1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 11 Trường THPT Trần Quang Khải

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 896,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Khi crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 29.. Xác định CTPT và số mol mỗi a[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu

được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A 5,60 gam B 6,50 gam C 7,85 gam D 7,40 gam

Câu 2: Tổng số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C3H8 là:

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là

Câu 4: Thêm một ít pent – 2 – en vào ống nghiệm dựng nước brom (màu vàng nhạt), sau đó lắc nhẹ

Hiện tượng quan sát được là:

A Tạo 2 lớp chất lỏng, lớp trên màu vàng, lớp dưới không màu B Tạo 2 lớp chất lỏng đều không màu

C Tạo hỗn hợp đồng nhất màu vàng D Tạo hỗn hợp đồng nhất không màu

Câu 5: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi

nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là :

A C3H7OH B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2

Câu 6: Cho 4 chất: etilen, axetilen, but – 2 – in, but – 1 – in Có mấy chất tác dụng được với dd

AgNO3/NH3 tạo kết tủa? A 4 chất B 3 chất C 2 chất D 1 chất

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là

A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2

Câu 8: Có 4 tên gọi: o – xilen, o – đimetyl benzen, 1,2 – đimetyl benzen, etyl benzen Đó là tên của gọi

mấy chất?

Câu 9: Số phát biểu đúng trong các câu sau là :

a, C3H4 có 2 đồng phân

b, khí metan có CTPT là CH4

c, but-2-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

d, trong phòng thí nghiệm điều chế axetilen bằng cách cho đất đèn tác dụng với nước

e, cao su buna tạo nên từ monome 2-metylbuta-1,3-dien

g, toluen tham gia phản ứng thế brom, xúc tác Fe, thu được 1 monobrom toluen

Câu 10: Gốc nào là gốc vinyl?

Trang 2

A C2H5– B CH3– C CH2=CH– D –CH2–

Câu 11: Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên

A dung dịch AgNO3 trong NH3 B dung dịch NaOH

C dung dịch HCl D NaCl

Câu 12: Đun nóng Toluen với một lượng dd KMnO4 (vừa đủ) tới khi hết màu tím Thêm một lượng dư

HCl đặc vào hỗn hợp sau phản ứng, đun nóng thấy thoát ra 4,48 lit khí (dktc) Số mol HCl đã tham gia

phản ứng là:

Câu 13: Chọn câu đúng:

A Oxi hóa không hoàn toàn ancol thu được anđehit B Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn H2O

C Oxi hóa không hàn toàn ancol bậc I thu được anđehit D Oxi hóa hoàn toàn ancol thu được xeton

Câu 14: Hỗn hợp X gồm H2, ankin và anken Tỉ khối hơi của X so với hidro là 8,2 Cho 11,2 lít X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho Y qua dung dịch brom dư thu được hỗn hợp khí Z có thể tích là 3,36 lit Tỉ khối hơi của Z so với hidro là 7 Vậy khối lượng dung dịch brom tăng lên là :

Câu 15: Hai chất: 2 – metyl propan và butan khác nhau về:

A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử C Số liên kết cộng hóa trị D Số nguyên tử

C

Câu 16: Tên đúng của CH3 – CH2 – CH2 – CHO là gi?

A Propan – 1 – al B Propanal C butan – 1 – an D butanal

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 0,6 mol H2 và a mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 28,4 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là 24 gam Giá trị của a là

A.0,3 mol B 0,25 mol C 0,15 mol D 0,35 mol

Câu 18 Rượu etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan rượu?

A CaO B CuSO4 khan C Một ít Na D Tất cả đều được

Câu 19 Chất CH3-C(CH3)2-OH có tên là gì ?

A 1,1- đimetyletanol

B 1,1 –đimetyletan-1-ol

C isobutan-2-ol

D 2-metylpropan-2-ol

Câu 20 Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất

Công thức tổng quát của X là:

A CnH2n+1CH2OH B RCH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n+2O

Câu 21 Đốt cháy một lượng rượu A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O CTPT của rượu là:

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 13,44

lít( đkc) CO2 và 15,3g H2O Mặt khác cho m gam X pư với Na dư nhận được 2,8 lít khí H2( đkc) Tính

m?

Trang 3

A.4,25g B 8,45g C 7,65g D 12,9 g E kết quả khác

Câu 23 C3H6O2 có mấy đông phân tham gia phản ứng tráng gương?

Câu 24 Oxi hoá hoàn toàn 2,2 gam anđehit đơn chức thu được 3 gam axit t ư ơng ứng CTPT c ủa an

đehit l à: a CH2O b C2H4O c C3H8O d C5H10O

Câu 25 Cho amol một anđehit Y tác dụng với AgNO3dư/NH3 thu được 4a mol Ag Anđehit Y là:

a HCHO b (CHO)2 c R(CHO)2 d Tất cả đều đúng

Câu 26 Đốt cháy amol Anđehit A thu được 2a mol CO2 Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư

AgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag Anđehit A là:

a HCHO b (CHO)2 c CH2=CH-CHO d Tất cả đều sai

Câu 27 Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào của axit cacboxylic

Câu 28 Muốn trung hòa dung dịch chứa 0,9047 gam một axit cacboxylic thơm cần 54,5 ml dd NaOH

0,2M X không làm mất màu dung dịch Br2 CTPT của X là :

A CH3C6H3(COOH)2 B C6H3(COOH)3 C CH3CH2COOH D C6H4(COOH)2

Tự luận (3đ)

Câu 1 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ:

a, Tinh bột → Glucozo → rươu etylic → axit axetic → natri axetat

b, CaC2 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH → C4H6 → caosubuna

Câu 2 Nhận biết các chất sau : hexan, hex-1-en, hex-2-in, toluen

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2

I Trắc nghiệm (7đ)

Câu 1 Trung hòa hoàn toàn 3 gam một axit no, đơn chức X Cần dùng vừa đủ 100 ml dd NaOH 0,5M

Tên gọi của X là :

A Axit acrylic B Axit axetic C Axit propionic D Axit fomic

Câu 2 Cho 10,90 gam hỗn hợp gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na thoát ra

1,68 lit khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì khối lượng sản phẩm

cuối cùng thu được là bao nhiêu ?

Câu 3 Hai chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 X phản ứng với Na2CO3, rượu etylic và tham gia phản ứng trùng hợp Y phản ứng với dd KOH, không phản ứng với K Vậy X ,Y có CTCT lần lượt là :

A C2H5OH và CH3COOCH3

B CH2 = CH - COO - CH3 và CH3 - COO - CH = CH2

C CH2 = CH - COOH và HCOO - CH = CH2

D HCOOH và CH2 = CH - COO - CH3

Câu 4 Cho các chất: axit fomic, andehit axetic, rượu etylic, axit axetic Thứ tự các chất dùng để phân

biệt các dung dịch trên là :

A DD AgNO3/NH3; dd NaOH B Qùy tím,2 dd AgNO3/NH3

C Qùy tím Dd NaHCO3; dd AgNO3/NH3 D Na; dd NaOH; dd AgNO3/NH3

Trang 4

Câu 5 Sắp xếp các chất: CH3COOH (1), HCOO - CH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COO - CH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) Hãy sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần

A (1) > (3) > (4) > (5) > (2) B (3) > (5) > (1) > (4) > (2)

C (3) > (1) > (5) > (4) > (2) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)

Câu 6: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5 dễ bay hơi, khó cháy

6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Nhóm các ý đúng là:

A 4, 5, 6 B 1, 2, 3 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6

Câu 7: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H12 là:

Câu 8: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH với hóa chất nào dưới đây

?

Câu 9: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

Câu 10: Khi crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện

nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 29 Công thức phân tử của X là:

Câu 11: Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau Khi cho X

qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X

A 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6 B 0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8

C 0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6 D 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6

Câu 12: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là

A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

Câu 13: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

A 33,6 lít B 22,4 lít C 16,8 lít D 44,8 lít

Câu 14: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n CTPT của ancol có thể là

A C2H5O B C4H10O2 C C4H10O D C6H15O3

Trang 5

Câu 15: Thể tích ancol etylic 92o cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C2H4 (đktc) Cho biết

hiệu suất phản ứng đạt 62,5% và d = 0,8 g/ml

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu

được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là

A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O

Câu 17: Cho dãy các chất sau: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3 – CO – CH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng với AgNO3/ NH3 là:

Câu 18: Axetilen là nguyên liệu chính của đèn hàn xì kim loại CTPT của axetilen là:

Câu 19: Chất nào sau đây có 8 liên kết xichma ?

A Axetilen B etilen C propin D propen

Câu 20: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là

A T, X, Y, Z B T, Z, Y, X C Z, T, Y, X D Y, T, Z, X

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O Giá trị m là

A 10,2 gam B 2 gam C 2,8 gam D 3 gam

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam ancol đơn chức X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O Xác định X

A C4H7OH B C2H5OH C C3H5OH D tất cả đều sai

Câu 23: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

Câu 24: X là hỗn hợp gồm phenol và ancol đơn chức A Cho 25,4 gam X tác dụng với Na (dư) được

6,72 lít H2 (ở đktc) A là

A CH3OH B C2H5OH C C3H5OH D C4H9OH

Câu 25: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?

Câu 26: Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất C6H5OH ; NaHCO3 ; NaOH ; HCl tác dụng với nhau từng đôi một ?

Câu 27: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

Câu 28: X là hỗn hợp gồm phenol và metanol Đốt cháy hoàn toàn X được nCO2 = nH2O Vậy % khối lượng metanol trong X là

Trang 6

A 25% B 59,5% C 50,5% D 20%

II Tự luận (3đ)

Bài 1 Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):

1) CH3COONa + NaOH 

3, C6H5 – CH = CH2 + Br2 

5, phenol + nuớc brom

2) HCOOH + CuO

4, CH3CH2CHO + AgNO3/NH3

6, CH3CH2OH + O2

Bài 2: X là hỗn hợp 2 anđehit đơn chức Chia 0,12 mol X thành hai phần bằng nhau :

- Đốt cháy hết phần 1 được 6,16 gam CO2 và 1,8 gam H2O

- Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 17,28 gam bạc

Viết ptpu Tìm CTPT 2 anđehit

ĐỀ ÔN SỐ 3

I Trắc nghiệm (7đ)

Câu 1: Hỗn hợp khí A gồm 0,4 mol H2 và 0,1 mol điaxetilen Nung A một thời gian với xúc tác Ni thu

được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 14,5 Dẫn hỗn hợp B qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng brom tham gia phản ứng là

Câu 2: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ; CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6) Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2, 4, 5, 6 B 4, 6 C 2, 4, 6 D 1, 3, 4

Câu 3: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?

A CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH C C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO

B CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH D CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO

Câu 4: Hỗn hợp khí X có thể tích 4,48 lít (đo ở đktc) gồm H2 và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là 3:1 Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14,5 Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung dịch nước brom dư thì khối lượng brom đã phản ứng là

Câu 5: Đốt 0,15 mol một hợp chất hữu cơ thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác đốt 1

thể tích hơi chất đó cần 2,5 thể tích O2 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của hợp chất đó là:

Câu 6: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

A 1-clo-2-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với

Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là

Trang 7

A HOOC – CH = CH – COOH B HO - CH2 - CH2 – CH2 – CHO

C HO - CH2 – CH = CH – CHO D HO - CH2 - CH2 – CH = CH – CHO

Câu 8: Craking n-butan thu được 35 mol hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Cho A qua bình nước brom

dư thấy còn lại 20 mol khí Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là:

Câu 9: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là:

Câu 11:Cho sơ đồ sau:

- Các chất X, Y, Z tương ứng là:

A C4H4, C4H6, C4H10 B CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

C C2H4, C2H6O2, C2H5OH D C2H6, C2H5Cl, CH3COOH

Câu 12: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại

0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

A 1,20 gam B 1,04 gam C 1,64 gam D 1,32 gam

Câu 13: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 14: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là

Câu 15: Cho các chất sau: CH3COOH, HCOOH, C6H5OH, CH2 = CHCOOH, CH3CHO, CH3COCH3 Dãy gồm các chất không phản ứng với dung dịch Br2 là:

A CH3COOH, HCOOH, CH3COCH3 B CH3COOH, CH3COCH3

C C6H5OH, CH2 = CHCOOH, CH3CHO D CH3COOH, CH3COCH3, CH3CHO

Câu 16: Dẫn m gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi phản ứng hoàn

toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0,5m gam Ancol A có tên là

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A

(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B

(3) Hyđrat hoá etilen thu được hợp chất hữu cơ D

(4) Hấp thụ axetilen vào dung dịch HgSO4 loãng ở 80°C thu được hợp chất hữu cơ E

- Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên (biết mỗi mũi tên là một phản ứng)

A A → D → E → B B A → D → B → E

Trang 8

C E → B → A → D D D → E → B → A

Câu 18: Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư) Cho X tác

dụng với 200 ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho dung KI dư vào thấy xuất hiện 1,27 gam iot Hiệu suất trùng hợp stiren là

Câu 19: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO

C C2H3CHO và C3H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 20: Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140 oC thu được Y Tỉ khối hơi của Y đối với X là 1,4375 X là A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D

C4H9OH

Câu 21: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?

A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

B Các axit cacboxylic không tham gia được phản ứng tráng bạc

C Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Các ancol bậc III không bị oxi hóa bởi CuO

Câu 23: trong 56000 gam nhựa PE có hệ số polime hóa là

Câu 24: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2 tác dụng được với NaHCO3 là:

Câu 25: Chất hữu cơ X có M = 123 và khối lượng C, H, O và N trong phân tử theo thứ tự tỉ lệ với

72 : 5 : 32 : 14 CTPT của X là:

A C6H14O2N B C6H6ON2 C C6H12ON D C6H5O2N

Câu 26: X là một ancol no, mạch hở Để đốt cháy 0,05 mol X cần 4 gam oxi X có công thức là:

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C4H8(OH)2

Câu 27: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H9Cl ?

phân

Câu 28: : Có 4 chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom

của 4 chất trên, điều khẳng định đúng là:

A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B B.Có 3 chất có khả năng làm mất màu ddịch brom

C Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dd brom

II Tự luận (3đ)

Bài 1 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ:

Trang 9

CH4  C2H2  C2H4  C2H5OH  CH3CHO

Bài 2: nhận biết các chất sau: benzen, toluen, hex-2-en, etanol

ĐỀ ÔN SỐ 4

I Trắc nghiệm (7đ)

Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ X rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch

Ca(OH)2 dư thấy có 2 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 1,24 gam Tỉ khối của X so với H2 bằng

15 CTPT của X là: A C2H6O B CH2O C C2H4O D CH2O2

Câu 3: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 20 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng phần nước lọc lại có 10 gam kết tủa nữa Vậy X không

thể là:

Câu 5: Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa A là

A But-1-in B But-2-in C Axetilen D Pent-1-in

Câu 6: Trong các nhận định sau: Trong các nhận định sau:

(1) Phản ứng cộng HX của các ankin cũng tuân theo quy tắc Mac – cốp – nhi – cốp như anken

(2) Phản ứng cộng HX của ankan tuân theo quy tắc Mac – cốp – nhi – cốp

(3) Các anken tham gia phản ứng cộng với dung dịch theo tỉ lệ 1 : 1

(4) Ankan, anken, ankin, ankađien đều có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng

Số nhận định đúng là:

Câu 7: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo

duy nhất là:

Câu 8: Craking m gam n-butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị craking Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là

Câu 9: Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8.Công thức phân

tử của 2 ankan là:

A C2H6 và C3H8 B C4H10 và C5H12 C C3H8 và C4H10 D Kết quả khác

Câu 10: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)

A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V)

Trang 10

Câu 11: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C K2CO3, H2O, MnO2

B C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Câu 12: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy

khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:

A 25% và 75% B 33,33% và 66,67%

Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:

Câu 14: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng

bình brom tăng 4,2 gam Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước Vậy % thể tích etan, propan và propen lần lượt là:

Câu 15: Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1 Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3,75

thể tích oxi (cùng đk) Vậy B là:

Câu 16: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl–CH2Cl  C2H3Cl  PVC

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:

A 280 kg B 1792 kg C 2800 kg D 179,2 kg

Câu 17: Đi từ 150 gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 46o bằng phương pháp lên

men ancol? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81% và d = 0,8 g/ml

A 46,875 ml B 93,75 ml C 21,5625 ml D 187,5 ml

Câu 18: Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là:

A 2,2,4- trimetylpent-3-en B 2,4-trimetylpent-2-en

C 2,4,4-trimetylpent-2-en D.2,4-trimetylpent-3-en

Câu 19: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3(e)

A (a), (e), (d) B (b), (c), (d) C (c), (d), (e) D (a), (b), (c), (e), (d)

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X

tác dụng với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo Tên gọi của X là:

C 2,2-đimetylpropan D 2-metylpropan

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm CH4, C2H2, C3H4, C4H6 thu được x mol CO2 và 18x gam H2O Phần trăm thể tích của CH4 trong A là:

Câu 22: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en

C 3-etyl pent-1-en D 3-etyl pent-3-en

Câu 23: Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được

Ngày đăng: 04/05/2021, 21:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w