Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm | Thi sau Thứ báy Tiết I Toán Toán Công nghệ Lý Tin Hoa
Tiét 2 Sw Toan Sw Tin Hoa Toan
Tiét 3 Ly Anh Toán Anh Văn Anh
Tiết 4 Sinh Van Cong dan Van Cong nghé
Tiét 5 CC Ly Hoa Dia SHL
Cao do Nhiệt độ (độC) Lượng mưa Số ngày
Địa danh trung bình ; ; trung binh | mua trung
(m) Cao nhat Thap Trung bình | năm (mm) | bình năm
nhât (ngày)
Đà Lạt (Việt Nam) 1500 31 5 18 1755 170
Dac-gi-ling (Ấn Độ) 2006 29 3 12 3055 150 Sim-la (Ấn Độ) 2140 34 6 12 1780 99
Ba-gui-o (Phi-lip-pin) 1650 28 9 18 2100 195