Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Tôn Thất Tùng giúp bạn ôn tập, hệ thống lại các kiến thức đã học, đồng thời giúp bạn rèn luyện kỹ năng giải bài tập hiệu quả để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương!
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 2 Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân hợp chất nóng chảy B Điện phân dung dịch
Câu 3 Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 4 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 5 Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
Câu 6 Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày Công thức của X là
Câu 7 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 8 Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 9 Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 10 Thạch cao sống có công thức hóa học là
A CaCO3 B CaSO4.2H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 11 Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Công thức hóa học của X là
Câu 12 Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, SO24, HCO3 Mẫu nước này thuộc loại
A nước có tính cứng tạm thời B nước có tính cứng toàn phần
C nước có tính cứng vĩnh cửu D nước mềm
Câu 13 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
Câu 14 Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là
Câu 15 Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua Chất X là
A nhôm clorua B nhôm oxit C nhôm sunfat D nhôm nitrat
Câu 16 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là
A KAl(SO4)2.12H2O B NaAl(SO4)2.12H2O
C NH4Al(SO4)2.12H2O D LiAl(SO4)2.12H2O
Câu 17 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Câu 18 Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?
Trang 2A HCl B KCl C NaNO3 D CaCl2
Câu 19 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
Câu 20 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
A Ca(HCO3)2 B CaO C Mg(HCO3)2 D CaCO3
Câu 21 Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch
Ba(HCO3)2 là
Câu 22 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 23 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V
là
Câu 25 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al Giá trị của m là
Câu 26 Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH B Kim loại Ca không tan trong nước
C Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính D Dung dịch HCl hòa tan được MgO
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu đúng là
PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 29 (1 điểm) Viết phương trình hóa học các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau:
X (1) NaOH (2) CaCO3
(3) (4)
CaCl2
Bài 30 (1 điểm) Hòa tan m gam kim loại Na vào nước, thu được 200 ml dung dịch X và 0,448 lít khí (đktc) Thêm 100 ml dung dịch HCl 0,15M vào 100 ml dung dịch X Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y
a) Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra Tính m
b) Tính khối lượng của Y
Bài 31 (0,5 điểm) Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (có cùng số mol) vào H2O thu được dung dịch Y và 0,336 lít khí (đktc) Cho Y vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 0,1M và CuSO4 0,1M Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Z
a) Tính số mol của mỗi kim loại trong X
b) Tính m
Bài 32 (0,5 điểm) Cho 4 chất rắn dạng bột: BaSO4, CaCO3, Na2CO3, NaCl Chỉ dùng thêm H2O và dung dịch HCl, trình bày cách nhận biết 4 chất trên
-HẾT -
Trang 3ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 2 Trong công nghiệp, kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân hợp chất nóng chảy B Điện phân dung dịch
Câu 3 Na để lâu trong không khí khô có thể tạo thành hợp chất nào sau đây?
Câu 4 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 5 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na người ta có thể ngâm Na trong
A NH3 lỏng B C2H5OH C dầu hoả D H2O
Câu 6 Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 7 Từ Be → Ba có kết luận nào sau không đúng?
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Nhiệt độnóng chảy tăng dần
C Đều có 2 electron ỏ lớp ngoài cùng D Tính khử tăng dần
Câu 8 Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là
A +4 B +1 C +2 D +3
Câu 9 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 10 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?
A Làm vật liệu xây dựng B Làm vôi quét tường
C Sản xuất ximăng D Sản xuật bột nhẹ để pha sơn
Câu 11 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng
A Ca(HCO3)2
o
t
CaCO3 + CO2 + H2O B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3
o
t
CaO + CO2.
Câu 12 Nước cứng là nước
A chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+
C không chứa Ca2+ , Mg2+ D chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3-
Câu 13 Quặng nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm?
Câu 14 Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm?
A Dùng làm bình chuyên chở H2SO4 B Dùng trang trí nội thất
C Dùng làm dây cáp dẫn điện D Chế tạo những hợp kim nhẹ bền
Câu 15 Các đồ vật bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng
Câu 16 Phèn chua có công thức hóa học nào sau đây?
A K.Al(SO4)2.12H2O B K.Cr(SO4)2.12H2O C NH4.Fe(SO4)2.12H2O D Na.Al(SO4)2.12H2O Câu 17 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Trang 4Câu 18 Trong các kim loại kiềm, kim loại mềm nhất là
Câu 19 Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại có màu đỏ , màu xanh của dung dịch nhạt dần
C Sủi bột khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Câu 20 Chất nào sau đây không thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 B Na2CO3 C Na3PO4 D Dung dịch HCl
Câu 21 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó tan dần B bọt khí và kết tủa trắng
C bọt khí bay ra D kết tủa trắng xuất hiện
Câu 22 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A Ca(HCO3)2, NaHCO3, NaCl B (NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3
C KHCO3, KCl, NH4NO3 D CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2
Câu 23 Hấp thụ hết 1,344 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 24 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí
H2 (ở đktc) thoát ra là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 25 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 1M vào dung dịch A chứa 0,1mol MgCl2 và 0,05 mol AlCl3 Thể tích NaOH cần dùng để thu được kết tủa bé nhất là
Câu 26 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa màu xanh B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần D kết tủa màu nâu đỏ
Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Mg tan được trong dung dịch KOH B Kim loại Ca không tan trong nước
C Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính D Dung dịch HCl không hòa tan được MgO
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu không đúng là
PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 29: (1 điểm) Viết phương trình hóa học các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau:
Na (1) NaOH (2) NaAlO2 (3)
(4)
Al(OH)3
Câu 30: (1 điểm) Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc)
a Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra
b Tính thể tích dung dịch NaOH đã tham gia phản ứng
Câu 31: (0,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K, Ca trong nước thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2(đtkc) Để trung hòa dung dịch X cần dùng V ml dung dịch H2SO4 0,5M Tính V
Câu 32: (0,5 điểm) Cho 4 chất rắn: Al2O3, Al, MgO, Na Chỉ dùng thêm một thuốc thử, trình bày cách nhận biết 4 chất trên
Trang 5ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp thủy luyện
C Phương pháp điện phân D Phương pháp thủy phân
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hóa học ở điện cực trong quá trình điện phân?
A Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catot
C Sự oxi hóa xảy ra ở catot D Sự oxi hóa xảy ra ở anot
Câu 3 Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm
A IA B IIIA C IVA D IIA
Câu 4 Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
A Li B Na C K D Cs
Câu 5 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
A sự khử ion Na+ B sự oxi hoá ion Na+
C sự khử phân tử nước D sự oxi hoá phân tử nước
Câu 6 Nếu M là nguyên tố kim loại kiềm thì oxit của nó có công thức là
Câu 7 Kim loại kiềm thổ có cấu hình e lớp ngoài cùng ở dạng tổng quát là
Câu 8.Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?
A Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 B Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn
C Điện phân CaCl2 nóng chảy D Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
Câu 9 Canxi cacbonat có công thức là
A KNO3 B HCl C CaCO3 D KCl
Câu 10 Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng ?
A Mg(NO3)2 B CaCO3 C CaSO4 D Mg(OH)2
Câu 11 Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
A Ca2+, Mg2+, Cl- B Ca2+, Mg2+, SO42-
C Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D HCO3-, Ca2+, Mg2+
Câu 12 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 13 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
Câu 14 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3
Câu 15 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Al2O3 là chất rắn màu trắng, nóng chảy ở 2050 độ
B Al2O3 là oxit lưỡng tính
C Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài
Trang 6D Al2O3 tan tốt trong nước
Câu 16 Công thức của phèn chua là
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B KAl(SO4)2.14H2O
C Al2(SO4)3 D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 17 Sắt tây là sắt tráng thiếc, nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là
A thiếc B cả hai đều bị ăn mòn như nhau
C sắt D không kim loại bị ăn mòn
Câu 18 Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là:
Câu 19 Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A Ag B Fe C Cu D Na
Câu 20 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A CaO và H2O B NaNO3 và MgCl2 C AgNO3 và CaCl2 D Ca(OH)2 và Ca(HCO3)2 Câu 21 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 duy nhất (đktc) Vậy X là
A Zn B Cu C Mg D Al
Câu 23 Đun nóng một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3-; 0,02 mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?
A Nước cứng có tính cứng tạm thời B Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
C Nước cứng có tính cứng toàn phần D Nước mềm
Câu 24 Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
Câu 25 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt
Câu 26 Dùng hoá chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn Mg, Al và Al2O3?
A Dung dịch HCl B Dung dịch KOH C Dung dịch NaCl D Dung dịch CuCl2
Câu 27 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí
H2 (ở đktc) thoát ra là
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 28 Trong các chất sau: Na2O, Ca(OH)2, CaCO3, Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3, Ca(HCO3)2 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm) Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam
a) Viết phương trình điện phân? tính thể tích khí thu được ở đktc?
b) Xác định công thức muối sunfat đã điện phân?
Câu 30 (1,0 điểm) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
Ca(OH)2 NaOH NaAlO2Al(OH)3Al2O3
Câu 31 (0,5 điểm) Sục 2,24 lít CO2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M thì thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m?
Câu 32 (0,5 điểm) Trộn 5,4 gam bột Al với 24,0 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không
có không khí, chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 Fe) Hoà tan hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch
H2SO4 loãng (dư) thu được 5,04 lít khí H2 (ở đktc) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm?
Trang 7ĐỀ THAM KHẢO SỐ 4
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 Trong công nghiệp, kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân hợp chất nóng chảy B Điện phân dung dịch
Câu 2 Dãy nào sau đây gồm tất cả các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Na, Zn, Fe B Zn, K, Cu C Fe, Pb, Cu D Na, K, Pb
Câu 3 Nguyên tố nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 4 Trong bảng tuần hoàn hóa học, kim loại kiềm là các nguyên tố thuộc nhóm
Câu 5 Nếu M là kim loại kiềm thì oxit của nó có công thức là
Câu 6 Ở nhiệt độ thường, kim loại kali phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?
Câu 7 Nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron lớp ngoài cùng là
A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron
Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 9 Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kì, phát biểu nào dưới đây là đúng về kim loại kiềm thổ?
A Khối lượng riêng nhỏ hơn B Độ cứng lớn hơn
C Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn D Nhiệt độ sôi thấp hơn
Câu 10 Kim loại Ba tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
Câu 11 Công thức hóa học của vôi tôi là
Câu 12 Phương pháp nào sau đây chỉ làm mềm nước cứng tạm thời?
A Phương pháp kết tủa B Phương pháp đun sôi nước
C Phương pháp chưng cất nước D Phương pháp trao đổi ion
Câu 13 Trong hợp chất, nhôm có số oxi hóa là
Câu 14 Phèn chua có công thức hóa học là
A K.Al(SO4)2.12H2O B K.Cr(SO4)2.12H2O
C NH4.Fe(SO4)2.12H2O D Na.Al(SO4)2.12H2O
Câu 15 Phản ứng nhiệt nhôm là
A phản ứng của nhôm với khi oxi B dùng CO để khử nhôm oxit
C phản ứng của nhôm với các oxit kim loại D phản ứng nhiệt phân Al(OH)3
Câu 16 Nhôm được ứng dụng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ vì
A dẫn điện tốt B có tính khử mạnh C nhẹ, bền D có màu trắng bạc Câu 17 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Câu 18 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp là do có
A khối lượng riêng nhỏ nhất B tính khử mạnh
Trang 8C bán kính nguyên tử lớn D lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền Câu 19 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm trong
Câu 20 Cho phương trình hóa học: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phương trình trên là
Câu 21 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
A Ca(HCO3)2 B CaO C Mg(HCO3)2 D CaCO3
Câu 22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 23 Nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương là các ứng dụng của
A thạch cao sống B thạch cao khan C thạch cao nung D đá vôi
Câu 24 Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B khử Al2O3 bằng CO
C điện phân nóng chảy AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 25 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A NaOH và HCl B KCl và NaNO3 C NaCl và H2SO4 D Na2SO4 và KOH Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 1,12
Câu 27 Sắp xếp các nguyên tố Mg, Na, Al theo chiều tăng dần tính khử?
A Na, Mg, Al B Al, Na, Mg C Mg, Na, Al D Al, Mg, Na
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2
(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat
(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc
Số phát biểu đúng là
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm) Viết phương trình hóa học các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau:
CaCO3
( )
⎯⎯⎯ CO2
( )
⎯⎯⎯ CaCO3
( )
⎯⎯⎯ CaCl2
( )
⎯⎯⎯ Ca(NO3)2
Câu 30 (1 điểm) Hòa tan m gam kim loại Na vào nước, thu được 200 ml dung dịch X và 0,448 lít khí (đktc) Thêm 100 ml dung dịch HCl 0,15M vào 100 ml dung dịch X Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y
a Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra Tính m
b Tính khối lượng của Y
Câu 31 (0,5 điểm) Viết quá trình điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn
Câu 32 (0,5 điểm) Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư sinh ra 3,08 lít khí H2 ở đktc
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,84 lít khí H2 ở đktc
Tính giá trị của m
Trang 9ĐỀ THAM KHẢO SỐ 5
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 2 Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân hợp chất nóng chảy B Điện phân dung dịch
Câu 3 Cho kim loại Na vào trong nước thu được natri hidroxit và giải phóng khí hidro Công thức hóa học của natri hidroxit là
Câu 4 Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 5 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 6 Chất X được dùng làm phân bón (phân đạm, phân kali) và được dùng để chế tạo thuốc nổ Công thức của X là
Câu 7 Cấu hình electron nguyên tử tổng quát của các kim loại kiềm thổ là (n là số thứ tự của lớp)
A ns1 B (n - 1)d1ns1 C ns2np1 D ns2
Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các kim loại kiềm thổ có màu trắng xám B Các kim loại đều có kiểu mạng lục phương
C Kim loại kiềm thổ cứng hơn kim loại kiềm. D Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng từ Be đến Ba Câu 10 Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong các hợp chất là
Câu 11 Chất rắn màu trắng, không tan trong nước, là thành phần chính trong đá, đá vôi, vỏ các loại ốc, hến,
sò và vỏ trứng Công thức hóa học của chất rắn đó là
A Ca(OH)2 B Ca(HSO4)2 C CaCO3 D CaSO4
Câu 12 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc cho nguồn nước uống
B Mất tính tẩy rửa của xà phòng và hư hại quần áo
C Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và làm tắc đường ống dẫn nước
Câu 13 Nguyên tố Al (Z = 13) ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 14 Ứng dụng nào dưới đây dựa trên tính chất hóa học cơ bản của nhôm?
A Làm dây cáp dẫn điện và dụng cụ đun nấu B Chế tạo hợp kim làm máy bay, ô tô, tàu vũ trụ
C Chế tạo hỗn hợp tecmit để hàn đường ray D Xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất
Câu 15 Cho bột nhôm vào bình cầu đựng khí clo thì thu được sản phẩm nào dưới đây?
A Nhôm clorua B Nhôm clorit C Nhôm clorat D Nhôm oxit
Câu 16 Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
Câu 17 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
Trang 10A Cho thanh Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 B Để thanh thép ở ngoài không khí ẩm
C Cho mảnh Cu nguyên chất vào dung dịch FeCl3 D Cho viên Zn nguyên chất vào dung dịch HCl loãng Câu 18 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2 B 2K + 2H2O 2KOH + H2
C 2K + Cl2 2KCl t0 D 2Na + CuSO4 (dd) Na2SO4 + Cu
Câu 19 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 20 Nhiệt phân Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
Câu 21 Cho dãy các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, Ca(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
thu được kết tủa là
Câu 22 Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 23 Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M là
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 25 Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al Giá trị của m là
Câu 26 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A AlCl3 B Al2(SO4)3 C Al2O3 D Al
Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Al(OH)3 và Al đều tan được trong dung dịch NaOH
B Be và Mg đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
C Na2CO3 và NaHCO3 đều kém bền với nhiệt
D CaCO3 và CaSO4 đều tan dần trong nước có hòa tan CO2
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
(a) Người ta đun sôi để làm mất tính cứng tạm thời của nước
(b) Dẫn CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2, kết thúc phản ứng thu được kết tủa
(c) Trong thực tế, kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(d) Nhỏ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa
(e) CaSO4.H2O được dùng để bó bột, nặng tượng và đúc khuôn
Số phát biểu đúng là
PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 29 (1,0 điểm) Viết phương trình hóa học các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau:
NaHCO3 Na(1) 2CO3 NaCl (2) NaOH (3) Na(4) 2SO4
Câu 30 (1,0 điểm) Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Al (tỉ lệ mol 2:1) vào dung dịch NaOH dư thì thu được 0,336 lít khí (đktc) và dung dịch Y
a) Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra Tìm m
b) Tính khối lượng muối thu được trong Y
Câu 31 (0,5 điểm) Cho bốn chất rắn dạng bột: BaO, CaO, MgO, Al2O3 Chỉ dùng thêm H2O, trình bày cách nhận biết bốn chất trên và viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra nếu có
Câu 32 (0,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ R và oxit của nó vào nước, thu được 500ml dung dịch Y chứa một chất tan có nồng độ 0,04M Cho Y vào 125 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,1M và CuSO4 0,1M Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Z Tính m
-HẾT -