Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Trường THPT Tôn Thất Tùng để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – LỚP 10
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
1 1 Bất đẳng thức. Bất phương
trình
1*
8
1
12
2
2 2 Thống kê 2.1 Khái niệm cơ bản về thống kê Phương sai Độ lệch chuẩn. 2 2 2 4 4
3 lượng giác Công 3 Cung và góc
thức lượng giác
3.1 Cung và góc lượng giác 2 2 2 4
1*
4
3.2 Giá trị lượng giác của một
4 4 Tích vô hướng của hai vectơ 4.1 Hệ thức lượng trong tam giác 2 2 1 2
3
5 tọa độ trong mặt 5 Phương pháp
phẳng
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức:
+(1*): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong năm nội dung 1.1; 1.2; 3.1; 3.2; 3.3.
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong ba nội dung 4.1; 5.1; 5.2.
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung 1.1; 1.2.
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung 4.1; 5.1.
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn : TOÁN, Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho a là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A x � �a a x a� �.
B x � �a a x a�.
C x � �a a x a� . D x � �a a x a
Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình
0 2
x
x
là
A x�1. B
1 2
x x
�
��
1 2
x x
�
�
��
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x x 2 3x x 21 là
A S �; 1 B S � 1; C S � 1; D S �; 1
Câu 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
Năng suất lúa
Giá trị x3 35 có tần số bằng
Câu 5: Khi quy đổi 1� ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A rad. B 360 rad. C 90 rad. D 180 rad
Câu 6: Gọi là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu A,điểm cuối B Khi đó số đo của các cung lượng
giác bất kì có điểm đầu A, điểm cuối B bằng
A k2 , k��. B k, k��
C k2 , k��. D k2 , k��
Câu 7: Xét �� tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A sink3 sin , ��k B sin k sin , ��k
C sin k2 sin , ��k D sink2 sin , ��k
Câu 8: Giá trị sin2
bằng
1 2
Câu 9: Xét a là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A sin 2asin cos a a B sin 2a2sin cos a a
C sin 2a4sin cos a a D sin 2a2sin a
Câu 10: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A cosa b cos sina bsin cos a b B cosa b cos cosa bsin sin a b
C cosa b cos sina bsin cos a b D cosa b cos cosa bsin sin a b
Câu 11: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 3A sin sin 2 cos 2 sin 2 .
a b a b
B sin sin 2cos 2 cos 2 .
a b a b
C sin sin 2sin 2 sin 2 .
a b a b
D sin sin 2sin 2 cos 2 .
a b a b
Câu 12: Xét a b, là các góc tùy ý sao cho các biểu thức sau đều có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A tan tan tan
1 tan tan
a b
a b
1 tan tan
a b
a b
C tan tan tan
1 tan tan
a b
a b
1 tan tan
a b
a b
Câu 13: Xét tam giác ABC tùy ý, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c , , Gọi m là độ dài đường trung a
tuyến kẻ từ A của tam giác ABC Mệnh đề nào dưới dây đúng ?.
A
2
a
b c a
m
B
2
a
b c a
m
C
4
a
D
4
a
Câu 14: Xét tam giác ABC tùy ý có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c , , và gọiplà nửa chu vi Diện tích
của tam giác ABC tính theo công thức nào dưới đây ?
A S p p a p b p c B S p p a p b p c
C S p p a p b p c D S p p a p b p c
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M x y 0; 0
và đường thẳng : ax by c 0 (a2b2 �0) Khoảng cách từ M đến đường thẳng được tính bởi công thức nào dưới đây ?
A 0 0
, ax by c
d M
a b
B d M , ax0by0c
C 0 0
, ax by c
d M
a b
D d M , ax0by0c
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ?
A x2y2 1. B x2y2 1. C x2y2 1 D x2y2 1
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C x: 2y22x4y 1 0. Tâm của C
có tọa độ là
A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D 1;2
Câu 18: Cho hai điểm F và 1 F cố định và một độ dài không đổi 2a lớn hơn 2 F F Mệnh đề nào dưới đây đúng ?1 2
A Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1 MF2
B Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF MF1 2 2 a
C Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1MF2 2 a
D Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1MF2 a
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho E :x22 y22 1
a b
Độ dài trục nhỏ của E
đã cho bằng
A 2 b B a C 2 a D .b
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho : 2 2 1
16 9
x y
Độ dài trục lớn của E
đã cho bằng
Trang 4Câu 21: Với các số thực dương a b, tùy ý, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a b H
b a
bằng bao nhiêu ?
Câu 22: Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2 5x 4 0 là
Câu 23: Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau
Tần số
(Số áo bán được) 13 45 126 125 110 40 12
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
Câu 24: Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là : 6,5; 8,4; 6,9; 7,2; 2,5;
6,7; 3,0 (đơn vị: triệu đồng) Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng
A 6,7 triệu đồng B 7, 2 triệu đồng C 6,8 triệu đồng D 6,9 triệu đồng
Câu 25: Cung có số đo rad của đường tròn bán kính 4cm có độ dài bằng
A 2 cm B 4 cm C.cm. D.8 cm.
Câu 26: Khi quy đổi 6
rad ra đơn vị độ, ta được kết quả là
A 60 � B 30 � C 15 � D 45 �
Câu 27: Giá trị cos 450� bằng
2 2
Câu 28: Biết
1 cos
3
a
Giá trị của cos 2a bằng
A
7
9
B
7
1 3
D
2 3
Câu 29: Biết sin 1, sin 1
2
a b a b
Giá trị của sin cosa b bằng
A
3
3
1
1 4
Câu 30: Biết
1 cot
2
a Giá trị của biểu thức
4sin 5cos 2sin 3cos
A
bằng
A
5
1
2 9
Câu 31: Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là
1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10
Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây ?
Câu 32: Cho tam giác ABC có AB5cm,AC8cm và BAC� 120 0 Tính độ dài cạnh BC (kết quả làm tròn
đến hàng đơn vị)
Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy,cho hai điểm A1; 1 và B 2;3
Đường thẳng AB có phương trình là
A x4y 3 0. B 4x y 5 0 C 2x3y 5 0 D 4x y 5 0
Trang 5Câu 34: Trong mặt phẳng Oxy,cho hai điểm I1;1 và A3; 2 Đường tròn tâm I và đi qua A có phương trình là
A 2 2
C 2 2
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C :x2y24x6y 12 0. Tọa độ tâm I và bán kính R của
C
là
A I2; 3 , R25 B I2;3 , R5
C I2; 3 , R5 D I2;3 , R25
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Cho
3 sin
5
a
và
3 2
a
Tính giá trị của
3
a
� �
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I1; 1 và đường thẳng d x y: 2 0. Viết phương trình đường tròn tâm I cắt d tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB2.
Câu 3: Xét các số thực dương x y, thỏa mãn x4y6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 1
P
x y
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C x: 2y22x2y 14 0 và điểm A 2;0
Gọi I là tâm của
C
Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt C
tại hai điểm M N, sao cho tam giác IMN có diện tích
lớn nhất
-HẾT
-ĐỀ ÔN 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 (NB): Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực dương a?
A
1
2
a
a
�
1 2
a a
1 2
a a
�
1 1
a a
�
Câu 2 (TH): Nếu a2c b 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A 3 a 3b B a2 b2. C 2a2b.
D
1 1
a b
Câu 3 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 0 là
A
1
2
� �
� �
1
; 2
�� �
1
; 2
� ��
1
; 2
� ��
Câu 4(NB): Cặp số ( ; )x y 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 4x3 y B x– 3y 7 0 C 2 – 3 –1 0.x y D x y– 0
Câu 5 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình x2 �x 6 0 là
Trang 6A 3;2. B 3;2. C �; 3 �2;�
D �; 3 �2;�.
Câu 6 (NB): Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
Năng suất lúa
Giá trị x3 35 có tần số bằng
Câu 7(NB): Độ lệch chuẩn của một dãy số liệu thống kê được tính là giá trị nào sau đây của dãy?
A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai
C Căn bậc hai của phương sai D Hai lần phương sai.
Câu 8(TH): Cho dãy số liệu thống kê: 1,2,3,4,5,6,7,8 Độ lệch chuẩn của dãy số liệu thống kê này (làm tròn đến 1
chữ số thập phân) là:
Câu 9 (TH): 40 học sinh của một lớp kiểm tra chất lượng đầu năm ( thang điểm 10) Kết quả như sau:
Số lượng
Điểm trung bình của lớp là
Câu 10(NB): Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Đường tròn lượng giác có bán kính R 4
B Đường tròn lượng giác có bán kính R 2
C Đường tròn lượng giác có bán kính R3
D Đường tròn lượng giác có bán kính R 1
Câu 11(NB): Khi quy đổi 1� ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A rad. B 360
rad D 180
rad
Câu 12(TH): Trên đường tròn lượng giác cho cung
3
Cung nào trong các cung sau đây có cùng điểm cuối
với cung ?
A
4
3
2 3
5 3
2 3
.
Câu 13(TH): Một đường tròn có bán kính 10 cm Độ dài cung tròn có số đo 2 rad là
Câu 14(NB): Với mọi góc a và số nguyên k , chọn đẳng thức sai?
A sina k 2 sina. B cosa k cosa.
C tana k tana. D cota k cota.
Câu 15(NB): Đơn giản biểu thức
cos 2
A �� ��
� �, ta được:
Trang 7Câu 16(TH): Giá trị
89 cot 6
bằng
3
3 3
Câu 17(NB): Mệnh đề nào sau đây đúng?
A sin(a b ) sin cosa bcos sina b B sin(a b ) sin cosa bcos sina b.
C sin(a b ) sin sina bcos cosa b. D sin(a b ) sin sina bcos cosa b.
Câu 18(NB): Mệnh đề nào sau đây sai?
A cos 2a2sin cosa a B cos 2acos2asin2a.
C sin 2a2sin cosa a. D cos 2a2cos2a1.
Câu 19(NB): Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cosacosb2cos(a b ).cos(a b ) B cosacosb2cosa b2 .cosa b2 .
C cosacosbcos(a b ).cos(a b ). D cos cos cos 2 .cos 2
Câu 20(NB): Mệnh đề nào sau đây sai?
2
a b a b a b
B cos cos 1cos( ) cos( )
2
a b a b a b
2
a b a b a b
2
a b a b a b
Câu 21(TH): Rút gọn biểu thức
2
1 sin 2sin cos
x P
x x
ta được
A
1tan 2
1cot 2
P x
C P2cotx. D P2 tanx.
Câu 22(TH): Cho
4 sin
5
, 90� 180�
Tính cos .
A
4 cos
5
3 cos
5
5 cos
3
3 cos
5
Câu 23(TH): Cho tan Tính 2 tan 4
� �
� �?
A
1
2
1 3
Câu 24 (NB): Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2 b2 c2 bc.cosA. B a2 b2 c2 2bc.
C a2 b2 c2 2 cosbc A D a2 b2 c2 2 cosbc A
Câu 25(NB): Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c Diện tích của tam giác ABC là
A
1 sin 2
ABC
1 sin 2
ABC
Trang 8
C
1 sin 2
ABC
1 sin 2
ABC
Câu 26(TH): Cho tam giác ABC có � 120B �, cạnh AC2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC bằng
A R2 cm. B R4 cm. C R1 cm. D R3 cm.
Câu 27(NB): Cho đường thẳng d : 2x 3y 4 0 Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của d
?
A nr 2;3 . B nr 3;2 . C nr3; 2 . D nr 3; 2 .
Câu 28(TH): Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A2; 1
và nhận ur 3; 2
làm vectơ chỉ phương là
A
3 2 2
�
�
�
2 3
1 2
�
�
�
2 3
1 2
�
�
�
2 3
1 2
�
�
�
Câu 29(NB): Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?
A 2 2
x y . B x2y2 4x6y 2 0
C x22y2 2x4y 1 0 D x2y2 4x 1 0
Câu 30(NB): Cho đường tròn C x: 2 y2 4x 2y 7 0 Tâm I của đường tròn ( )C có tọa độ là
A I2;1. B I4;2. C I2; 1 . D I4; 2 .
Câu 31(TH): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y Phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm A 4;4
là
A x3y 16 0. B x3y 4 0.
C x3y 5 0. D x3y16 0 .
Câu 32(TH): Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(2;1), bán kính R3 có phương trình là:
A (x2)2 (y1)2 9 B (x2)2 (y1)2 9
C (x2)2 (y1)2 3 D (x2)2 (y1)2 3
Câu 33(NB): Phương trình nào sau đây không phải là phương trình elip?
A
1
64 36
x y
B
1
49 36
x y
1
25 4
1
49 36
x y
Câu 34(NB): Cho hai điểm F và 1 F cố định và một độ dài không đổi 2a lớn hơn 2 F F Mệnh đề nào dưới đây1 2 đúng ?
A Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1 MF2
B Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF MF1 2 2 a
C Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1MF2 2 a
D Elip là tập hợp tất cả các điểm M trong mặt phẳng sao cho MF1MF2 a
Câu 35(TH): Cho elip E :9x225y2 225 Độ dài trục lớn của E
là
Trang 9II PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm)
Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình x2(3m1)x2m2 m 0vô nghiệm.
Câu 2 (1,0 điểm)
Cho tan 3 và 2
Tính cot ,cos .
Bài 3: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm D(1;3) và E(3;1)
a) Viết phương trình đường tròn ( )C có đường kinh DE.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng song song với đường thẳng ( ) : 4d x3y 1 0 và cắt
đường tròn( )C tại hai điểm A B, sao cho tam giác IAB là tam giác đều.
- HẾT
-ĐỀ ÔN 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho a là số thực dương, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A x a� a x a. B .
x a
x a
x a
�
� � �
C
x a
x a
x a
�
x a
�
� �
�
Câu 2: Điều kiện xác định của bất phương trình
2 0 1
là
A x�1. B x �1 C x1 D x1
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x �5 0 là
A S 5;1 B S 5;1 C S �; 5 �1;�
D S 1;5
Câu 4: Năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh ở Việt Nam được thống kê trong bảng sau
Năng suất lúa
Giá trị x5 45 có tần số bằng
Câu 5: Khi quy đổi 1rad ra đơn vị độ, ta được kết quả là
A 180o B
180
� �
� �
� �
o
90
� �
� �
� �
o
360
o
Câu 6: Trên đường tròn cung có số đo 1 rad là?
A Cung có độ dài bằng 1 B Cung tương ứng với góc ở tâm 60�
C Cung có độ dài bằng đường kính D Cung có độ dài bằng nửa đường kính
Câu 7: Xét �� tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là sai ?
A tan k tan , ��k B cosk2 cos , ��k
C cot k cot , ��k D sink2 sin , ��k
Câu 8: Giá trị cos bằng
Trang 10A 1 B 0 C 1. D
1 2
Câu 9: Xét a là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai ?
A cos 2acos2asin2a. B cos 2a 2 cos 2a 1.
C cos 2a 1 2sin2a. D cos 2a 1 2 cos 2a.
Câu 10: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai ?
A cosa b sin sina bcos cosa b B cosa b sin sina bcos cosa b
C sina b sin cosa bcos sina b D sina b sin cosa bcos sina b
Câu 11: Xét a b, là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
sin cos 2 sin
4
a a ��a ��
� �. B sin cos 2 sin
4
a a ��a ��
� �
C
sin cos 2 sin
4
a a ��a ��
� � D sina cosa 2 sin a 4
Câu 12: Xét a b, là các góc tùy ý sao cho các biểu thức sau đều có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A tan tan tan
1 tan tan
a b
a b
1 tan tan
a b
a b
C tan tan tan
1 tan tan
a b
a b
1 tan tan
a b
a b
Câu 13: Trong tam giác ABC với AB , c BC , a CA . b Tìm mệnh đề đúng.
A a2 b2 c2 2 cos bc A B a2 b2 c2 2 cos bc A
C a2 b2 c2 2 sin bc A D a2 b2 c2 bccos A
Câu 14: Công thức tính diện tích S của tam giác ABC là
A
1
cos 2
B
1
sin 2
C
1
sin 2
D
1
cos 2
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng có phương trình x2y 3 0 Khoảng cách từ điểm M 1; 3 đến đường thẳng bằng
A
8
4
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ?
A x2 y2 2 x y 1 0 B 3 x2 3 y2 6 x 12 y 3 0
C x2 y2 2 xy y 1 0 D x2 y2 1 0
Câu 17: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểmA( 2;3) và B(6;5)
.phương trình đường tròn đường kính
ABcó phương trình là
A ( x 2)2 ( y 4)2 17 B ( x 2)2 ( y 4)2 17
C ( x 2)2 ( y 4)2 68 D ( x 2)2 ( y 4)2 68
Câu 18: Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 10, độ dài trục nhỏ bằng 8 là: