Cùng ôn tập với Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến, các câu hỏi được biên soạn theo trọng tâm kiến thức từng chương, bài giúp bạn dễ dàng ôn tập và củng cố kiến thức môn học. Chúc các bạn ôn tập tốt để làm bài kiểm tra học kì đạt điểm cao.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN, LỚP 12
Trang 2Câu 14. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x liên tục trên a b; , trục
hoành và hai đường thẳng xa x, b được tính theo công thức:
Trang 3I u u D
3 2233
x
1 e5
x
C 1 5
e5
I t t B
3
2d
G , G 2 2 và 2
1
67d12
12
D 145
12
Trang 4Câu 23 Biết
4 e
Câu 26. Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ Diện tích S của hình phẳng phần tô đậm
trong hình được tính theo công thức nào sau đây?
y=f(x) y
x O
Câu 28. Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x , biết rằng khi
cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x
thì được thiết diện là một tam giác đều cạnh là 2 sin x
Câu 29. Cho hình H giới hạn bởi các đường 2
2
y x x, trục hoành Quay hình H quanh trục
Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Câu 30. Cho hàm số y f x( ) có đồ thị y f x( ) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a b c
như hình vẽ
Trang 5Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
, trong đó , ,a b c
1 4
Câu 36. Cho hàm số yx43x2m có đồ thị C m với m là tham số thực Giả sử C m cắt trục
Ox tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ Gọi S , 1 S và 2 S là diện tích các miền gạch chéo 3
được cho trên hình vẽ Tìm m để S1S2 S3
Trang 6Câu 37. Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng 4 5 m Trên đó người thiết kế
hai phần để tròng hoa và trồng cỏ Nhật Bản Phần trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa
đường trong (phần tô màu) cách nhau một khoảng bằng 4m , phần còn lại của khuôn viên
(phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản Biết các kích thước như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản là 200.000 đồng/1m2 Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cỏ Nhật Bản trên phần đất đó? (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)
Trang 7
C x3 3x2 lnxC D
3 23ln
Câu 48 Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a , b , c là ba số bất kỳ trên khoảng K
Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 9Câu 57 Để tính xln 2 x xd theo phương pháp nguyên hàm từng phần, ta đặt
Câu 60 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )(x1).sin 2x
A ( )d 1(sin 2 2 cos 2 2 cos 2 )
Trang 10Câu 65 Biết
1 2 0
1
a dx
Câu 66 Cho đồ thị hàm số y f x( ) như hình vẽ bên
Diện tích S của hình phẳng phần tô đậm trong
hình được tính theo công thức nào sau đây?
A
3
2( )d
hoành Ox (như hình vẽ) được tính bởi
công thức nào dưới đây?
S x x x
C
1 3 0
(2 ) d
D
1 3 0
1
d2
Câu 68 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x1 và x3, biết rằng khi
cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 3)
thì được thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 2
Câu 69 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y2x x 2 và trục hoành Tính thể tích V của
khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành
Trang 11Câu 76 Cho hàm số đa thức bậc ba
Trang 12A 6 B 19
4
C 27
Câu 77 Một công ty quảng cáo X muốn làm một bức tranh
trang trí hình MNEIF ở chính giữa của một bức tường
hình chữ nhật ABCD có chiều cao BC6 m, chiều
dài CD12 m (hình vẽ bên) Cho biết MNEF là hình
chữ nhật cóMN 4 m; cung EIFcó hình dạng là một
phần của cung parabol có đỉnh I là trung điểm của cạnh
AB và đi qua hai điểm C, D Kinh phí làm bức tranh
Câu 78 Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình
vuông cạnh bằng 10 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng
nhau có hình dạng parabol như hình bên Biết AB5cm,
Trang 13C z là số thực b 0
D z là số thuần ảo z là số thuần ảo
Câu 83: Cho số phức z 4 505i Tích phần thực và phần ảo của số phứczlà số nào sau đây?
phứcz 3 2i Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung
B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
D Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành
Câu 89: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z 2 i?
Câu 90: Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các số phức z 2 i và w 4 5i Tọa
độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
Trang 14Câu 94: Điểm biểu diễn của số phức z là M 1; 2 Tọa độ của điểm biểu diễn cho số phức
z i, z2 8 i, z3 1 3i Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tam giác MNP cân B Tam giác MNP đều
C Tam giác MNP vuông D Tam giác MNP vuông cân
Câu 98: Cho số phức z thỏa mãn 3 z i 2 3i z 7 16i Môđun của số phức z bằng
Câu 101: Xét các số phức z thỏa mãn 2z zi là số thuần ảo Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
của z trong mặt phẳng tọa độ là
R nhưng bỏ đi hai điểm A 2;0 , B 0;1
Trang 15A z max 2 6, zmin 6 5 B z max 5 6, zmin 6 5
C z max2 6 5, zmin 6 5 D z max 5 6, zmin 5 6
Câu 109: Tìm các số thực ,x y thỏa mãn 3 2 ixyi 4 1 i 2ixyi
A x3,y 1 B x 3,y 1 C x 1,y3 D x3,y1
Câu 110: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , lấy điểm M là điểm biểu diễn số phức z 2 3i 1 i và
gọi là góc tạo bởi chiều dương trục hoành và vectơ OM Tính sin 2 ?
Câu 115: Biết tập hợp các điểm M biểu diễn hình học của số phức z a bi a b , là đường
tròn C tâm I 1; 2 bán kính R4 Tìm GTLN của biểu thức P3a4b5
Trang 16Câu 116: Cho số phức z thỏa mãn 2
z z z i z i Tìm tập hợp các điểm biểu diễn
z i z i Biết tam giác ABC vuông cân tại A và z3 có phần thực dương
Khi đó, tọa độ điểm C là:
A 2 ; 2 B 3 ; 3 C 8 1;1 D 1; 1
Câu 118: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của a thỏa mãn phương trình z4 az2
1 0 có bốn nghiệm z z z z1, 2, 3, 4 và z2 z2 z2 z2
Câu 119: Cho các số phức z, z1, z2 thay đổi thỏa mãn các điều kiện sau: 3i z 10 5 10; phần
thực của z1 bằng 5 ; phần ảo của z2 bằng 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 120: Cho các số phức z1, z2, z thỏa mãn z1 4 5i z2 1 1 và z4i z 8 4 i
Tính z1z2 khi biểu thức P z z1 z z2 đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 17Câu 128 Trong mặt phẳng phức, cho số phức z 1 2i Điểm biểu diễn cho số phức z là điểm nào
i z
Câu 133 Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z 3 i Hỏi điểm biểu diễn của z
là điểm nào trong các điểm , , ,I J K H ở hình bên?
Câu 136 Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 3z i 2z z 3i Tìm tập hợp tất cả
những điểm M như vậy
A Một đường thẳng B Một elip C Một parabol D Một đường tròn Câu 137 Cho số phức z 4 6i Tìm số phức wi z z
A w 2 10i B w 10 10i C w 10 10i D w 10 10i
Câu 138 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 i 0 Môđun của số phức z bằng:
Câu 139 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 5 và M x y là điểm biểu diễn số phức ; z Điểm M
thuộc đường tròn nào sau đây?
J I
1 5
75
7 5
1
Trang 18Câu 141 Biết phương trình 3 2
0
az bz cz d a b c d, , , có z , 1 z , 2 z3 1 2i là nghiệm Biết 2
z có phần ảo âm, tìm phần ảo của w z1 2z23z3
A z 8 4i B z 8 5i C z 4 2i D z 8 3i Câu 147 Cho số phức z thỏa mãn 3 2 i z 7 5i Số phức liên hợp z của số phức z là
Câu 150 Kí hiệu z là số phức có phần ảo âm của phương trình 0 9z26z370 Tìm tọa độ của
điểm biểu diễn số phức wiz0
12;
z
là số thực Tính giá trị của biểu thức 2
1
z P
Trang 19Câu 153 Kí hiệu z là nghiệm có phần ảo âm của phương trình 1 z24z 8 0 Tìm phần thực, phần
ảo của số phức 2017
1
wz
A w có phần thực là 23025 và phần ảo 23025. B w có phần thực là 23025 và phần ảo 3025
2
C w có phần thực là 22017 và phần ảo 22017. D w có phần thực là 22017 và phần ảo 2017
w iz z
A w 5 B w 47 C w 6 D w 41 Câu 156 Choz1 2 3 ; i z2 1 i
Câu 158 Kí hiệu z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 4z216z170 Trên mặt
phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức 1
Câu 161 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
x2y2z22x4y6z 2 0 Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu S
Trang 20Câu 163 (NB) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1 ; 2 ;3 và B3 ; 2 ; 1 Tọa độ trung
điểm đoạn thẳng AB là điểm
Câu 167 (NB). Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm M 1; 3;1 và mặt phẳng P
Phương trình mặt phẳng P nào sau đây thỏa mãn khoảng cách từ M đến mặt phẳng
P bằng 2?
A P :x2y2z 1 0 B P :x2y2z 2 0
C P :x2y2z 3 0 D P :x2y2z 4 0
Câu 168 (NB) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm H2; 2; 1 là hình chiếu vuông
góc của gốc tọa độ O xuống mặt phẳng P Số đo góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng
Q : x z 2 0 bằng bao nhiêu?
A 45 B 30 C 90 D 60
Câu 169 (NB) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua
điểm M1; 2; 3 và có vectơ chỉ phương u3; 2;7
Phương trình hình chiếu của
đường thẳng d trên mặt phẳng Oxy là
Trang 21A
1 220
Câu 175 (NB). Gọi hai vectơ n n lần lượt là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1, 2 , và là góc
giữa hai mặt phẳng đó Công thức tính cos là:
A 1 2
1 2
n n
Trang 22Câu 176 (TH). Tính góc giữa đường thẳng
Câu 181 (TH). Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3;0;0,B0;3;0,C0;0;3 Phương trình
hình chiếu của đường thẳng OA trên mặt phẳng ABC là
Trang 231 211
Câu 182 (TH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua
điểm A2; 4;3và vuông góc với mặt phẳng : 2x3y6z190
Câu 183 (TH) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A1; 2; 1 và mặt phẳng
P : 6x3y2z m 0 ( m là tham số ) Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho
Câu 187 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ u1;1; 2 , v1;0;m Tìm tất cả
giá trị của m để góc giữa u , v bằng 45
Trang 24Gọi A là điểm thuộc đường thẳng d
ứng với giá trị t1 Phương trình mặt cầu tâmA tiếp xúc với P : 2x y 2z 9 0 là
Câu 194 (VD). Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 2, B3; 1; 2 , C4;0;3 Tìm
tọa độ điểm I trên mặt phẳng Oxz sao cho biểu thức IA2IB5IC đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 195 (VD). Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 0; 0 , B 2;1; 2 và mặt phẳng P có
phương trình: x2y2z20190 Phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A B, và tạo với mặt phẳng P một góc nhỏ nhất có phương trình là:
A. 9x5y7z 9 0 B. x5y2z 1 0
C. 2x y 3z 2 0 D. 2x2y2z 2 0
Trang 25Câu 196 (VD) Trong không gian Oxyz, cho điểm H1 ; 2 ; 2 Mặt phẳng đi qua H và cắt các
trục Ox , Oy, Oz tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Viết phương trình
mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng
Câu 198 (VDC). Cho điểm A(2;5;1), mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240, H là hình chiếu vuông
góc của A trên mặt phẳng ( )P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:
Câu 199 (VDC). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Gọi P là mặt phẳng
đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng P cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C Tính thể tích khối chóp O ABC
sao cho biểu thức P2MA23MB24MC2
đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị biểu thức P a b c
Trang 26Câu 205. Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A2;1; 3 , B 3; 1; 1 Độ dài đoạn thẳng AB là?
Câu 208. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :4x3y z 1 0 và mặt
:mx2y2z 1 0 Xác định tất cả các giá trị của tham số m để mặt phẳng
Câu 211. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho A1; 2;3 và I1;0; 1 Tìm tọa độ điểm B,
biết I là trung điểm của đoạn thẳngAB
A.2; 2; 2 B.1;1;1 C.1; 2; 5 D.1; 2;5
Câu 212. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho // , biết phương trình : 3x z 7 0
Một vectơ pháp tuyến của là:
ax by c Cos
z
ax by c Sin
Câu 214 Trong không gian tọa độ Oxyz, chọn số phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
I Một mặt phẳng có vô số vectơ pháp tuyến
Trang 27II Mỗi đường thẳng chỉ có đúng một vectơ chỉ phương
III Góc giữa hai mặt phẳng là một góc nhọn
IV Hai mặt phẳng song song thì có hai vectơ pháp tuyến cùng phương
Câu 215 Trong không gian tọa độ Oxyz, Cho điểm A(-1;5;3), B(0; 2;3) Vectơ nào sau đây là vectơ
chỉ phương của đường thẳng AB?
Câu 218. Trong không gian Oxyz, cho A0;0; 2 , B 0; 1;0 , C 3;0;0 Phương trình nào dưới đây là
phương trình của mặt phẳng ABC
Câu 221. Trong không gian Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua
điểm A1; 2; 0 và vuông góc với mặt phẳng P : 2x y 3z 5 0
A
3 23
Trang 28A Oxycắt ( )S B Oxykhông cắt ( )S
C Oxytiếp xúc ( )S D Oxyđi qua tâm của ( )S
Câu 224. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng :x y nz 3 0 và
: 2x my 2z 6 0 Với giá trị nào của m , n thì (α) // β ?
A m 2và n1 B m1và n1 C m2và n 1 D m 2và
1
n
Câu 225. Trong không gian với hệ trục độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2;1 ,B1;3;3, C2; 4;2
Một véc tơ pháp tuyến n của mặt phẳng ABC là:
Mặt phẳng nào sau đây
vuông góc với đường thẳng d
Trang 29Câu 232. Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(2;1; 1), (3;0;1), C(2; 1;3) B và D thuộc
trục Oy Biết V ABCD 5 và có hai điểm D10; ;0 ,y1 D20;y2;0 thỏa mãn yêu cầu bài toán Khi đó y1y2 bằng
Câu 233. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M1; 1;5 và N0;0;1 Mặt phẳng
chứa M , N và song song với trục Oy có phương trình là:
Câu 235: Trong không gian tọa độ Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;3 và có vectơ chỉ
phương u2; 1; 2 có phương trình tham số là
P :x2y2z140 Viết phương trình mặt phẳng Q và song song với mặt phẳng
P đồng thời Q tiếp xúc với mặt cầu S
Điểm M trên đường thẳng d sao cho
MA2MB3MC đạt giá trị nhỏ nhất Tung độ điểm M là
A.2 B.1 C.2 D.1
Câu 238 [Vận dụng cao] Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 4;1;B2; 1;0 và mặt phẳng
P :x2y z 1 0 Điểm M thuộc mặt phẳng P sao cho 2 2
2
MA MB đạt giá trị nhỏ nhất Hoành độ của điểm M là
Trang 30Câu 239 [Vận dụng cao] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P thay đổi nhưng luôn cắt tia
Ox ,Oy,Oz lần lượt tại A a ;0;0,B0; b;0,C0;0;c thỏa mãn 4 bc ac 2ababc
Khi thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất thì phương trình mặt phẳng P là
A.x4y2z120 B.x4y2z120
C.x4y2z120 D.x4y2z120
Câu 240 [Vận dụng cao] Trong không gian Oxyz, cho biết đường cong C là tập hợp tâm của các
mặt cầu đi qua A1; 2;3 đồng thời tiếp xúc với mặt phẳng :x y z 9 0 và mặt phẳng :x y z 9 0 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong C bằng
A 96 B 48 C 120 D 60