- HS viết vào bảng con. GV theo dõi, sửa sai, nhận xét.. - GV chép bảng các TN ứng dụng. HS đọc nhẩm. Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích. - HS đọc tiếng, TN ứng dụng. GV sửa lỗi phát âm[r]
Trang 1Thứ hai ngày 07 tháng 12 năm2009
HỌC VẦN
Bài 55: VẦN ENG, IÊNG (2 tiết )
A- MĐYC:
- HS đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.;từ và các câu ứng dụng -Viết được : eng,iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
I/KTBC: 2 HS viết và đọc: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
2 HS đọc bài ở SGK
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: eng, iêng HS đọc theo: eng, iêng.
2 Dạy vần:
a) Dạy vần eng:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần eng có âm e ghép với âm ng Âm e
đứng trước, âm ng đứng sau
So sánh eng với ong: Giống: đều kết thúc bằng ng
Khác: eng bắt đầu bằng e, ong bắt đầu bằng o
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần eng và đánh vần: e - ngờ - eng HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: eng GV sửa lỗi.
+ HS ghép: xẻng, và đọc: xẻng HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ GV đưa từ khóa và gb: lưỡi xẻng HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc cá
nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần iêng: Tiến hành tương tự Thay iê vào e ta có vần iêng.
So sánh iêng với eng: Giống: kết thúc bằng ng
Khác: iêng bắt đầu bằng i; eng bắt đầu bằng e
- Ghép: iêng - đánh vần, đọc trơn: chiêng: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: trống, chiêng: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
d) Đọc TN ứng dụng:
Tuaàn 14
Trang 2- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm.
- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích
- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung HS đọc đoạn ứng dụng
+ HS đọc đoạn ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, giải thích
+ GV đọc mẫu đoạn ứng dụng
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Ao, hồ, giếng
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những gì? ? Chỉ đâu là cái giếng?
? Những tranh này đều nói về cái gì? (nước)
? Nơi em ở có ao, hồ, giếng ko?
? Nó có gì giống và khác nhau?
Khác: kích thước, địa điểm, về những thứ cây, con sống ở đấy; về độ trong
và đục; về vệ sinh và mất vệ sinh
? Nơi em ở thường lấy nước ăn ở đâu? ? Lấy nước ở đâu thì vệ sinh?
? Để giữ vệ sinh cho nước ăn, em phải làm gì? Em uống nước ở đâu?
Trò chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 56
Trang 3Bài 53: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó làm bài đúng, đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK Bộ ĐD Toán 1, mô hình
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài
1 HDHS thành lập bảng trừ 8.
a) Thành lập phép trừ: 8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
B1: GV đính 8 nam châm ở bảng, sau đó dịch 1 NC sang phải HS nhìn bảng
và đọc lời của bt: Có 8 NC, bớt 1 NC Hỏi còn lại mấy NC? HS đọc lại
B2: Hdẫn giải: 8 NC bớt 1 NC còn mấy NC?
H: 8 NC bớt 1 NC, còn 7 NC HS nhắc lại ? 8 bớt 1 còn mấy?
H: 8 bớt 1 còn 7 HS nhắc lại
G: 8 bớt 1 còn 7, ta viết: 8 - 1 = 7 HS đọc và nhắc lại GV gb
B3: HS nói bt ngược lại: Có 8 NC, bớt 7 NC Còn mấy NC?
HS nêu: 8 - 7 = 1 HS đọc lại GV gb
b) Hdẫn HS lập các phép tính còn lại = qtính: HS nói kq, GV gb
c) Ghi nhớ bảng trừ 8: HS nhìn bảng đọc cá nhân, đt GV k/hợp xóa dần kq
HS thi nhau lập lại bảng trừ 8
2 Hdẫn HS thực hành.
Bài 1, 2: Tính.
- GV viết bảng, HS thực hành ở bảng con
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 3: Tính (cộng trừ 3 số)
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở - GV theo dõi, giúp đỡ thêm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HS nêu yêu cầu
- HS qsát tranh nêu bài toán GV sửa chữa
- HS viết phép tính vào vở 4 HS làm bảng - Lớp và GV nhận xét, chữa bài III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS
- VN học bài, xem bài sau
ĐẠO ĐỨC
Trang 4Bài 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T 1 )
A- MỤC TIÊU:
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: Vở bt Tranh bt Điều 28 Công ước quốc
tế về quyền trẻ em Bài hát "Tới lớp, tới trường" của Hoàng Vân
C- HĐDH:
HĐ1: Qsát tranh bt1 và thảo luận.
1 GV giới thiệu tranh bt1: Thỏ và Rùa là hai bạn học cùng lớp Thỏ thì nhanh
nhẹn còn Rùa vốn tính chậm chạp Chúng ta hãy đoán xem chuyện gì xảy ra với hai bạn?
2 HS làm việc theo nhóm 2 người
3 HS trình bày (kết hợp chỉ tranh)
ND tranh: Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học.Thỏ đang la cà, nhởn nhơ ngoài đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp học
lại đi học đúng giờ?
- Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng khen? Vì sao?
5 GV kl:
- Thỏ la cà nên đi học muộn
- Rùa tuy chậm chạp những rất cố gắng đi học đúng giờ
Bạn Rùa thật đáng khen
HĐ2: HS đóng vai theo tình huống "Trước giờ đi học" (bt2).
1 GV chia nhóm 2 HS ngồi cạnh nhau đóng vai 2 nhân vật trong tình huống
2 Các nhóm chuẩn bị đóng vai
3 HS đóng vai trước lớp
4 HS nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?
HĐ3: HS liên hệ.
- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
GV kl:
- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học của mình
- Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm trước
+ Ko thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
Thứ ba ngày8 tháng12 năm2009
Trang 5HỌC VẦN
Bài 56: VẦN UÔNG, ƯƠNG (2 tiết )
A- MĐYC:
- HS đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường ; từ và các câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
I/KTBC: 2 HS viết và đọc: tiếng nói, siêng năng, cái kẻng, leng keng
2 HS đọc bài ở SGK
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: uông, ương HS đọc theo: uông, ương.
2 Dạy vần:
a) Dạy vần uông:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần uông có âm đôi uô ghép với âm ng Âm
đôi uô đứng trước, âm ng đứng sau
So sánh uông với iêng: Giống: đều kết thúc bằng ng
Khác: uông bắt đầu bằng uô, iêng bắt đầu bằng iê
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần uông và đánh vần: uô - ngờ - uông HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: uông GV sửa lỗi.
+ HS ghép: chuông, và đọc: chuông HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ GV đưa từ khóa và gb: quả chuông HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc
cá nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần ương: Tiến hành tương tự Thay ươ vào uô ta có vần ương.
So sánh ương với uông: Giống: kết thúc bằng ng
Khác: ương bắt đầu bằng ư; uông bắt đầu bằng u
- Ghép: ương - đánh vần, đọc trơn: đường: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: con đường: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: uông, ương, quả chuông, con đường
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
Thi tìm nhanh tiếng mới
d) Đọc TN ứng dụng:
- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm
Trang 6- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích.
- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung HS đọc đoạn ứng dụng
+ HS đọc đoạn ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, giải thích
+ GV đọc mẫu đoạn ứng dụng
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
b) Luyện viết: - HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: uông, ương, quả chuông, con đường GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Đồng ruộng
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì? ? + Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
+ Ai trông lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang làm gì?
+ Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn biết bác nông dân có những việc gì khác?
+ Em ở nông thôn hay thành phố? Em đã được thấy các bác nông dân làm việc trên cánh đồng bao giờ chưa?
+ Nếu ko có các bác nông dân làm ra lúa, ngô, khoai, chúng ta có cái gì để
ăn ko?
Trò chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 57
TOÁN
Bài 54: LUYỆN TẬP.(trang 75)
Trang 7A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố cho HS nắm chắc về các phép tính cộng và trừ trong phạm vi 8 -Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục HS ham thích và chịu khó làm bài đúng, đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: HS đọc thuộc bảng cộng, trừ 8
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài
1 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu của bài: Tính
- GV hdẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đọc từng phép tính Lớp nhận xét
Bài 2: Điền số vào ô trống.
- HS làm mẫu: 5 + 3 HS nhẩm bảng cộng 8 rồi viết kq vào ô trống HS làm bài
- GV theo dõi, uốn nắn thêm cho những HS còn yếu
- 3 HS làm bảng lớp Lớp nhận xét
Bài 3: Tính.
- HS nêu yêu cầu của bài và cách làm bài
- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dõi, giúp đỡ
Chữa bài: HS đổi chéo vở để chữa bài cho nhau
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- GV theo dõi, giúp đỡ
- HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét
- 1 HS làm bảng GV chữa bài theo bài toán của từng HS
Trong rổ có 8 quả táo, bớt đi 2 quả Hỏi còn lại bn quả táo? 8 - 2 = 6
Bài 5: Nối ô trống với số thích hợp.
- GVHDHS: Tính kq ở vế phải rồi so sánh với các số ở vế trái xem số nào thích hợp với phép tính nào thì nối với nhau
- HS làm bài
- 3 HS lên bảng thi nối nhanh Ai nối đúng, nối nhanh thì thắng cuộc
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm, chữa bài, nhận xét và tuyên dương HS
- VN học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 7,làm lại các bài tập và chuẩn
bị bài sau
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm2009
HỌC VẦN
Bài 57: VẦN ANG, ANH (2 tiết )
Trang 8A- MĐYC:
- HS đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.;từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ang ,anh ,cây bàng,cành chanh
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Buổi sáng
- Giáo dục HS yêu thích môn học và chịu khó học bài
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
I/KTBC: 2 HS viết và đọc: uông, ương, quê hương, lên xuống
2 HS đọc bài ở SGK
II/BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh, TLCH.
- GV gt và ghi bảng: ang, anh HS đọc theo: ang, anh.
2 Dạy vần:
a) Dạy vần ang:
- Nhận diện vần: (HS phân tích) Vần ang có âm a ghép với âm ng Âm a
đứng trước, âm ng đứng sau
So sánh ang với an: Giống: đều bắt đầu bằng a
Khác: ang kết thúc bằng ng, anh kết thúc bằng nh
- Đánh vần và đọc trơn:
+ HS ghép vần ang và đánh vần: a - ngờ - ang HS nhìn bảng đánh vần, đọc trơn: ang GV sửa lỗi.
+ HS ghép: bàng, và đọc: bàng HS đánh vần: cá nhân, đt.
+ HS ptích: b + ang + dấu huyền bàng GV gb: bàng.
+ GV đưa từ khóa và gb: cây bàng HS đọc, tìm tiếng có vần mới HS đọc cá
nhân, đt GV sửa nhịp đọc cho HS
- HS đọc xuôi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhóm)
b) Vần anh: Tiến hành tương tự Thay nh vào ng ta có vần anh.
So sánh anh với ang: Giống: bắt đầu bằng a
Khác: anh kết thúc bằng nh; ang kết thúc bằng ng
- Ghép: anh - đánh vần, đọc trơn: chanh: đánh vần, đọc trơn
Từ khóa: cành chanh: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới
* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc
c) Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét
Thi tìm nhanh tiếng mới
d) Đọc TN ứng dụng:
- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm
- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích
- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT
- GV giải thích từ
Trang 9- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại.
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
Tiết 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm
- Đọc câu ứng dụng:
+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung HS đọc đoạn ứng dụng
+ HS đọc đoạn ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS
+ HS tìm tiếng mới, giải thích
+ GV đọc mẫu đoạn ứng dụng
+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: ang, anh, cây bàng, cành chanh GV theo dõi, uốn nắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Buổi sáng
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì? ?
? Đây là cảnh nông thôn hay thành thị?
? Trong bức tranh, buổi sáng mọi người đi đâu?
? Buổi sáng, mọi người trong gđ em làm gì?
? Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi chiều? Vì sao?
Trò chơi: Tìm tiếng mới ghi ở bảng con
Tổ nào tìm được nhiều thì thắng GV chọn từ hay luyện đọc cho HS
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trước bài 58
TOÁN
Bài 55: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9.
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng ,biết làm tính cộng trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Trang 10- Giáo dục HS chịu khó làm bài đúng, đẹp.
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Tranh ở SGK Bộ ĐD Toán 1 Dùng bàn tính
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: 2 HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
II/ BÀI MỚI: GV gtb và gb đề bài
1 Thành lập phép cộng: 8 + 1 = 9; 1 + 8 = 9.
B1: GV đưa 8 con tính, sau đó thêm 1 con tính nữa
HS đọc lời của bt:Có 8 con tính, thêm 1 con tính.Hỏi tất cả có mấy con tính ?
B2: GQVĐ: ? 8 con tính, thêm 1 con tính là mấy con tính?
HS: 8 con tính, thêm 1 con tính là 9 con tính HS nhắc lại
B3: HS dựa vào con tính đó để nói ngược lại, lập ra phép tính: 1 + 8 = 9.
HS đọc lại và nhận xét mqh trong phép cộng
Nxét: trong phép cộng ta có thể đổi vị trí của các số hạng nhưng kết quả vẫn không đổi
2 HDHS thực hiện các phép tính:
HS tiến hành tương tự bằng que tính, lập ra phép tính và nói ngay kq
3 HDHS ghi nhớ bảng cộng 9: HS đọc GV kết hợp xóa dần kết quả.
4 Hdẫn HS thực hành.
Bài 1, 2: Tính.
- GV viết bảng, HS thực hành ở bảng con
- GV nhận xét và chữa bài
Bài 3: Tính (cộng 3 số)
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở GV theo dõi, uốn nắn
- GV chấm và chữa bài
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS qsát tranh, nêu bài toán HS làm vào vở
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm 2 HS làm bảng Lớp nhận xét
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
TNXH
Bài 14: AN TOÀN KHI Ở NHÀ A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Có thể kể tên các vật sắc, nhọn trong nhà có thể đứt tay
- Xác định 1 số vật trong nhà có thể gây bỏng và cháy
- Số điện thoại để báo cứu hỏa (114)