vôùi maët thaáu kính cho moät chuøm tia loù hoäi tuï rieâng coù moät tia khoâng bò khuùc xaï tia naøy ñi thaúng vaø truøng vôùi moät ñöôøng thaúng goïi laø truïc chính cuûa thaáu kínhc. [r]
Trang 1I - Phần Lý Thuyết
Câu 1 : Điện từ
a Chiều của dòng điện cảm ứng
Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S cuộn dây tăng thì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây có chiều ngược với chiều dòng điện cảm ứng khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện đó giảm
b Dòng điện xoay chiều
Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian
c Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín bị biến thiên hoặc khi có sự biến thiên của từ thông qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín
d Máy phát điện xoay chiều
* Cấu tạo : Gồm
+ Stato là bộ phận đứng yên có thể là nam châm hay cuộn dây
+ Rôto là bộ phận quay cũng có thể là nam châm hay cuộn dây
* Hoạt động :
Khi roto quay thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây bị biến thiên như vậy trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều
e Máy biến thế
* Cấu tạo : Gồm có 3 phần :
+ Cuộn sơ cấp cho dòng điện đi vào có số vòng n1
+ Cuộn thứ cấp cho điện ra tải có số vòng n2
+ Lõi sắt pha Si lic
+ Số vòng dây n1 n2
* Nguyên tắc hoạt động
Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế 1 HĐT xoay chiều thì
ở hai đầu cuộn thứ cấp xuất hiện 1 HĐT xoay chiều
* Tác dụng làm biến đổi HĐT của MBT
+ Nếu n1 > n2 thì U1 > U2 ta có máy hạ thế
+ Nếu n1 < n2 thì U1 < U2 ta có máy tăng thế
HĐT ở hai đầu mỗi cuộn dây của MBT tỉ lệ với số vòng dây mỗi cuộn 1 1
2 2
Câu 2 : Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường
trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
bị gãy khúc ngay mặt phân cách giữa hai môi trường
* Một vài khái niệm
N
N
S
I
K
I
r
Trang 2+ Điểm I là điểm tới , SI là tia tới
+ IK là tia khúc xạ , NN/ là pháp tuyến
+ Góc SIN = I là góc tới góc KIN/ = r là góc khúc xạ
* Lưu ý
Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới , góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì :
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
Câu 3 : Thấu kính hội tụ
a Trục chính (kí hiệu ) Chiếu một chùm sáng song song và vuông góc với mặt thấu kính cho một chùm tia ló hội tụ riêng có một tia không bị khúc xạ tia này đi thẳng và trùng với một đường thẳng gọi là trục chính của thấu kính
b Quang tâm (O)
Là điểm mà mọi tia sáng qua không bị khúc xạ
c Tiêu điểm : Các tia khúc xạ khi ra khỏi thấu kính hội tụ tại một
điểm Điểm đó gọi là tiêu điểm Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm nằm về hai phía cách đều quang tâm
d Tiêu cự
Là khoảng cách từ tiêu điểm đến quang tâm Kí hiệu : OF = OF/ = f
e Aûnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ
1 Vật ngoài khoảng tiêu cự : Luôn cho ảnh thật ngược chiều với vật
2 Vật trong khoảng tiêu cự : Luôn cho ảnh ảo , cùng chiều và lớn hơn vật
O
O
F /
F /
/
/
A
A B
B
F /
/
A
B B
Trang 3Câu 4 : Thấu kính phân kỳ
a Trục chính (kí hiệu ) Chiếu một chùm sáng song song và vuông góc với mặt thấu kính cho một chùm tia ló phân kỳ riêng có một tia không bị khúc xạ tia này đi thẳng và trùng với một đường thẳng gọi là trục chính của thấu kính
b Quang tâm (O)
Là điểm mà mọi tia sáng qua không bị khúc xạ
c Tiêu điểm
Khi kéo dài các tia phân kỳ cắt nhau tại một điểm nằm trên trục chính
của thấu kính Điểm này gọi là tiêu điểm Mỗi thấu kính có hai tiêu điểm nằm về hai phía cách đều quang tâm
d Tiêu cự
Là khoảng cách từ tiêu điểm đến quang tâm
Kí hiệu : OF = OF/ = f
e Aûnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ
1 Đặc điểm : Thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo , cùng chiều và nhỏ hơn vật
Đặc biệt ảnh tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn nằm trong khoảng tiêu cự
Câu 5 : Máy ảnh
a Cấu tạo gồm
+ Vật kính và buồng tối
+ Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ
b Aûnh một vật trên phim
là ảnh thật ngược chiều với vật
Câu 5 : Mắt
a Cấu tạo gồm
+ Thể thủy tinh và màng lưới
+ Thể thủy tinh đóng vai trò như một thấu kính hội tụ có thể thay đổi tiêu cự được
+ Màng lưới là màng ở đáy mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh
O
F
F
F
F
B
B/
/
/
A
A
Q B
Trang 4b Sự điều tiết
Để nhìn rõ vật thì cơ vòng giúp thể thủy tinh co giãn một chút quá trình đó gọi là sự điều tiết
c Điểm cực viễn
Điểm xa mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt không cần điều tiết mà vẫn nhìn rõ được vật Kí hiệu : Cv
d Điểm cực cận
Điểm gần mắt nhất mà khi có một vật ở đó mắt có thể nhìn rõ Kí hiệu
Cc
Câu 6 : Mắt cận và mắt lão
a Mắt cận : Người bị cận thị phải đeo kính phân kỳ và phải chọn kính có
tiêu điểm trùng với điểm cực viễn
Cách khắc phục
b Mắt lão
+ Khả năng điều tiết kém
+ Mắt lão không nhìn rõ vật ở gần
+ Điểm cực cận xa hơn mắt bình thường
Cách khắc phục
Người bị tật mắt lão phải đeo kính hội tụ
Câu 7 : Kính lúp
a Khái niệm :Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn dùng để quan
sát các vật nhỏ
b Số bội giác : Mỗi kính lúp có một độ bội giác khác nhau (kí hiệu G)
được ghi là : 2X , 3X , 5X …
Giữa số bội giác và tiêu cự có biểu thức liên hệ : G = 25f
c Aûnh một vật tạo bởi kính lúp
là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
Câu 8 : Aùnh sáng trắng và ánh sáng màu
a Các nguồn phát ra ánh sáng trắng
A A
B
F
C v
B
B
O F
C c
Trang 5Mặt trời là nguồn phát ra ánh sáng trắng
Ngoài ra còn có các đèn dây tóc như đèn otô , đèn pin …
b Các nguồn phát ra ánh sáng màu
Các đèn Led , đèn laze và các đèn ống phát ra ánh sánh màu
c Tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu
Chiếu chùm sáng trắng qua tấm lọc màu ta sẽ thu được ánh sáng màu của tấm lọc
Chiếu chùm sáng màu qua tấm lọc cùng màu ta sẽ thu được ánh sáng của màu ban đầu
Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc khác màu ta sẽ không thu được ánh sáng màu đó nữa
d Phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính
Khi chiếu một chùm sáng trắng hẹp đi qua một lăng kính thì ta thu được nhiều chùm sáng màu sát nhau (gồm : đỏ , da cam , vàng , lục , lam , chàm , tím) Vậy lăng kính có nhiệm vụ tách riêng các chùm sáng màu có sẳn trong chùm sáng trắng
e Trộn ánh sáng màu
Ta có thể trộn hai hay nhiều loại ánh sáng màu với nhau để thu được một màu mới hoàn toàn khác so với các màu ban đầu
f Khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật
Vật có màu nào thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó và tán xạ kém ánh sáng
màu khác
Vật màu trắng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu
Vật màu đen không có khả năng tán xạ ánh sáng màu
g Tác dụng nhiệt của ánh sáng
Aùnh sáng chiếu vào các vật làm chúng nóng lên Khi đó năng lượng ánh sáng biến thành nhiệt năng và đó là tác dụng nhiệt của ánh sáng
C h u øm s a ùn g
t r a én g C h u øm s a ùn gđ o û
T a ám lo ïc
m a øu đ o û
C h u øm s a ùn g
đ o û C h u øm s a ùn gđ o û
T a ám lo ïc
m a øu đ o û
C h u øm s a ùn g
đ o û C h u øm s a ùn gđ o û - x a n h
T a ám lo ïc
m a øu x a n h
Trang 6II - Phần Bài Tập
Bài tập 1: Thấu kính hội tụ – Vật ngoài tiêu cự
Đề : Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm người ta đặt một vật AB cách thấu kính 32.5cm có A nằm trên trục chính và AB vuông góc với trục chính
a Hãy vẽ hình theo đúng tỉ lệ biết AB = 6cm
b Tính khoảng cách từ kính đến ảnh và độ cao của ảnh
Giải :
Tóm tắt
OF = f = 10cm
OA = d = 32.5cm
AB = 6cm
OA ’ = d ’ = ? cm
A ’ B ’ = ? cm
a vẽ hình (tỉ lệ 1 : 4)
b Xét ABO A B O/ / có / / / /
xét OIF/ A B F/ / / có / / / // /
vì AB = OI nên / /
dd ’ – df = d ’ f dd ’ – d ’ f = df
d ’ (d – f) = df
=> d / = 32,5.10 14, 4
32,5 10
df
cm
thay d / vào (1) ta có A / B / = . ' 6.14, 4 2,65
32,5
AB d
cm
Bài tập 2 : Thấu kính hội tụ – Vật trong khoảng tiêu cự
Đề : Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm , người ta đặt một vật AB cao 5cm có
A nắm trên trục chính và AB vuông góc với trục chính
a Vẽ hình theo đúng tỷ lệ
b Cho biết ảnh có đặt điểm gì ?
c Tính khoảng cách từ kính đến ảnh và độ cao của ảnh
Giải : a
Tóm Tắt
OF = f = 15cm
OA = d = 10cm
AB = 5cm
OA ’ = d ’ = ?cm
A ’ B ’ = ?cm
b Aûnh tạo bởi thấu kính là ảnh ảo , cùng chiều và lớn hơn vật
c Xét ABO A B O/ / có / / / /
A
B A
B
O
I /
/ /
Trang 7OIF A B F/ / có / / / /
vì AB = OI nên / /
dd ’ + df = d ’ f d ’ f - dd ’ = df
d ’ (f – d) = df
=> d / = 15.10 30
15 10
df
cm
thay d / vào (1) ta có A / B / = . ' 5.30 15
10
AB d
cm
Bài 3 : Thấu kính phân kì
Đề : Cho một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm người ta đặt trước thấu kính này một vật AB cao 5cm và cách thấu kính 30cm Biết rằng điểm A nằm trên trục chính và
AB vuông góc với trục chính
a vẽ ảnh theo đúng tỷ lệ
b Xác định khoảng cách từ kính đến ảnh và độ cao của ảnh
Giải
OF = f = 20cm
OA = d = 30cm
AB = 5cm
OA ’ = d ’ = ?cm
A ’ B ’ = ?cm
b c Xét ABO A B O/ / có / / / /
OIF A B F/ / có / / / /
vì AB = OI nên / /
df - dd ’ = d ’ f d ’ f + dd ’ = df
d ’ (f + d) = df
=> d / = 30.20 12
30 20
df
cm
thay d / vào (1) ta có A / B / = . ' 5.12 2
30
AB d
cm
Bài 4 : Máy ảnh
Đề : Dùng một máy ảnh có tiêu cự 5cm để chụp ảnh của một người cao 1,6m , đứng cách máy ảnh 4m a.
a Vẽ ảnh
b Tính độ cao của ảnh
Giải
Tóm tắt
OF = f = 5cm
A
B
A
B
O
I
/ /
/
Trang 8AB = 1,6m = 160cm
OA = d = 4m = 400cm
A ’ B ’ = ?cm
b Xét ABO A B O/ / có / / / /
xét OIF A B F/ / có / / / /
vì AB = OI nên / /
dd ’ – df = d ’ f dd ’ – d ’ f = df
d ’ (d – f) = df
=> d / = 400.5 5,06
400 5
df
cm
thay d / vào (1) ta có A / B / = . ' 160.5,05 2,024
400
AB d
cm
Bài tập 5 : Kính lúp
Đề : Một người dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ đặt cách kính 6cm Hỏi ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần Biết rằng kính có tiêu cự 10cm
Tóm tắt :
OF = f = 10cm
OA = d = 6cm
OA ’ = d ’ = ?cm
A ’ B ’ = ?cm
Xét ABO A B O/ / có / / / /
ABF OIF có AB OI OF FA f f d (2)
vì A / B / = OI nên /
df = d ’ (f - d)
d ’ = f df d
=> d / = 6.10 15
thay d / vào (1) ta có A / B / = . ' .15 5
ABcm
Vậy A ’ B ’ = 2,5AB
F A
P
Q
B
A B O
I
/ /
B A
B
O
I /
/