Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 12 năm 2020-2021 được biên soạn bởi Trường THPT Lương Ngọc Quyến hệ thống kiến thức cho học sinh, giúp các em vận dụng kiến thức đã được học để giải các bài tập nhằm chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Mời các em cùng tham khảo đê cương.
Trang 1NGUON KT 45P CH ƯƠ NG 1 BÀI 1 GEN – MÃ DI TRUY N VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Ề Câu 1.Gen là m t đo n c a phân t ADNộ ạ ủ ử
A mang thông tin mã hoá chu i polipeptit hay phân t ARN ỗ ử B ch a các b 3 mã hoá các aa.ứ ộ
C mang thông tin di truy n c a các loài ề ủ D mang thông tin c u trúc c a phân t pr ấ ủ ử
Câu 2.M i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m các vùng theo trình t là.ỗ ể ồ ự
A vùng đi u hoà, vùng v n hành, vùng mã hoá ề ậ B vùng đi u hoà, vùng mã hoá, vùng k t thúc.ề ế
C vùng đi u hoà, vùng v n hành, vùng k t thúc ề ậ ế D vùng v n hành, vùng mã hoá, vùng k t thúc.ậ ế
Câu 3.Trong 64 b ba mã di truy n, có 3 b ba không mã hoá cho aa nào (b ba k t thúc) ộ ề ộ ộ ế Các b ba đó là.ộ A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA
Câu 4.B n ch t c a mã di truy n làả ấ ủ ề
A trình t s p x p các nulêôtit trong gen quy đ nh trình t s p x p các aa trong prôtêinự ắ ế ị ự ắ ế
B các aa đựơc mã hoá trong gen D m t b ba mã hoá cho m t aa.ộ ộ ộ
C ba nu li n k cùng lo i hay khác lo i đ u mã hoá cho m t aa.ề ề ạ ạ ề ộ
Câu 5.Mã di truy n mang tính thoái hoá, t c là.ề ứ
A nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t lo i aa ề ộ ộ ạ B.các loài đ u dùng chung nhi u b mã DTề ề ộ
C t t c các loài đ u dùng chung m t b mã DT ấ ả ề ộ ộ D m t b ba mã di truy n ch mã hoá cho m t aaộ ộ ề ỉ ộ
Câu 6.Mã di truy n có tính ph bi n, t c là ề ổ ế ứ
A t t c các loài đ u dùng chung nhi u b mã DTấ ả ề ề ộ B nhi u b ba cùng xác đ nh m t aa ề ộ ị ộ
C m t b ba mã di truy n ch mã hoá cho m t aaộ ộ ề ỉ ộ
D t t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy n, tr m t vài loài ngo i lấ ả ề ộ ộ ề ừ ộ ạ ệ
Câu 7.Mã di truy n có tính đ c hi u, t c là ề ặ ệ ứ
A t t c các loài đ u dùng chung m t b mã DTấ ả ề ộ ộ B mã m đ u là AUG, mã k t thúc là UAA, UAG, UGA.ở ầ ế
C nhi u b ba cùng xác đ nh m t aa ề ộ ị ộ D m t b ba mã hoá ch mã hoá cho m t lo i aa.ộ ộ ỉ ộ ạ
Câu 8.Quá trình nhân đôi ADN được th c hi n theo nguyên t c?ự ệ ắ
A Hai m ch đạ ượ ổc t ng h p theo nguyên t c b sung song song liên t c.ợ ắ ổ ụ
B M t m ch độ ạ ượ ổc t ng h p gián đo n, m t m ch đợ ạ ộ ạ ượ ổc t ng h p liên t c.ợ ụ
C Nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o toàn.ắ ổ ắ ả
D M ch liên t c hạ ụ ướng vào, m ch gián đo n hạ ạ ướng ra ch c ba tái b n.ạ ả
Câu 9. Y u t giúp cho phân t ADN t nhân đôi đúng m u làế ố ử ự ẫ
A S tham gia c a các nuclêôtit t do trong môi trự ủ ự ường n i bàoộ B Nguyên t c b sungắ ổ
C S tham gia xúc tác c a các enzimự ủ D C 2 m ch c a ADN đ u làm m ch khuônả ạ ủ ề ạ
Câu 10. K t qu c a quá trình nhân đôi ADN là:ế ả ủ
A Phân t ADN con đử ược đ i m i so v i ADN m ổ ớ ớ ẹ B Phân t ADN con gi ng h t ADN mử ố ệ ẹ
C Phân t ADN con dài h n ADN mử ơ ẹ D Phân t ADN con ng n h n ADN mử ắ ơ ẹ
Câu 11. Trong m i phân t ADN con đỗ ử ượ ạc t o ra t s nhân đôi thì:ừ ự
A C 2 m ch đ u nh n t ADN mả ạ ề ậ ừ ẹ B C 2 m ch đ u đả ạ ề ượ ổc t ng h p t nuclêôtit môiợ ừ
trường
C Có 1 m ch nh n t ADN mạ ậ ừ ẹ D Có n a m ch đử ạ ượ ổc t ng h p t nuclêôtit môi trợ ừ ường
Câu 12. Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtitt do lo i T c a môi trự ạ ủ ường đ n liên k t v i:ế ế ớ
A T m ch khuônạ B G m ch khuônạ C A m ch khuônạ D X m ch khuônạ
Câu 13. Trong nhân đôi c a gen thì nuclêôtit t do lo i G trên mach khuôn sẽ liên k t v i:ủ ự ạ ế ớ
A T c a môi trủ ường B A c a môi trủ ườ S C G c a môi trng ủ ườ ng D X c a môi trủ ường
Câu 14. Ý nghĩa c a nguyên t c bán b o t n trong c ch nhân đôi c a ADN làủ ắ ả ồ ơ ế ủ
A Hai ADN m i đớ ược hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn gi ng nhau và gi ng v i ADN m ban đ u.ố ố ớ ẹ ầ
B Hai ADN m i đớ ược hình thành sau khi nhân đôi, có m t ADN gi ng v i ADN m còn ADN kia có c u trúc đã thayộ ố ớ ẹ ấ
đ i.ổ
C Trong 2 ADN m i, m i ADN g m có m t m ch cũ và m t m ch m i t ng h p.ớ ỗ ồ ộ ạ ộ ạ ớ ổ ợ
D S nhân đôi x y ra trên 2 m ch c a ADN trên hai hự ả ạ ủ ướng ngược chi u nhau.ề
PHIÊN MÃ – D CH MÃ Ị Câu 15 Làm khuôn m u cho quá trình phiên mã t ng h p ARN là nhi m v c aẫ ổ ợ ệ ụ ủ
A m ch mã g c 5’ -3’ ạ ố B M ch b sung 3’ – 5’ ạ ổ C m ch mã g c 3’ -5’ ạ ố D tARN
Câu 16 Phiên mã là quá trình t ng h p ổ ợ
Câu 17 Đ i mã đ c hi u trên phân t tARN đố ặ ệ ử ượ ọc g i là
Câu 18 D ch mã thông tin DT trên b n mã sao mARN thành trình t aa trong chu i polipeptit là ch c năng c a ị ả ự ỗ ứ ủ
Câu 19 Làm khuôn m u cho quá trình d ch mã là nhi m v c aẫ ị ệ ụ ủ
A m ch mã hoá.ạ B mARN chi u 5’-3’ ề C tARN 3’-5’ D m ch mã g c.ạ ố
Câu 20 Đ n v mã hoá cho thông tin di truy n trên mARN đơ ị ề ượ ọc g i là
Câu 21 Thông tin di truy n trong ADN đề ược bi u hi n thành tính tr ng trong đ i cá th nh c chể ệ ạ ờ ể ờ ơ ế
A nhân đôi ADN và phiên mã B nhân đôi ADN và d ch mã.ị
C phiên mã và d ch mã.ị D nhân đôi ADN, phiên mã và d ch mãị
Câu 22. Ở ấ c p đ phân t nguyên t c b sung khuôn m u độ ử ắ ổ ẫ ược th hi n trong c chể ệ ơ ế
A t sao, t ng h p ARN, d ch mã ự ổ ợ ị B t ng h p ADN, ARN ổ ợ
Trang 2C t ng h p ADN, d ch mã ổ ợ ị D t sao, t ng h p ARN ự ổ ợ
Câu 23 2017 sỞ inh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
A 5’AUG 3’ B 3’AUG 5’ C UAA D UAG
Câu 24 Lo i ARN có ch c năng truy n đ t thông tin DT làạ ứ ề ạ
A ARN thông tin (mARN) B ARN v n chuy n (tARN) ậ ể C rARN D ARN
Câu 25 Quá trình phiên mã t o ra: ạ
A tARN B mARN C rARN D tARN, mARN, rARN
Câu 26 2017 Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình t ng hổ ợp ARN?
A Restrictaza B ARN pôlimeraza C ADN pôlimeraza D Ligaza
Câu 27 2018 Côđon nào sau đây mang tín hi u k t thúc quá trình d ch mã?ệ ế ị
Câu 28 2018 sinh v t nhân th c, côđon nào sau đây quy đ nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã?Ở ậ ự ị ệ ế ị
A 5'AUA3' B 5'AUG3' C 5'UAA3' D 5'AAG3'
Câu 29 2018 Lo i axit nuclêic nào sau đây là thành ph n c u t o c a ribôxôm?ạ ầ ấ ạ ủ
A tARN B rARN C ADN D mARN
Câu 30 2018 M t phân t ADN vi khu n có t l (A + T)/(G + X) = 1/4 Theo lí thuy t, t l nu lo i A c a phân t ộ ử ở ẩ ỉ ệ ế ỉ ệ ạ ủ ử này là
Câu 31 2018 Th đ t bi n nào sau đây có th để ộ ế ể ược hình thành do s th tinh gi a giao t đ n b i v i giao t ự ụ ữ ử ơ ộ ớ ử
lưỡng b i?ộ
A A Th ba ể B Th t b i ể ứ ộ C Th tam b i ể ộ D Th m t.ể ộ
Câu 32 2018 Theo lí thuy t, c th có ki u gen aaBb gi m phân bình thế ơ ể ể ả ường t o ra lo i giao t ab chi m t lạ ạ ử ế ỉ ệ
Câu 33 Trình t nuclêôti nào sau đây phù h p v i trình t các nu đự ợ ớ ự ược phiên mã t m t gen có m ch b sung là ừ ộ ạ ổ
5’ GAXGATTGX 3’?
A 3’XTGXTAA XG5’ B 5’ XUGXUAA XG 3’ C 3’XUGXUAA XG5’ D 5’ GAXGAUUGX 3’
Câu 34 M t đo n gen có trình t các nu nh sau ộ ạ ự ư 3’ TXG XXT GGA TXG A A A 5’ (m ch khuôn)ạ
5’ AGX GGA XXT AGX T T T 3’
Trình t các Nuclêôtit tự ương ng trên mARN đứ ượ ổc t ng h p t đo n gen trên làợ ừ ạ
A 3’ UXG XXU GGA UXG UUU 5’ B 5’ UXG XXU GGA UXG UUU 3’
C 5’ AGX GGA XXU AGX UUU 3’ D 3’ AGX GGA XXU AGX TTT 5’
Câu 35 D ch mã là quá trình t ng h p ị ổ ợ
A mARN B ADN C Prôtêin D mARN và prôtêin
Câu 36 2017 Khi nói v quá ề trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân t ế bào
B Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin
C Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’
D Sản phẩm c a ủ quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit
Câu 37 B n ch t c a m i quan h ADN – ARN – Prôtêin làả ấ ủ ố ệ
A Trình t các ribônuclêôtit trình t các nuclêôtit trình t các aa.ự ự ự
B Trình t các nuclêôtit m ch b sung trình t các ribônuclêôtit trình t các aa.ự ạ ổ ự ự
C Trình t các c p nuclêôtit trình t các ribônuclêôtit trình t các aa.ự ặ ự ự
D Trình t các b ba mã g c trình t các b ba mã sao trình t các aa.ự ộ ố ự ộ ự
BÀI 3 ĐI U HÒA HO T Đ NG C A GEN Ề Ạ Ộ Ủ Câu 38 N i dung chính c a s đi u hòa ho t đ ng gen làộ ủ ự ề ạ ộ
A đi u hòa quá trình d ch mã.ề ị B đi u hòa lề ượng s n ph m c a gen.ả ẩ ủ
C đi u hòa quá trình phiên mã.ề D đi u hoà ho t đ ng nhân đôi ADN.ề ạ ộ
Câu 39. Operon là:
A c m g m m t s gen đi u hòa n m trên phân t ADN.ụ ồ ộ ố ề ằ ử
B m t đo n trên phân t ADN bao g m m t s gen c u trúc và m t gen v n hành chi ph i.ộ ạ ử ồ ộ ố ấ ộ ậ ố
C m t đo n g m nhi u gen c u trúc trên phân t ADN.ộ ạ ồ ề ấ ử
D c m g m m t s gen c u trúc do m t gen đi u hòa n m trụ ồ ộ ố ấ ộ ề ằ ước nó đi u khi n.ề ể
Câu 40. Operon Lac c a vi khu n ủ ẩ E.coli g m có các thành ph n theo tr t t ồ ầ ậ ự
A vùng kh i đ ng P – vùng v n hành O – nhóm gen c u trúc (Z,Y,A)ở ộ ậ ấ
B gen đi u hòa – vùng v n hành – vùng kh i đ ng – nhóm gen c u trúc (Z, Y, A)ề ậ ở ộ ấ
C gen đi u hòa – vùng kh i đ ng – vùng v n hành – nhóm gen c u trúc (Z, Y, A)ề ở ộ ậ ấ
D vùng kh i đ ng – gen đi u hòa – vùng v n hành – nhóm gen c u trúc (Z, Y, A)ở ộ ề ậ ấ
Câu 41 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac ơ ế ề ạ ộ ủ ở E.coli, khi môi trường không có lactôz thì prôtêin c ơ ứ
ch sẽ c ch quá trình phiên mã c a các gen c u trúc do nó đi u khi n b ng cáchế ứ ế ủ ấ ề ể ằ
A liên k t vào vùng kh i đ ng P.ế ở ộ B liên k t vào gen đi u hòa.ế ề
C liên k t vào vùng v n hành O.ế ậ D liên k t vào vùng mã hóa.ế
Câu 42 Trong m t opêron, vùng có trình t nu đ c bi t ộ ự ặ ệ n m ngay trằ ước vùng mã hóa các gen c u trúc ấ đ prôtêin c ch ể ứ ế bám vào ngăn c n quá trình phiên mã ả c a các gen c u trúc do nó đi u khi nủ ấ ề ể , đó là vùng
A kh i đ ng P ở ộ B v n hành O C đi u hoà R.ậ ề D k t thúcế
Câu 43. Không thu c thành ph n c a m t opêron nh ng có vai trò quy t đ nh ho t đ ng c a opêron làộ ầ ủ ộ ư ế ị ạ ộ ủ
A vùng v n hành.ậ B vùng mã hóa C gen đi u hòa.ề D gen c u trúc.ấ
Câu 44. Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac ơ ế ề ạ ộ ủ ở E.coli, khi môi trường có lactôz thìơ
Trang 3A prôtêin c ch không g n vào vùng v n hành B prôtêin c ch không đứ ế ắ ậ ứ ế ượ ổc t ng h p.ợ
C s n ph m c a gen c u trúc không đ c t o ra D ARN-polimeraza không g n vào vùng kh i đ ngả ẩ ủ ấ ượ ạ ắ ở ộ
Câu 45. Kh i đ u c a m t opêron là m t trình t nu đ c bi t đ ở ầ ủ ộ ộ ự ặ ệ ể enzim ARN polimeraza tương tác bám vào và kh i đ ng ở ộ quá trình phiên mã:
A vùng đi u hòa.ề B vùng kh i đ ng P.ở ộ C gen đi u hòa.ề D vùng v n hành.ậ
Câu 46 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac ơ ế ề ạ ộ ủ ở E.coli, lactôz đóng vai trò c a ch tơ ủ ấ
A xúc tác B c ch ứ ế C c m ng.ả ứ D trung gian
Câu 47 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng gen sinh v t nhân s , vai trò c a gen đi u hòa làơ ế ề ạ ộ ở ậ ơ ủ ề
A mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên các gen c u trúc.ệ ổ ợ ộ ứ ế ộ ấ
B n i g n vào c a prôtêin c ch đ c n tr ho t đ ng c a enzim phiên mã.ơ ắ ủ ứ ế ể ả ở ạ ộ ủ
C mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên vùng v n hànhệ ổ ợ ộ ứ ế ộ ậ
D mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên vùng kh i đ ngệ ổ ợ ộ ứ ế ộ ở ộ
Câu 48 Đi u hòa ho t đ ng gen c a sinh v t nhân s ch y u x y ra giai đo nề ạ ộ ủ ậ ơ ủ ế ả ở ạ
A phiên mã B d ch mã.ị C sau d ch mã.ị D sau phiên mã
Câu 49 SV nhân th c s đi u hoà ho t đ ng c a gen di n ra ự ự ề ạ ộ ủ ễ
A giai đo n trở ạ ước phiên mã C giai đo n phiên mã ở ạ
B giai đo n d ch mã.ở ạ ị D t trừ ước phiên mã đ n sau d ch mã.ế ị
Câu 50 S đi u hoà ho t đ ng c a gen nh mự ề ạ ộ ủ ằ
A c ch s t ng h p prôtêin vào lúc c n thi t.ứ ế ự ổ ợ ầ ế B t ng h p ra prôtêin c n thi t.ổ ợ ầ ế
C cân b ng gi a s c n t ng h p và không c n t ng h p pr D đ m b o cho ho t đ ng s ng c a TB tr nên hài hoà.ằ ữ ự ầ ổ ợ ầ ổ ợ ả ả ạ ộ ố ủ ở
Câu 51 S bi n đ i c u trúc ch t NS t o thu n l i cho s phiên mã c a m t s trình t thu c đi u hoà m cự ế ổ ấ ấ ạ ậ ợ ự ủ ộ ố ự ộ ề ở ứ
A trước phiên mã B phiên mã C d ch mã.ị D sau d ch mã.ị
Câu 52. 2013 Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a opêron Lac, s ki n nào sau đây di n ra c khi môi trơ ế ề ạ ộ ủ ự ệ ễ ả ường có lactôz và khi môi trơ ường không có lactôz ? ơ
A M t s phân t lactôz liên k t v i prôtêin c ch ộ ố ử ơ ế ớ ứ ế
B Gen đi u hòa R t ng h p prôtêin c ch ề ổ ợ ứ ế
C Các gen c u trúc Z, Y,A phiên mã t o ra các phân t mARN tấ ạ ử ương ng.ứ
D ARN pôlimeraza liên k t v i vùng kh i đ ng c a opêron Lac và ti n hành phiên mã.ế ớ ở ộ ủ ế
Câu 53 S n ph m hình thành cu i cùng theo mô hình c a opêron Lac ả ẩ ố ủ ở E.coli là.
A 1 lo i prôtêin t ng ng c a 3 gen Z, Y, A hình thành 1 lo i enzim phân h y lactôzạ ươ ứ ủ ạ ủ ơ
B 3 lo i prôtêin t ng ng c a 3 gen Z, Y, A hình thành 3 lo i enzim phân h y lactôzạ ươ ứ ủ ạ ủ ơ
C 1 phân t mARN mang thông tin tử ương ng c a 3 gen Z, Y, Aứ ủ
D 3 phân t mARN tử ương ng v i 3 gen Z, Y, Aứ ớ
BÀI 4 Đ T BI N GEN Ộ Ế Câu 54 ĐB gen là
A s bi n đ i m t c p Nu trong gen.ự ế ổ ộ ặ B s bi n đ i m t s c p Nu trong gen.ự ế ổ ộ ố ặ
C nh ng bi n đ i trong c u trúc c a gen liên quan t i s bi n đ i m t ho c m t s c p Nu, x y ra t i m t đi m nào ữ ế ổ ấ ủ ớ ự ế ổ ộ ặ ộ ố ặ ả ạ ộ ể
đó c a phân t ADN ủ ử
D nh ng bi n đ i x y ra trên su t chi u dài c a phân t ADN.ữ ế ổ ả ố ề ủ ử
Câu 55 Các d ng ĐB đi m thạ ể ường g p là:ặ
A m t, thêm, thay th , m t c p nuclêôtit ấ ế ộ ặ C m t đo n, l p đo n và chuy n đo n.ấ ạ ặ ạ ể ạ
B thay th axít amin này b ng axít amin khác.ế ằ D đ o v trí c a các gen cho nhau.ả ị ủ
Câu 56 ĐB gen x y ra khi:ả A NST đang đóng xo n.ắ B ADN tái b n.ả
C các crômatit trao đ i đo n.ổ ạ D ADN phân li cùng NST kì sau c a phân bào.ở ủ
Câu 57 Th ĐB là nh ng c th mang đ t bi nể ữ ơ ể ộ ế
A gen hay ĐB NST B NST C đã bi u hi n ra ki u hình.ể ệ ể D gen
Câu 58 Nguyên nhân gây ĐB gen do
A các baz nit b t c p sai NTBS trong tái b n ADN, do sai h ng ng u nhiên, do tác đ ng c a tác nhân v t lí, hoá h c, ơ ơ ắ ặ ả ỏ ẫ ộ ủ ậ ọ sinh h c c a môi trọ ủ ường
B sai h ng ng u nhiên trong tái b n ADN, tác nhân hoá h c, tác nhân sinh h c c a môi trỏ ẫ ả ọ ọ ủ ường
C s b t c p không đúng, tác nhân v t lí c a môi trự ắ ặ ậ ủ ường, tác nhân sinh h c c a môi trọ ủ ường
D tác nhân v t lí, tác nhân hoá h c c a môi trậ ọ ủ ường trong hay môi tường ngoài c th ơ ể
Câu 59 Khi nói v đ t bi n gen, nh n xét nào sau đây ề ộ ế ậ không đúng?
A Đ t bi n gen x y ra theo nhi u hộ ế ẩ ề ướng khác nhau nên không th d đoán để ự ược xu hướng c a đ t bi n.ủ ộ ế
B Đ t bi n gen ch độ ế ỉ ược phát sinh trong môi trường có các tác nhân gây đ t bi n.ộ ế
C M c đ gây h i c a alen đ t bi n ph thu c vào đi u ki n môi trứ ộ ạ ủ ộ ế ụ ộ ề ệ ường cũng nh ph thu c vào t h p gen.ư ụ ộ ổ ợ
D T n s đ t bi n gen ph thu c vào c ng đ , li u l ng c a tác nhân gây đ t bi n và đ c đi m c u trúc c a gen.ầ ố ộ ế ụ ộ ườ ộ ề ượ ủ ộ ế ặ ể ấ ủ
Câu 60 Bi n đ i trên m t c p nu c a gen phát sinh trong nhân đôi ADN đế ổ ộ ặ ủ ượ ọc g i là
A đ t bi nộ ế B ĐB gen C th đ t bi n.ể ộ ế D ĐB đi m.ể
Câu 61 Bi n đ i trong dãy nuclêôtit c a gen c u trúc d n t i s bi n đ i nào sau đây ? ế ổ ủ ấ ẫ ớ ự ế ổ
A Gen ĐB→ARN thông tin ĐB→Prôtêin đ t bi n B ARN thông tin ĐB→Gen ĐB→Prôtêin đ t bi n ộ ế ộ ế
C Prôtêin ĐB→Gen ĐB→ARN thông tin đ t bi n D Gen ĐB→Prôtêin ĐB→ARN thông tin đ t bi n.ộ ế ộ ế
Câu 62 D ng ĐB thay th m t c p nu n u x y ra trong m t b ba gi a gen, có thạ ế ộ ặ ế ả ộ ộ ữ ể
A làm thay đ i toàn b aa trong chu i pôlypeptit do gen đó ch huy t ng h p.ổ ộ ỗ ỉ ổ ợ
B làm thay đ i nhi u nh t m t aa trong chu i pôlypeptit do gen đó ch huy t ng hổ ề ấ ộ ỗ ỉ ổ ợp
C làm thay đ i ít nh t m t aatrong chu i pôlypeptit do gen đó ch huy t ng h p.ổ ấ ộ ỗ ỉ ổ ợ
D làm thay đ i m t s aatrong chu i pôlypeptít do gen đó ch huy t ng h p.ổ ộ ố ỗ ỉ ổ ợ
Trang 4Câu 63 Khi nói v đ t bi n gen, các phát bi u nào sau đây đúng? ề ộ ế ể (ĐH 2014)
A Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn d n đ n k t thúc s m quá trình d ch mã.ộ ế ế ộ ặ ẫ ế ế ớ ị
B Đ t bi n gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th ộ ế ạ ớ ố ủ ầ ể
C Đ t bi n đi m là d ng đ t bi n gen liên quan đ n m t s c p nuclêôtitộ ế ể ạ ộ ế ế ộ ố ặ
D Đ t bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính đ i v i th đ t bi nộ ế ể ợ ạ ặ ố ớ ể ộ ế
Câu 64 Trong các d ng ĐB gen, d ng nào thạ ạ ường gây bi n đ i nhi u nh t trong c u trúc c a prôtêin tế ổ ề ấ ấ ủ ương ng, n uứ ế
ĐB không làm xu t hi n b ba k t thúc?ấ ệ ộ ế
A M t m t c p nu B Thêm m t c p nu ấ ộ ặ ộ ặ C M t ho c thêm m t c p nu D.Thay th m t c p nu.ấ ặ ộ ặ ế ộ ặ
Câu 65 M c đ gây h i c a alen ĐB đ i v i th ĐB ph thu c vàoứ ộ ạ ủ ố ớ ể ụ ộ
A tác đ ng c a các tác nhân gây đ t bi n.ộ ủ ộ ế B đi u ki n môi trề ệ ường s ng c a th đ t bi n.ố ủ ể ộ ế
C t h p gen mang đ t bi n.ổ ợ ộ ế D môi trường và t h p gen mang đ t bi n.ổ ợ ộ ế
BÀI 5 NHI M S C TH VÀ Đ T BI N C U TRÚC NHI M S C TH Ễ Ắ Ể Ộ Ế Ấ Ễ Ắ Ể Câu 82. V t ch t di truy n c a vi khu n là 1 phân t ậ ấ ề ủ ẩ ử
A ARN tr n, m ch vòng ầ ạ
C ADN xo n kép, liên k t v i histon t o thành NST ắ ế ớ ạ
B ADN tr n, xo n kép, m ch vòng ầ ắ ạ
D ADN vòng, liên k t v i histon t o thành NSTế ớ ạ
Câu 83 Phân t ADN liên k t v i prôtêin mà ch y u là histon đã t o nên c u trúc đ c hi u, c u trúc này ch phát hi nử ế ớ ủ ế ạ ấ ặ ệ ấ ỉ ệ
TB :
D SV nhân th c.ự
Câu 84. M i NST đ n ch a ỗ ơ ứ
A 1 phân t ADN và các phân t histon ử ử B 2 phân t ADN và 1 phân t histon ử ử
C 1 phân t ADN và 1 phân t histon ử ử D 2 phân t ADN và nhi u phân t histonử ề ử
Câu 85 M i loài sinh v t có b NST đ c tr ng b i ỗ ậ ộ ặ ư ở
A s lố ượng, hình d ng, c u trúc NST.ạ ấ B s lố ượng, hình thái NST
C s lố ượng, c u trúc NST ấ D s lố ượng không đ i.ổ
Câu 86 Trình t nu trong ADN có tác d ngự ụ b o v và làm các NST không dính vào nhau n m ả ệ ằ ở
A tâm đ ng ộ B hai đ u mút NST ầ
C eo th c p ứ ấ D đi m kh i s nhân đôiể ở ự
Câu 87. C u trúc c a NST sinh v t nhân th c có các m c xo n theo tr t t (1nm = 10Aấ ủ ậ ự ứ ắ ậ ự 0)
A m t đo n ộ ạ phân t ANDử kho ng 146 c p nu ả ặ + 8 phân t pr (histon) nuclêôxôm ử (s i c b n) 11nm S i NS ợ ơ ả ợ (30nm) s i siêu xo n (300nm) crômatit 700nmợ ắ
B m t đo n ộ ạ phân t ANDử kho ng 146 c p nu ả ặ s i c b n 11nm nuclêôxôm 30nm s i NS 300nm crômatit 700nm.ợ ơ ả ợ
C m t đo n ộ ạ phân t ANDử kho ng 146 c p nu ả ặ nuclêôxôm 11nm s i NS 30nmợ
s i c b n 300nm crômatit 700nm.ợ ơ ả
D m t đo n ộ ạ phân t ANDử kho ng 146 c p nu ả ặ s i c b n 11nm s i NS 30nmợ ơ ả ợ
nuclêôxôm 300nm crômatit 700nm
Câu 88. M c xo n 3 trong c u trúc siêu hi n vi c a NST sinh v t nhân th c g i làứ ắ ấ ể ủ ở ậ ự ọ
C s i siêu xo n.ợ ắ D s i c b n.ợ ơ ả
Câu 89. M t nuclêôxôm có c u trúc g m: ộ ấ ồ
A phân t histôn đử ược qu n b i m t đo n ADN dài 156 c p nu ấ ở ộ ạ ặ
B lõi 8 phân t histôn đử ược m t đo n ADN ch a 146 c p nu qu n quanh vòng.ộ ạ ứ ặ ấ
C 9 phân t histôn đử ược qu n quanh b i m t đo n ADN ch a 140 c p nu ấ ở ộ ạ ứ ặ
D lõi là m t đo n ADN ch a 146 c p nu đ c b c ngoài b i 8 phân t prôtêin histônộ ạ ứ ặ ượ ọ ở ử
Câu 90. Phát bi u ể sai v v t ch t di truy n sinh v t nhân th c: ề ậ ấ ề ở ậ ự
A M i loài có b NST đ c tr ng.ỗ ộ ặ ư B NST đượ ấ ạ ừc c u t o t ADN và prôtêin
C M i nuclêôxôm g m 1 đo n ADN qu n 1 vòng quanh 8 phân t histon.ỗ ồ ạ ấ ử
D M i NST kép g m 2 crômatit dính nhau tâm đ ng (eo th nh t) và 1 eo th 2 (n i t ng h p rARN).ỗ ồ ở ộ ứ ấ ứ ơ ổ ợ
Câu 91 NST dài g p nhi u l n so v i đấ ề ầ ớ ường kính TB, nh ng v n đư ẫ ượ ếc x p g n trong nhân vìọ
A đường kính c a nó r t nh ủ ấ ỏ B nó đượ ắc c t thành nhi u đo n.ề ạ
C nó được đóng xo n nhi u c p đ ắ ở ề ấ ộ D nó được d n nén lai thành nhân conồ
Câu 92 Thông tin di truy n đ c truy n đ t t ng đ i n đ nh qua các th h TB trong c th nh : ề ượ ề ạ ươ ố ổ ị ế ệ ơ ể ờ
A quá trình phiên mã c a ADN.ủ
B quá trình d ch mã.ị
C c ch t sao c a ADN cùng v i s phân li đ ng đ u c a NST qua nguyên phân.ơ ế ự ủ ớ ự ồ ề ủ
D k t h p c a các quá trình nguyên phân, gi m phân và th tinh.ế ợ ủ ả ụ
Câu 93 S liên k t gi a ADN v i histôn trong c u trúc c a NST đ m b o ch c năngự ế ữ ớ ấ ủ ả ả ứ
A l u gi , b o qu n, truy n đ t thông tin di truy n ư ữ ả ả ề ạ ề
B phân li NST trong phân bào thu n l i.ậ ợ
C đi u hòa ho t đ ng các gen trong ADN trên NST ề ạ ộ
D t h p NST trong phân bào thu n l i ổ ợ ậ ợ
Câu 94 Trình t nu đ c bi t trong ADN c a NST, là v trí liên k t v i thoi phân bào đự ặ ệ ủ ị ế ớ ượ ọc g i là:
A tâm đ ng ộ B hai đ u mút NST ầ
C eo th c p ứ ấ D đi m kh i đ u nhân đôi.ể ở ầ
Câu 81 Th c ch t c a ĐB c u trúc NST là sự ấ ủ ấ ự
A làm thay đ i v trí và s lổ ị ố ượng gen NST B s p x p l i nh ng kh i gen trên NST.ắ ế ạ ữ ố
Trang 5C làm thay đ i hình d ng và c u trúc c a NST.ổ ạ ấ ủ D s p x p l i các kh i gen trên và gi a các NST.ắ ế ạ ố ữ
Câu 82 C ch phát sinh ĐB c u trúc NST là do tác nhân gây đ t bi n.ơ ế ấ ộ ế
A làm đ t gãy NST, r i lo n nhân đôi NST, trao đ i chéo không đ u gi a các crômatít.ứ ố ạ ổ ề ữ
B làm đ t gãy NST, làm nh hứ ả ưởng t i quá trình t nhân đôi ADN.ớ ự
C ti p h p ho c TĐ chéo không đ u gi a các crômatít ế ợ ặ ề ữ
D làm đ t gãy NST d n đ n r i lo n TĐ chéo.ứ ẫ ế ố ạ
Câu 83 D ng ĐB đạ ượ ức ng d ng đ lo i kh i NST nh ng gen không mong mu n m t s gi ng cây tr ng?ụ ể ạ ỏ ữ ố ở ộ ố ố ồ
A ĐB gen B M t đo n nh ấ ạ ỏ C Chuy n đo n nh ể ạ ỏ D ĐB l ch b i.ệ ộ
Câu 84 D ng ĐB c u trúc NST ch c ch n d n đ n làm tăng s lạ ấ ắ ắ ẫ ế ố ượng gen trên NST là
A m t đo n ấ ạ B đ o đo n.ả ạ C l p đo n.ặ ạ D chuy n đo nể ạ
Câu 85 D ng ĐB c u trúc NST thạ ấ ường gây m t cân b ng gen nghiêm tr ng nh t là.ấ ằ ọ ấ
A đ o đo n.ả ạ B chuy n đo n.ể ạ C m t đo n.ấ ạ D l p đo n.ặ ạ
Câu 86 NST ban đ u có kí hi u các đo n: ABCDE.FHIKMN ĐB thành ầ ệ ạ BCDE.FHIKIKMN
H u qu ĐB này thậ ả ường là:
A tăng ho c gi m cặ ả ường đ bi u hi n tính tr ng.ộ ể ệ ạ B gây ch t ho c gi m s c s ng.ế ặ ả ứ ố
C làm gi m v t ch t di truy n trong t bào.ả ậ ấ ề ế
D ít nh hả ưởng t i s c s ng c a sinh v t.ớ ứ ố ủ ậ
Câu 87 ĐB đượ ức ng d ng đ làm tăng ho t tính c a enzim amilaza dùng trong công ngh s n xu t rụ ể ạ ủ ệ ả ấ ượu bia là d ng ạ
đ t bi n: ộ ế
A l p đo n NST ặ ạ B m t đo n NST ấ ạ C đ o đo n NST.ả ạ D chuy n đo n NST ể ạ
Câu 88 Hình vẽ dưới đây mô t hi n tả ệ ượng: ABCDE*FGH > ADCBE*FGH
A M t đo n NST ấ ạ B L p đo n (NST) ặ ạ
C Chuy n đo n trong m t NST ể ạ ộ D Đ o đo n NSTả ạ
Câu 89 D ng ĐB c u trúc NST có vai trò quan tr ng trong quá trình hình thành loài m i làạ ấ ọ ớ
A l p đo n.ặ ạ B m t đo n.ấ ạ C đ o đo n.ả ạ D chuy n đo n.ể ạ
Câu 90 S đ sau minh h a cho các d ng ĐB c u trúc NST nào?ơ ồ ọ ạ ấ
(1) ABCD.EFGH ABGFE.DCH (2) ABCD.EFGH AD.EFGBCH
A (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): chuy n đo n trong m t NST.ả ạ ứ ộ ể ạ ộ
B (1): chuy n đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n ch a tâm đ ng.ể ạ ứ ộ ả ạ ứ ộ
C (1): chuy n đo n không ch a tâm đ ng; (2): chuy n đo n trong m t NST.ể ạ ứ ộ ể ạ ộ
D (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n không ch a tâm đ ng.ả ạ ứ ộ ả ạ ứ ộ
Câu 91 Lo i ĐB c u trúc NST ạ ấ không làm thay đ i hàm lổ ượng ADN trên NST là
A l p đo n, chuy n đo n ặ ạ ể ạ B đ o đo n, chuy n đo n trên cùng m t NST.ả ạ ể ạ ộ
C m t đo n, chuy n đo n ấ ạ ể ạ D chuy n đo n trên cùng m t NST.ể ạ ộ
Câu 92 Trao đ i đo n ổ ạ không cân gi a 2 crômatit trong c p tữ ặ ương đ ng gây hi n tồ ệ ượng
A chuy n đo n.ể ạ B l p đo n và m t đo n ặ ạ ấ ạ
C đ o đo n.ả ạ D hoán v gen.ị
Câu 93 Trao đ i đo n gi a 2 NST không tổ ạ ữ ương đ ng gây hi n tồ ệ ượng
A chuy n đo n.ể ạ B l p đo n.ặ ạ C đ o đo n.ả ạ D hoán v gen.ị
Câu 94 Khi nói v ĐB đ o đo n NST, phát bi n nào sau đây là ề ả ạ ể sai ?
A S s p x p l i các gen do đ o đo n góp ph n t o ra ngu n nguyên li u cho quá trình ti n hoáự ắ ế ạ ả ạ ầ ạ ồ ệ ế
B Đ o đo n NST làm thay đ i trình t phân b các gen trên NST, vì v y ho t đ ng c a gen có th b thay đ i.ả ạ ổ ự ố ậ ạ ộ ủ ể ị ổ
C M t s th ĐB mang NST b đ o đo n có th gi m kh năng sinh s n.ộ ố ể ị ả ạ ể ả ả ả
D Đo n NST b đ o luôn n m đ u mút hay gi a NST và không mang tâm đ ngạ ị ả ằ ở ầ ữ ộ
Câu 95.Ở người, m t đo n NST s 21 sẽ gây nên b nhấ ạ ố ệ
A ung th máu.ư B Đao C máu khó đông D h ng c u hình li m.ồ ầ ề
Câu 96 (ĐH 2014) D ng ĐB c u trúc NST nào sau đây có th làm cho hai alen c a m t gen cùng n m trên m t NST đ n?ạ ấ ể ủ ộ ằ ộ ơ
A Chuy n đo n trong m t NST ể ạ ộ B Đ o đo n ả ạ
C M t đo n ấ ạ D L p đo n ặ ạ
BÀI 6 Đ T BI N S L Ộ Ế Ố ƯỢ NG NST Câu 98 ĐB s lố ượng NST là s bi n đ i s lự ế ổ ố ượng NST có liên quan t i ớ
A m t ho c m t s c p NST.ộ ặ ộ ố ặ B m t s c p NST ộ ố ặ
C m t s ho c toàn b các c p NST ộ ố ặ ộ ặ D toàn b các c p NST.ộ ặ
Câu 99 ĐB làm thay đ i s lổ ố ượng c a m t hay vài c p NST tủ ộ ặ ương đ ng đồ ượ ọc g i là
A ĐB đa b i ch n ộ ẵ B ĐB l ch b i.ệ ộ C ĐB đa b i l ộ ẻ D ĐB c u trúc NST.ấ
Câu 100 M t loài có b NST l ng b i 2n = 24 NST S NST trong th m t kép, th ba đ n và th b n đ n l n l t làộ ộ ưỡ ộ ố ể ộ ể ơ ể ố ơ ầ ượ
A 23, 25 và 26 B 22, 23 và 26 C 22, 23 và 25 D 22, 25 và 26.
Câu 101 Hi n tệ ượng nào sau đây gây ra ĐB l ch b i? ệ ộ
A Trong quá trình phân bào, m t hay vài c p NST không phân li.ộ ặ
B Trong phân bào, t t c các c p NST không phân li ấ ả ặ
C S sao chép sai các c p nu trong quá trình nhân đôi ADNự ặ
D Trong quá trình gi m phân, x y ra s trao đ i chéo không đ u gi a các crômatit.ả ả ự ổ ề ữ
Câu 102 2015 S th tinh gi a 2 giao t ự ụ ữ ử n + 1 sẽ t o h p t có b NST thu cạ ợ ử ộ ộ
A th ba ể B th m t kép ho c th không ể ộ ặ ể
C th ba kép ể D th 3 kép ho c th b n.ể ặ ể ố
Câu 103 2014 Sự th tinh gi a giao t n + 1 v i giao t bình th ng sẽ t o h p t có b NST thu cụ ữ ử ớ ử ườ ạ ợ ử ộ ộ
Trang 6A th ba ể B th m t kép ho c th không ể ộ ặ ể
C th ba kép ể D th 3 kép ho c th b n.ể ặ ể ố
Câu 104 Các th l ch có s NST trong TB gi ng nhau làể ệ ố ố
A th không v i th 1 kép và th ba v i th 4 đ n ể ớ ể ể ớ ể ơ B th không kép v i th m t đ n và th ba kép v i th 4 đ nể ớ ể ộ ơ ể ớ ể ơ
C th không v i th 1 kép và th ba kép v i th 4 ể ớ ể ể ớ ể D th không đ n v i th 1 kép và th ba kép v i th 4 đ n.ể ơ ớ ể ể ớ ể ơ
Câu 105 Trong gi m phân, m t c p NST nào đó không phân li sẽ t o raả ộ ặ ạ
A giao t 2n ử B giao t th a ho c thi u 1 NST ử ừ ặ ế
C th a 1 ho c m t s NST ừ ặ ộ ố D thi u 1 ho c m t s NST.ề ặ ộ ố
Câu 106 Th l ch b i không s ng để ệ ộ ố ược ho c gi m s c s ng ho c gi m kh năng sinh s n là doặ ả ứ ố ặ ả ả ả
A th a NST làm m t cân b ng h gen ừ ấ ằ ệ B thi u NST làm m t cân b ng h gen ế ấ ằ ệ
C s gen ít làm m t nhi u tố ấ ề ính tr ng ạ D th a ho c thi u NST làm m t cân b ng h genừ ặ ế ấ ằ ệ
Câu 107 2016 Xét 1c p gen trên m i c p NST tặ ỗ ặ ương đ ng c a loài có 2n = 8 M t cá th có ki u gen AAaBBDdEE B ồ ủ ộ ể ể ộ NST c a cá th này g i là ủ ể ọ
A th ba nhi m ể ễ B th tam b i ể ộ
C th tam b i kép ể ộ D th ba nhi m ể ễ
Câu 108 Đ c đi m nào sau đây là th đa b i? ặ ể ể ộ
A M t hay vài c p NST nào đó có s lộ ặ ố ượng tăng lên hay gi m xu ng.ả ố
B 1 hay vài c p NST nào đó có s gen tăng lên hay gi m xu ng ặ ố ả ố
C S thay đ i s gen c a m t c p NST nào đó.ự ổ ố ủ ộ ặ
D S NST trong TB tăng lên theo m t hay m t s nguyên l n b NST đ n b i, l n h n 2n.ố ộ ộ ố ầ ộ ơ ộ ớ ơ
Câu 109 Cá th có TB ch a s NST b ng t ng s NST lể ứ ố ằ ổ ố ưỡng b i c a 2 loài khác nhau g i làộ ủ ọ
` A th l ch b i ể ệ ộ B th d đa b i ể ị ộ C th t đa b i ể ự ộ D th đ t bi n.ể ộ ế
Câu 110 ĐB t đa b i phát sinh khi có ự ộ
A s không phân li c a t t c các c p NST trong phân bào ự ủ ấ ả ặ
B s thay đ i trong b NST ự ổ ộ
C hi n tệ ượng các NST b đ t đo n ho c n i các đo n NST b đ t ị ứ ạ ặ ố ạ ị ứ
D s không phân li c a m t c p NST trong phân bào.ự ủ ộ ặ
Câu 111 Trong quá trình nguyên phân, b NST 2n không phân li đã t o ra th ộ ạ ể
A t t b i ự ứ ộ B song nh b i ị ộ C b n nhi m ố ễ D d đa b i.ị ộ
Câu 112 Trong gi m phân, toàn b các c p NST đ u không phân li sẽ t o ra ả ộ ặ ề ạ
A giao t 2n ử B giao t th a ho c thi u 1 NST ử ừ ặ ế
C th a 1 ho c m t s NST ừ ặ ộ ố D thi u 1 ho c m t s NST.ế ặ ộ ố
Câu 113 S lố ượng NST lưỡng b i c a m t loài 2n = 8 S NST có th d đoán th ba kép làộ ủ ộ ố ể ự ở ể
Câu 114 Th t tam b i có th để ự ộ ể ượ ạc t o ra trong trường h p nào sau đây? ợ
A Giao t 2n th tinh v i nhau.ử ụ ớ B Giao t n th tinh v i nhau ử ụ ớ
C Giao t 2n th tinh v i giao t bình thử ụ ớ ử ường D TB 2n không phân li trong nguyên phân.
Câu 115 Các th t đa b i thể ự ộ ường có c quan sinh dơ ưỡng l n, kh năng ch ng ch u t t, TB to,…là do ớ ả ố ị ố
A có s lo i NST tăng lên g p b i ố ạ ấ ộ B s lo i alen tăng lên g p b i ố ạ ấ ộ
C hàm lượng ADN tăng g p b i ấ ộ D s lố ượng TB tăng lên g p b i.ấ ộ
Câu 116 Các th đa b i l thể ộ ẻ ườ không: ng
A phân bào B sinh s n h u tính ả ữ C sinh s n vô tính ả D sinh s nả
Câu 117 Các cây ăn qu không h t thả ạ ường là
A th l ch b i l ể ệ ộ ẻ B Đa b i l ộ ẻ C l ch b i ch n ệ ộ ẵ D đa b i ch n.ộ ẵ
Câu 118 Hi n tệ ượng b NST lộ ưỡng b i c a 2 loài cùng t n t i trong m t TB g i làộ ủ ồ ạ ộ ọ
A l ch b i th ệ ộ ể B t t b i th ự ứ ộ ể C t đa b i th ự ộ ể D d đa b i th ị ộ ể
Câu 119 S lai xa và đa b i hoá đã t o ra ự ộ ạ
A l ch b i ệ ộ B c u trúc NST ấ C t đa b i ự ộ D d đa b i ị ộ
Câu 120 Th t b i khác th song nh b i đi m nào sau đây? ể ứ ộ ể ị ộ ở ể
A Th t b i b t th còn th song nh b i h u th ể ứ ộ ấ ụ ể ị ộ ữ ụ
C Th t b i h u th còn th song nh b i b t th ể ứ ộ ữ ụ ể ị ộ ấ ụ
B Th t b i có s c s ng m nh, năng su t cao còn th d b i thì không có các đ c đi m đó.ể ứ ộ ứ ố ạ ấ ể ị ộ ặ ể
D Th t b i ch a b NST c a 1 loài, th song nh b i ch a b NST c a 2 loài khác nhau.ể ứ ộ ứ ộ ủ ể ị ộ ứ ộ ủ
Câu 121 2013 cà đ c dỞ ộ ược (2n = 24), người ta đã phát hi n đệ ược các d ng th ba c 12 c p ạ ể ở ả ặ NST Các th ba này:ể
A Có s lố ượng nhi m s c th trong t bào xôma gi ng nhau và có ki u hình khác nhau.ễ ắ ể ế ố ể
B Có s lố ượng nhi m s c th trong t bào xôma khác nhau và có ki u hình gi ng nhau.ễ ắ ể ế ể ố
C Có s lố ượng nhi m s c th trong t bào xôma gi ng nhau và có ki u hình gi ng nhau.ễ ắ ể ế ố ể ố
D Có s lố ượng nhi m s c th trong t bào xôma khác nhau và có ki u hình khác nhau.ễ ắ ể ế ể
Câu 122 Các th t đa b i và d đa b i thể ự ộ ị ộ ường g p ặ ở
A th c v t, hi m g p ĐV ự ậ ế ặ ở B ĐV, hi m g p th c v t.ế ặ ở ự ậ
C TV và ĐV, hi m g p vi sinh v t ế ặ ở ậ D SV nhân th c hi m g p ự ế ặ ở SV nhân s ơ
Câu 123 Khi lai gi a loài cây 2n=50 v i loài có 2n = 70 r i cho c th lai Fữ ớ ồ ơ ể 1 đa b i hoá ộ
S NST trong TB c th lai và th d đa b i hình thành l n lố ơ ể ể ị ộ ầ ượt là:
A 50; 70 B 25; 35 C 60; 120 D 100; 140.
Câu 124 Loài A có ki u gen là AAdd lai v i loài B có ki u gen bbEE Khi cho 2 loài này lai v i nhau r i gây đa b i hoá cể ớ ể ớ ồ ộ ơ
th lai thì ki u gen c a th song nh b i là ể ể ủ ể ị ộ
A AbdE B AAbbddEE C AaBbDdEe D AAAbbbbddddEEEE.
Trang 7Câu 125 M t loài có b NST lộ ộ ưỡng b i 2n =8 s lo i th ba đ n có th có là: ộ ố ạ ể ơ ể
A 4 B 7 C 8 D 9
Câu 126 2013 M t loài sinh v t có 2n= 14 S lo i th 3 nhi m kép có th hình thành là:ộ ậ ố ạ ể ễ ể
Câu 127 2012 Trường h p nào dợ ưới đây không thu c th l ch b i?ộ ể ệ ộ
A TB sinh dưỡng mang 3 NST v m t c p NST nào đó ề ộ ặ B TB sinh dưỡng có b NST 3n.ộ
C TB sinh dưỡng thi u m t NST trong b NST.ế ộ ộ D TB sinh dưỡng thi u h n 1c p NST trong b ế ẳ ặ ộ NST
M C 3, 4 Ứ Câu 128 Có bao nhiêu đáp án đúng trong nh ng câu sau:ữ
(1) mã di truy n mang tính thoái hoá, nghĩa là m t lo i axit amin đề ộ ạ ược mã hoá b i 2 hay nhi u b ba.ở ề ộ
(2) mã di truy n là mã b ba, nghĩa là c 3 nucleotit k ti p nhau quy đ nh 1 axit amin.ề ộ ứ ế ế ị
(3) mã di truy n mang tính riêng bi t, m i loài sinh v t đ u mang m t b mã di truy n riêng.ề ệ ỗ ậ ề ộ ộ ề
(4) mã di truy n đề ược đ c t m t đi m xác đ nh và liên t c theo t ng c m 3 nucleotit không g i lên nhau.ọ ừ ộ ể ị ụ ừ ụ ố
Câu 129 Cho các đ c đi m sau:ặ ể
(1) Qua nhân đôi, t m t ADN ban đ u t o ra hai ADN con có c u trúc gi ng h t nhau.ừ ộ ầ ạ ấ ố ệ
(2) M ch đ n m i đạ ơ ớ ượ ổc t ng h p theo chi u 5’ → 3’ợ ề
(3) C hai m ch đ n đ u làm khuôn đ t ng h p m ch m i.ả ạ ơ ề ể ổ ợ ạ ớ
(4) Trong m t ch c ba sao chép, hai m ch m i đ u độ ạ ạ ớ ề ược kéo dài liên t c ụ
(5) Di n ra theo nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o toàn.ễ ắ ổ ắ ả
Có bao nhiêu đ c đi m đúng v i quá trình tái b n ADN?ặ ể ớ ả
Câu 130 Quá trình t nhân đôi c a ADN ự ủ ở sinh v t nhân th c ậ ự có các đ c đi m:ặ ể
(1) Di n ra trong nhân, t i kì trung gian c a quá trình phân bào.ễ ở ạ ủ
(2) Di n ra theo nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o toàn.ễ ắ ổ ắ ả
(3) C hai m ch đ n đ u làm khuôn đ t ng h p m ch m i.ả ạ ơ ề ể ổ ợ ạ ớ
(4) Đo n okazaki đạ ượ ổc t ng h p theo chi u 5' → 3'.ợ ề
(5) Khi m t phân t ADN t nhân đôi 2 m ch m i đ c t ng h p đ u đ c kéo dài liên t c v i s phát tri n c a ch c ch Y.ộ ử ự ạ ớ ượ ổ ợ ề ượ ụ ớ ự ể ủ ạ ữ (6) Qua m t l n nhân đôi t o ra hai ADN con có c u trúc gi ng ADN m ộ ầ ạ ấ ố ẹ
Phương án đúng là: A 1, 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6.
Câu 131 2012 Các b ba trên mARN có vai trò quy đ nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã là: ộ ị ệ ế ị
A 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’ B 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’ D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’
Câu 132 M t đo n m ch b sung c a m t gen có trình t các nu nh sauộ ạ ạ ổ ủ ộ ự ư : 5’ ATT GXG XGA GXX 3’ Quá trình gi i mã trên ả
đo n mARN do đo n gen nói trên sao mã có l n lạ ạ ầ ượt các b ba đ i mã tham gia nh sau ộ ố ư
A 5’AUU3’; 5’GXG3’; 5’XGA3’; 5’GXX3 B 5’UAA3’; 5’XGX3’; 5’GXU3’; 5’XGG3’
C 3’AUU5’; 3’GXG5’; 3’XGA5’; 3’GXX5’ D 3’UAA5’; 3’XGX5’; 3’GXU5’; 3’XGG5’
Câu 133 Cho các thông tin sau:
(1) A b t c p v i T b ng hai liên k t hiđrô và ngắ ặ ớ ằ ế ượ ạ c l i
(2) A b t c p v i U b ng hai liên k t hiđrô; T b t c p v i A b ng hai liên k t hiđrô.ắ ặ ớ ằ ế ắ ặ ớ ằ ế
(3) G b t c p v i X b ng ba liên k t hiđrô và ngắ ặ ớ ằ ế ượ ạc l i (4) A b t c p v i U b ng hai liên k t hiđrô và ngắ ặ ớ ằ ế ượ ạc l i Các thông tin đúng v nguyên t c b sung gi a các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là:ề ắ ổ ữ
A (3), (4) B (2), (4) C (1), (3) D (2), (3)
Câu 134 2013 Cho các thành ph n: ầ
(1) mARN c a gen c u trúc; ủ ấ (2) Các lo i nuclêôtit A, U, G, X;ạ
(3) ARN pôlimeraza; (4) ADN ligaza;
(5) ADN pôlimeraza Các thành ph n tham gia vào quá trình phiên mã các gen c u trúc c a opêron Lac E.coli là A ầ ấ ủ ở (2) và (3) B (1), (2) và (3) C (3) và (5) D (2), (3) và (4)
Câu 135 2012 Cho bi t các codon mã hóa các aa t ng ng nh sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; ế ươ ứ ư AGX - Ser M t đo n m ch g c c a m t gen vi khu n có trình t các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ N u đo n m ch ộ ạ ạ ố ủ ộ ở ẩ ự ế ạ ạ
g c này mang thông tin mã hóa cho đo n pôlipeptit có 4 aa thì trình t c a 4 aa đó là: ố ạ ự ủ
A Ser-Ala-Gly-Pro B Pro-Gly-Ser-Ala C Ser-Arg-Pro-Gly D Gly-Pro-Ser-Arg
Câu 136 2017 Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần c aủ opêron Lac
(2)Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
(3)Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã
(4)Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần
Câu 137. Ở SV nhân th c, nguyên t c b sung gi a G-X, A-U và ngự ắ ổ ữ ượ ạ ược l i đ c th hi n trong c u trúc phân t và quá trình nàoể ệ ấ ử sau đây?
(1) Phân t ADN m ch képử ạ ; (2) phân t tARNử ; (3) Phân t prôtêinử ; (4) Quá trình d ch mãị
A (1) và (2) B (2) và (4) C (1) và (3) D (3) và (4)
Câu 138 M t qu n th sinh v t có gen A b đ t bi n thành alen a, gen b b đ t bi n thành alen B và gen C b đ t bi n ộ ầ ể ậ ị ộ ế ị ộ ế ị ộ ế thành alen c; Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng và alen tr i là tr i hoàn toàn Nhóm g m các c th mang các ế ỗ ị ộ ạ ộ ộ ồ ơ ể
ki u gen nào sau đây đ u là các th đ t bi n? ể ề ể ộ ế
A AaBbCc, aabbcc, aaBbCc B AAbbCc, aaBbCC, AaBbcc
Trang 8C aaBbCC, AabbCc, AaBbCc D aaBbCc, AabbCC, AaBBcc.
Câu 139 2017 Khi nói về đ tộ biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A M cứ độ gây hại của alen đột biến ph ụ thu c vộ ào môi trường và tổ hợp gen
B Gen đ tộ biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình
C Đột biến gen có th ể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho th đ tể ộ biến
D Đột biến gen làm thay đ iổ ch c ứ năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến
Câu 140 Cho các phát bi u sau v đ t bi n gen:ể ề ộ ế
(1) Khi m t gen b đ t bi n đi m nhi u l n liên ti p thì sẽ t o ra nhi u alen khác nhau.ộ ị ộ ế ể ề ầ ế ạ ề
(2) Đ t bi n gen là bi n d di truy n vì t t c các đ t bi n gen đ u độ ế ế ị ề ấ ả ộ ế ề ược di truy n cho đ i sau.ề ờ
(3) m c đ phân t , ph n l n đ t bi n gen là trung tính.Ở ứ ộ ử ầ ớ ộ ế
(4) M t đ t bi n đi m x y ra trong vùng mã hóa c a gen có th không nh h ng gì đ n chu i pôlypeptit do gen mã hóa.ộ ộ ế ể ả ủ ể ả ưở ế ỗ Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể
Câu 141 2017 Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần c a ủ opêron Lac
(2) Vùng khởi đ ngộ (P) là nơi prôtêin cứ ch ế có th ể liên kết làm ngăn cản s ự phiên mã
(3) Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có th phể iên mã
(4) Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z phiên mã 2 lần
Câu 142 2017 Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần c aủ opêron Lac
(2) Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin c ứ chế có th ể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
(3) Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
(4) Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.
Câu 143.2017 Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac
(2) Vùng khởi đ ng ộ (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
(3) Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
(4) Khi gen cấu trúc Z và gen cấu trúc A đều phiên mã 8 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 8 lần
Câu 144 Cho bi t các b ba trên mARN mã hoá các aa tế ộ ương ng nh sau AUG = mêtiônin, GUU = valin, GXX = ứ ư alanin, UUU = phêninalanin, UUG = l xin, AAA = lizin, UAG = k t thúc (KT) ơ ế
Trình t các aa trong 1 đo n prôtêin nh sau: ự ạ ư Mêtiônin – l xin- alanin - lizin - valin - ơ
N u x y ra ĐB đi m t o alen m i làm chu i polipeptit không đế ả ể ạ ớ ỗ ượ ổc t ng h p do hình thành b ba k t thúc ngay sau b ợ ộ ế ộ
ba m đ u Tính t b ba m đ u thì ĐB x y ra là ở ầ ừ ộ ở ầ ả
A thay th c p A-T b ng c p G-X v trí th 4 ế ặ ằ ặ ở ị ứ B thay th c p A-T b ng c p T - A v trí th 4 ế ặ ằ ặ ở ị ứ
C thay th c p A-T b ng c p G-X v trí th 5 ế ặ ằ ặ ở ị ứ D thay th c p A-T b ng c p T-A v trí th 5 ế ặ ằ ặ ở ị ứ
Câu 145 Dưới đây là trình t các aa c a m t đo n chu i polypeptit bình thự ủ ộ ạ ỗ ường và chu i polypeptit đ t bi n ỗ ộ ế Chu i polypeptit bình thỗ ường Phe – Ser- Lys –Leu- Tyr- Val
Chu i polypeptit đ t bi n ỗ ộ ế Phe – Ser- Lys – Leu
Lo i ĐB nào có th gây nên chu i polypeptid đ t bi n trên?ạ ể ỗ ọ ế
A T t c các lo i ĐB đi m đ u có th ấ ả ạ ể ề ể B ĐB m t c p nu ấ ặ
C ĐB thêm c p nu ặ D ĐB thay th c p nu này b ng c p nu khácế ặ ằ ặ
Câu 146. Ở ộ m t sinh v t nhân s , đo n đ u gen c u trúc có trình t các nu trên m ch b sung là ậ ơ ạ ầ ấ ự ạ ổ
5´ ATGTXXTAXTXXATTXTAGXGGTXAAT 3´ Tác nhân ĐB làm c p nu th 16 G - X b m t thì phân ặ ứ ị ấ
t prôtein tử ương ng đứ ượ ổc t ng h p t đo n gen ĐB có s aa làợ ừ ạ ố
Câu 147 M t đo n c a gen c u trúc có tr t t nucleotit trên m ch b sung nh sau:ộ ạ ủ ấ ậ ự ạ ổ ư
3’–AAG–GAG–AAT–GTT-TTA–AAX–XGG-GXG–GXX–GAA–ATT–GTA5’ N u ĐB thay th nu th 19 trên m ch g c là G thayế ế ứ ạ ố
b ng A, thì s aa trong chu i polipeptit do gen ĐB t ng h p là:ằ ố ỗ ổ ợ
A 6aa B 7 aa C 4 aa D 5 aa.
Câu 148 Khi nói v đ t bi n gen, các phát bi u nào sau đây đúng? ề ộ ế ể (ĐH 2014)
(1)Đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit luôn d n đ n k t thúc s m quá trình d ch mã.ộ ế ế ộ ặ ẫ ế ế ớ ị
(2)Đ t bi n gen t o ra các alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th ộ ế ạ ớ ố ủ ầ ể
(3)Đ t bi n đi m là d ng đ t bi n gen liên quan đ n m t s c p nuclêôtitộ ế ể ạ ộ ế ế ộ ố ặ
(4)Đ t bi n gen có th có l i, có h i ho c trung tính đ i v i th đ t bi nộ ế ể ợ ạ ặ ố ớ ể ộ ế
(5)M c đ gây h i c a alen đ t bi n ph thu c vào t h p gen và đi u ki n môi trứ ộ ạ ủ ộ ế ụ ộ ổ ợ ề ệ ường
A (1), (2), (3) B (2), (4), (5) C (3), (4), (5) D (1), (3), (5)
Câu 149 Đ TK 2018 Alen A vi khu n E coli b đ t bi n đi m thành alen a Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u ề ở ẩ ị ộ ế ể ế ể sau đây đúng?
(1) Alen a và alen A có s lố ượng nuclêôtit luôn b ng nhau.ằ
(2) N u đ t bi n m t c p nuclêôtit thì alen a và alen A có chi u dài b ng nhau.ế ộ ế ấ ặ ề ằ
(3) Chu i pôlipeptit do alen a và chu i pôlipeptit do alen A quy đ nh có th có trình t axit amin gi ng nhau.ỗ ỗ ị ể ự ố
(4) N u đ t bi n thay th m t c p nuclêôtit v trí gi a gen thì có th làm thay đ i toàn b các b ba tế ộ ế ế ộ ặ ở ị ữ ể ổ ộ ộ ừ
v trí x y ra đ t bi n cho đ n cu i gen ị ả ộ ế ế ố
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 9(1) M t đo n nhi m s c thấ ạ ễ ắ ể (2) L p đo n nhi m s c th ặ ạ ễ ắ ể
(3) Đ o đo n nhi m s c th ả ạ ễ ắ ể (4) Đ t bi n th ba.ộ ế ể (5) Đ t bi n th m t.ộ ế ể ộ
(6) Đ t bi n th b n.ộ ế ể ố Trong 6 lo i đ t bi n trên, có bao nhiêu đ t bi n thay đ i đ dài phân t ADN?ạ ộ ế ộ ế ổ ộ ử
Câu 102: Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac vi khu n E coli, ch t c m ng lactose làm b t ho tơ ế ề ạ ộ ủ ở ẩ ấ ả ứ ấ ạ protein nào sau đây?
A Protein c ch B Protein Lac Y C Protein Lac A D Protein Lac Z.ứ ế
Câu 106: Đ t bi n đi m làm thay th 1 nucleoti v trí b t kì c a ộ ế ể ế ở ị ấ ủ triplet nào sau đây đ u ề không xu t hi n codon k tấ ệ ế thúc?
A 3’AGG5’ B 3’AAT5’ C 3’AXA5’ D 3’AXX5’
Câu 109: Ba loài th c v t có quan h h hàng g n gũi kí hi u là loài A, loài B và loài C B NST c a loài A là 2n = 26, c aự ậ ệ ọ ầ ệ ộ ủ ủ loài B là 2n = 24 và c a loài C là 2n = 26 Các cây lai gi a loài A và loài B đủ ữ ược đa b i hóa t o ra loài D Các cây lai gi aộ ạ ữ loài C và loài D được đa b i hóa t o ra loài E Theo lí thuy t, b NST c a loài E có bao nhiêu NST?ộ ạ ế ộ ủ
A 52 B 50 C 76 D 88
Câu 144 2013 M t loài th c v t lộ ự ậ ưỡng b i có 12 nhóm gen liên k t Gi s có 6 th đ t bi n c a loài này độ ế ả ử ể ộ ế ủ ược kí
hi u t I đ n VI có s lệ ừ ế ố ượng nhi m s c th (NST) kì gi a trong m i t bào sinh dễ ắ ể ở ữ ỗ ế ưỡng nh sau: ư
S lố ượng NST trong t bào sinh ế
Cho bi t s lế ố ượng nhi m s c th trong t t c các c p m i t bào c a m i th đ t bi n là b ng nhau Trong các th ễ ắ ể ấ ả ặ ở ỗ ế ủ ỗ ể ộ ế ằ ể
đ t bi n trên, các th đ t bi n đa b i ch n là: ộ ế ể ộ ế ộ ẵ
A I, III, IV, V B II, VI C I, III D I, II, III, V.
Câu 145 M t loài th c v t lộ ự ậ ưỡng b i có 4 nhóm gen liên k t Gi s có 8 th đ t bi n kí hi u t (1) đ n (8) mà s ộ ế ả ử ể ộ ế ệ ừ ế ố nhi m s c th tr ng thái ch a nhân đôi có trong m i t bào sinh dễ ắ ể ở ạ ư ỗ ế ưỡng c a m i th đ t bi n là:ủ ỗ ể ộ ế
(1) 8 nhi m s c th ễ ắ ể (2) 12 nhi m s c th ễ ắ ể (3) 7 nhi m s c th ễ ắ ể (4) 5 nhi m s c th ễ ắ ể
(5) 20 nhi m s c th ễ ắ ể (6) 28 nhi m s c th ễ ắ ể (7) 10 nhi m s c th ễ ắ ể (8) 24 nhi m s c th ễ ắ ể
Trong 8 th đ t bi n trên có bao nhiêu th đ t bi n là đa b i l ?ể ộ ế ể ộ ế ộ ẻ A 4 B 3 C 5
D 2
Câu 146 2017 M tộ loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd và Ee Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một?
(1) AaBbDdEe (2) AaBbdEe (3) AaBbDddEe
(4) AaBbDdEee ( 5) AaBbDde (6) AaaBbDdEe.
Câu 147 2017 M t loài th c v t có 4 c p NST độ ự ậ ặ ược kí hi u là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các cá th có b NST sau có bao ệ ể ộ nhiêu th m t? ể ộ (1) AaBbDdEe (2) AaBbdEe (3) AaBbDddEe
4) ABbDdEe (5) AaBbDde (6) AaBDdEe
2020
Câu 146: D ng đ t bi n NST nào sau đây làm thay đ i c u trúc NST?ạ ộ ế ổ ấ
A Đ o đo n B Đa b i C D đa b i D L ch b i.ả ạ ộ ị ộ ệ ộ
Câu 147: t bào nhân th c, lo i axit nucleic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã?Ở ế ự ạ
A mARN B ADN C rARN D tARN
Câu 148: Gen B vi khu n g m 1000 nucleotit, trong đó có 300 adenin Theo lý thuy t, gen B có 300 nucleotit lo iở ẩ ồ ế ạ A.uraxin B guanine C xitozin D timin
Câu 149: M t loài th c v t có b NST 2n, h p t mang b NST 3n có th phát tri n thành th đ t bi n nào sau đây?ộ ự ậ ộ ợ ử ộ ể ể ể ộ ế
A Th tam b i B Th t bôi C Th m t D Th ba.ể ộ ể ứ ể ộ ể
Câu 150: D ng đ t bi n NST nào sau đây làm thay đ i c u trúc NST?ạ ộ ế ổ ấ
A Chuy n đo n B L ch b i C D đa b i D Đa b i.ể ạ ệ ộ ị ộ ộ
Câu 151: Đ t bi n đi m làm thay th 1 nucleoti v trí b t kì c a triplet nào sau đây đ u không xu t hi n codon k tộ ế ể ế ở ị ấ ủ ề ấ ệ ế thúc?
A 3’AXX5’ B 3’TTT5’ C 3’AXA5’ D 3’GGA5’
Câu 152: Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac vi khu n E coli, gen đi u hòa mã hóa protein nào sau đây?ơ ế ề ạ ộ ủ ở ẩ ề
A Protein Lac Z B Protein Lac A C Protein Lac Y D Protein c ch ứ ế
Câu 153: Gen B vi khu n g m 1400 nucleotit, trong đó có 400 adenin Theo lý thuy t, gen B có 400 nucleotit lo iở ẩ ồ ế ạ
A xitozin B timin C guanine D uraxin
Câu 154: M t loài th c b t có b NST 2n, h p t mang b NST 4n có th phát tri n thành th đ t bi n nào sau đây?ộ ự ậ ộ ợ ử ộ ể ể ể ộ ế
A Th ba B Th m t C Th tam b i D Th t bôi.ể ể ộ ể ộ ể ứ
Câu 155: t bào nhân th c, lo i axit nucleic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã?Ở ế ự ạ
A tARN B mARN C rARN D AND
Câu 156: Trong c ch đi u hòa ho t đ ng c a operon Lac vi khu n E coli, ch t c m ng lactose làm b t ho tơ ế ề ạ ộ ủ ở ẩ ấ ả ứ ấ ạ protein nào sau đây? A Protein Lac A B Protein Lac Y C Protein c ch D Protein Lac Z.ứ ế
Câu 157: Ba loài th c v t có quan h h hang g n gũi kí hi u là loài A, loài B và loài C B NST c a loài A là 2n = 16, c aự ậ ệ ọ ầ ệ ộ ủ ủ loài B là 2n = 14 và c a loài C là 2n = 16 Các cây lai gi a loài A và loài B đủ ữ ược đa b i hóa t o ra loài D Các cây lai gi aộ ạ ữ loài C và loài D được đa b i hóa t o ra loài E Theo lí thuy t, b NST c a loài E có bao nhiêu NST?ộ ạ ế ộ ủ
A 46 B 54 C 38 D 30
Trang 10Câu 106: Đ t bi n đi m làm thay th 1 nucleoti v trí b t kì c a ộ ế ể ế ở ị ấ ủ triplet nào sau đây đ u ề không xu t hi n codon k tấ ệ ế thúc?
A 3’GAG5’ B 3’AXX5’ C 3’TTT5’ D 3’AXA5’
Câu 84: D ng đ t bi n NST nào sau đây làm thay đ i c u trúc NST?ạ ộ ế ổ ấ
A Chuy n đo n B L ch b i C D đa b i D Đa b i.ể ạ ệ ộ ị ộ ộ
Câu 86: Câu 99: M t loài th c v t có b NST 2n, h p t mang b NST 2n - 1 có th phát tri n thành th đ t bi n nàoộ ự ậ ộ ợ ử ộ ể ể ể ộ ế sau đây? A Th ba B Th tam b i C Th t bôi D Th m t.ể ể ộ ể ứ ể ộ
Câu 100: Trong t bào, nucleotit lo i timin là đ n phân c u t o nên phân t nào sau đây?ế ạ ơ ấ ạ ử
A tARN B AND C rARN D mARN
Câu 112: M t t bào sinh tinh c a c th có ki u gen AB/abX ộ ế ủ ơ ể ể D X d gi m phân, c p NST th ả ặ ườ ng không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ả ả ễ ườ ng; c p NST gi i tính phân li bình th ặ ớ ườ ng Theo lí thuy t, s ế ố
lo i giao t t i đa đ ạ ử ố ượ ạ c t o ra có th là tr ể ườ ng h p nào sau đây? ợ
A 8 B 3 C 6 D 4.
Câu 114: M t gen sinh v t nhân s , trên m ch 1 có %A - %X = 10% và %T - %X = 30%; trên m ch 2 có %X - %G =ộ ở ậ ơ ạ ạ 20% Theo lí thuy t, trong t ng s nucleotit trên m ch 2, s nu lo i T chi m t lế ổ ố ạ ố ạ ế ỉ ệ
A 40% B 20% C 30% D 10%
Câu 117: M t loài th c v t giao ph n ng u nhiên, xét 4 c p gen: A, a; B, b; D, d; E, e B n c p gen này n m trên 4 c p NST, ộ ự ậ ấ ẫ ặ ố ặ ằ ặ
m i c p gen qui đ nh 1 tính tr ng, các alen tr i là tr i hoàn toàn Gi s do đ t bi n, trong loài đã xu t hi n các d ng ỗ ặ ị ạ ộ ộ ả ử ộ ế ấ ệ ạ
th ba t ể ươ ng ng v i các c p NST đang xét, các th ba đ u có kh năng s ng sót và không phát sinh các d ng đ t bi n ứ ớ ặ ể ề ả ố ạ ộ ế khác Theo lí thuy t, trong loài này, các th ba mang ki u hình c a 3 lo i alen tr i A, D, E và ki u hình c a alen l n b có ế ể ể ủ ạ ộ ể ủ ặ
t i đa bao nhiêu lo i ki u gen? ố ạ ể
A 24 B 48 C 44 D 36
Câu 66 (ĐH 2010) Người ta s d ng m t chu i poli nuclêôtit có ử ụ ộ ỗ A G
X T
= 0,25 làm khuôn đ t ng h p nhân t o ể ổ ợ ạ
m t chu i poli nuclêôtit b sung có chi u dài b ng chi u dài c a chu i khuôn đó Tính theo lí thuy t, t l các lo i ộ ỗ ổ ề ằ ề ủ ỗ ế ỉ ệ ạ nuclêôtit t do c n cung c p cho quá trình t ng h p này làự ầ ấ ổ ợ
A A + G = 20%, T + X = 80% B A + G = 25%, T + X = 75%
C A + G = 80%, T + X = 20% D A + G = 75%, T + X = 25%
Câu 67 2013 M t gen sinh v t nhân s có s lộ ở ậ ơ ố ượng các lo i nuclêôtit trên m t m ch là A = 70; G = 100; ạ ộ ạ
X = 90; T = 80 Gen này nhân đôi m t l n, s nuclêôtit lo i X mà môi trộ ầ ố ạ ường cung c p làấ
Câu 68 (ĐH 2009) Có 8 phân t ADN t nhân đôi m t s l n b ng nhau đã t ng h p đử ự ộ ố ầ ằ ổ ợ ược 112 m ch polinuclêôtit ạ
m i l y nguyên li u hoàn toàn t môi trớ ấ ệ ừ ường n i bào S l n t nhân đôi c a m i phân t ADN trên làộ ố ầ ự ủ ỗ ử
Câu 69 (ĐH 2011): M t trong nh ng đ c đi m khác nhau gi a quá trình nhân đôi ADN sinh v t nhân th c v i quáộ ữ ặ ể ữ ở ậ ự ớ trình nhân đôi ADN sinh v t nhân s là ở ậ ơ
A s lố ượng các đ n v nhân đôi ơ ị B nguyên li u dùng đ t ng h p ệ ể ổ ợ
C chi u t ng h p.ề ổ ợ D nguyên t c nhân đôi.ắ
Câu 70 ĐH 2009 Phân tử ADN ở vùng nhân c aủ vi khu nẩ E.coli chỉ ch aứ N15 phóng x ạ N uế chuy nể những vi khu nẩ E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì m iỗ tế bào vi khu nẩ E.coli này sau 5 l nầ nhân đôi sẽ t o ra baoạ nhiêu phân t ADN vùng nhân hoàn toàn cử ở h a ứ N14?
Câu 71 Cho các phát bi u sau đây v s nhân đôi ADN trong m t t bào c a m t loài th c v t: ể ề ự ộ ế ủ ộ ự ậ
(1) ADN ch nhân đôi m t l n t i pha S c a chu kỳ t bào ỉ ộ ầ ạ ủ ế
(2) Trên m i ch c ch Y, enzim n i ligaza ch tác đ ng lên m t trong hai m ch đ n ỗ ạ ữ ố ỉ ộ ộ ạ ơ
(3) ARN pôlimeraza có ch c năng xúc tác hình thành m ch ADN m i theo chi u 5’ – 3’ ứ ạ ớ ề
(4) Xét trên m t đ n v tái b n, s tháo xo n luôn di n ra theo hai hộ ơ ị ả ự ắ ễ ướng ngược nhau
(5) S t ng h p đo n m i có b n ch t là ARN có s d ng Ađênin c a môi trự ổ ợ ạ ồ ả ấ ử ụ ủ ường đ b sung v i Uraxin c a m ch ể ổ ớ ủ ạ khuôn S phát bi u đúng là: ố ể A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 72 Trong các đ c đi m nêu dặ ể ưới đây, có bao nhiêu đ c đi m có quá trình nhân đôi c a ADặ ể ở ủ N sinh v t nhân ở ậ
th c và quá trình nhân đôi ADN c a sinh v t nhân s ?ự ủ ậ ơ
1 Có s hình thành các đo n Okazaki.ự ạ 2 Nuclêôtit m i đớ ượ ổc t ng h p sẽ liên k t vào đ u 3' c a m ch m i.ợ ế ầ ủ ạ ớ
3 Trên m i phân t ADN có nhi u đi m kh i đ u tái b n.ỗ ử ề ể ở ầ ả
4 Di n ra theo nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o t n.ễ ắ ổ ắ ả ồ
5 Enzim ADN pôlimeraza không làm nhi m v tháo xo n phân t ADN.ệ ụ ắ ử
6 S d ng các lo i nuclêôtit A, T, G, X, Uử ụ ạ làm nguyên li uệ
Phương án đúng là: A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 73 Khi nói v quá trình nhân đôi ADN, nh ng phát bi u nào sau đây ề ữ ể sai?
(1) Quá trình nhân đôi ADN di n ra theo nguyên t c b sung và bán b o toàn.ễ ắ ổ ả
(2) Quá trình nhân đôi ADN bao gi cũng di n ra đ ng th i v i quá trình phiên mã.ờ ễ ồ ờ ớ
(3) Trên c hai m ch khuôn, ADN polymeraza đ u di chuy n theo chi u 5’→3’ đ t ng h p m ch m i theo chi u 3’→ 5’.ả ạ ề ể ề ể ổ ợ ạ ớ ề (4) Trong m i phân t ADN đỗ ử ượ ạc t o thành thì m t m ch là m i độ ạ ớ ượ ổc t ng h p, còn m ch kia là c a ADN ban đ u.ợ ạ ủ ầ
Câu 74 Cho các đ c đi m sau:ặ ể