1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Lý Thường Kiệt

8 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 799,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.. (2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019 – 2020

Đề số 1:

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron

Câu 2: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A.số khối B số nơtron

C điện tích hạt nhân D số nơtron và số proton

Câu 3: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó

cho biết

A.số khối A B số hiệu nguyên tử Z

C nguyên tử khối của nguyên tử D số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 4 Trong nguyên tử số electron tối đa ở lớp thứ 4 là

Câu 5 Trong một lớp electron thứ tự mức năng lượng của các phân lớp e được sắp xếp theo thứ tự tăng

dần là

A s, p, d, f B s, d, p, f C p, s, d, f D s, p, f, d

Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R : 1s22s22p5 R là nguyên tử

A kim loại B khí hiếm C phi kim D Có thể là kim loại hay phi kim

Câu 7: Những nguyên tử 4020Ca, 3919K, 4121Sc có cùng

A số hiệu nguyên tử B số nơtron

Câu 8: Nguyên tử của hai nguyên tố hóa học được kí hiệu Phát biểu đúng về hai nguyên tử

A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị

C X và Y cùng có 25 electron

D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)

Câu 9: Hạt nhân nguyên tử có số nơtron là

Câu 10 Số hiệu nguyên tử của flo là 9 Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất

Câu 11: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron Số

đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

Câu 12: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào

Trang 2

sau đây?

A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d D Nguyên tố f

Câu 13 : Ni en có 3 đồng vị 58Ni (67%), 60Ni (26%), 61Ni (7 ) Nguyên tử hối trung b nh của Ni là

A 58,73 B 58,52 C 60,02 D 60,15

Câu 14 Trong các phát biểu sau:

(1) Hạt nhân nguyên tử có ích thước rất nhỏ so với ích thước nguyên tử

(2) Tất c các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài c ng đều là im loại

(3) Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron [Ne]3s23p3,là nguyên tử kim loại

(4) Trong các nguyên tử, tổng số proton và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron ở lớp vỏ

(5) Hạt nhân nằm ở tâm của nguyên tử gồm các hạt proton và nơtron

(6) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

Phát biểu nào sau đây sai?

A (2), (3), (4) B (2), (3), (6) C (1), (2), (6) D (2), (3), (5)

Câu 15 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ b n (p + n + e) = 48 Biết trong nguyên tử X số hạt proton bằng

số hạt nơtron Cấu hình của X là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1

II TỰ LUẬN

Câu 1: Từ kí hiệu nguyên tử 7031Ga

Hãy xác định số electron (E), số proton (P), số nơtron (N) và số khối A

Câu 2: X có Z =19 Cho biết tên, viết cấu h nh electron đầy đủ và cho biết X là kim loại, phi kim hay khí

hiếm (có gi i thích)?

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 80 Trong nguyên tử, số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt hông mang điện là 20 hạt

a Tìm số E, P, N và nguyên tử khối của X

b Viết kí hiệu nguyên tử của X

Câu 4: Trong tự nhiên Cacbon có hai đồng vị là 126 C và 136 C Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là

12,011

a Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị

b Tính thành phần phần trăm hối lượng của 12

6 C có trong CaCO3

Đề số 2:

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong nguyên tử, loại hạt có hối lượng hông đáng ể so với các hạt còn lại là

A proton B nơtron C electron D nơtron và electron

Câu 2: : Nguyên tử của một nguyên tố X có 35 hạt proton và 45 hạt nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là

A 3580X B 4535X C 3545X D 4570X

Câu 3: Nguyên tử nào sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?

Câu 4 Theo thuyết hiện đại sự chuyển động của electron trong nguyên tử như thế nào?

16

Trang 3

A.Theo quỹ đạo xác định C Theo quỹ đạo hình bầu dục

B.Theo quỹ đạo hình tròn D Không theo quỹ đạo xác định

Câu 5 Trong nguyên tử ở lớp electron thứ 3 có số phân lớp là

A 1s2 2s2 3s2 2p6 3p3 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

1s2 2s2 2p7 3s2 3p2 D 1s2 2s22p6 3s23p6 3d10 4s2 4p1

Câu 7: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

B Đây là 3 đồng vị

C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

Câu 8: Có 3 nguyên tử: , , Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

Câu 9: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số nơtron (1) 2311Na; ( 2) 136C; (3) 199F; (4)

35

17Cl;

A.( 1); (2); (3);( 4) B.( 3);( 2); (1); (4) C (2); (3); (1); (4) D (4);( 3); (2);( 1)

Câu 10: Nguyên tử nào sau đây có 5 electron lớp ngoài cùng?

Câu 11: Nguyên tử nào dưới đây là nguyên tử kim loại?

A 1s22s22p63s23p5. B 1s22s22p63s23p6. C 1s22s22p63s23p3 . D 1s22s22p63s2

Câu 12: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 13 Mg có 3 đồng vị 1224Mg ( 79%), Mg1225 ( 10%), còn lại là Mg1226 Nguyên tử khối trung bình của

Mg là

A 24,37 B 24,0 C 24,4 D 24,32

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

(1)Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

(4) Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử

(5) Tất c các nguyên tử có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng là nguyên tử kim loại

(6) Số thứ tự lớp electron được viết bằng các chữ số 1,2,3

Phát biểu nào đúng?

A (1), (2), (4), (6) B (1), (2), (4), (5)

C (1), (2), (3), (6) D (1), (3), (4), (6)

Câu 15 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 52 Trong đó các hạt mang điện chiếm

65,3846% tổng số hạt Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X

A 1s22s22p4. B 1s22s22p63s23p5.

C 1s22s22p63s2. D 1s22s22p63s1

31

15X

Trang 4

II TỰ LUẬN

Câu 1:Hãy xác định số electron (E), số proton (P), số nơtron (N) và số khối A của nguyên tử 88

38Sr

Câu 2: X có Z =17 Cho biết tên, viết cấu h nh electron đầy đủ và cho biết X là kim loại, phi kim hay khí

hiếm (có gi i thích)?

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e là 95 Trong hạt nhân, số hạt không mang điện

nhiều hơn số hạt mang điện là 5

a Tìm số E, P, N và nguyên tử khối của R

b Viết kí hiệu nguyên tử của R

Câu 4: Trong tự nhiên, Đồng có 2 đồng vị là 6 32 9Cu và 6 52 9Cu, trong đó đồng vị 6 32 9Cu chiếm kho ng 73%

về khối lượng nguyên tử, còn lại là đồng vị 6 52 9Cu

a Tính nguyên tử khối trung bình của Đồng

b Tính thành phần phần trăm hối lượng của 6 52 9Cu trong CuSO4

Đề số 3:

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Một nguyên tử có 13 proton trong hạt nhân,điện tích của hạt nhân nguyên tử bằng

Câu 2: Có các phát biểu sau:

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

(3) Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân

(4)Tất c các nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài c ng đều là im loại

(5)Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng hác nhau

về số nơtron

(6) Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron [Ne]3s23p3,là nguyên tử kim loại

Số phát biểu sai là

Câu 2: Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị: 63Cu và 65Cu, mỗi khi có 365 nguyên tử của 63Cu thì có bao

nhiêu nguyên tử của 65Cu ? Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54

A 153 B 140 C 135 D 142

Câu 3:Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho

biết

A số khối B số hiệu nguyên tử Z

C nguyên tử khối của nguyên tử D số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân

Câu 5:Một nguyên tử X có tổng số hạt electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng

là 7 Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào?

A Lưu huỳnh(Z=16) B Oxi(Z=8) C Flo(Z=9) D Clo(Z=17)

Câu 6:Kí hiệu nào sau đây viết sai?

Trang 5

Câu 7: Biết trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị 12

6 C và 13

6 C , oxi có 3 đồng vị 16 17 18

8 O, O, O Số loại phân 8 8

tử CO là

A 2 B 6 C 9 D 12

Câu 8:Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây sai?

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p53s2 D 1s22s22p63s23p4

Câu 9 Cho các kí hiệu nguyên tử : 115X;126Y;105Z;147T;1224R;136M;1327N Các đồng vị của cùng một nguyên

tố là

A X và M; N và R B X và Y; Z và T C X và T; M và N D X và Z; Y và M

Câu 10: Nguyên tử Nitơ có Z=7 ,số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

Câu 11:Cấu h nh electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

A 1s22s22p5 B.1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p6 . D 1s22s22p63s23p3

Câu 12: Nguyên tử của một nguyên tố X có 35 hạt proton và 45 hạt nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là

A 3580X B 4535X C 3545X D 4570X

Câu 13: Nguyên tử nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố

B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 4 A và B lần lượt là

A.Na và Cl B Na và P C Al và Cl D Al và P

Câu 14: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 21, số p=số n Số hiệu nguyên tử

của R ?

Câu 15: Số electron tối đa trên lớp L(n=2) là

A 32 e B 18e C 8e D 2e

II TỰ LUẬN

Câu 1: Hãy xác định số electron (E), số proton (P), số nơtron (N) và số khối A của nguyên tử 3479Se

Câu 2: X có Z =18

Cho biết tên, viết cấu h nh electron đầy đủ và cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm (có gi i

thích)?

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p, n, e là 115 Trong hạt nhân, số hạt hông mang điện

nhiều hơn số hạt mang điện là 10

a Tìm số E, P, N và nguyên tử khối của R

b Viết kí hiệu nguyên tử của R

Câu 4: Trong tự nhiên, Clo có hai đồng vị bền: 1735Cl chiếm 75,77% tổng số nguyên tử, còn lại là 3717Cl

a Tính nguyên tử khối trung bình của Clo

b Tính thành phần phần trăm hối lượng của 3717Cl trong KCl

Đề số 4:

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

A 24Mg(Z=12) B. 23Na(Z=11) C. 65Cu(Z=29) D. 56Fe(Z=26)

Trang 6

Câu 2: Có các phát biểu sau

(1) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

(3)Có thể coi nguyên tử khối là số khối của hạt nhân

(4) Tất c các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài c ng đều là im loại

(5) Lớp thứ n có n phân lớp( n4)

(6) Ở trạng thái cơ b n,trong nguyên tử các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ cao đến thấp

Số phát biểu sai là

Câu 3: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị Biết 79R( 54,5%).Số khối của đồng vị

2 là

Câu 4 : Kí hiệu 1225X và Y2511 Nhận định nào sau đây đúng hi nói về X và Y?

A.X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị

C X và Y cùng có 25 electron

D.Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Số hiệu nguyên tử của nguyên tố R

Câu 6:Kí hiệu nào sau đây viết sai? A 4f B 1d C 2p D 3s

Câu 7: Nguyên tố Mg có 3 đồng vị: 1224Mg,1225Mg,1226Mg,nguyên tố oxi có 3 đồng vị: 1816O,1817O,1818O

Số loại phân tử magie oxit (MgO)có thể tạo thành là

Câu 8:Cấu h nh electron nào sau đây sai?

A 1s22s22p6 3s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p53s23p4 D 1s22s22p63s23p64s23d1

Câu 9 Có 3 nguyên tử:126X,147Y,136Z.Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

A X & Y B Y & Z C X & Z D X,Y & Z

Câu 10: Nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11 X là

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Câu 11:Cấu hình electron nào là của nguyên tử phi kim?

A 1s22s22p6 B.1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p3

Câu 12: Trong nguyên tử 8 63 7Rb có số hạt nơtron là

A 37 B 123 C 49 D 86

Câu 13: Nguyên tử nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 6 và có 1 e lớp ngoài cùng

Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 12 hạt A

và B lần lượt là

A.Na và Cl B Na và P C Al và Cl D Al và P

Câu 14: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt p,n,e bằng 36, số p=số n Số đơn vị điện

Trang 7

tích hạt nhân của R là

Câu 15: Số elctrron tối đa trên lớp M(n=3) là

II TỰ LUẬN

Câu 1: Hãy xác định số electron (E), số proton (P), số nơtron (N) và số khối A của 8436Kr

Câu 2 : X có Z =15 Cho biết tên, viết cấu h nh electron đầy đủ và cho biết X là kim loại, phi kim hay

khí hiếm (có gi i thích)?

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 58 Trong nguyên tử, số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt hông mang điện là 18 hạt

a Tìm số E, P, N và nguyên tử khối của X

b Viết kí hiệu nguyên tử của X

Câu 4: Trong tự nhiên, Kali có hai đồng vị là 1939K và 1941K Nguyên tử khối trung bình của kali là 39,134

a Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị

b Tính thành phần phần trăm hối lượng của đồng vị 39K trong KNO3

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài gi ng được biên soạn công phu và gi ng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương tr nh Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Gi ng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất c

các môn học với nội dung bài gi ng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, ho tư liệu tham kh o phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài gi ng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất c các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm