Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi học kì, mời các bạn cùng tham khảo nội dung Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử lớp 11 năm 2020-2021 - Trường THPT Phúc Thọ dưới đây. Hi vọng đề thi sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N IỞ Ụ Ạ Ộ
TR ƯỜ NG THPT PHÚC TH Ọ
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA, ĐÁNH GIÁ CU I KÌ II Ậ Ể Ố
Năm h c: 2020 – 2021 Môn: L ch s l p 11 ọ ị ử ớ
PH N I Ầ N I DUNG ÔN T P Ộ Ậ
Ôn t p n i dung ki n th c L ch s l p 11 các bài 21, 22, 23, 24 (th c hi nậ ộ ế ứ ị ử ớ ự ệ
gi m t i theo hả ả ướng d n c a B giáo d c đào t o), v i các n i dung ch y uẫ ủ ộ ụ ạ ớ ộ ủ ế sau:
BÀI N I DUNG KI N TH C C B N Ộ Ế Ứ Ơ Ả
Bài 21 Phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân cuối thế kỉ XIX
1 Cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế.
* Hoàn c nh: ả
- Sau Hi p ệ ước Pat n t, Pháp đã hoàn thành c b n cu c xâm lơ ố ơ ả ộ ược VN
- Phái ch chi n đ i di n là Tôn Th t Thuy t chu n b đánh Pháp.ủ ế ạ ệ ấ ế ẩ ị
- Pháp tìm m i cách lo i tr phái ch chi n ọ ạ ừ ủ ế
→ Phái ch chi n đã ra tay trủ ế ước
* Di n bi n, k t qu : ễ ế ế ả
- Đêm 4 /7/1885, phái ch chi n t n công quân Phápủ ế ấ t i đ n Mang Cá và ạ ồ toà Khâm s Cu c chi n đ u di n ra vô cùng ác li t, song do chu n b ứ ộ ế ấ ễ ệ ẩ ị thi u chu đáo cu c chi n đ u c a ta nhanh chóng gi m sút.ế ộ ế ấ ủ ả
- Sáng ngày 05/07/1885, quân Pháp ph n công Tôn Th t Thuy t đ a vua ả ấ ế ư Hàm Nghi ch y v S n Phòng - Tân S (Qu ng Tr ).ạ ề ơ ở ả ị
→ Cu c ph n công c a phái ch chi n th t b i.ộ ả ủ ủ ế ấ ạ
2 Sự ra đời của chiếu Cần vương.
- 13/7/1885, Tôn Th t Thuy t l y danh nghĩa vua Hàm Nghi xu ng chi u ấ ế ấ ố ế
C n vầ ương
- N i dung: Kêu g i văn thân, sĩ phu, nhân dân c nộ ọ ả ước đ ng lên, vì vua c uứ ứ
nước
- Ý nghĩa: Đáp ng t tứ ư ưởng trung quân – ái qu c c a các văn thân sĩ phuố ủ yêu nước Th i bùng phong trào đ u tranh ch ng Pháp sôi n i, liên t c kéoổ ấ ố ổ ụ dài đ n cu i th k XIXế ố ế ỉ
3 Phong trào cần vương (1885 – 1896).
Nội dung Giai đoạn (1885 – 1888) Giai đoạn (1888 – 1896) Mục tiêu Chống Pháp, giành độc lập, khôi phục chế độ phong kiến. Chống Pháp, giành độc lập
Lãnh đạo Vua Hàm Nghi, Tôn Th t ấ
Thuy t văn thân, sĩ phu yêu ế
nước Văn thân, sĩ phu yêu nước
Lực lượng
tham gia Đông đ o nhân dân, có c ả ả
dân t c thi u s ộ ể ố Đông đ o nhân dân, có c dân ả ả
t c thi u s ộ ể ố
Quy mô R ng l n, kh p B c và ộ ớ ắ ắ
Trung Kì
Thu h p, chuy n tr ng tâm ẹ ể ọ
ho t đ ng lên trung du và ạ ộ
mi n núi.ề
Kết quả
Thất bại Cu i năm 1888, do ố
s ph n b i c a Trự ả ộ ủ ương Quang Ng c, vua Hàm Nghi ọ
r i vào tay gi c ơ ặ
Năm 1896, phong trào C n ầ
vương ch m d t (s th t b i ấ ứ ự ấ ạ
c a kh i nghĩa Hủ ở ương Khê)
4 Phong trào đấu tranh chống Pháp cuối thế kỉ XIX
Trang 2- Tìm hiểu ý nghĩa khởi nghĩa Hương Khê.
- Khởi nghĩa Yên Thế
Bài 22 Xã h i Vi t Nam trong cu c khai thác l n th nh t c a th c dân ộ ệ ộ ầ ứ ấ ủ ự Pháp
1 Nh ng chuy n bi n v kinh t ữ ể ế ề ế
- Hoàn c nh: ả Sau khi c b n bình đ nh đơ ả ị ược VN, 1897 Pháp ti n hành cu cế ộ khai thác thu c đ a l n th nh t VNộ ị ầ ứ ấ ở (1897- 1914)
- M c đích: ụ Vơ vét bóc lột bù đắp chi phí cho chiến tranh xâm lược
- N i dung cu c khai thác: ộ ộ
+ Nông nghi p: ệ Pháp cướp đo t ru ng đ t làm đ n đi n.ạ ộ ấ ồ ề
+ Công nghi p: t p trung khai thác m ; m mang các ngành công nghi p ệ ậ ỏ ở ệ
nh ẹ
+ Thương nghi p: đ c chi m th trệ ộ ế ị ường, nguyên li u và thu thu ệ ế
+ Giao thông v n t i:ậ ả m mang đở ường xá, c u c ng, b n c ng ầ ố ế ả
- Tác đ ng: ộ
+ Tích c c: ự Phương th c s n xu t ứ ả ấ TBCN được du nh p vào Vi t Namậ ệ
Thành th theo hị ướng hi n đ i ra đ i; c c u kinh t thay đ i ệ ạ ờ ơ ấ ế ổ
+ Tiêu c c:ự Tài nguyên thiên nhiên c a Vi t Nam b bóc l tủ ệ ị ộ ; Nông nghi p ệ
d m chân t i chậ ạ ỗ; th công nghi p b phá s nủ ệ ị ả ; công nghi p phát tri n nh ệ ể ỏ
gi tọ
2 Nh ng chuy n bi n v xã h i ữ ể ế ề ộ
* Giai c p cũ: ấ b phân hóa.ị
- Giai cấp địa chủ phong kiến: 1 bộ phận đầu hàng làm tay sai cho thực dân
Pháp Tuy nhiên, có bộ phận địa chủ vừa và nhỏ bị đế quốc chèn ép nên ít nhiều
có tinh thần yêu nước
- Giai cấp nông dân: có số lượng đông đảo nhất, bị áp bức bóc lột nặng nề,
căm thù đế quốc và phong kiến, là lực lượng to lớn của cách mạng
* Xu t hi n c ấ ệ ác giai cấp, tầng lớp mới:
- Giai cấp công nhân: xuất thân là nông dân, làm việc trong các đồn điền, nhà
máy, …chịu nhiều tầng áp bức bóc lột, s m có tinh th n đ u tranh, tích c c ớ ầ ấ ự
hưởng ng phong trào ch ng Pháp do các t ng l p khác lãnh đ o.ứ ố ầ ớ ạ
- Tầng lớp tư sản: xuất thân từ các nhà thầu khoán, chủ hãng buôn, chính
quyền thực dân kìm hãm, tư bản Pháp chèn ép, phát tri n ch m, ể ậ ch đ u tranhỉ ấ đòi chính quy n th c dân có nh ng thay đ i nh đ h ti p t c kinh ề ự ữ ổ ỏ ể ọ ế ụ
doanh, ch a dám hư ưởng ng cu c v n đ ng gi i phóng dân t cứ ộ ậ ộ ả ộ
- Tầng lớp tiểu tư sản thành thị: gồm nh ng ch các xữ ủ ưởng th công nh , ủ ỏ buôn bán nh , viên ch c c p th p, ngỏ ứ ấ ấ ười làm ngh t do Đ i s ng b p ề ự ờ ố ấ bênh, có tinh th n dân t c nên hào h ng tham gia các cu c v n đ ng c u ầ ộ ứ ộ ậ ộ ứ
nước
→ là c s c a phong trào dân t c, dân ch trong nh ng năm đ u th k ơ ở ủ ộ ủ ữ ầ ế ỉ XX
Bài 23 Phong trào yêu n ướ c và cách m ng Vi t Nam t đ u th k XX đ n ạ ở ệ ừ ầ ế ỉ ế Chi n tranh th gi i th nh t (1914) ế ế ớ ứ ấ
N i ộ
Thân thế - Phan B i Châu (1867 – ộ
1940), hi u là Sào Nam, sinhệ
ra trong 1 gia đình nhà nho
- Phan Châu Trinh (1872 – 1926), hi u Tây H , sinh ra ệ ồ trong 1 gia đình nhà nho ở
Trang 3Nam Đàn (Ngh An)
Ch ủ
trương
Ch ng đ qu c giành đ c ố ế ố ộ
l p dân t c ậ ộ
Đánh đ phong ki n giành ổ ế
đ c l pộ ậ
Nh ng ữ
ho t ạ
đ ng ộ
tiêu bi uể
- 1904, l p Duy tân h i T ậ ộ ổ
ch c phong trào Đông Du, ứ
đ a sinh viên Vi t Nam sangư ệ
Nh t.ậ
- 1912, thành l p Vi t Nam ậ ệ Quang ph c h i … ụ ộ
- Truy n bá t tề ư ưởng m i, ớ
l p trậ ường h c, gi ng d y, ọ ả ạ
di n thuy t.ễ ế
- Kh i xở ướng cu c v n đ ng ộ ậ ộ Duy Tân Trung kì nh ng ở ữ năm 1906 - 1908
Tác d ngụ
- Kh i d y tinh th n yêu ơ ậ ầ
nước; thúc đ y phong trào ẩ
đ u tranh ch ng Pháp sôi ấ ố
n i đ u th k XX đ n h t ổ ầ ế ỉ ế ế chi n tranh TGT1.ế
- Truy n bá r ng rãi t ề ộ ư
tưởng dân ch , dân quy n, ủ ề
th c t nh lòng yêu nứ ỉ ướ ủc c a nhân dân
Nh n xétậ
đánh giá
- Tích c c: Ti n hành b o ự ế ạ
đ ng; th c hi n đoàn k t ộ ự ệ ế trong nhân dân
- H n ch : ch a xác đ nh ạ ế ư ị
đ y đ nhi m v c a cách ầ ủ ệ ụ ủ
m ng VN; xác đ nh đ ng ạ ị ồ minh ch a phù h p.ư ợ
- Tích c c: M đự ở ường cho t ư
tưởng DCTS tràn vào nước ta; đáp ng đứ ược nguy n v ng ệ ọ
c a qu n chúng đ c bi t là ủ ầ ặ ệ
t ng l p m i.ầ ớ ớ
- H n ch : ch a xác đ nh ạ ế ư ị
được k thù ch y u c a dânẻ ủ ế ủ
t c.ộ
Bài 24 Vi t Nam trong nh ng năm chi n tranh th gi i th nh t (1914 – ệ ữ ế ế ớ ứ ấ 1918)
1 Nh ng bi n đ ng v kinh t ữ ế ộ ề ế
* M c đích: ụ v vét t i đa nhân l c, v t l c c a thu c đ a đ gánh đ cho ơ ố ự ậ ự ủ ộ ị ể ỡ
nh ng t n th t và thi u h t c a Pháp trong chi n tranh th gi i th nh t.ữ ổ ấ ế ụ ủ ế ế ớ ứ ấ
* Chính sách c a Pháp: ủ
- Tăng thu , bán công trái, quyên góp.ế
- Tăng cường đ u t khai m , nh t là m than ầ ư ỏ ấ ỏ
- Cho t b n ngư ả ười Vi t đệ ượ ực t do kinh doanh, m r ng 1 s xí nghi p.ở ộ ố ệ
- Cướp đo t ru ng đ t, b t dân chuy n 1 ph n tr ng lúa sang tr ng cây ạ ộ ấ ắ ể ầ ồ ồ công nghi p ph c v chi n tranh.ệ ụ ụ ế
→ K t qu ế ả: Chúng thu hàng trăm tri u ph răng, v vét hàng trăm t n ệ ơ ơ ấ
lương th c và nông lâm s n, hàng v n t n kim lo i, hàng hóa ph c v cho ự ả ạ ấ ạ ụ ụ chi n tranh.ế Công nghi p và giao thông v n t i phát tri n h n trệ ậ ả ể ơ ước
2 Tình hình phân hóa xã h i ộ
- Giai c p nông dân ấ : L c lự ượng s n xu t b gi m sút, ngày càng b b n ả ấ ị ả ị ầ cùng hóa, ch u thu cao, đ i s ng c c c.ị ế ờ ố ơ ự
- Giai c p công nhân: ấ S lố ượng tăng
- T ng l p t s n và ti u t s n ầ ớ ư ả ể ư ả : Tăng thêm v s lề ố ượng và th l c kinh ế ự
t L p các c quan ngôn lu n đ b o v quy n l i kinh t , chính tr ế ậ ơ ậ ể ả ệ ề ợ ế ị
3 Bu i đ u ho t đ ng c u n ổ ầ ạ ộ ứ ướ ủ c c a Nguy n T t Thành (1911-1918) ễ ấ
* Ti u s : ể ử Nguy n ễ Ái Qu c ố (1980 – 1969) trong 1 gia đình trí th c yêu ứ
nước; quê Kim Liên, Nam Đàn, Ngh An ở ệ
* Ho t đ ng c u n ạ ộ ứ ướ c (1911 – 1918):
- Ngày 5/6/1911, Nguy n T t Thành đã r i b n c ng Nhà R ng, ra đi tìm ễ ấ ờ ế ả ồ
Trang 4đường c u nứ ước Nguy n Ái Qu c quy t đ nh sang phễ ố ế ị ương Tây, đ n Pháp.ế
- Nhi u năm sau đó, Ngề ười đã đi qua nhi u nề ước, nhi u châu l c khác ề ụ nhau Người nh n th y r ng đâu b n đ qu c, th c dân cũng tàn b o, ậ ấ ằ ở ọ ế ố ự ạ
đ c ác; đâu nh ng ngộ ở ữ ười lao đ ng cũng b áp b c và bóc l t dã man.ộ ị ứ ộ
- Cu i năm 1917, Nguy n T t Thành t Anh tr l i Pháp.ố ễ ấ ừ ở ạ
+ Người đã làm r t nhi u ngh , h c t p, rèn luy n trong cu c đ u tranh ấ ề ề ọ ậ ệ ộ ấ
c a qu n chúng lao đ ng và giai c p công nhân Pháp.ủ ầ ộ ấ
+ Tham gia ho t đ ng trong H i nh ng ngạ ộ ộ ữ ười Vi t Nam yêu nệ ước
+ Tham gia đ u tranh đòi cho binh lính và th thuy n Vi t Nam s m đấ ợ ề ệ ớ ược
h i hồ ương
⇒ Ý nghĩa: là c s đ Ngơ ở ể ười tìm ra con đường c u nứ ước đúng đ n cho dân ắ
t c Vi t Nam.ộ ệ
PHẦN II KẾT CẤU CỦA BÀI KIỂM TRA.
Bài kiểm tra gồm có 2 phần:
- Phần trắc nghiệm khách quan (6.0 điểm)
- Phần tự luận (4.0 điểm)
PHẦN III GỢI Ý MỘT SỐ BÀI TẬP LUYỆN TẬP.
1 Bài tập trắc nghiệm khách quan.
Hãy ch n đáp án đúng nh t trong các câu sau:ọ ấ
Câu 1 C n vầ ương có nghĩa là
A giúp vua c u nứ ước B nh ng đi u b c quân vữ ề ậ ương nên làm
C đ ng lên c u nứ ứ ước D ch ng Pháp xâm lố ược
Câu 2 Phái ch chi n đ ng đ u là Tôn Th t Thuy t t ch c cu c ph n công ủ ế ứ ầ ấ ế ổ ứ ộ ả quân Pháp kinh thành Hu và phát đ ng phong trào C n vở ế ộ ầ ương d a trên c sự ơ ở
A có s đ ng tâm nh t trí trong hoàng t c.ự ồ ấ ộ
B có s ng h c a tri u đình Mãn Thanh.ự ủ ộ ủ ề
C có s ng h c a binh lính.ự ủ ộ ủ
D có s ng h c a nhân dân và quan l i ch chi n.ự ủ ộ ủ ạ ủ ế
Câu 3 Nguyên nhân d n t i s bùng n c a phong trào C n vẫ ớ ự ổ ủ ầ ương (1885 –
1896)?
A Mu n giúp vua c u nố ứ ước
B Vì b vua quan phong ki n áp b c n ng n ị ế ứ ặ ề
C Mu n l t đ vố ậ ổ ương tri u nhà Nguy n.ề ễ
D Căm thù Pháp, ch ng Pháp đ b o v cu c s ng t do ố ể ả ệ ộ ố ự
Câu 4 Phong trào nào sau đây không n m trong phong trào C n vằ ầ ương?
A Kh i nghĩa Ba Đình.ở B Kh i nghĩa Bãi S y.ở ậ
C Kh i nghĩa Hở ương Khê D Kh i nghĩa Yên Th ở ế
Câu 5 Cu c kh i nghĩa nào độ ở ược xem là tiêu bi u nh t trong phong trào C n ể ấ ầ
vương?
A Kh i nghĩa Ba Đình.ở B Kh i nghĩa Bãi S y.ở ậ
C Kh i nghĩa Hở ương Khê D Kh i nghĩa Yên Th ở ế
Câu 6 Dưới tác đ ng c a chộ ủ ương trình khai thác thu c đ a l n th nh t, xã h i ộ ị ầ ứ ấ ộ
Vi t Nam phân hóa thành nh ng t ng l p nào?ệ ữ ầ ớ
A Đ a ch , nông dân, nô l , t s n, công nhân.ị ủ ệ ư ả
B Đ a ch , nông dân, t s n, công nhân.ị ủ ư ả
Trang 5C Đ a ch , nông dân, ti u t s n, t s n, công nhân.ị ủ ể ư ả ư ả
D Đ a ch , nông dân, nô l , ti u t s n, công nhân.ị ủ ệ ể ư ả
Câu 7 Chính sách khai thác thu c đ a l n th nh t c a th c dân Pháp t p trung ộ ị ầ ứ ấ ủ ự ậ vào
A phát tri n kinh t nông nghi p - công thể ế ệ ương nghi p.ệ
B nông nghi p - công nghi p - quân s ệ ệ ự
C cướp đ t l p đ n đi n, khai thác m , giao thông, thu thu ấ ậ ồ ề ỏ ế
D ngo i thạ ương - quân s - giao thông – tài chính ự
Câu 8 N i dung nào sau đây ộ không ph i là lí do khi n m t s nhà yêu nả ế ộ ố ước Vi t ệ Nam vào nh ng năm đ u th k XX mu n đi theo con đữ ầ ế ỉ ố ường c u nứ ướ ủc c a Nh t ậ
B n?ả
A Nh t B n là nậ ả ước “đ ng văn, đ ng ch ng”, là nồ ồ ủ ước duy nh t châu Á ấ ở thoát kh i s ph n m t nỏ ố ậ ộ ước thu c đ a.ộ ị
B Sau c i cách Minh Tr (1868) Nh t B n tr thành nả ị ậ ả ở ướ ư ảc t b n hùng
m nh.ạ
C Nh t B n đã đánh th ng đ qu c Nga (1905), là qu c gia duy nh t ậ ả ắ ế ố ố ấ ở
châu Á lúc b y gi th ng đ qu c phấ ờ ắ ế ố ương Tây
D Nh t B n vi n tr toàn b tài chính cho nậ ả ệ ợ ộ ước ta đánh Pháp
Câu 9 Ch trủ ương, đường l i c u nố ứ ướ ủc c a Phan Châu Trinh (đ u th k XX) làầ ế ỉ
A ch ng Pháp và phong ki n.ố ế
B c i cách nâng cao dân sinh dân trí, dân quy n d a vào Pháp đánh đ phong ả ề ự ổ
ki n.ế
C d a vào Pháp xây d ng nự ự ước Vi t Nam c ng hoà.ệ ộ
D dùng b o l c giành đ c l p.ạ ự ộ ậ
Câu 10 Ch trủ ương, đường l i c u nố ứ ướ ủc c a Phan B i Châu (đ u th k XX) làộ ầ ế ỉ
A ch ng Pháp và phong ki n.ố ế
B c i cách nâng cao dân sinh dân trí, dân quy n d a vào Pháp đánh đ phong ả ề ự ổ
ki n.ế
C d a vào Pháp xây d ng nự ự ước Vi t nam c ng hoà.ệ ộ
D dùng b o l c giành đ c l p.ạ ự ộ ậ
Câu 11 Người sáng l p H i Duy Tân vào tháng 5/1904 là ậ ộ
A Phan B i Châu.ộ B Phan Châu Trinh
C Lương Văn Can,Nguy n Quy n.ễ ề D Huỳnh thúc Kháng, Tr n Quý Cáp.ầ
Câu 12 Ch trủ ương c a H i Duy Tân làủ ộ
A c i cách nh m nâng cao dân trí, dân quy n d a vào Pháp đánh đ phong ả ằ ề ự ổ
ki n.ế
B đánh đu i gi c Pháp, giành đ c l p, thi t l p chính th quân ch l p ổ ặ ộ ậ ế ậ ể ủ ậ
hi n Vi t Nam.ế ở ệ
C đánh đu i gi c Pháp, khôi ph c nổ ặ ụ ước Vi t Nam, thành l p nệ ậ ước C ng ộ hòa dân qu c Vi t Nam.ố ệ
D ti n hành cu c c i cách toàn di n kinh t - văn hoá - xã h i.ế ộ ả ệ ế ộ
Câu 13 Người sáng l p ra t ch c Vi t Nam Quang Ph c h i vào tháng 6/1912 ậ ổ ứ ệ ụ ộ
là
A Phan B i Châu.ộ B Phau Châu Trinh
C Lương Văn Can, Nguy n Quy n.ễ ề D Huỳnh thúc Kháng, Tr n Quý Cáp.ầ
Câu 14 Con đường c u nứ ướ ở ước n c ta đ u th k XX là theo khuynh hầ ế ỉ ướng
Trang 6A phong ki n.ế B dân ch t s n.ủ ư ả
C dân ch t s n ki u m i.ủ ư ả ể ớ D vô s n.ả
Câu 15 T ng l p có vai trò đi tiên phong trong phong trào yêu nầ ớ ước đ u th k ầ ế ỉ
XX là
A văn thân, sĩ phu phong ki n.ế B văn thân, sĩ phu yêu nước
ti n b ế ộ
Câu 16 Năm 1911, Nguy n T t Thành ra đi tìm đễ ấ ường c u nứ ướ ừc t
A b n c ng Nhà R ng ế ả ồ B c ng H i Phòng.ả ả
C kinh thành Hu ế D c ng Vân Đ n.ả ồ
Câu 17 Con đường c u nứ ướ ủc c a Nguy n T t Thành có đi m gì khác v i các b c ễ ấ ể ớ ậ
ti n b i?ề ố
A Sang Pháp đ tìm hi u nể ể ước Pháp, đ v giúp đ ng bào mình ch ng l i ể ề ồ ố ạ Pháp
B Tìm s tài tr c a Nh t B n đ ch ng Pháp.ự ợ ủ ậ ả ể ố
C Tìm cách ch n h ng dân khí đ đu i Pháp v nấ ư ể ổ ề ước
D B t h p tác v i Pháp đ Pháp t đ ng rút lui.ấ ợ ớ ể ự ộ
Câu 18 Nh ng ho t đ ng yêu nữ ạ ộ ước đ u tiên c a Nguy n T t Thành có ý nghĩa ầ ủ ễ ấ
nh th nào đ i v i s nghi p gi i phóng dân t c?ư ế ố ớ ự ệ ả ộ
A Là c s quan tr ng.ơ ở ọ B Là đ nh hị ướng c b n.ơ ả
C Ch là m t nhân t trong nhi u nhân t ỉ ộ ố ề ố D Đây là giai đo n quy t đ nh.ạ ế ị
Câu 19 Trước nh ng h n ch c a khuynh hữ ạ ế ủ ướng c u nứ ướ ủc c a các chí sĩ yêu
nước đi trước, Nguy n T t Thành đã có quy t đ nh gì?ễ ấ ế ị
A Quy t đ nh ra nế ị ước ngoài tìm con đường c u nứ ước m i cho dân t c.ớ ộ
B Tích c c tham gia các ho t đ ng yêu nự ạ ộ ước
C Sang Nh t B n đ tìm ki m s giúp đ ậ ả ể ế ự ỡ
D D a vào Pháp ti n hành c i cách.ự ế ả
Câu 20 Trong hành trình tìm đường c u nứ ước, nh n th c đ u tiên c a Nguy n ậ ứ ầ ủ ễ
T t Thành, khác v i các nhà yêu nấ ớ ước đi trước là
A c n ph i đoàn k t các l c lầ ả ế ự ượng dân t c đ đánh đu i th c dân Pháp ộ ể ổ ự xâm lược
B đâu b n đ qu c, th c dân cũng tàn b o, đ c ác; đâu ngở ọ ế ố ự ạ ộ ở ười lao
đ ng cũng b áp b c bóc l t dã man.ộ ị ứ ộ
C c n ph i đoàn k t v i các dân t c b áp b c đ đ u tranh giành đ c l p.ầ ả ế ớ ộ ị ứ ể ấ ộ ậ
D c n ph i đoàn k t v i nhân dân Pháp trong cu c đ u tranh giành đ c ầ ả ế ớ ộ ấ ộ
l p.ậ
Câu 21 Vì sao Nguy n T t Thành quy t đ nh sang phễ ấ ế ị ương Tây tìm đường c u ứ
nước? A Vì Pháp là k thù tr c ti p c a nhân dân ta.ẻ ự ế ủ
B N i đ t tr s c a Qu c t C ng s n – t ch c ng h phong trào đ u ơ ặ ụ ở ủ ố ế ộ ả ổ ứ ủ ộ ấ tranh gi i phóng dân t c.ả ộ
C Đ tìm hi u xem nể ể ước Pháp và các nước khác làm th nào, r i tr v ế ồ ở ề giúp đ ng bào mình.ồ
D N i di n ra các cu c cách m ng t s n n i ti ng.ơ ễ ộ ạ ư ả ổ ế
Câu 22 Tình c nh chung c a ngả ủ ười lao đ ng trên th gi i trong nhìn nh n, ộ ế ớ ậ
đánh giá c a Nguy n T t Thành là gì?ủ ễ ấ
A đâu ngỞ ười lao đ ng cũng b áp b c và bóc l t dã man.ộ ị ứ ộ
B Nhi u n i ngề ơ ười lao đ ng độ ược coi tr ng.ọ
Trang 7C Người lao đ ng các nộ ở ước chính qu c có cu c s ng sung số ộ ố ướng.
D Người lao đ ng đâu cũng độ ở ược tr công r m t.ả ẻ ạ
Câu 23 Nh ng ho t đ ng yêu nữ ạ ộ ướ ủc c a Nguy n T t Thành t 1911-1918 là c ễ ấ ừ ơ
s đở ể
A Người tham gia Qu c t C ng s n.ố ế ộ ả
B Ngườ ử ải g i b n yêu sách đ n H i ngh Véc-xai.ế ộ ị
C Người xác đ nh con đị ường c u nứ ước đúng đ n cho dân t c Vi t Nam.ắ ộ ệ
D Người tìm ra con đường c u nứ ước m i cho dân t c Vi t Nam.ớ ộ ệ
Câu 24 Ngày 5 – 6- 1911 đã di n ra s ki n l ch s gì quan tr ng?ễ ự ệ ị ử ọ
A Nguy n T t Thành ra đi tìm đễ ấ ường c u nứ ước
B Vi t Nam Quang ph c h i đệ ụ ộ ược thành l p.ậ
C Phong trào kháng thu Trung kì bùng n ế ở ổ
D Trường Đông Kinh Nghĩa th c đụ ược thành l p.ậ
Câu 25 Cách th c tìm ki m con đứ ế ường c u nứ ướ ủc c a Nguy n Ái Qu c có đi m ễ ố ể
ti n b gì so v i các b c ti n b i?ế ộ ớ ậ ề ố
A Tr i qua quá trình lao đ ng đ ti p thu chân lí.ả ộ ể ế
B Kh o sát trên m t ph m vi r ng.ả ộ ạ ộ
C Kh o sát trên m t ph m vi r ng và lao đ ng th c t đ ti p c n chân lí.ả ộ ạ ộ ộ ự ế ể ế ậ
D H c h i kinh nghi m t các nọ ỏ ệ ừ ước tiên ti n.ế
Câu 26. Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành
A công nghiệp chế biến B khai thác mỏ
C công nghiệp nhẹ D công nghiệp nặng
Câu 27 Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gì?
A Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất
B Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất
C Là tay sai của đế quốc Pháp
D Chiếm đa số, ít ruộng đất
Câu 28 Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là
A tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp
B tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên
C nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn
D viên chức, công chức, phú nông, trung nông
Câu 29 Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thu c đ a ộ ị lần thứ nhất trên đất nước
ta khi A Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam
B đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự
C triều đình Huế kí hiệp ước đầu hàng
D Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì
Câu 30 Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc khai thác thu c đ a ộ ị lần thứ nhất có
đặc điểm gì?
A chiếm số lượng đông, bị áp bức, bóc lột nặng nề
B chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất
C bị áp bức, bóc lột nặng nề, có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ
D bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng
Câu 31 Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác thu c đ a ộ ị lần thứ nhất Pháp chú
trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải?
A Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự
B Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
C Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta
D Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi
Trang 8Câu 33 Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đ n n n kinh ế ề
t Vi t Nam là gì?ế ệ
A Quan hệ sản xuất TBCN phát triển ở Việt Nam
B Quan hệ sản xuất TBCN được du nhập vào Việt Nam
C Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu
D Tính chất nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến
Câu 34 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất cũng đã tác đ ng tích c c đ n n n ộ ự ế ề kinh t Vi t Nam, đó làế ệ
A quan hệ sản xuất TBCN du nh p ậ vào Việt Nam
B nền kinh tế TBCN Vi t Nam phát tri nở ệ ể
C góp phần xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến
D thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam
2 Bài tập tự luận.
Bài tập 1 Thực dân Pháp đã tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 –
1914) như thế nào? Tác động của cuộc khai thác tới tình hình kinh tế - xã hội Việt Nam?
Bài tập 2 Trình bày chủ trương và những hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu từ
đầu thế kỉ XX? Em có đánh giá, nhận xét gì về ông?
Bài tập 3 Trình bày những hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc từ 1911 đến
1918? Vì sao Người quyết định sang phương Tây? Quá trình tìm đường c u nứ ước
c a Ngủ ười có gì khác v i nh ng nhà yêu nớ ữ ước đương th i.ờ
Bài tập 4 Trình bày những hoạt động cứu nước Phan Châu Trinh đầu thế kỉ XX? Điểm
giống và khác nhau trong con đường cứu nước của Phan Châu Trinh và Phan Bội Châu?
Bài t p 5 ậ Dưới tác đ ng c a cu c khai thác thu c thu c đ a l n th nh t (1897 – ộ ủ ộ ộ ộ ị ầ ứ ấ 1914) xã h i Vi t Nam có nh ng bi n đ i nh th nào?ộ ệ ữ ế ổ ư ế
Các em nhớ:
+ Đ c và n m v ng các yêu c u n i dung ph n I.ọ ắ ữ ầ ộ ầ
+ Đ c kĩ câu h i (tránh l c đ ).ọ ỏ ạ ề
+ Xác đ nh tr ng tâm câu h i, tr l i đúng vào tr ng tâm c a câu h i, ch n m tị ọ ỏ ả ờ ọ ủ ỏ ọ ộ đáp án đúng duy nh t (đ i v i câu tr c nghi m khách quan).ấ ố ớ ắ ệ
+ Phân b th i gian làm bài cho h p lí.ố ờ ợ
+ Trình bày bài khoa h c, s ch sẽ, vi t đúng chính t , tránh t y xóa.ọ ạ ế ả ẩ
CHÚC CÁC EM ÔN T P VÀ LÀM BÀI THI TH T T T! Ậ Ậ Ố