1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bộ đề thi thử HK2 năm 2020 môn Hóa học 11 có đáp án Trường THPT Tân Thông Hội

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 713,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2 cho phản ứng với kali dư thu được 2,24 lít khí (đktc).Tính khối lượng của phenol và etanol trong hỗn hợp X ban đầu. a) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂN THÔNG HỘI ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019 - 2020

Đề số 1

Câu 1: Viết phương trình phản ứng cho dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

CH4 (1) C2H2 (2) CH3CHO (3) C2H5OH (4) CH3COOH

Câu 2: Viết công thức cấu tạo các đồng phân và gọi tên thay thế của ancol có công thức phân tử C4H10O

Câu 3: Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng cho các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Sục khí C2H2 vào dung dịch AgNO3/NH3

- Thí nghiệm 2: Cho mẫu Na vào ống nghiệm khô chứa C2H5OH

- Thí nghiệm 3: Cho mẫu CaCO3 vào dung dịch CH3COOH

- Thí nghiệm 4: Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH)

Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit axetic và anđehit axetic có khối lượng 12,6 gam Cho X tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy có 32,4 gam kết tủa

a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ?

b) Để trung hòa hỗn hợp X cần dùng vừa đủ V lít dung dịch NaOH 0,2M Tính V

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở A thì cần vừa đủ 5,6 lít

O2 (đktc)

a) Xác định công thức phân tử của A

b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A

Hướng dẫn giải

Câu 1:

(1) 2CH4 1500

o C

 C2H2 + 3H2

(2) C2H2 + H2O 4 / 2 4

80o

HgSO H SO C

 CH3CHO (3) CH3CHO + H2 ,

o

Ni t

 C2H5OH (4) C2H5OH + + H2O O2 mengiam CH3COOH

Câu 2: CH3-CH2-CH2-CH2-OH: butan-1-ol

CH3-CH2-CH(OH)-CH3: butan-2-ol

CH3-CH(CH3)-CH2-OH: 2-metylpropan-1-ol

CH3-CHOH(CH3)-CH3: 2-metylpropan-2-ol

Câu 3: Thí nghiệm 1: xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3  CAg≡CAg↓ + 2NH4NO3

Thí nghiệm 2: sủi bọt khí

2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2

Thí nghiệm 3: CaCO3 tan và sủi bọt khí

2CH3COOH + CaCO3  (CH3COO)2Ca + CO2↑ + H2O

Thí nghiệm 4: xuất hiện kết tủa màu trắng

Trang 2

C6H5OH + 3Br2  C6H2Br3OH↓ + 3HBr

Câu 4:

a) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t o CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3

nAg = 32,4/108 = 0,3 mol  nCH3CHO = 0,15 mol

 mCH3CHO = 0,15.44 = 6,6 gam  mCH3COOH = 12,6 – 6,6 = 6 gam  nCH3COOH = 0,1 mol

Ta có %mCH3COOH = 6.100% 47, 62%

12, 6   %mCH3CHO = 52,38%

b) CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

0,1 mol → 0,1 mol

 VNaOH = 0,1/0,2 = 0,5 lít

Câu 5:

a) Gọi CTPT của A là CnH2nO2 (n ≥ 1)

CnH2nO2 + 3 2

2

O2

o

t

 nCO2 + nH2O

4, 4

14n32mol 0,25 mol

n n

 

  n = 4  CTPT của A là C4H8O2

b) CH3-CH2-CH2-COOH và CH3-CH(CH3)-COOH

Đề số 2

Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo chuỗi dưới đây (ghi rõ điều kiện phản ứng):

CH4 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) C2H4(OH)2

(8) (4) C2H6 (5) C2H5Cl (6) C2H5OH (7) C2H5OC2H5

CH3CHO

Câu 2: Cho 4 chất lỏng: glixerol, ancol butylic, phenol, anđehit axetic đựng trong 4 lọ riêng biệt Bằng

phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ đựng các chất trên (viết phương trình phản ứng minh họa)

Câu 3: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân hiđrocacbon thơm có CTPT C8H10

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam chất hữu cơ X thu được 3,52 gam CO2; 1,8 gam H2O và 448 ml (đktc) khí N2 Xác định công thức phân tử của X Cho biết khi hóa hơi 1,29 gam X có thể tích đúng bằng thể tích của 0,96 gam khí oxi trong cùng điều kiện

Câu 5: Chia hỗn hợp X gồm phenol và etanol thành hai phần bằng nhau.Phần 1 trung hòa bằng dung dịch

NaOH thì thấy cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M

Phần 2 cho phản ứng với kali dư thu được 2,24 lít khí (đktc).Tính khối lượng của phenol và etanol trong hỗn hợp X ban đầu

Câu 6: Cho 8,14 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng hết với Na, làm thoát ra 1,232 lít

(đktc) khí hiđro Mặt khác nếu đun nóng A với H2SO4 đặc, ở 170oC thu được 2 anken đồng phân

a) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên A

b) Viết phương trình phản ứng minh họa và gọi tên 2 đồng phân anken nói trên

Trang 3

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 21:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w