F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích gây ra hiện trường C.. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây r[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019-2020 Môn: Vật Lý – Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên học sinh………
Lớp………
Câu 1 Chọn phát biểu đúng ?
A Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các điện tích luôn dương
B Theo định luật bảo toàn diện tích thì trong một hệ cô lập về điện, số điện tích dương bằng số điện tích
âm
C Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các điện tích là không đổi
D Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các diện tích luôn bằng
không
Câu 2 Một bếp điện có hiệu điện thế định mức và công suất định mức là 220V và 1100W thì điện trở của bếp điện là
Câu 3 Cho mạch điện được R2 mắc như hình vẽ với
1 2 15
R R ; đèn 1: 60V - 60W; đèn 2: 60V – 120W Để đèn 1
sáng bình thường thì phải đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế
UAB là
Câu 4 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng
A giảm đi bốn lần B tăng lên gấp đôi C giảm đi một nửa D không thay đổi
Câu 5 Một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10C thì lực lạ phải sinh một công là 20 mJ Để chuyện một điện lượng 15C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là
R 2
Đ 2
Đ 1
Trang 2A.P nguon EIt B.P nguon UIt C.P nguon EI D.P nguon UI
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu
thế nhất định Nó được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
B Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thể lớn nhất đặt vào hai bản tụ, tụ điện đã bị đánh thủng
C Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim cách nhau bằng một lớp điện môi
D Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện
Câu 8 Chọn câu sai ?
A U MN V M V N B.U MN Ed C. MN
MN
A U
M MN
V U
q
Câu 9 Một êlectron di chuyển một đoạn 0,6 cm từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện của 1 điện trường đều thì lực điện sinh công 9,6.10-18
J Biết qe = 1,6.10-19C Độ lớn cũng độ điện trường của điện trường đều là
A 103 V/m B 104 V/m C.-10-3 V/m D.-10-4V/m
Câu 10 Cho ba điểm A, M, B lần lượt cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một diệt tích điểm q > 0 gây ra Biệt độ lớn cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9V Độ lớn điện trường tại M với AM=AB/3 là
A.16,00 V/m B 20,25 V/m C 50,45 V/m D 25,25 V/m
Câu 11 Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của các
Câu 12 Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu 103km/s dọc theo đường sức của một điện trường đều cùng chiều với vectơ được một quãng đường 1 cm thì dừng lại Biết qe = -1,6.10-19 C, me = 9,1.10-31 kg Cường độ điện trường của điện trường đều đã có độ lớn là
A.482,0 V/m B 284,3 V/m C.-482,0 V/m D.-284,3 V/m
Câu 13 Hai điện tích q1 = 6.10-9C , q2 = 6.10-9 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong chân không, Độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại M là trung điểm của AB có độ lớn là
A 1800 V/m B 0 V/m C 120000V/m D 36000V/m
Câu 14 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V Một diện tích q 1 C di chuyển từ N đến
M thi công của lực điện trường là
A.-0,5.10-6J B 0,5.10-6J C.-2.10-6J D 2.10-6J
Câu 15 Trên hình bên có về một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B Chọn kết luận đúng ?
Trang 3A Cả A và B là điện tích dương.
B A là điện tích dương, B là điện tích âm
C A là điện tích âm, B là điện tích dương
D Cả A và B là điện tích âm
Câu 16 Biểu thức nào đưới đây là biểu thức định nghĩa điện thế tại điểm M ?
A. A M
F
MN A
U
d
Câu 17 Một điện tích q= -10-7
C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm 0 thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F= 3.10-3
N Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại điểm M có độ lớn là
A.-3.104 V/m B.3.103 V/m C.-3.1010 V/m D 3.104 V/m
Câu 18 Công của lực điện trường khi một diện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là U = Ed Trong đó d là
A độ dài đại số hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức, tính theo chiều đường sức
B chiều dài MN
C chiều dài đường đi của điện tích
D đường kính của quả cầu tích điện
Câu 19 Một tụ điện có điện dung 500 pF được mặc vào hiệu điện thế 100V, Điện tích của tụ điện là
A 5.104 nC B 5.104 C C.5.10-2C D.5.10-4C
Câu 20 Hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng m = 1g cùng treo vào một điển O bằng hai sợi dây tơ cùng
chiều dài l Truyền cho mỗi quả cầu một điện tích q = 10-8C thì chúng xa nhau một đoạn 3cm Lấy g= 10 m/s2 Chiều dài treo mỗi dây treo có giá trị
A 60,55 cm B 15,07cm C 30,23 cm D 48,23cm
Câu 21 Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầu M nhỏ, nhẹ bằng bấc, treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng Quả cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q Sau đó thì
A M tiếp tục bị hút dính vào Q B M bị đẩy lệch về phía bên kia
Trang 4B Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện
C Suất điện động cố đơn vị là V
D Số vốn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị sổ của suất điện động của nguồn điện đó
Câu 23 Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì ?
A F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử
B F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích gây ra hiện trường
C F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường,
D F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử
Câu 24 Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua Trong một phút số êlectron chuyển qua một tiết diện thắng là
A.6.1020 B 6.1019 D 6.1018 D 6.1017
Câu 25 Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều không phụ thuộc vào
A giá trị của điện tích q B vị trí của các điểm M, N
C cường độ điện trường tại M và N D hình dạng đường đi từ M đến N
Câu 26 Cho 3 bản kim loại phăng tích điện A, B, C đặt song song như hình
vẽ Cho d1 = 6 cm, d2 = 10 cm Coi điện trường giữa các bản là đều, có chiều như
hình vẽ, có độ lớn E1 = 5.104 V/m, E2 = 6.104 V/m Nếu lấy gốc điện thế tại bản A
thì điện thể VB, VC của các bản B và C lần lượt là
A 2000V; 2000V B -3000V; 6000V
C -3000V; 3000V D -3000V; 2000V
Câu 27 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron
B Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm khi số electron nỏ chứa lớn hơn số prôtôn
C Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm ion dương
D Theo thuyết electron, một vật nhiệm điện đương khi số êlectron chứa ít hơn số proton
Câu 28 Người ta làm nóng 1 kg nước tăng thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1A đi qua một điện trở
7 Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.Thời gian cần thiết là
Câu 29 Chọn phát biểu sai ?
A Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường đồng tính tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
B Lực hút hay đây giữa hai điện tích điểm đặt trong một môi trường đồng tính có phương trùng với
đường thẳng nối hai điện tích điểm đó
C Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dầu thì hút nhau
Trang 5
D Có thể giải thích các hiện tượng nhiễm điện do cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng bằng thuyết êlectron
Câu 30 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A công suất điện gia đình sử dụng B thời gian sử dụng điện của gia đình
C điện năng gia đình sử dụng D số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6,
7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí
từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí