Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 được biên soạn bởi Trường THPT Hai Bà Trưng giúp các em học sinh có thêm tư liệu trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức, gặt hái nhiều thành công trong các kì thi sắp diễn ra. Mời các em cùng tham khảo đề cương.
Trang 1TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HKI NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN – KHỐI 10
A Lí thuyết:
I Đại số: Chương I, II, III.
II Hình học: Chương I, II (đến bài: Giá trị lượng giác của góc α
)
B Bài tập: Xem lại các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập tương ứng với phần lí thuyết ở trên
CHỦ ĐỀ 1 MỆNH ĐỀ Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là m nh đ ?ệ ề
(1) Chúc các em ôn thi thật tốt! (2) Số 15 là số nguyên tố
(3) Tổng các góc của một tam giác là 180 °
(4)
2 1
x +
là số nguyên dương
Câu 1 Cho m nh đ kéo theo: “N u t giác là hình ch nh t thì nó có hai đệ ề ế ứ ữ ậ ường chéo b ng nhau” S d ng ằ ử ụ khái ni m “đi u ki n c n”, “đi u ki n đ ” đ phát bi u m nh đ trên Hãy ch n phát bi u ệ ề ệ ầ ề ệ ủ ể ể ệ ề ọ ể đúng.
A.T giác có hai đứ ường chéo b ng nhau là đi u ki n đ đ nó là hình ch nh t.ằ ề ệ ủ ể ữ ậ
B.T giác là hình ch nh t là đi u ki n đ đ nó có hai đứ ữ ậ ề ệ ủ ể ường chéo b ng nhau.ằ
C.T giác là hình ch nh t là đi u ki n c n đ nó có hai đứ ữ ậ ề ệ ầ ể ường chéo b ng nhau.ằ
D.T giác là hình ch nh t là đi u ki n c n và đ đ nó có hai đứ ữ ậ ề ệ ầ ủ ể ường chéo b ng nhau.ằ
Câu 2 Cho m nh đ ch a bi n ệ ề ứ ế
2
( ) :"3 5 "
v iớ x là s th c.ố ự M nh đ nào sau đây là đúng?ệ ề
A
(3)
P
(4)
P
(1)
P
(5)
P
Câu 2 Trong các m nh đ sau, m nh đ nào là m nh đ ệ ề ệ ề ệ ề đúng?
A
2
là số chẵn B
2 :
x x x
C ∀ ∈n ¥:n<2n
D
3 :
n n n
không chia hết cho 3
Câu 3 Cho m nh đ : “ệ ề
2
” Tìm m nh đ ph đ nh c a m nh đ trên.ệ ề ủ ị ủ ệ ề
A
2
: 1 0
B
2
Trang 2
C
2
D
2
CHỦ ĐỀ 2 TẬP HỢP
Câu 3 Cho t p h p ậ ợ A = {x∈¡ |x2−5x+ =4 0}
, kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị đúng?
A.Tập hợp A có vô số phần tử B.A = ∅
C.Tập hợp A có 1 phần tử D.Tập hợp A có 2 phần tử
Câu 4 Cho t p ậ
{ },
,
{ , , , }
Có bao nhiêu t p ậ X th a mãn ỏ A X⊂ ⊂B
?
Câu 5 Cho t p ậ
{0;1; 2;3;4;5}
A=
S t p con có 3 ph n t c a t p ố ậ ầ ử ủ ậ A là:
Câu 4 S ph n t c a t p h p ố ầ ử ủ ậ ợ A={k k2 ∈¢,1≤ ≤k 4}
là
Câu 5 Cho t p ậ A={x∈¥ (2−x x)( 2+3 ) 0x = }
H i t p ỏ ậ A có t t c bao nhiêu t p con?ấ ả ậ
Câu 6 Cho t p ậ
H i có bao nhiêu giá tr nguyên c a ỏ ị ủ m thu c ộ
[−2017; 2017]
đ t p ể ậ A có đúng 4 t p con.ậ
A 2015 B 2016 C 2017 D 4034
Câu 6 Hình vẽ sau đây (ph n không b g ch) v i ầ ị ạ ớ a b<
là bi u di n c a t p h p nào?ể ễ ủ ậ ợ
A
(−∞;a)∩[b;+∞)
\ ( ; ]a b
¡
\ [ ; )a b
¡
(−∞;a] (∪ b;+∞)
Câu 7 Cho n a kho ng ử ả
( ; 2]
A= −∞ −
; B=[3;+∞)
và kho ng ả
( )0; 4
Khi đó t p ậ
(A B∪ )∩C
là
Trang 3A
(−∞ − ∪; 2] (3;+∞)
[ ]3; 4
C
[3; 4)
(−∞ − ∪ +∞; 2) [3; )
Câu 8 Tìm t p h p ậ ợ X bi t ế
[ 1;0)
C X Y¡ = ∪ −
và ¡ \Y = −∞( ;0)
A
(0; )
( ;0)
( ; 1)
X= −∞ −
( 1; )
X= − +∞
Câu 9 Trong kì thi h c sinh gi i c p Trọ ỏ ấ ường, l p ớ 10A có 45 h c sinh, trong đó có ọ 17 b n đạ ược công nh n ậ
h c sinh gi i Văn, ọ ỏ 25 b n h c sinh gi i Toán và ạ ọ ỏ 13 b n h c sinh không đ t h c sinh gi i Tìm s h c sinh ạ ọ ạ ọ ỏ ố ọ
gi i c Văn và Toán c a l p ỏ ả ủ ớ 10A
Câu 10 Cho s th c ố ự a<0
Đi u ki n c n và đ đ hai kho ng ề ệ ầ ủ ể ả
(−∞;9a)
và
4
;
a
có giao khác t p r ng ậ ỗ là
A
2
0
3 a
− < <
2
0
3 a
− ≤ <
3
0
4 a
− < <
3
0
4 a
− ≤ <
Câu 7 Cho hai t p h p ậ ợ
[ 2;3)
và B=[m m; +5)
Tìm t t c các giá tr th c c a tham s ấ ả ị ự ủ ố m để
A B∩ ≠ ∅
A
7 m 2
− < ≤ −
B − < ≤2 m 3.
C − ≤ <2 m 3.
D − < <7 m 3.
Câu 11 Cho t p ậ
A= ∈x ¡ x a− ≤
và B= −( 2;5]
Bi t r ng t p h p t t c các giá tr c a ế ằ ậ ợ ấ ả ị ủ a để
A B∩ ≠ ∅
là n a kho ng ử ả (m n; ]
Tính S n= +2m
A S=1
Câu 1 Khi s d ng máy tính b túi v i 10 ch s th p phân ta đử ụ ỏ ớ ữ ố ậ ược:
8 2,828427125=
Giá tr g n đúng ị ầ
c a ủ 8 chính xác đ n hàng ph n trăm làế ầ
A
2,80
B
2,81
C
2,82
D
2,83
Câu 12 Đ cao c a m t ng n núi là ộ ủ ộ ọ
1372,543 0,1
Hãy vi t s quy tròn c a s ế ố ủ ố
1372,543
A
1372,5
1372,54
Trang 4CHỦ ĐỀ 3 HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Phần 1: HÀM SỐ Câu 13 Hàm s nào sau đây có t p xác đ nh là ố ậ ị ¡
A
2 1
x
y
x
=
−
2 1
x y x
= +
2
2 1
x y x
= +
3
Câu 14 Tìm t p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố ( ) 2
4
x y
−
=
A
( ; 4 \] { }1
[ 1; 4 \ 1] { }
(1;4]
( 1; 4 \ 1] { }
Câu 15 Tìm t p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố
2
2019
y
x x
=
A
1
;
2
D= +∞
1
; 2
D= −∞
1
\ 2
D=
¡
D D=¡
Câu 16 Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ hàm s ể ố
3
x y
x m
+
=
xác đ nh trên ị
[ )0;1
A
1
2
1
m
m
<
≥
1 2
m<
1
1
2< <m
Câu 17 Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ hàm s ể ố
2
2
x y
−
=
có t p xác đ nh là ậ ị ¡
A Không tồn tại m
.B
( 1;1)
C
( ; 1)
m∈ −∞ −
D
( ; 1] [1; )
m∈ −∞ − ∪ + ∞
Câu 18 Cho hình vuông ABCD có c nh b ng ạ ằ 1 Trên các c nh ạ
,
AB CD
l n lầ ượ ất l y hai đi m ể
,
M N
sao cho
AM CN x= =
v i ớ 0< <x 1
L p hàm s ậ ố f x( )
bi u di n đ dài đo n g p khúc ể ễ ộ ạ ấ AMNC
A
( ) 2 2 2 2 1
C
( ) 2 4 2 4 2
Câu 19 Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s ch n?ố ố ố ẵ
Trang 5A
3
2
2
1
y
x
−
=
+
3 2
y x
−
=
2 3 5
3 5
Câu 20 Trong các hàm s sau đây: ố
3
y x= −x
,
,
y= + +x −x
có bao nhiêu hàm s l ?ố ẻ
Câu 21 Cho hàm s ố
( )
là hàm s l trên đo n ố ẻ ạ
[−5;5]
và f( )− =4 7
Đ t ặ
( )1 ( )1 ( )4
M nh đ nào dệ ề ưới đây đúng?
A P=7
{ 7;7}
không tồn tại D P= −7
Câu 22 Cho hàm s ố
( )
là hàm s ch n trên ố ẵ ¡ Đi m ể
( 2; 4)
thu c đ th hàm s đã cho H i ộ ồ ị ố ỏ
đi m nào dể ưới đây thu c đ th hàm s ộ ồ ị ố
( )
?
A
( 2; 4)
(2; 4)
( )2; 4
C
( 2;0)
Phần 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT Câu 23 Cho hàm số
( 0)
y ax b a= + ≠
M nh đ nào sau đây là ệ ề đúng?
A Hàm số đồng biến khi a>0
B Hàm số đồng biến khi a<0
C Hàm số đồng biến khi
b x a
> − D Hàm số đồng biến khi
b x a
< −
Câu 24 Hàm s ố
2 4
y x= + − x
b ng hàm s nào sau đây?ằ ố
A
neáu neáu
y
= − − <
B
neáu neáu
y
= − − <
C
neáu neáu
y
= − + < −
D
neáu neáu
y
= − − < −
Câu 25 Đ th sau đây bi u di n hàm s nào?ồ ị ể ễ ố
A
1
y x= +
1
y x= −
C
1
y x= +
1
y x= −
Câu 2 Hàm s ố
đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả
(−∞ +∞; )
khi:
Trang 6A 1< ≤m 2
Câu 26 Có bao nhiêu giá tr nguyên c a ị ủ m đ hàm s ể ố y= −(9 m x2) +2m−1
đ ng bi n trên ồ ế ¡
Câu 27 Cho hàm s ố
2 3
y= x−
có đ th là đồ ị ường th ng ẳ ∆
Đường th ng ẳ ∆
t o v i hai tr c t a đ m t tamạ ớ ụ ọ ộ ộ giác có di n tích b ng:ệ ằ
A
9
2
9 4
3 2
3 4
Câu 28 Đường th ng đi qua đi m ẳ ể M(−1; 4)
và vuông góc v i đớ ường th ng ẳ
2
d y= − x+
có phương trình là
A
2 6
y= x+
2 6
y= − +x
2 6
y= x−
2 6
y= − −x
Câu 29 Xác đ nh hàm s ị ố b c nh t ậ ấ
y ax b= +
, bi t r ng đ th hàm s đi qua hai đi m ế ằ ồ ị ố ể
( 1;3)
và N( )1;2
A
y= − x+
4
y x= +
y= x+
4
y= − +x
Câu 30 Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ đ th hàm s ể ồ ị ố y=(m m2− +1)x m+
song song v i đớ ường
th ng ẳ
3 2
y= x+
A m=0
Câu 3 Đường th ng ẳ
( )
m
luôn đi qua đi m:ể
A
(3; 3− )
B
( )2;1
C
(1; 5− )
D
( )3;1
Câu 31 G i ọ
,
A B
l n lầ ượt là giao đi m c a đ th hàm s b c nh t ể ủ ồ ị ố ậ ấ
( , 0)
y ax b a b= + ≠
v i tr c tung và tr c ớ ụ ụ hoành Bi t r ng ế ằ ∆OAB
vuông cân, tìm a?
A a=2
Câu 32 Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ ba để ường th ng ẳ
( )d y1 : =2x−1
,
( )d2 :y= −8 x
và
( )d3 :y= −(3 2m x) +2
đ ng quy.ồ
Trang 7A m= −1
1 2
m=
3 2
m= −
Câu 33 Tìm t t c các giá tr c a tham s ấ ả ị ủ ố m đ để ường th ng ẳ ( )d m :y= −(2 m x) +1
c t các tr c t a đắ ụ ọ ộ ,
Ox Oy
l n lầ ượ ạt t i hai đi mể
,
A B
phân bi t sao cho tam giác ệ OAB có di n tích b ng ệ ằ
1 2
A
1; 3
m= m=
m= − m= −
m= m= −
1; 3
m= − m=
Phần 3: HÀM SỐ BẬC HAI Câu 34 Cho hàm s ố
( ) 2 – 4 2
Ch n phát bi u sai:ọ ể
A Hàm số đồng biến trên khoảng
(1;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
( 1;1)−
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
( 1;0)−
D Hàm số nghịch biến trên khoảng
(−∞ −; 1)
Câu 35 Cho hàm s ố
y ax= +bx c a+ ≠
có b ng bi n thiên nh hình vẽ Phát bi u nào dả ế ư ể ưới đây đúng?
A Trục đối xứng là đường thẳng x=0
B Giá trị lớn nhất của hàm số là −1
C Hàm số đồng biến trên
(−∞;0)
D Hàm số nghịch biến trên
(0;+∞)
Câu 36 Đ th hàm s ồ ị ố
2
có tr c đ i x ng làụ ố ứ
A
1
4
x=
1 2
x= −
1 4
x= −
1 2
x=
Câu 37 Hàm s ố
2
có giá tr nh nh t khiị ỏ ấ
A
4
5
x=
4 5
x= −
2 5
x=
2 5
x= −
Câu 38 Cho hàm s ố
2 2 1
y= − −x x+
Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị sai?
A Đồ thị hàm số có trục đối xứng x= −1
B Hàm số không chẵn, không lẻ.
C Hàm số đồng biến trên khoảng
(−∞ −; 1)
D Đồ thị hàm số nhận
( 1; 4)
làm đỉnh
Câu 39 Đ th hàm s nào sau đây ồ ị ố không c t tr c hoành?ắ ụ
Trang 8A
y x= − +x
2 3 2
y= − +x x−
2
2 4 4
Câu 40 Parabol ( )P y: =2x2+3x+1
và đường th ng ẳ
d y= − +x
có bao nhiêu giao đi m?ể
Câu 41 Hàm s b c hai nào sau đây có đ th là parabol có đ nh ố ậ ồ ị ỉ
5 1
;
2 2
I
và đi qua đi m ể
(1; 4)
?
A
2 5 8
y= − +x x−
2 5
2
2 10 12
D
2
y= − x + x+
Câu 42 Bi t parabol ế
( )P y ax: = 2+bx c+
đi qua hai đi m ể
( 1;3)
, N(1; 3− )
và có tr c đ i x ng là đụ ố ứ ường
th ng ẳ x=3
Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ ( )P
v i tr c tung.ớ ụ
A
1
0;
2
( )0;2
(0; 1− )
1 0;
2
Câu 43 Cho parabol ( )P y ax: = 2+bx c+
có đ nh ỉ
1 3
;
2 2
I
và c t đắ ường th ng ẳ
( )d y: =2x−1
t i hai đi m ạ ể phân bi t ệ
,
A B
trong đó
1
A
Tìm t a đ đi m ọ ộ ể B
A
( )2;3
B
( 1; 3)
( )3;5
B
(0; 1)
Câu 44 Tìm hàm s b c hai ố ậ
2
y ax= +bx c+
bi t r ng đ th c a nó đi qua ba đi m ế ằ ồ ị ủ ể A(−3;2)
, B(−1;4)
và
(1; 2)
A
2
2
y= − x − x+
B
2
y= − x − x+
2
3
y= − x − x+
D
2 3 2
y= − −x x+
Câu 45 Cho hàm s b c hai ố ậ
2
y ax= +bx c+
có đ th là parabol ồ ị
( )P
Bi t r ng ế ằ
( )P
có đ nh là ỉ
( 1; 3)
và
c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng ắ ụ ạ ể ộ ằ −2
Tính
( )3
f
A
( )3 13
( )3 9
( )3 11
( )3 15
Câu 46 Cho parabol
( )P y ax: = 2+bx c+
Bi t r ng ế ằ
( )P
c t tr c hoành t i hai đi m phân bi t có hoành đ ắ ụ ạ ể ệ ộ
Trang 9l n lầ ượt là −3
và 1 Tìm phương trình tr c đ i x ng c a ụ ố ứ ủ ( )P
A x= −2
Câu 47 Cho hàm s b c hai ố ậ
2
y ax= +bx c+
có đ th là parabol ồ ị
( )P
Bi t r ng hàm s đ t giá tr nh nh t ế ằ ố ạ ị ỏ ấ
b ng ằ −4
và đ th ồ ị
( )P
có tr c đ i x ng là đụ ố ứ ường th ng ẳ x= −3
đ ng th i ồ ờ
( )P
c t tr c tung t i đi m có ắ ụ ạ ể tung đ b ng ộ ằ 5 Tính f( )2
A
( )2 21
( )2 12
( )2 19
( )2 18
Câu 48 Xác đ nh hàm s b c hai ị ố ậ y ax= 2+bx c a+ ( ≠0)
bi t r ng đ th c a nó là m t parabol ế ằ ồ ị ủ ộ ( )P
có đ nhỉ
(0; 1)
và ti p xúc v i đế ớ ường th ng ẳ
4 1
y= − +x
A
2
2
2
2
Câu 49 Có bao nhiêu đi m trong m t ph ng t a đ ể ặ ẳ ọ ộ
Oxy
mà đ th hàm s ồ ị ố y=(m+1)x2+2(m−1)x m+ +3 luôn đi qua v i m i giá tr c a ớ ọ ị ủ m?
Câu 50 Đ đ th hàm s ể ồ ị ố
có đ nh n m trên đỉ ằ ường th ng ẳ
2
y x= −
thì m
nh n giá tr n m trong kho ng nào dậ ị ằ ả ưới đây?
A
( )2; 6
(−∞ −; 2)
( )0; 2
(−2; 2)
Câu 51 Cho parabol
2
( ) :P y ax= +bx c a+ ( ≠0)
có đ nh ỉ
(1; 2)
I
Tính S b= +2c
A S=4
Câu 52 Tìm t t c các giá tr th c c a ấ ả ị ự ủ m đ hàm s ể ố
( ) 2 ( 1) 2
f x = − +x m− x+
ngh ch bi n trên ị ế
( )1; 2
A m<3
1 2
m m
<
>
Câu 53 Tìm t t c các giá tr c a ấ ả ị ủ m đ để ường th ng ẳ
c t parabol ắ
( )P y x: = 2 + −x 1
t i ạ hai đi m phân bi t n m v hai phía đ i v i tr c tung?ể ệ ằ ề ố ớ ụ
Trang 10A m<3
D Không tồn tại m
Câu 54 Giá tr l n nh t c a hàm s ị ớ ấ ủ ố
2 4 3
trên đo n ạ
[ ]0;3 là
A −1
Câu 55 Hàm s nào trong các hàm s sau có đ th nh hình vẽ bên?ố ố ồ ị ư
A
2 3 1
y= − −x x+
2
C
2
2
Câu 56 Cho hàm s ố
( )
có đ th nh hình vẽ bên Tìm t t c các giá ồ ị ư ấ ả
tr c a tham s ị ủ ố m đ phể ương trình
f x = −m
có 4 nghi m phân bi t.ệ ệ
A 0< <m 4
B m<5
C 1< <m 5
D − < <1 m 3
Câu 57 N u ế hàm s ố
y ax= +bx c a+ ≠
có đ th nh sau thì d u các h ồ ị ư ấ ệ
s c a nó là:ố ủ
A
ab> bc> ca>
B
ab> bc> ca<
C
ab> bc< ca>
D
ab> bc< ca<
Câu 4 Cho parabol ( )P y ax: = 2+bx c a+ ,( ≠0)
có đ th nh hình bên Khi ồ ị ư
đó 2a b+ +2c
có giá tr là:ị
A −9
C −6
Trang 11Câu 58 M t v t chuy n đ ng v i v n t c theo quy lu t c a hàm s b c hai ộ ậ ể ộ ớ ậ ố ậ ủ ố ậ
2 12
v i ớ t (giây) là quãng th i gian tính t khi v t b t đ u chuy n đ ng và ờ ừ ậ ắ ầ ể ộ v là v n t c c a v t (mét) Trong 9 giây đ u tiên ậ ố ủ ậ ầ
k t lúc v t b t đ u chuy n đ ng, v n t c l n nh t c a v t là bao nhiêu?ể ừ ậ ắ ầ ể ộ ậ ố ớ ấ ủ ậ
A
144 / sm
243 / sm
27 / sm
36 / sm
Câu 59 G i ọ S là t pậ h p t t các giá tr th c c a tham s ợ ấ ị ự ủ ố m đ để ường th ng ẳ
( )d y mx: =
c t parabolắ
( )P y: = − +x2 2x+3
t i hai đi m phân bi t ạ ể ệ A và B sao cho trung đi m ể I c a đo n th ng ủ ạ ẳ AB thu c ộ
đường th ng ẳ
( )∆ :y x= −3
Tính t ng t t c các ph n t c a ổ ấ ả ầ ử ủ S
CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 60 S ố nghi mệ c a phủ ương trình
2
2
Câu 61 G iọ n là s các giá tr c a tham s ố ị ủ ố m đ phể ương trình mx+ =2 2m x2 +4m vô nghi m Th thì ệ ế n là
Câu 62 V i giá tr nào c a ớ ị ủ m thì phương trình mx2+2(m−2)x m+ − =3 0 có 2 nghi m phân bi t?ệ ệ
A m≤4. B m<4. C m<4 và m≠0. D m≠0
Câu 63 Phương trình
x − m− x + − =m
có hai nghi m phân bi t khi và ch khi?ệ ệ ỉ
A m>2
B m<2
hoặc m=3
C m=1
D m=2
Câu 64 S nghi m phố ệ ương trình (2− 5)x4+5x2+7 1( + 2)=0
là
Câu 65 G iọ x , 1 x là các nghi m c a ph ng trình 2 ệ ủ ươ 4x2−7x− =1 0 Khi đó giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ M =x12+x22
là
A
41
16
M =
41 64
M =
57 16
M =
81 64
M =
Câu 66 S ố nghi mệ nguyên dương c a phủ ương trình x− = −1 x 3 là
Câu 67 Phương trình
x + x− = +x có t ng các nghi m nguyên làổ ệ
Trang 12A −2. B −3. C −1. D −4.
Câu 68 Đi u ki n xác đ nh c a phề ệ ị ủ ương trình 2
x
A x∈ − + ∞( 4; ). B x∈ −[ 4;3 \) { }±1 . C x∈ −∞( ;3). D x∈¡ \{ }±1 .
Câu 69 Tìm t t c các giá tr c a ấ ả ị ủ m đ phể ương trình x2−2x− − =3 m 0 có nghi m ệ x∈[ ]0;4 .
A m∈ −∞( ;5] . B m∈ − −[ 4; 3] . C m∈ −[ 4;5]. D m∈ +∞[3; )
Câu 70 T ngổ bình phương các nghi m c a phệ ủ ương trình (x−1) (x− +3) 3 x2−4x+ − =5 2 0 là
Câu 71 V i giá tr nào c a tham s ớ ị ủ ố m đ phể ương trình x2−2(m−1)x m+ 2−3m+ =4 0
có hai nghi m phân ệ
bi t th a ệ ỏ 2
2 2
A m=4
hoặc m= −3. B m=4. C m= −3. D m>3.
Câu 72 Phương trình (m−1)x2−2x− =3 0 có hai nghi m trái d u, khi đó giá tr c a ệ ấ ị ủ m là
Câu 73 Phương trình (x−4) 7−x2 −2x+ =8 0 có bao nhiêu nghi m?ệ
A 1 nghiệm. B 2 nghiệm. C 3 nghiệm. D vô nghiệm.
Câu 74 Tìm t t c các giá tr c a ấ ả ị ủ m đ phể ương trình 2x2− −x 2m = −x 2 có nghi mệ
A
25
8
m≥ −
25 4
m≥ −
C m ³ 0. D m ³ 3.
Câu 5 Tìm giá tr c a ị ủ m đ phể ương trình
có hai nghi m âm phân bi t.ệ ệ
A –2< <m 1
B –2< <m 2
C
1 –2
4
m
< <
D
1 –1
2
m
< <
Câu 75 Đ gi i phể ả ương trình x− =2 2x−3 (1) M t h c sinh gi i nh sau:ộ ọ ả ư
Bước 1: Bình phương hai vế: (1)⇒ x2−4x+ =4 4x2−12x+9 (2).
Bước 2: (2)⇔3x2−8x+ =5 0 (3).
Bước 3:
1
3
x x
=
⇔
=