% 100.0%
% within Giới tính 2.2% 1.4% 1.7%
Trang 51%
09
32.2
%
67.8
%
100.0
%
% within Giới tính
100.0
%
100
0
%
100.0
%
% of Total 3
2.2
%
67.8
%
100.0
%
4.2 VIỆCLÀM*DO TUOI CROSSTABULATION
Dotuoi
Total Dưới 30 30 - 50 Trên 50
Trang 52%
Trang 53%
100.0
%
100.0
%
Trang 54%
4.3 VIỆC LÀM *NONG THON / DO THI CROSSTABULATION
Nông thôn / thành thị
Total
Nông thôn
Đô thị
79.4% 20.6
%
100.0
%
% within Nông thôn / thành thị 79.5% 75.4
%
78.6
Trang 55% within Nông thôn / thành thị 16.1%
Trang 56% within Nông thôn / thành thị
Tứ giác Long Xuyên
Giồng Duyên hải
Đồng Tháp Mười
19.4
%
35.1
%
9.7
%
5.7
%
30
0%
100.0
%
% within Tiểu vùng
84.7
%
78.9
%
72
5%
75.6
%
77
4%
78.6%
Trang 57% of Total 1
5.3
%
27.6
%
7.6
%
4.5
%
23
6%
78.6%
10.9
%
35.7
%
13
6%
6.8
%
33
0%
100.0
%
% within Tiểu vùng
10.2
%
17.2
%
21
7%
19.2
%
18
3%
16.9%
% of Total 1
.8
%
6.0
%
2.3
%
1.1
%
5.6
%
16.9%
18.9
%
29.7
%
16
2%
10.8
%
24
3%
100.0
%
Trang 58% within Tiểu vùng
3.0
%
2.4
%
4.3
%
5.1
%
.5
%
.3
22.7
%
31.8
%
9.1
%
.0
%
36
4%
100.0
%
% within Tiểu vùng
2.1
%
1.5
%
1.4
%
.0
%
.2
%
.0
Trang 59% within Công việc
18.0
%
35.0
%
10
5%
6.0
%
30
5%
100.0
%
% within Tiểu vùng
100.0
%
100.0
%
100.0
%
100.0
%
100.0
%
100.0
%
% of Total 1
8.0
%
35.0
%
10
5%
6.0
%
30
5%
100.0
%
4.5 VIỆCLÀM*KHAC
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Cha me theo nghe truyen thong, cho
con cai hoc nghe do vat va 1
Trang 60
co gang lam, danh dum cho con cai
dung lai nghi ngoi xa lang an het
giam viec nang nhoc lai, thue muon
nguoi de an nhan hon 1
Trang 61lo cho con ăn học
tiep tuc lam nhung se biet song
Trang 62Toi lap cong ty
Tiep tuc lam tich luy lay von mo
Trang 632
96
0
100.0
5 C ÂU HỎI 5 Ở MIỀN T ÂY , NƠI Ô NG /B À /A NH /C HỊ TỪNG SINH SỐNG , NHỮNG LOÀI VẬT
NÀO SAU CÓ THỂ ĐƯỢC THỜ , CÚNG ?(Đ ÁNH SỐ 1,2,3 THEO THỨ TỰ QUAN TRỌNG , SỐ 1
LÀ QUAN TRỌNG NHẤT)
5.1 THỜCÚNG HỔ/COP
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
16
2 93.0
Quan trọng 3 19 1.4 4.0 97.0 Quan
Trang 645.2 THỜ CÚNG HẠC
Frequenc
y Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Quan trọng 2 77
5
Trang 65Quan trọng 3 28
Missing System 11
06
78.7
Total
14
05
100
0
Trang 665.3 THỜ CÚNG VOI
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Valid Quan
trọng 1 28 2.0 17.3 17.3
Quan trọng 2 27 1.9 16.7 34.0
Quan trọng 3 45 3.2 27.8 61.7
Quan trọng 4 22 1.6 13.6 75.3
Trang 675.4 THỜ CÚNG CÁ ĐAO/KIẾM
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 68Quan
Quan trọng 8 14 1.0 12.4 78.8
Quan trọng 9 16 1.1 14.2 92.9
5.5 THỜCÚNG RẮN
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Valid Quan trọng
20.2 20.2
Quan trọng
21.3 41.6
Trang 69Quan trọng
20.8 62.4
Trang 70Total 140
5
100.0
5.6 THỜ CÚNG TRĂN
Frequenc
y Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 71Total
14
05
100
0
THỜ CÚNG cá voi
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 723
84.2
Total
140
5
100
0
THỜ CÚNG cá nóc
Trang 73Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
1
Quan trọng 10 28
Trang 74Missing System 130
4
92.8
Total
140
5
100
1
Trang 75Quan trọng 9 14
Total
14
05
100
1
Trang 76Quan trọng 3 17
Total
14
05
100
0
THỜ CÚNG các loài có liệt kê khác
Trang 77y Percent Valid Percent
Cumulative Percent
16
0
11.4 73.1 100.0
9
15.6 100.0
Missing System 11
86
84.4
Total
14
05
100
0
Trang 78THỜ CÚNG *khác
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 79khong tho cung
khong tho cung
Trang 80theo tin nguong
Trang 81thờ ông bà cha mẹ 1 1 1 3.2 thờ ông bà, phật 1 1 1 3.3
Trang 832
77.7 77.7 100.0
Total
140
5
100
0
100.0
6 C ÂU HỎI 6 N ẾU CÓ THỜI GIAN RẢNH RỖI NHIỀU NGÀY , Ô NG /B À /A NH /C HỊ SẼ LÀM GÌ ?
(Đ ÁNH SỐ 1,2,3 THEO THỨ TỰ QUAN TRỌNG , 1 LÀ QUAN TRỌNG NHẤT)
6.1 THỜI GIAN RỖI:THĂM HỌ HÀNG
Frequenc
y Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Valid Quan
trọng 1
42
7
30.4 43.1 43.1
Quan trọng 2
28
5
20.3 28.8 71.8
Quan trọng 3
12
7
9
Quan trọng 4
6
5
4
Trang 84Quan trọng 5
1
Quan trọng 7
Missing System 4
1
4
29.5
40
5
100
0
Trang 856.2 THỜI GIAN RỖI:TU TAP VUI CHOI
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Total 1405 100.0
Trang 866.3 THỜI GIAN RỖI:DI DU LICH
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Total 1405 100.0
Trang 876.4 THỜI GIAN RỖI:VE QUE
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Total 1405 100.0
Trang 88Thời gian rỗi- di mua sam
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Total 1405 100.0
Trang 89Thời gian rỗi- Len chua lam cong qua
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 90Thời gian rỗi- Nghi ngoi tai nha
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 450 32.0 46.6 46.6
Quan trọng 2 178 12.7 18.4 65.0 Quan trọng 3 159 11.3 16.5 81.5 Quan trọng 4 76 5.4 7.9 89.3 Quan trọng 5 42 3.0 4.3 93.7 Quan trọng 6 30 2.1 3.1 96.8 Quan trọng 7 19 1.4 2.0 98.8
Total
1405 100.
0
Trang 916.5 THỜI GIAN RỖI:LAM CONG VIEC NAO DAY
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 106 7.5 15.5 15.5
Quan trọng 2 89 6.3 13.0 28.5 Quan trọng 3 122 8.7 17.8 46.3 Quan trọng 4 86 6.1 12.6 58.9 Quan trọng 5 61 4.3 8.9 67.8 Quan trọng 6 53 3.8 7.7 75.6 Quan trọng 7 70 5.0 10.2 85.8 Quan trọng 8 96 6.8 14.0 99.9
Total
684 48.7 100.
0 Missing System 721 51.3
Trang 92Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent
Total
1405 100.
0
Thời gian rỗi- khac
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
chi nam nghi ngoi
Trang 94tham cac chua,
thoi gian ranh di
an nhau cung duoc 1 .1 .1 1.5
tim viec khac de
tranh thu lam them de tang thu nhap
Total
140
5
100
Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 1117 79.5 91.9 91.9
Trang 95Quan trọng 2 54 3.8 4.4 96.4 Quan trọng 3 17 1.2 1.4 97.8
Trang 96Total 1215 86.5 100.0 Missing System 190 13.5
7.2 NGUON THU NHẬP:TRONG HOA/CAY KIENG
Frequency Percent
Valid Percent
Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 53 3.8 11.3 11.3
Quan trọng 2 32 2.3 6.8 18.0 Quan trọng 3 57 4.1 12.1 30.1 Quan trọng 4 57 4.1 12.1 42.3 Quan trọng 5 67 4.8 14.2 56.5 Quan trọng 6 52 3.7 11.0 67.5 Quan trọng 7 38 2.7 8.1 75.6 Quan trọng 8 30 2.1 6.4 82.0 Quan trọng 9 25 1.8 5.3 87.3
Trang 97Cumulative Percent Valid Quan trọng 1 170 12.1 19.1 19.1
Trang 98Quan trọng 2 449 32.0 50.4 69.6 Quan trọng 3 129 9.2 14.5 84.0 Quan trọng 4 60 4.3 6.7 90.8 Quan trọng 5 38 2.7 4.3 95.1 Quan trọng 6 18 1.3 2.0 97.1
Trang 99Missing System 515 36.7
7.4 NGUON THU NHẬP:SAN PHAM RUNG
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 1007.5 NGUON THU NHẬP:TRONG CY CONG NGHIEP
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 1027.6 NGUON THU NHẬP:THUY SAN NUOC LO
Frequency Percent Valid Percent
Cumative Percen
Trang 1047.7 NGUON THU NHẬP:DANH BAT HAI SAN
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 106Total 1405 100.0
7.8 NGUON THU NHẬP:THUY SAN NUOC NGOT
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 107Cumulative Percent
Trang 1097.10 NGUON THU NHẬP:THUONG NGHIEP
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 1117.11 NGUON THU NHẬP:CONG NGHIEP
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 1137.12 NGUON THU NHẬP:DICH VU
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 1147.13 NGUON THU NHẬP:CÂY, CON GIONG
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 1167.14 NGUON THU NHẬP:CHAN NUOI
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 1187.15 NGUON THU NHẬP:TRONG RAU, CU, QUA
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 120Total 1405 100.0
7.16 NGUON THU NHẬP: CO TEN KHAC
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
Trang 121Missing System 1381 98.3
7.17 NGUON THU NHẬP: KHAC
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative Percent
buon ban nho, ban
ve so, lam lo gach 1 .1 .1 .4
dan lat, nuoi tom 1 1 1 6
kinh doanh ban do
an vat, nuoc ngot 1 .1 .1 .7
Trang 122làm hồ 1 1 1 9
làm một vụ lúa, một vụ tôm một năm
Trang 123Total
140
5
100
Cumulative Percent
12
9 81.8 Quan
Trang 124Missing System
594 42.
3
Trang 125Quan trọng 2 124 8.8 22.2 42.1 Quan trọng 3 142 10.1 25.4 67.6 Quan trọng 4 51 3.6 9.1 76.7 Quan trọng 5 42 3.0 7.5 84.2 Quan trọng 6 18 1.3 3.2 87.5 Quan trọng 7 26 1.9 4.7 92.1 Quan trọng 8 17 1.2 3.0 95.2 Quan trọng 9 13 9 2.3 97.5
Quan trọng
Quan trọng
Trang 126Quan trọng 2 29 2.1 10.1 15.3 Quan trọng 3 26 1.9 9.1 24.4 Quan trọng 4 28 2.0 9.8 34.1 Quan trọng 5 23 1.6 8.0 42.2 Quan trọng 6 28 2.0 9.8 51.9 Quan trọng 7 33 2.3 11.5 63.4 Quan trọng 8 23 1.6 8.0 71.4 Quan trọng 9 33 2.3 11.5 82.9
Trang 127nt
Valid Perce
nt
Cumulative Perce
Trang 128Quan trọng 7 31 2.2 11.4 47.1 Quan trọng 8 44 3.1 16.2 63.2 Quan trọng 9 35 2.5 12.9 76.1
Perce
nt
Valid Perce
nt
Cumulative Perce
nt
V Quan trọng 1 356 25.3 43.1 43.1
Trang 129id
Quan trọng 2 216 15.4 26.2 69.2 Quan trọng 3 102 7.3 12.3 81.6 Quan trọng 4 60 4.3 7.3 88.9 Quan trọng 5 49 3.5 5.9 94.8 Quan trọng 6 15 1.1 1.8 96.6
Trang 130Total 1405 100.0
8.6 MUA NH:GAN NHA CON CAI
Frequency
Perce
nt
Valid Perce
nt
Cumulative Perce
Quan trọng
Quan trọng
Trang 131nt
Valid Perce
nt
Cumulative Perce
Trang 132Quan trọng 7 32 2.3 7.4 80.2 Quan trọng 8 28 2.0 6.4 86.7 Quan trọng 9 21 1.5 4.8 91.5
Perce
nt
Valid Perce
nt
Cumulative Perce
nt
Trang 133al
id
Quan trọng 1 137 9.8 25.3 25.3 Quan trọng 2 80 5.7 14.8 40.0 Quan trọng 3 86 6.1 15.9 55.9 Quan trọng 4 51 3.6 9.4 65.3 Quan trọng 5 46 3.3 8.5 73.8 Quan trọng 6 27 1.9 5.0 78.8 Quan trọng 7 25 1.8 4.6 83.4 Quan trọng 8 24 1.7 4.4 87.8 Quan trọng 9 18 1.3 3.3 91.1
Trang 134nt
Valid Perce
nt
Cumulativ
e Perce
Trang 135y
Percent
Vali
d Percent
Cumulati
ve Percent
V
al
id
Quan trọng 1 7 5 3.0 3.0 Quan trọng 2 9 6 3.9 6.9 Quan trọng 3 7 5 3.0 10.0
Trang 136Quan trọng 4 6 4 2.6 12.6 Quan trọng 5 9 6 3.9 16.5 Quan trọng 6 6 4 2.6 19.0 Quan trọng 7 10 7 4.3 23.4 Quan trọng 8 7 5 3.0 26.4 Quan trọng 9 8 6 3.5 29.9
Trang 137y
Percent
Vali
d Percent
Cumulati
ve Percent
V
al
id
Quan trọng 1 314 22.3 44.7 44.8 Quan trọng 2 117 8.3 16.6 61.5 Quan trọng 3 100 7.1 14.2 75.7 Quan trọng 4 51 3.6 7.3 82.9 Quan trọng 5 21 1.5 3.0 85.9 Quan trọng 6 23 1.6 3.3 89.2 Quan trọng 7 13 9 1.8 91.0 Quan trọng 8 16 1.1 2.3 93.3 Quan trọng 9 13 9 1.8 95.2 Quan trọng