Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan.. Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THUẬN AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất
để chống ô nhiễm môi trường là
A nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Câu 2: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm
27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là
A 0,375 mol; 52,63% B 0,215 mol; 29% C 0,425 mol; 80,85 % D 0,125 mol; 33,33%
Câu 3: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng
là
Câu 4: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C NH4NO3 và Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
Câu 5: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là
Câu 6: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là
Câu 7: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A NH4Cl t 0
0
N2 + 2H2O
C NH4NO3 t
0
NH3 + HNO3 D NH4HCO3 t
0
NH3 + H2O + CO2
Câu 8: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 9: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần
B Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan
C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần
D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan
Câu 10: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :
Câu 11: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là
Trang 2sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 12: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của
nước?
Câu 13: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A CaP2 B Ca2(PO4)3 C Ca2P3 D Ca3P2
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?
A 2P+5Cl2
0 t
2PCl5
B 2P+3Cl2
0 t
2PCl3
C 4P+5O2
0 t
2P2O5
D 2P + 3Ca t0 Ca3P2
Câu 15: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là
A Li3N và AlN B LiN3 và Al3N C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 16: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
cần tiến hành:
A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein
C thêm vài giọt dung dịch HCl D thêm vài giọt dung dịch KOH
Câu 17: Nhận xét nào sau đây là sai?
A Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3
B Muối amoni kém bền với nhiệt
C Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu
Câu 18: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B CaO, NH3, Au, PtCl2
C Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
Câu 19: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là
A 2,24 lít B 6,72 lít C 5,60 lít D 4,48 lít
Câu 20: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2 + H (xt, t , p)
o 2 + O (Pt, t )
(A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3
A (A) là N2, (B) là N2O5 B (A) là NO, (B) là NO2 C (A) là NO, (B) là N2O5 D (A) là N2, (B) là
NO2
Câu 21: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung
dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là
A 14,2 gam B 11,1 gam C 16,4 gam D 12,0 gam
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Trang 3A NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước
B Amoniac là một bazơ yếu
C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O
Câu 24: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là
Câu 25: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là
A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2
C 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 26: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2
C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 27: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A NH3 + HNO3 → NH4NO3 B 2NH3 + H2SO4 → ( NH4)2SO4
C 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O D NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là
Câu 29: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
Câu 30: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A NH4NO3 t
0
NH3 + HNO3 B NH4NO2 t
0
N2 + 2H2O
C NH4HCO3 t
0
NH3 + H2O + CO2 D NH4Cl t 0
NH3 + HCl
Câu 2: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là
A Li3N2 và Al3N2 B Li2N3 và Al2N3 C Li3N và AlN D LiN3 và Al3N
Câu 3: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là
Câu 4: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A CaP2 B Ca3P2 C Ca2(PO4)3 D Ca2P3
Câu 5: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung
dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là
A 14,2 gam B 16,4 gam C 11,1 gam D 12,0 gam
Trang 4Câu 6: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A 2NH3 + H2SO4 → ( NH4)2SO4 B 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O
C NH3 + HNO3 → NH4NO3 D NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O
B Amoniac là một bazơ yếu
C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
D NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước
Câu 8: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :
Câu 9: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
C NH4NO3 và Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
Câu 10: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất
để chống ô nhiễm môi trường là
A nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm B nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Câu 11: Nhận xét nào sau đây là sai?
A Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3
B Muối amoni kém bền với nhiệt
C Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu
Câu 12: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?
A 2P+5Cl2
0 t
2PCl5 B 2P+3Cl2
0 t
2PCl3 C 4P+5O2
0 t
2P2O5 D 2P+3Ca t0 Ca3P2
Câu 13: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 14: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của
nước?
Câu 15: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận cần tiến hành:
A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein
C thêm vài giọt dung dịch HCl D thêm vài giọt dung dịch KOH
Câu 16: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm 27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là
A 0,425 mol; 80,85 % B 0,125 mol; 33,33% C 0,375 mol; 52,63% D 0,215 mol; 29%
Câu 17: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt B CaO, NH3, Au, PtCl2
C Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
Trang 5Câu 18: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2 + H (xt, t , p)
o 2 + O (Pt, t )
(A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3
A (A) là N2, (B) là NO2 B (A) là NO, (B) là N2O5 C (A) là N2, (B) là N2O5 D (A) là NO, (B) là
NO2
Câu 19: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là
Câu 20: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Câu 21: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng
là
Câu 22: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 5,60 lít
Câu 23: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là
Câu 24: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là
A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2
C 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 25: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2
C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 26: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan
B Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan
C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần
D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là
Câu 28: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 29: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
Trang 6Câu 30: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2
C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
Câu 2: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng
là
Câu 3: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Câu 4: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là
A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2
C 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 5: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 6: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan
B Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan
C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần
D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần
Câu 7: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
cần tiến hành:
A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch HCl
C thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein D thêm vài giọt dung dịch KOH
Câu 8: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2 + H (xt, t , p)
o 2 + O (Pt, t )
(A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3
A (A) là N2, (B) là NO2 B (A) là NO, (B) là N2O5 C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là
N2O5
Câu 9: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất
để chống ô nhiễm môi trường là
A nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm B nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Câu 10: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung
dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là
Trang 7A 12,0 gam B 11,1 gam C 14,2 gam D 16,4 gam
Câu 11: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A Ca3P2 B CaP2 C Ca2(PO4)3 D Ca2P3
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Amoniac là một bazơ yếu
B Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O
C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
D NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước
Câu 13: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của
nước?
Câu 14: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là
Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?
A 4P+ 5O2
0 t
2P2O5.B 2P+ 3Ca t0 Ca3P2.C 2P+ 3Cl2
0 t
2PCl3.D 2P+ 5Cl2
0 t
2PCl5
Câu 16: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt B CaO, NH3, Au, PtCl2
C Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
Câu 17: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A NH4NO2 t
0
N2 + 2H2O B NH4NO3 t
0
NH3 + HNO3
C NH4HCO3 t
0
NH3 + H2O + CO2 D NH4Cl t 0
NH3 + HCl
Câu 18: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 19: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
Câu 20: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là
A Li3N và AlN B Li2N3 và Al2N3 C LiN3 và Al3N D Li3N2 và Al3N2
Câu 21: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 5,60 lít
Câu 22: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là
Câu 24: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm 27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là
Trang 8A 0,375 mol; 52,63% B 0,425 mol; 80,85 % C 0,125 mol; 33,33% D 0,215 mol; 29%
Câu 25: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O B NH3 + HCl → NH4Cl
C 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 D NH3 + HNO3 → NH4NO3
Câu 26: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 27: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 28: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :
Câu 29: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là
Câu 30: Nhận xét nào sau đây là sai?
A Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3
C Muối amoni kém bền với nhiệt
D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu. -
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
A Ca3P2 B Ca2(PO4)3 C CaP2 D Ca2P3
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Amoniac là một bazơ yếu
B Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O
C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
D NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước
Câu 3: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
Câu 4: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng
là
Câu 5: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o 2 + H (xt, t , p)
o 2 + O (Pt, t )
(A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3
A (A) là N2, (B) là NO2 B (A) là NO, (B) là N2O5 C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là
Trang 9N2O5
Câu 6: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là
Câu 7: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 B Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
Câu 8: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của
nước?
Câu 9: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt B CaO, NH3, Au, PtCl2
C Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
Câu 10: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O B 2NH3 + H2SO4 → ( NH4)2SO4
C NH3 + HCl → NH4Cl D NH3 + HNO3 → NH4NO3
Câu 11: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là
Câu 12: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A NH4NO2 t
0
N2 + 2H2O B NH4NO3 t
0
NH3 + HNO3
C NH4HCO3 t
0
NH3 + H2O + CO2 D NH4Cl t 0
NH3 + HCl
Câu 13: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất
để chống ô nhiễm môi trường là
A nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?
A 2P + 3Ca t0 Ca3P2 B 4 P + 5O2
0 t
2P2O5
C 2P + 3Cl2
0 t
0 t
2PCl5
Câu 15: Nhận xét nào sau đây là sai?
A Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
B Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3
C Muối amoni kém bền với nhiệt
D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu
Câu 16: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là
A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2
C Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 17: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Trang 10Câu 18: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm 27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là
A 0,215 mol; 29% B 0,125 mol; 33,33% C 0,425 mol; 80,85 % D 0,375 mol; 52,63%
Câu 19: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung
dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là
A 11,1 gam B 12,0 gam C 14,2 gam D 16,4 gam
Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 5,60 lít
Câu 21: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
Câu 22: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Câu 23: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận cần tiến hành:
A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch HCl
C thêm vài giọt dung dịch KOH D thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein
Câu 24: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là
Câu 25: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 26: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là
Câu 28: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan
B Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan
C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần
D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần
Câu 29: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là
A Li3N và AlN B Li2N3 và Al2N3 C Li3N2 và Al3N2 D LiN3 và Al3N
Câu 30: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là