1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Phú Bài

15 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 672,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Phú Bài để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kì thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Trang 1

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II - KHỐI 12

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Địa lí 12

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.1 Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là

A dân số đông, gia tăng dân số đang giảm dần

B dân cư phân bố tương đối đồng đều

C dân số trẻ và thay đổi không đáng kể

D tỉ suất sinh th

ô và tử thô còn cao

Câu 1.2 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta đang

giảm dần?

A Dân số nước ta trẻ, đang có sự biến đổi

B Nước ta có dân đông, đang giảm dần

C Thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình

D Chất lượng cuộc sống được nâng cao, trình độ dân trí cao

Câu 1.3 Trung du miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng chủ yếu là do

A điều kiện tự nhiên khó khăn hơn

B lịch sử định cư muộn hơn

C nguồn lao động ít hơn

D Phần lớn diện tích là đất lâm nghiệp

Câu 2.1 Cơ cấu dân số theo giới có ý nhĩa như thế nào trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

A Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế

B Phân bố lại sản xuất

C Tổ chức đời sống xã hội cho người dân

D Thể hiện trách nhiệm của giới

Câu 2.2 Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ

yếu là do

A tác động của cách mạng khoa học - kĩ thuật và quá trình đổi mới

B chuyển dịch hợp lí cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ

C số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao

D năng suất lao động nâng cao

Câu 2.3 Khó khăn lớn nhất do sự tập trung lao động đông ở các đô thị lớn ở nước ta gây ra là

A đảm bảo phúc lợi xã hội

B bảo vệ môi trường

C giải quyết việc làm

D khai thác tài nguyên thiên nhiên

Câu 3.1 Việc làm đang là vấn đề kinh tế - xã hội gay gắt ở nước ta, vì

A các tệ nạn xã hội có xu hướng gia tăng

B tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao

C phần lớn người lao động sản xuất nông nghiệp

D nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao

Trang 2

Câu 3.2 Hướng giải quyết việc làm nào dưới đây chủ yếu tập trung vào vấn đề con người?

A Tăng cường xuất khẩu các mặt hàng nông sản

B Nâng cao chất lượng đội ngũ người lao động

C Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất công - nông

D Hợp tác với các nước phát triển, thu hút vốn đầu tư

Câu 3.3 Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là

A quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát

B mức sống của người dân cao

C công nghiệp hoá phát triển mạnh

D kinh tế phát triển nhanh

Câu 4.1 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới nền kinh tế là

A tăng thu nhập cho người dân

B tạo ra thị trường có sức mua lớn

C tạo việc làm cho người lao động

D chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 4.2 Nước ta phân thành các đô thị trực thuộc Trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh là

dựa vào yếu tố nào sau đây?

A Tỉ lệ dân phi nông nghiệp

B Cấp quản lý

C Mật độ dân số đô thị

D Chức năng đô thị

Câu 4.3 Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?

A Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động

B Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

C Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D Thúc đẩy nông - lâm - ngư phát triển

Câu 5.1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước

ta?

A Hà Nội, Hải Phòng

B Hà Nội, Đà Nẵng

C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

D Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 5.2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao

nhất nước ta?

A Đồng bằng sông Cửu Long

B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng

D Tây Nguyên

Câu 5.3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

A Đà Nẵng

B Cần Thơ

C Hải Phòng

Trang 3

D Huế

Câu 6.1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào có quy mô dân số

lớn nhất trong các đô thị dưới đây?

A Thanh Hóa

B Quy Nhơn

C Nha Trang

D Đà Nẵng

Câu 6.2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị nào dưới đây của nước ta có chức

năng tổng hợp?

A Hà Nội và Đà Nẵng

B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

C Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng

D Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh

Câu 6.3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị ở Duyên hải Nam Trung Bộ

phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây?

A Ven biển

B Gò đồi

C Ven sông

D Vịnh biển

Câu 7.1 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ THÀNH THỊ TRUNG BÌNH CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ CẢ NƯỚC

GIAI ĐOẠN 2013- 2015

(Đơn vị: Nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về dân số thành thị trung

bình của Đông Nam Bộ và cả nước, giai đoạn 2013-2015?

A Cả nước tăng nhanh và gấp hơn ba lần Đông Nam Bộ (năm 2015)

B Đông Nam Bộ tăng nhanh nhưng ít hơn so với cả nước

C Đông Nam Bộ tăng không ổn định và tăng ít hơn cả nước

D Cả nước tăng nhiều hơn Đông Nam Bộ và luôn cao nhất

Câu 7.2 Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỬ SUẤT TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2015

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất sinh thô và tử suất tử thô của

nước ta, giai đoạn 2009-2015?

A Tỉ suất sinh thô tăng, tỉ suất tử thô giảm

Trang 4

B Tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng

C Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô tăng bằng nhau

D Tỉ suất sinh thô luôn nhỏ hơn tỉ suất tử thô

Câu 7.3 Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỬ SUẤT TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2009-2015

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta, giai đoạn 2009-2015, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Tròn

B Miền

C Kết hợp

D Đường

Câu 8.1 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU

LONG VÀ CẢ NƯỚC, GIAI ĐOẠN 2010-2015

(Đơn vị: Nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện dân số trung bình của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước, giai đoạn 2010-2015, theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột

B Miền

C Tròn

D Đường

Câu 8.2 Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào không đúng với biểu đồ trên?

Trang 5

A Tỉ số giới tính nước ta liên tục tăng

B Chênh lệch giới tính có xu hướng giảm

C Dân số nam luôn cao hơn dân số nữ

D Tỉ số giới tính luôn ở mức dưới 100

Câu 8.3 Cho biểu đồ lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014?

A Chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

B Số lượng lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

C Tốc độ tăng lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

D Quy mô lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014

Câu 9.1 Công cuộc Đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực :

A Chính trị

B Công nghiệp

C Nông nghiệp

D Dịch vụ

Câu 9.2 Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế của nước ta sau năm 1975 là :

A Nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

B Tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0,2%/năm

C Lạm phát kéo dài, có thời kì lên đến 3 chữ số

D Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu

Câu 9.3 Sự kiện có ý nghĩa đặc biệt diễn ra vào giữa thập niên 90 đánh dấu xu thế hội nhập của

nước ta:

A Gia nhập WTO và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

B Gia nhập ASEAN và kí thương ước với Hoa Kì

C Gia nhập ASEAN và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

D Gia nhập APEC và bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì

Câu 10.1 Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

hiện nay?

A Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

B Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

C Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

Trang 6

D Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

Câu 10.2 Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông – lâm – ngư nghiệp) của

nước ta là :

A Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

B Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

C Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

D Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục

Câu 10.3 Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

B giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

C tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

D khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng

Câu 11.1 Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghiệp

hoá, hiện đại hoá là

A tăng nhanh tỷ trọng nông – lâm – ngư

B giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp – xây dựng

C giảm tỉ trọng ngành dịch vụ

D tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng

Câu 11.2 Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

A đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

B tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định

C tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

D giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

Câu 11.3 Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành khu vực II ( công

nghiệp – xây dựng )?

A Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh

B Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

C Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

D Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường

Câu 12.1 Khu vực II (công nghiệp – xây dựng) đang có sự chuyển đổi cơ cấu ngành sản xuất và

đa dạng hoá sản phẩm để:

A tránh ô nhiễm môi trường

B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

C khai thác hợp lí tài nguyên

D phù hợp với yêu cầu của thị trường, tăng hiệu quả đầu tư

Câu 12.2 Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm

A phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

B nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

C tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu

D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá

Câu 12.3 Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là

do

A Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

Trang 7

B Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

C Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

D Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

Câu 13.1 Cho bảng số liệu cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2005 Đơn vị %

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2005 là:

A Cột ghép

B Đường

C Miền

D Tròn

Câu 13.2 Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

của nước ta thời kì 1990 - 2005 (Đơn vị: %)

Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành

nông nghiệp là :

A Cột ghép

B Hình tròn

C Miền

D Cột chồng

Câu 13.3 Cho bảng số liệu cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế

( Đơn vị %)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP giữa các thành phần kinh tế là:

A.Cột

B Miền

C Tròn

D Đường

Câu 14.1: Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long D DH Nam Trung Bộ

Trang 8

Câu 14.2: Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

A Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 14.3: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

A đẩy mạnh thâm canh B đẩy mạnh xen canh tăng vụ

C mở rộng diện tích canh tác D áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh Câu 15.1: Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

A Cà phê, cao su, mía B Hồ tiêu, bông, chè

C Cà phê, điều, chè D Điều, chè , thuốc lá

Câu 15.2: Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

A khả năng mở rộng diện tích cây công nghiệp không nhiều

B thiếu vốn để áp dụng các thành tựu khoa học kỹ thuật tiên tiến vào sản xuất

C thị trường có nhiều biến động, sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó

tính

D khó khăn về đẩy mạnh thâm canh do trình độ người lao động hạn chế

Câu 15.3: Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích chè lớn nhất là:

A Lâm Đồng B Đắc LắK C Đắc Nông D Gia Lai

Câu 16.1: Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta:

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

B Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng

D Đông bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

Câu 16.2: Các cây công ngiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

A Cà phê, cao su, mía B Lạc, bông, chè

C Mía, lạc , đậu tương D Lạc, chè, thuốc

Câu 17.1: Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng:

A Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

B Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt

C Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm

D Tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực

Câu 17.2: Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi là

A cơ sở thức ăn B khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

C các dịch vụ về giống, thú y D lực lượng lao động có kỹ thuật

Câu 17.3: Điều kiện quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta là

A cơ sở thức ăn cần phải được đảm bảo tốt

B đẩy mạnh phát triển các sản phẩm không qua giết thịt

C cần sử dụng nhiều giống GS, GC cho năng suất cao

Câu 18.1: Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn ven biển cho nên

A Lâm nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp

B Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ

C Việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo

Trang 9

D Rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá

Câu 18.2: Trong các địa phương dưới đây, nơi có ti lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh

cao nhất là

A Quảng Bình B Bình Dương C Thái Bình D Vĩnh Phúc

Câu 18.3: hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp

A Mở rộng diện tích trồng chè B Vận chuyển gỗ đã qua chế biến

C Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ D Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

Câu 18: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong nguồn thịt của nước ta là:

A Thịt trâu B Thịt bò C Thịt lợn D Thịt gia cầm

Câu 19.1: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những

vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên

B Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

C Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

D Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

Câu 19.2: Căn cứ vào biểu đồ cây công nghiệp ( năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang 19, hai

tỉnh nào dưới đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta ?

A Kon Tum vag Gia Lai B Lâm Đồng và Gia Lai

C Đắk Lắk và Lâm Đồng D Bình Phước và Đắk Lắk

Câu 19.3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hai tỉnh có sô lượng trâu bò ( năm 2007)

lớn nhất nước ta là:

A Quảng Ninh, Thanh Hóa B Thanh Hóa, Nghệ An

C Thanh Hóa , Bình Định D Nghệ An, Quảng Nam

Câu 20.1: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho biết lợn được nuôi nhiều ở những vùng nào

sau đây?

A đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ

B Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

C Đông Nam Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ

D đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

Câu 20.2: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC

TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Năm Tổng sản lượng

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu

(triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 10

A Cột chồng - đường B Miền C Cột - đường D Cột ghép - đường

Câu 20.3: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI

ĐOẠN 2005 - 2016 (%)

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm

Câu 21.1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản

đánh bắt lớn nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau

Câu 21.2: Cho biểu đồ

Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ở nước ta giai đoạn 2005-2014

Ngày đăng: 04/05/2021, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w