1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh

10 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 790,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau. Tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân. Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối. Tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Ion A3+ có phân lớp electron ngoài cùng là 3d2 Cấu hình electron của nguyên tử A là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d34s2 C [Ar]3d44s2 D [Ar]4s23d3

Câu 2: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 82, biết số hạt

nơtron lớn hơn số hạt proton là 4 Nguyên tố X thuộc loại

A Nguyên tố s B Nguyên tố d C Nguyên tố p D Nguyên tố f

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Bảng tuần hoàn có 16 cột gồm: 8 nhóm A và 8 nhóm B

(2) Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

(3) Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7 chưa

hoàn thành)

(4) Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các

nguyên tố nhóm A có số electron như nhau

(5) Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một nhóm Số phát

biểu sai là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 4: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion X3- là 53 Tỉ số giữa nơtron và electron trong ion

trên là 18 : 19 Số khối của X là

A 36 B 35 C 37 D 34

Câu 5: Clo có 2 đồng vị (35Cl; 37Cl) và oxi có 3 đồng vị (16O; 17O; 18O) thì số phân tử Cl2O tối đa được

tạo thành là

A 3 B 6 C 12 D 9

Câu 6: Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 164; số hạt không mang điện là 56 Số khối

của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 7 Tổng số hạt trong nguyên tử M nhiều hơn trong

X là 10 Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử X là

A 8 B 12 C 6 D 10

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 11,7 gam một kim loại nhóm IA vào 50 gam nước thu được dung dịch X và

3,36 lít khí (đktc) Nồng độ phần trăm của dung dịch X là

A 27,45% B 27,36% C 27,23% D 27,22%

Câu 8: Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3p4 Phát biểu sai khi nói về X là:

A Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton

B Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kì 3

C Trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm IVA

D Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6e

SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 2

Câu 9: Trong nguyên tử, lớp L và lớp N có số electron tối đa lần lượt là:

A 2, 8 B 8, 32 C 8, 18 D 18, 8

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có kí hiệu sau 3919R Vậy R có đặc điểm:

A R là một nguyên tố mở đầu chu kì 3

B R thuộc chu kì 4, nhóm IA, có 19 nơtron trong hạt nhân

C R là một kim loại kiềm

D R có tổng số electron trên lớp L và lớp N là 8

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng electron trên lớp M là 13 Số nguyên tố X thỏa mãn điều

kiện trên là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử của nguyên tố kim loại có phân lớp ngoài cùng là ns1 hoặc ns2

(2) Nguyên tử của nguyên tố phi kim đều có electron cuối cùng thuộc phân lớp p

(3) Nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có lớp electron ngoài cùng là ns2np6

(4) Nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là 4s2 thì có số hiệu nguyên tử là 20 Số phát biểu luôn đúng là

A 3 B 1 C 0 D 2

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp s là 5e Vị trí của nguyên tố X

trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm IA

B Chu kì 4, nhóm IIIA

C Chu kì 5, nhóm IIA

D Chu kì 3, nhóm IVA

Câu 14: Nitơ trong tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị: 14

7N (99,63%) và 15

7N (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

A 14,00 B 14,01 C 14,05 D 14,02

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 8 Nguyên tử của nguyên

tố Y có tổng số hạt mang điện ít hơn tổng số hạt mang điện của X là 4 X và Y lần lượt là các nguyên tố

A Si (Z = 14) và Ar (Z = 18)

B Si (Z = 14) và Mg (Z = 12)

C Mg (Z = 12) và Ne (Z = 10)

D Si (Z = 14) và S (Z = 16)

Câu 16: Ion X3+ và ion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X và Y

trong bảng tuần hoàn là

A X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

B X ở ô 7, chu kì 2, nhóm IIIA và Y ở ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

C X ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở ô 8, chu kì 2, nhóm IVA

D X ở ô 7, chu kì 2, nhóm VA và Y ở ô 12, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 17: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Số electron

ở phân mức năng lượng cao nhất của R là

Trang 3

A 7 B 3 C 5 D 1

Câu 18: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng kim loại có khối lượng mol

nhỏ nhất trong hỗn hợp trên là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)

A 76,05% B 52,10% C 47,90% D 23,95%

Câu 19: Nguyên tố gali (Ga) có hai đồng vị Đồng vị I có số hạt mang điện là 62 và có số hạt không

mang điện chiếm 38% tổng số hạt (p, n, e) Số nơtron của đồng vị II nhiều hơn số nơtron của đồng vị I là

2 hạt Khối lượng nguyên tử trung bình của Ga là 69,8u Thành phần % số nguyên tử của đồng vị I và II

lần lượt là

A 40% và 60% B 30% và 70% C 60% và 40% D 70% và 30%

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử nào cũng được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

(2) Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ngoài lớp vỏ và bằng điện tích hạt nhân

(3) Nguyên tử khối coi như bằng số khối (khi không cần độ chính xác cao)

(4) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(5) Chỉ có hạt nhân nguyên tử 16

8O mới có tỉ lệ giữa số proton và số nơtron là 1 : 1 Số phát biểu luôn đúng là

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 21: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là

A 13 B 12 C 11 D 14

Câu 22: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIA Vậy tổng số electron trên lớp M của X là

A 8 B 18 C 7 D 10

Câu 23: Phân tử X2Y có tổng số electron là 23 Biết nguyên tố X và nguyên tố Y ở hai nhóm A kế tiếp

trong cùng một chu kì Nhận xét nào sau đây không đúng:

A X và Y đều là nguyên tố p

B Phân tử X2Y có tên gọi là Đinitơ oxit

C Điện tích hạt nhân nguyên tử X là 128,16.10-20 (C)

D Y có 5 electron hóa trị

Câu 24: Ở điều kiện thường, kim loại X có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích của các

khe trống chỉ chiếm 32% thể tích tinh thể Khối lượng riêng của X bằng 7,2 g/cm3, bán kính nguyên tử X

là 0,1249 nm Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử X có dạng hình cầu Biết số Avogađro = 6,022.1023

X là

A Cr B Fe C Au D Cu

Câu 25: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A, ở 2 chu kì kế tiếp nhau Tổng số proton trong hai

hạt nhân của hai nguyên tử là 22 Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

A 15 và 7 B 10 và 12 C 13 và 9 D 6 và 16

Câu 26: Oxi có các đồng vị: 168O (99,757%), 178O (0,039%), 188O (0,204%) Khi có 612 nguyên tử 18

8O thì có

Trang 4

A 199271 nguyên tử 168O

B 298271 nguyên tử 16

8O

C 171 nguyên tử 17

8O

D 117 nguyên tử 17

8O

Câu 27: Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 2 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với

lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A 30,50 B 45,00 C 31,54 D 28,14

Câu 28: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng: X (Z = 11), Y (Z = 4), T (Z = 24), A (Z = 2), R (Z =

16), Q (Z = 5) Số các nguyên tử kim loại là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 29: Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là

A 18 và 8 B 8 và 32 C 8 và 18 D 8 và 8

Câu 30: Trong tự nhiên Br có 2 đồng vị là 79Br và 81Br Nguyên tử khối trung bình của Br là 79,91 Phần trăm về khối lượng 79Br có trong HbrO3 là (cho H = 1; O = 16)

A 33,4% B 33,8% C 38,3% D 34,3%

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Nguyên tố hoá học là:

A Tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau

B Tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

C Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối

D Tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?

A Các e chuyển động rất nhanh xung qanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn

B Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục

C Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

A 8 proton, 9 nơtron, 8 electron

B 9 proton, 8 nơtron, 9 electron

C 8 proton, 8 nơtron, 9 electron

D 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

Câu 4: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ hiđro) là

A Proton

B Proton và nơtron

C Proton và electron

D Proton, electron và nơtron

Câu 5: Nhận định đúng về khái niệm đồng vị?

A Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

Trang 5

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron

D Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nơtron

Câu 6: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó

cho biết:

A Nguyên tử khối của nguyên tử

B Số khối A

C Số hiệu nguyên tử Z

D Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

Câu 7: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

A 2, 6, 8, 18

B 2, 8, 18, 32

C 2, 4, 6, 8

D 2, 6, 10, 14

Câu 8: Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

D

Câu 9: Số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử là:

A 24p, 28n

B 28p, 24n

C 24p, 52n

D 52p, 24n

Câu 10: Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải :

A Nhận 2 electron

B Cho 2 proton

C Nhận 2 proton

D Cho 2 electron

Câu 11: Trong các cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây không đúng:

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p63d44s2

D 1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 12: Số notron của nguyên tử là:

A 30 B 65 C 95 D 35

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số eletron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố B có tổng số hạt mạng điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Vậy A, B là các nguyên tố :

A 13Al và 17Cl

Trang 6

B 13Al và 35Br

C 14Si và 35Br

D 12Mg và 17Cl

Câu 14: Đại lượng đặc trưng cho một nguyên tử là:

A Số khối

B Số notron

C Số hiệu nguyên tử

D Số electron

Câu 15: Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p3 Số electron lớp ngoài cùng của X là:

A.2

B.3

C.7

D.5

Câu 16: Trong một nguyên tử X tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52.Trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt.Hãy cho biết số khối của X

A 36

B 35

C 34

D 33

Câu 17: Số proton, nơtron và electron trong ion lần lượt là :

A 26, 30, 29

B 23, 30, 23

C 26, 30, 23

D 26, 27, 26

Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, n, e là 25 Trong hạt nhân, tỉ lệ giữa số hạt mang

điện và số hạt không mang điện là 8: 9 Số hiệu nguyên tử nguyên tố A là

A 9

B 17

C 8

D 12

Câu 19: Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt

mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là:

A 32

B 16

C 12

D 18

Câu 20: Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 14C chiếm 1,11% Nguyên tử khối

trung bình của nguyên tố cacbon là:

A 12,022

Trang 7

B 12,011

C 12,055

D 12,500

Câu 21: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl

Thành phần% theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là

A 8,56%

B 8,92 %

C 8,43 %

D 8,79 %

Câu 22: Có các đồng vị là 16O, 17O, 18O, 1H, 2H Số phân tử H2O có thành phần khác nhau là:

A 6

B 8

C 9

D 12

Câu 23: Tổng số hạt cơ bản trong M2+ là 90, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 22 M là:

A Cr

B Cu

C.Fe

D Zn

Câu 24: Tổng số hạt proton, notron và electron trong 2 nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn

của A là 12 A, B lần lượt là

A Ca,Fe

B Cr, Zn

C Na, Cl

D K, Mn

Câu 25: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt

trong X2- là 8 hạt Giá trị % khối lượng của M có trong hợp chất là:

A 55,56%

B 44,44%

C 71,43%

D 28,57%

ĐỀ SỐ 3:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

Trang 8

B Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

C Hầu hết hạt nhân các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 2: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nguyên tố Mg có 3 đồng vị

B Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

D Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

Câu 3: Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị là (99,63%) và (0,37%) Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

A 14,7 B 14,4 C 14,0 D 13,7

Câu 4: Một nguyên tử có cấu hình 1s22s22p3 Chọn phát biểu sai:

A Nguyên tử đó có 7 electron B Nguyên tử đó có 7 nơtron

C Không xác định được số nơtron D Nguyên tử đó có 7 proton

Câu 5: Lớp electron L có số phân lớp là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 40 Nguyên tử X có 3 electron ở lớp ngoài cùng

Số hiệu nguyên tử của X là:

A 13 B 12 C 11 D 31

Câu 7: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

A 2p B 3d C 4f D 2d

Câu 8: Cấu hình của phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử 20X là:

A 3d2 B 3p6 C 3p4 D 4s2

Câu 9: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21 Vậy cấu hình electron của A là:

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2 C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p5

Câu 10: Một nguyên tử có kí hiệu là 4521X, cấu hình electron của nguyên tử X là:

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2

Câu 11: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại ?

A 1s22s22p1 B 1s2s2s2p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s2

Câu 12: Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là

A 3+ B 2- C 1+ D 1-

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Đồng có 2 đồng vị 63

29Cu; 65

29Cu, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105: 245 Tính nguyên tử khối trung bình của Cu?

Bài 2: (3 điểm)

Cho 2 nguyên tử 15A; 29B

a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố A và B

b/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc loại nguyên tố họ s, p, d hay f ?vì sao?

Trang 9

c/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? vì sao?

Bài 3: (2 điểm) Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 48 Số

hạt mang điện bằng 5/3 lần số hạt không mang điện

a/ Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố

b/ Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X

c/ Cho biết nguyên tử có mấy lớp electron; số electron trên từng lớp

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: (2 điểm) Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 13, 18, 35

a) Viết cấu hình electron và xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X ở chu kì 4, lớp M có 10 e

Câu 2: (2 điểm) Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử một nguyên tố X thuộc nhóm VIIA là 28

a) Xác định p, n, e của nguyên tử X

b) Định vị trí của X trong bảng tuần hoàn

Câu 3: (2 điểm) Nguyên tố Cu có 2 đồng vị, nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Đồng vị thứ

nhất có số khối là 63, đồng vị hai có số khối là 65

a) Tìm% số nguyên tử mỗi đồng vị

b) Tìm % theo khối lượng của mỗi đồng vị có trong CuCl2? (cho Cl = 35,5)

Câu 4: (2 điểm) Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hidro là RH3, trong đó R chiếm 82,353%

khối lượng

a) Xác định tên nguyên tố R, viết công thức oxít cao nhất và hợp chất khí với hidro

b) Tính % về khối lượng của R có trong oxit cao nhất

(Cho N = 14, P = 31, As = 75)

Câu 5: (2 điểm) Cho 5,28g hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp đều thuộc nhóm IIA tác dụng

hoàn toàn với 100 ml dung dịch HCl (D = 1,1g/ml) thu được 4,032 dm3 khí (đkc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính C% của các chất trong dung dịch thu được, biết phản ứng xảy ra vừa đủ Biết Be = 9, Mg = 24,

Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm