1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 11 Trường THPT Thuận An

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 861,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan.. Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THUẬN AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất

để chống ô nhiễm môi trường là

A nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong

C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

Câu 2: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm

27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là

A 0,375 mol; 52,63% B 0,215 mol; 29% C 0,425 mol; 80,85 % D 0,125 mol; 33,33%

Câu 3: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng

Câu 4: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

C NH4NO3 và Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4

Câu 5: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là

Câu 6: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là

Câu 7: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A NH4Cl t 0

0

N2 + 2H2O

C NH4NO3 t

0

NH3 + HNO3 D NH4HCO3 t

0

NH3 + H2O + CO2

Câu 8: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 9: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

A Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần

B Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan

C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần

D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan

Câu 10: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :

Câu 11: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là

Trang 2

sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 12: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của

nước?

Câu 13: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

A CaP2 B Ca2(PO4)3 C Ca2P3 D Ca3P2

Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?

A 2P+5Cl2

0 t

2PCl5

B 2P+3Cl2

0 t

2PCl3

C 4P+5O2

0 t

2P2O5

D 2P + 3Ca t0 Ca3P2

Câu 15: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là

A Li3N và AlN B LiN3 và Al3N C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 16: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

cần tiến hành:

A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein

C thêm vài giọt dung dịch HCl D thêm vài giọt dung dịch KOH

Câu 17: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3

B Muối amoni kém bền với nhiệt

C Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước

D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu

Câu 18: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B CaO, NH3, Au, PtCl2

C Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

Câu 19: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là

A 2,24 lít B 6,72 lít C 5,60 lít D 4,48 lít

Câu 20: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2 + H (xt, t , p)

o 2 + O (Pt, t )

 (A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3

A (A) là N2, (B) là N2O5 B (A) là NO, (B) là NO2 C (A) là NO, (B) là N2O5 D (A) là N2, (B) là

NO2

Câu 21: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 22: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung

dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là

A 14,2 gam B 11,1 gam C 16,4 gam D 12,0 gam

Câu 23: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Trang 3

A NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước

B Amoniac là một bazơ yếu

C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

D Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O

Câu 24: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là

Câu 25: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là

A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2

C 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 26: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?

A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2

C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

Câu 27: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

A NH3 + HNO3 → NH4NO3 B 2NH3 + H2SO4 → ( NH4)2SO4

C 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O D NH3 + HCl → NH4Cl

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là

Câu 29: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

Câu 30: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A NH4NO3 t

0

NH3 + HNO3 B NH4NO2 t

0

N2 + 2H2O

C NH4HCO3 t

0

NH3 + H2O + CO2 D NH4Cl t 0

NH3 + HCl

Câu 2: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là

A Li3N2 và Al3N2 B Li2N3 và Al2N3 C Li3N và AlN D LiN3 và Al3N

Câu 3: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là

Câu 4: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

A CaP2 B Ca3P2 C Ca2(PO4)3 D Ca2P3

Câu 5: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung

dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là

A 14,2 gam B 16,4 gam C 11,1 gam D 12,0 gam

Trang 4

Câu 6: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

A 2NH3 + H2SO4 → ( NH4)2SO4 B 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O

C NH3 + HNO3 → NH4NO3 D NH3 + HCl → NH4Cl

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O

B Amoniac là một bazơ yếu

C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

D NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước

Câu 8: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :

Câu 9: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

C NH4NO3 và Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 10: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất

để chống ô nhiễm môi trường là

A nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm B nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

C nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

Câu 11: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3

B Muối amoni kém bền với nhiệt

C Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước

D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu

Câu 12: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?

A 2P+5Cl2

0 t

2PCl5 B 2P+3Cl2

0 t

2PCl3 C 4P+5O2

0 t

2P2O5 D 2P+3Ca t0 Ca3P2

Câu 13: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 14: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của

nước?

Câu 15: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều

thuận cần tiến hành:

A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein

C thêm vài giọt dung dịch HCl D thêm vài giọt dung dịch KOH

Câu 16: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm 27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là

A 0,425 mol; 80,85 % B 0,125 mol; 33,33% C 0,375 mol; 52,63% D 0,215 mol; 29%

Câu 17: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt B CaO, NH3, Au, PtCl2

C Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

Trang 5

Câu 18: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2 + H (xt, t , p)

o 2 + O (Pt, t )

 (A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3

A (A) là N2, (B) là NO2 B (A) là NO, (B) là N2O5 C (A) là N2, (B) là N2O5 D (A) là NO, (B) là

NO2

Câu 19: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là

Câu 20: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 21: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng

Câu 22: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 5,60 lít

Câu 23: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là

Câu 24: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là

A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2

C 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 25: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?

A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2

C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

Câu 26: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

A Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan

B Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan

C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần

D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là

Câu 28: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 29: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

Trang 6

Câu 30: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2

ĐỀ SỐ 3:

Câu 1: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?

A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2

C Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

Câu 2: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng

Câu 3: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 4: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là

A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2

C 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 5: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 6: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

A Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan

B Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan

C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần

D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần

Câu 7: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

cần tiến hành:

A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch HCl

C thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein D thêm vài giọt dung dịch KOH

Câu 8: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2 + H (xt, t , p)

o 2 + O (Pt, t )

 (A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3

A (A) là N2, (B) là NO2 B (A) là NO, (B) là N2O5 C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là

N2O5

Câu 9: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất

để chống ô nhiễm môi trường là

A nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm B nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

C nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

Câu 10: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung

dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là

Trang 7

A 12,0 gam B 11,1 gam C 14,2 gam D 16,4 gam

Câu 11: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

A Ca3P2 B CaP2 C Ca2(PO4)3 D Ca2P3

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Amoniac là một bazơ yếu

B Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O

C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

D NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước

Câu 13: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của

nước?

Câu 14: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là

Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?

A 4P+ 5O2

0 t

 2P2O5.B 2P+ 3Ca t0 Ca3P2.C 2P+ 3Cl2

0 t

2PCl3.D 2P+ 5Cl2

0 t

 2PCl5

Câu 16: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt B CaO, NH3, Au, PtCl2

C Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

Câu 17: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A NH4NO2 t

0

N2 + 2H2O B NH4NO3 t

0

NH3 + HNO3

C NH4HCO3 t

0

NH3 + H2O + CO2 D NH4Cl t 0

NH3 + HCl

Câu 18: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Câu 19: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

Câu 20: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là

A Li3N và AlN B Li2N3 và Al2N3 C LiN3 và Al3N D Li3N2 và Al3N2

Câu 21: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 5,60 lít

Câu 22: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là

Câu 24: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm 27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là

Trang 8

A 0,375 mol; 52,63% B 0,425 mol; 80,85 % C 0,125 mol; 33,33% D 0,215 mol; 29%

Câu 25: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

A 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O B NH3 + HCl → NH4Cl

C 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 D NH3 + HNO3 → NH4NO3

Câu 26: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 27: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 28: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :

Câu 29: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là

Câu 30: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước

B Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu. -

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

A Ca3P2 B Ca2(PO4)3 C CaP2 D Ca2P3

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Amoniac là một bazơ yếu

B Đốt cháy amoniac trong điều kiện có xúc tác sẽ thu được N2, H2O

C Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

D NH3 là chất khí không màu, tan nhiều trong nước

Câu 3: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 4: X là hỗn hợp của N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 4,25 Nung nóng X một thời gian trong bình kín có chất xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 6,8 Hiệu suất của phản ứng

Câu 5: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2 + H (xt, t , p)

o 2 + O (Pt, t )

 (A) + O 2 (B)O2 H O2 HNO3

A (A) là N2, (B) là NO2 B (A) là NO, (B) là N2O5 C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là

Trang 9

N2O5

Câu 6: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04g muối Số mol khí NO thu được là

Câu 7: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơđioxit và khí oxi?

A Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 B Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

Câu 8: Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của

nước?

Câu 9: HNO3 đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt B CaO, NH3, Au, PtCl2

C Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag D Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

Câu 10: Phản ứng hoá học nào dưới đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

A 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + H2O B 2NH3 + H2SO4 → ( NH4)2SO4

C NH3 + HCl → NH4Cl D NH3 + HNO3 → NH4NO3

Câu 11: Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 sau phản thu được 4,48 lít khí O2(đktc) Chất rắn sau khi nung có khối lượng là

Câu 12: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

A NH4NO2 t

0

N2 + 2H2O B NH4NO3 t

0

NH3 + HNO3

C NH4HCO3 t

0

NH3 + H2O + CO2 D NH4Cl t 0

NH3 + HCl

Câu 13: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất

để chống ô nhiễm môi trường là

A nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong

C nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm D nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ photpho có tính oxi hoá?

A 2P + 3Ca t0 Ca3P2 B 4 P + 5O2

0 t

 2P2O5

C 2P + 3Cl2

0 t

0 t

 2PCl5

Câu 15: Nhận xét nào sau đây là sai?

A Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước

B Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm nóng, giải phóng khí NH3

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Trong nước muối amoni điện li không hoàn toàn cho ion NH4+ không màu

Câu 16: Hai khoáng vật chính của photpho là apatit và photphorit có công thức lần lượt là

A Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca(H2PO4)2 B 3Ca3(PO4)2.CaF2 và Ca3(PO4)2

C Ca3(PO4)2 CaSO4 và Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2 và 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 17: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

Trang 10

Câu 18: Nung m gam muối Cu(NO3)2, sau một thời gian khối lượng chất rắn thu được là 114 gam đã giảm 27 gam so với khối lượng ban đầu Số mol O2 thoát ra và hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là

A 0,215 mol; 29% B 0,125 mol; 33,33% C 0,425 mol; 80,85 % D 0,375 mol; 52,63%

Câu 19: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung

dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là

A 11,1 gam B 12,0 gam C 14,2 gam D 16,4 gam

Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí NH3 tối đa thoát ra (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 5,60 lít

Câu 21: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

Câu 22: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 23: Cho cân bằng : NH3 + H2ONH4OH Để cho cân bằng chuyển dịch theo chiều

thuận cần tiến hành:

A thêm vài giọt dung dịch NH4Cl B thêm vài giọt dung dịch HCl

C thêm vài giọt dung dịch KOH D thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein

Câu 24: Một loại quặng photpho có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng phần trăm P2O5 có trong quặng trên là

Câu 25: Có 4 dung dịch trong 4 bình bị mất nhãn chứa các chất sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaOH Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch KOH D Dung dịch Ba(OH)2

Câu 26: Nhóm kim loại bị thụ động hoá trong HNO3 đặc nguội là :

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 67,80 gam muối (không có NH4NO3) và 6,72 lít khí Z (đkc) Khí Z là

Câu 28: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng sau một thời gian hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

A Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng không tan

B Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch chuyển màu xanh, đồng không tan

C Khí tạo ra trong ống nghiệm không có màu, dung dịch không có màu, đồng tan dần

D Khí tạo ra trong ống nghiệm có màu nâu đỏ, dung dịch chuyển sang màu xanh, đồng tan dần

Câu 29: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là

A Li3N và AlN B Li2N3 và Al2N3 C Li3N2 và Al3N2 D LiN3 và Al3N

Câu 30: Cho 4,8 gam Cu vào 50ml dung dịch hai muối (NaNO3 1M và Ba(NO3)2 1M) không thấy hiện tượng gì, cho thêm vào 250 ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra V lít khí (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Ngày đăng: 04/05/2021, 18:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w