1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc nghiệm về phương trình Dao động điều hòa và các đại lượng liên quan

5 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

Câu 1: Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = 10cos(10t – π/2), với x đo bằng cm và

t đo bằng s Phương trình vận tốc của vật là

A v = 100cos(10t) (cm/s) B v = 100cos(10t + π) (cm/s)

C v = 100sin(10t) (cm/s) D v = 100sin(10t + π) (cm/s)

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí

cân bằng Lấy 2= 10 Phương trình gia tốc của vật là:

A a = 160cos(2t + π/2) (m/s2) B a = 160cos(2t + π) (m/s2)

C a = 80cos(2t + π/2) (cm/s2) D a = 80cos(2t + π) (m/s2

)

Câu 3: Phương trình ly độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = 10cos(10t – π /6), với x đo bằng cm

và t đo bằng s Phương trình gia tốc của vật là

A a = 10cos(10t + π/6) (m/s2) B a = 1000cos(10t + π/6) (m/s2)

C a = 1000cos(10t + 5π/6) (m/s2) D a = 10cos(10t + 5π/6) (m/s2)

Câu 4: Phương trình gia tốc của một vật dao động điều hoà có dạng a = 8cos(20t – π/2), với a đo bằng m/s2

và t đo bằng s Phương trình dao động của vật là

A x = 0,02cos(20t + π/2) (cm) B x = 2cos(20t + π/2) (cm)

C x = 2cos(20t - π/2) (cm) D x = 4cos(20t + π/2) (cm)

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8cos( t )

4

   (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s

Trang 2

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt+φ) (x tính bằng cm, t tính bằng s)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chu kì của dao động là 0,5 s

B Tốc độ cực đại của chất điểm là 20 cm/s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 50 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s) Phát

biểu nào sau đây đúng?

A Chu kì của dao động là 0,5 s

B Tốc độ cực đại của chất điểm là 25,1 cm/s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 79,8 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt 

3

), trong đó x tính bằng xentimét (cm)

và t tính bằng giây (s) Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có trạng thái chuyển động như thế nào?

A Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox

C Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox

D Đi qua vị trí có li độ x = - 1,5cm và đang chuyển động theo chiều âm của trục Ox

Câu 9: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại

vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

Trang 3

D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 6cos (t  3) (cm) Li độ và vận tốc của vật ở

thời điểm t = 0 là:

A x = 6cm; v = 0 B -3√ cm; v = 3 cm/s

C x = 3cm; v = 3√ cm/s D x = 0; v = 6cm/s

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4πt (x tính bằng cm, t tính

bằng s) Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng:

A 5 cm/s B 20π cm/s C -20π cm/s D 0 cm/s

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt -

3

), trong đó x tính bằng xentimét (cm)

và t tính bằng giây (s) Vận tốc của vật tại thời điểm 0,5s là

A 3 3π cm/s B -3 3π cm/s C 3π cm/s D -3π cm/s

Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình v 20 cos 2 t 2 3       (cm/s) (t tính bằng s) Tại thời điểm ban đầu, vật ở li độ:

Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trìnhv 20 sin4 t   (cm/s) (t tính bằng s) Lấy π2 = 10 Tại thời điểm ban đầu, vật có gia tốc

A 8 m/s2 B.4 m/s2 C - 8 m/s2 D - 4 m/s2

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = - 4002

cos(4t - 6) (cm,s) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 19/6s là:

A v = 0 cm/s B v = -50 cm/s C v = 50 cm/s D v = - 100 cm/s

Câu 16: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng giây Gọi

T là chu kỳ dao động Tại thời điểm t = T/6, vật có li độ là

Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(10t - /4) (t tính bằng s), A là biên độ Pha ban đầu của dao động là

Trang 4

A /4 (rad) B - /4 (rad) C 10t - /4 (rad) D 10t (rad)

Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(10t - /4) (t tính bằng s, x tính bằng cm) Pha dao động là

A /4 (rad) B - /4 (rad) C 10t - /4 (rad) D 10t (rad)

Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ Tại t = 2

s, pha của dao động là

Câu 20: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(t - 4) (cm,s) Khi pha dao động là 5 6

thì vật có li độ:

A x = 5 3 cm B x = 5 cm C x = -5cm D x = -5 3cm

Câu 21: Một vật dao động điều hòa x = A cos(t + ) cm Khi pha dao động của vật là 6 thì vận tốc của vật là – 50cm/s Khi pha dao động của vật là  3 thì vận tốc của vật là

A v = -86,67cm/s B v = 100 cm/s C -100 cm/s D v = 86,67 cm/s

Câu 22: Một vật dao động điều hòa có dạng hàm cos với biên độ bằng 6 cm Vận tốc vật khi pha dao động là

π/6 là -60 cm/s Chu kì của dao động này là

Câu 23: Vật dao động điều hoà theo hàm cosin với biên độ 4 cm và chu kỳ 0,5 s (lấy  2 10).Tại một thời điểm mà pha dao động bằng 7/3 thì vật đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng Gia tốc của vật tại thời điểm đó là

A – 320 cm/s2 B 160 cm/s2 C 3,2 m/s2 D - 160 cm/s2

Trang 5

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam

Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w