Tham khảo và luyện tập với Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 9 năm 2020-2021 - Trường THCS Võng Xuyên giúp các em hệ thống kiến thức môn học hiệu quả, đồng thời nâng cao khả năng ghi nhớ để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1(III) (II)
(I)
∆
∆ I
A- NH NG KI N TH C C B N V Ữ Ế Ứ Ơ Ả Ề TH U KÍNH Ấ 1- Th u kính h i t ấ ộ ụ
a) Đ c đi m c a th u kính h i t :ặ ể ủ ấ ộ ụ
- Th u kính h i t thấ ộ ụ ường dùng có ph n rìa m ng h n ph n gi a ầ ỏ ơ ầ ữ
- M t chùm tia t i song song v i tr c chính c a th u kính h i t cho ộ ớ ớ ụ ủ ấ ộ ụ chùm tia ló h i t t i tiêu đi m c a th u kính.ộ ụ ạ ể ủ ấ
b) Đường truy n c a ba tia sáng đ c bi t hình vẽ:ề ủ ặ ệ
- Tia t i song song v i tr c chính ớ ớ ụ ∆ cho tia ló đi qua tiêu đi m Fể /
- Tia t i qua quang tâm O cho tia ló ti pớ ế
t c truy n th ng ụ ề ẳ
- Tia t i qua tiêu đi m F cho tia ló songớ ể song v i tr c chính ớ ụ
c) Đ c đi m nh c a m t v t t o b i th uặ ể ả ủ ộ ậ ạ ở ấ kính h i t :ộ ụ
G i d: là kho ng cách t v t đ n th u kính.ọ ả ừ ậ ế ấ
d/: là kho ng cách t nh đ n th u kính.ả ừ ả ế ấ f: là tiêu c c a th u kính h i t ự ủ ấ ộ ụ
- d >> f: nh th t có dẢ ậ / = f
- d > 2f: nh th t, ngẢ ậ ược chi u v i v t và nh h n v t Hình a).ề ớ ậ ỏ ơ ậ
- d = 2f: nh th t, ngẢ ậ ược chi u v i v t và b ng v t Hình b).ề ớ ậ ằ ậ
- f < d < 2f: nh th t, ngẢ ậ ược chi u và l n h n v t Hình c).ề ớ ơ ậ
Trang 2B/
I d)
∆
(III) (II)
(I)
∆
F
B A
B/
A/
I
∆
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 9
- d < f: nh o, cùng chi u và l n h n v t Hình d).Ả ả ề ớ ơ ậ
2 Th u kính phân kỳ ấ
a) Đ c đi m c a th u kính phân kỳ:ặ ể ủ ấ
- Th u kính phân kì thấ ường dùng có ph n rìa dày h n ph n gi a ầ ơ ầ ữ
- M t chùm tia t i song song v i tr c chính c a th u kính phân kìộ ớ ớ ụ ủ ấ cho chùm tia ló phân kì và có đường kéo dài c t nhau t i tiêu đi mắ ạ ể
c a th u kính.ủ ấ
b) Đường truy n c a ba tia sáng đ c bi t.ề ủ ặ ệ Hình vẽ:
+ Tia t i qua quang tâm O cho tia ló ti pớ ế
t c truy n th ng.ụ ề ẳ + Tia t i song song v i tr c chính cho tiaớ ớ ụ
ló có đường kéo dài đi qua tiêu đi m F ể + Tia t i hớ ướng t i tiêu đi m Fớ ể / cho tia
ló song song v i tr c chính.ớ ụ
c) Đ c đi m nh c a m t v t t o b i th u kính phân kì:ặ ể ả ủ ộ ậ ạ ở ấ
- V t sáng đ t m i v trí trậ ặ ở ọ ị ước
th u kính phân kì đ u cho nh o,ấ ề ả ả cùng chi u, nh h n v t và luônề ỏ ơ ậ
n m trong kho ng tiêu c c aằ ả ự ủ
th u kính Hình vẽ.ấ
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 9
- V t đ t r t xa th u kính, nh o c a v t có v trí cách th u kínhậ ặ ấ ấ ả ả ủ ậ ị ấ
m t kho ng b ng tiêu c ộ ả ằ ự
*L u ý: ư Ta có th s d ng các công th c sau đ áp d ng gi i bài t pể ử ụ ứ ể ụ ả ậ
m t cách nhanh g n.ộ ọ
- Đ i v i th u kính h i t :ố ớ ấ ộ ụ
+ Khi cho nh là th t: ả ậ /
1 1 1
f = + d d
+ Khi cho nh là o: ả ả /
1 1 1
f = − d d
- Đ i v i th u kính phân kỳ:ố ớ ấ /
1 1 1
f = d − d
B BÀI T P Ậ
Bài 1:M t v t sáng AB có d ng mũi tên cao 6cm đ t vuông góc v i tr cộ ậ ạ ặ ớ ụ chính c a th u kính h i t , cách th u kính 15cm Th u kính có tiêu củ ấ ộ ụ ấ ấ ự 10cm
a) D ng nh c a v t qua th u kínhự ả ủ ậ ấ
b) Xác đinh kích thước và v trí c a nhị ủ ả
Bài 2: M t v t sáng AB có d ng mũi tên đ t vuông góc v i tr c chính c aộ ậ ạ ặ ớ ụ ủ
th u kính phân kỳ, cho nh cao 3,6cm và cách th u kính 6cm Th u kính cóấ ả ấ ấ tiêu c 15cm Xác đ nh kích thự ị ước và v trí c a v t.ị ủ ậ
Bài 3 : V t sáng AB cao 2cm đ t cách màn m t kho ng L = 72cm Trongậ ặ ộ ả kho ng gi a v t và màn ngả ữ ậ ười ta đ t m t th u kính h i t có tiêu c 18cm,ặ ộ ấ ộ ụ ự sao cho AB vuông góc v i tr c chính c a th u kính t i A.ớ ụ ủ ấ ạ
a) Xác đ nh v trí đ t th u kính đ nh ị ị ặ ấ ể ả A B′ ′ hi n rõ trên mànệ
b) Tính đ cao c a nh ộ ủ ả A B′ ′ c a nh AB.ủ ả
Bài 4:
M t v t sáng nh d ng đo n th ng AB đ t vuông góc v i tr c chính ộ ậ ỏ ạ ạ ẳ ặ ớ ụ
c a m t th u kính h i t và n m ngoài kho ng tiêu c đó.ủ ộ ấ ộ ụ ằ ở ả ự
Trang 4ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 9
a) G i d là kho ng cách t v t đ n th u kính, ọ ả ừ ậ ế ấ d′là kho ng cách t ả ừ
nh đ n th u kính, f là tiêu c c a th u kính Hãy vẽ nh c a v t qua
th u kính và ch ng minh công th c: ấ ứ ứ
d +d = f
′
b) Đ t v t sáng trên m t phía c a th u kính h i t có tiêu c f = ặ ậ ở ộ ủ ấ ộ ụ ự
20cm, song song v i tr c chính và cách tr c chính m t đo n l = ớ ụ ụ ộ ạ
20cm Bi t các đi m A và B cách th u kính l n lế ể ấ ầ ượt là 40cm và 30cm Tính đ l n nh c a v t AB qua th u kính ộ ớ ả ủ ậ ấ
Bài 5 : M t th u kính h i t có tiêu c 6cm V t sáng AB là m t đo n th ng ộ ấ ộ ụ ự ậ ộ ạ ẳ
đ t vuông góc v i tr c chính c a th u kính cho nh cách v t 25cm, bi t ặ ớ ụ ủ ấ ả ậ ế
nh và v t hai bên th u kính B ng ki n th c hình h c hãy xác đ nh v trí
v t và nh.ậ ả .