Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Phú Bài giúp các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập để nắm vững được những kiến thức cơ bản chuẩn bị cho kì kiểm tra sắp tới đạt kết quả tốt hơn. Để làm quen và nắm rõ nội dung chi tiết đề cương, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề cương.
Trang 1SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II - KHỐI 12
NĂM HỌC 2020-2021 Câu 1.1 Cho hàm số f x xác định trên K và F x là một nguyên hàm của f x trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x F x , x K B F x f x , x K
C F x f x , x K D F x f x , x K
Câu 1.2 Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f '( )dx x f x( ) C B f x( )dx f '( )x C
C f '( )dx x f x( ) D f x( )dx f x( ) C
Câu 1.3 Cho hàm số f t xác định trên K và F t là một nguyên hàm của f t trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f u F u B F t f t , t K
C F u f u D F u f u
Câu 1.4 Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm cấp 2 trên K Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f ''( )dx x f '( )x C B f '( )dx x f ''( )x C
C f '( )dx x f ''( )x C D f ''( )dx x f ''( )x C
Câu 2 1 Chọn khẳng định sai?
A ln dx x 1 C
x
x
C 12 d tan
cos
x
Câu 2 2 Chọn khẳng định sai?
A ln du x 1 C
u
C 12 d co t
sin
Câu 2 3 Chọn khẳng định đúng?
A 1d x 12 C
x
C 12 d tan
cos
Câu 2 4 Nguyên hàm của hàm số 4 2
f x x x là
A 1 5 1 3
x x C D 3
4x 2xC
Câu 3.1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2x 1
A 2 1 d 2
2
x
x x x C
2x 1 dx x x C
2x 1 dx 2x 1 C
2x 1 dx x C
Câu 3.2 Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f x 2x 4 là
A 2
2x 4xC D 2
4
x xC
Trang 2Câu 3.3 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x 6 là
A 2
6
2 x C D 2
2x 6xC
Câu 3.4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2x 1
A 2
2x 6x C
Câu 4.1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A cos 2 dx x 2 sin 2xC B cos 2 dx x 2sin 2xC
C co s 2 d 1sin 2
2
x x xC
2
x x xC
Câu 4.2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 sinx
A 2 sinxdx 2 cosxC B 2 sinxdx 2 cosxC
Câu 4.3 Nguyên hàm của hàm số 3
f x x x là:
A 1 4 1 2
x x C
Câu 4.4 Tìm nguyên hàm của hàm số 2
2
2
x
3
x
x
3
x
x
3
x
x
3
x
x
Câu 5.1 Hàm số 2
x
F x e là một nguyên hàm của hàm số:
2
1
x
f x x e B
2
2
x
e
f x
x
2 x
f x xe
Câu 5.2 Tìm nguyên hàm của hàm số 1
f x
x
x
x
x
x
x
x
Câu 5.3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x co s 3x
A cos 3xdx 3 sin 3xC B c o s 3 sin 3
3
x
C cos 3xdx sin 3xC D c o s 3 sin 3
3
x
Câu 5.4Nguyên hàm của hàm số 3 2
f x x x là
Trang 3A 1 4 1 3
x x C
Câu 6.1 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f x x3?
A
4
2 0 1 8
2 4
x
4
2 0 1 8 4
x
3
2 0 1 8 4
Câu 6.2 Họ nguyên hàm của hàm số x
f x e x là
A e x 1 C B x 2
2
x
x
Câu 6.3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 7x
ln 7
x x
7 dx x 7x C
1
7
7 d
1
x x
x
Câu 6.4 Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x
A f x dx 2 sin 2xC B f x dx 2 sin 2xC
C d 1sin 2
2
2
Câu 7.1 Cho hai hàm số f x , g x liên tục trên Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f x g x dx f x dx g x dx B f x .g x dx f x d xg x dx
C f x g x dx f x dxg x dx D kf x dx k f x dx k 0;k
Câu 7.2: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A.[f ( x ) g ( x )]d x f ( x ) d x g ( x )d x B.[f ( x ) g ( x )]d x f ( x ) d x g ( x )d x
C.f '( x )d x f ( x ) C D.[f ( x ).g ( x )]d x f ( x ) d x g ( x )d x
Câu 7.3 : Tìm nguyên hàm của hàm số f x co sx 3x 2
x
ln 3
x
ln 3
x
C f x d x sinx 3 ln 3x 2 ln x C D f x d x sinx 3 ln 3x ln x C
Câu 7.4: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1
3
x
là:
A
3
3
x C
3
2
.
C x
Câu 8.1 Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x Tìm I 3f x 1 d x
A I 3F x 1 C B I 3F x x C C I 3xF x 1 C D I 3xF x x C
Trang 4Câu 8.2 Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x Tìm I 2f x 3 d x
A I 3F x 1 C B I 2F x 3xC C I 2xF x 3 C D I 3F x 3xC
Câu 8.3 Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x Tìm I f x 2xdx
A I F x 2 B 2
I F x x C C I xF x x C D 2
I xF x x C
Câu 8.4 Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số f x Tìm I f x s inx d x
A I F x cosx C B I F x cosxC C I f x s inx C D I f x cosx C
x
2
2
2 ln
2 ln
Câu 9.2 Cho hàm số f x thỏa mãn / 2
f x e x và f 0 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
1 2
x
e
f x x x
2
x
e
f x x x
Câu 9.3 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2x 1
A 2 1 2
2
2x 1 dx x x C
2 1 2 1
2x 1 dx x C
Câu 9.4: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x3
-2
3
2x
x là:
A
4
2
3 ln 2 ln 2
4
x
x
B
3
3
1 2 3
x
x
C x
C.
4
x
x
C x
D
4
3
2 ln 2 4
x
x
C x
Câu 10.1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 5x 1
A 5
ln 5
x
x C
B 5x x C C 5 lnx x x C D 5x x C
Câu 10.2 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x e x 2x
A x 2
ln xx C
Câu 10.3 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 5 2x x 1
Trang 5A 1 0
ln 1 0
x C
ln 5 ln 2
x C
ln 5 ln 2
x C
ln 5 ln 2
x C
Câu 10.4 Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1
3
x x
f x
A
2
3
ln 2 ln 3
x
x C
2
ln 2
x
x C
2 ln 3
x
2 3
ln 2 ln 3
x
x C
Câu 11.1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A e sin dx x x e cosx xe cos dx x x B e sin dx x x e cosx xe cos dx x x
C e sin dx x x e cosx xe cos dx x x D e sin dx x x e cosx xe cos dx x x
Câu 11.2 Cho u(x) và v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên [a;b] Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng?
A ( ) '( ) ( ( ) ( )) | '( ) ( )
b a
u x v x d x u x v x u x v x d x
B ( ) '( ) ( ( ) ( )) | '( ) ( )
b a
u x v x d x u x v x u x v x d x
C ( ) '( ) ( '( ) ( )) | ( ) ( )
b a
u x v x d x u x v x u x v x d x
D ( ) '( ) ( '( ) ( )) | ( ) ( )
b a
u x v x d x u x v x u x v x d x
Câu 11.3 Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì:
A.u x v( ) ' x dx u x .v x u' x 'v x dx C.u x v( ) ' x dxu' x v x u' x v x dx.
B.u x v( ) ' x dx u x 'v x u' x .v x dx D.u x d v x( ) u x v x v x d u x( )
Câu 11.4: Tìm một nguyên hàm của hàm số f x 1 xcosx
A f x dx 1 xsinx co sx B f x dx 1 xsinx co sx
C f x dx 1 xco sx sinxC D f x dx 1 xco sx sinxC
Câu 12.1 Nguyên hàm 1 ln xdx x 0
x
A 1 2
ln ln
ln
ln x lnxC D 1 2
ln 2
Câu 12.2 Nguyên hàm của hàm số 3
3 1
f x x là
f x x x C
Trang 6C 1 3
3
4
Câu 12.3 Nguyên hàm của hàm số f x 3x 2 là:
A 2(3 2 ) 3 2
3
x x C B 1(3 2 ) 3 2
3
x x C C 2 (3 2 ) 3 2
9
x x C D 3 1
C x
Câu 12.4 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2x 1 là
A 12 1 2 1
3
2
x C
C 22 1 2 1
D 12 1 2 1
Câu 13.1 Cho hàm số y f x liên tục trên [ ; ]a b và ( ) [ ] Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành, các đường thẳng x a x, b được xác định bằng công thức nào?
a
S f x d x B a
b
a
a
S f x d x
Câu 13.2 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x Khi đó hiệu số F 0 F 1 bằng
A 1
0
d
0
d
0
d
0
d
f x x
Câu 13.3 Cho f x( ) có đạo hàm [ 3; 5 ] thỏa f( 3) 1, f(5) 9, khi đó
5
3
4 ( ) df x x bằng
A 40. B 32. C 36. D 44
Câu 13.4 Cho f x( ) là hàm số có đạo hàm liên tục trên và f(0) 1, khi đó
0
( )d
x
f t t bằng
A f x( ) 1. B f x( 1). C f x( ). D f x( ) 1.
Câu 14.1 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm cấp hai trên [2; 4 ] thỏa mãn f (2) 1 và f (4) 5. Khi đó
4
2
( )d
f x x bằng A 4. B 2. C 3. D 1.
Câu 14.2 Cho f x( ) có đạo hàm trên [1; 3 ] thỏa f(1) 1, f(3) m và
3
1
f x x Khẳng định nào sau
đây đúng ? A m ( ; 3). B m [ 3; 3). C m [3; 10). D m [10; ).
Câu 14.3 Cho hàm số f x liên tục, có đạo hàm trên 1; 2 , f 1 8; f 2 1 Tích phân
2
1
f ' x d x
bằng
Câu 14.4 Nếu 1
2 1
x
và F 1 1 thì giá trị của F 4 bằng
Trang 7A ln 7 B 1 1ln 7
2
Câu 15.1 Cho hàm số f x liên tục trên và a là số dương Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
đúng ?
A d 0
a
a
f x x
d
a
a
f x x a
a
a
f x x a
a
a
f x x
Câu 15.2 Biết
2
1
f x x
2
1
g x x
2
1
d
f x g x x
Câu 15.3 Biết tích phân 1
0
3
f x d x
0
4
g x d x
0
f x g x d x
Câu 15.4 Biết 1
0
( )d 2
f x x và 1
0
( )d 4
0
( ) ( ) d
f x g x x bằng
Câu 16.1 Tính tích phân
2 0 1 8
2
1
d x I
x
A I 2018 ln 2 1 B 2 0 1 8
2
I C I 2018 ln 2 D I 2018
Câu 16.2 Với a b, là các tham số thực Giá trị tích phân 2
0
b
x a x x
A 3 2
b b a b D 2
3b 2a b 1
Câu 16.3 Giả sử
4
0
2 sin 3
2
a b, Khi đó giá trị của ab là
A 1
6
6
1 0
5
0
m
x x x
A 1; 2 B ; 0 C 0; 4 D 3;1
Câu 17.1 Cho các số thực a , b và các mệnh đề:
1 d d
f x x f x x
2 2
f x x f x x
Số mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên là:
Trang 8A 1; 2 B ; 0 C 0; 4 D 3;1
Câu 17.2Cho hàm số f x liên tục trên và 2 2
0
2
0
d
f x x
Câu 17.3 Cho 2
1
4f x 2x d x 1
1
f x d x
Câu 17.4 Cho
5
0
f x x
5
2
0
4f x 3x dx
Câu 18.1
2
dx
x
A 1 ln 3 5
5
Câu 18.2
2
dx
x
Câu 18.3 Tích phân
2
d x
x
A 2
3
Câu 18.4 Tính tích phân
3
0
d 2
x I
x
1 0 0
2
2
5 0 0 0
Câu 19.1 Biết
8
1
f x x
4
1
f x x
4
1
g x x
A 8
4
f x x
1
f x g x x
C
8
4
f x x
4
1
4f x 2g x dx 2
Câu 19.2 Cho hàm số f x liên tục trên thoả mãn 8
1
f x x
4
f x x
4
f x x
Tính 1 2
1
d
I f x x A I 17 B I 1 C I 11 D I 7
Trang 9Câu 19.3 hàm số f x liên tục trên và
0
d 1 0
f x x
3
f x x
0
d
f x x
Câu 19.4 Cho hàm số f x liên tục trên R và có
( )d 9; ( )d 4
4
0
( )d
I f x x
4
Câu 20.1 Biết f x là hàm số liên tục trên , a là số thực thỏa mãn 0 a và
a
a
Câu 20.2 Cho 2
1
4f x 2x d x 1
1
f x d x
Câu 20.3 Cho 1
0
1
f x d x
1
2
0
2f x 3x d x
bằng
Câu 20.4 Cho 2
0
d 3
f x x ,2
0
d 1
0
Câu 21.1 Tính tích phân
0
sin 3 dx x
A 1
3
3
3
Câu 21.3 Tính
3
2 2
d 1
x
x
A K ln 2 B 1ln8
2 3
K C K 2 ln 2 D ln 8.
3
K
Câu 21.4 Tính
3
2 2
d 1
x
x
A K ln 2 B 1ln8
2 3
K C K 2 ln 2 D ln 8.
3
K
Trang 10Câu 22.1 Tích phân
0
d
x
e x
e
e
D 1
e
Câu 22.2 Tính tích phân 3
0
co s sin d
4
4
Câu 22.3Tích phân
1
0
d
3 1
x
x
A 4
3
Câu 22.4 Cho tích phân
2
3
sin
co s 2
x
x
A 2a b 0. B a 2b 0. C 2a b 0. D a 2b 0.
Câu 23.1 Xét tích phân 2
2
1
.e dx
I x x Sử dụng phương pháp đổi biến số với 2
u x , tích phân I được biến đổi thành dạng nào sau đây:
A
2
1
2 e du
2
1
1
e d 2
u
2
1
1
e d 2
u
2
1
2 e du
I u
Câu 23.2 Tính tích phân
2 2
1
I x x d x bằng cách đặt 2
1
u x , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
3
0
2
1
1 2
3
0
2
I u d u D
2
1
I u d u
Câu 23.3 Cho tích phân
1
2 0
d 4
x I
x
2 2
thì ta được
A
3
0
d
π
6
0
d
π
4
0
d
π
I t t D
6
0
d
π
t I t
Câu 23.4
2
0
2 co s sin d
Nếu đặt t 2 cosx thì kết quả nào sau đây đúng?
A
2
3
d
3
2
d
2
3
2
0
d
Câu 24.1 Biết
1
0
. x d 3
0
co s
sin 2 x f x dx
Trang 11Câu 24.2 Cho 2
1
f x x
1
d
x x
Câu 24.3 Cho f x x xd
2 2 1
1 2 Khi đó I f x dx
5
2
bằng
Câu 24.4 Cho 1
0
f x x
0
sin 3 co s 3 d
Câu 25.1 Cho
1
0
d
x
xe x a e b
, a b, Tính ab
A 1
Câu 25.2 Biết rằng tích phân 1
0
2x+ 1 e dx x= a+ eb
Câu 25.3 Cho tích phân
2
2 1
ln
ln 2
với a là số thực, b và c là các số dương, đồng thời b
c là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức P 2a 3bc
Câu 25.4 Cho tích phân 4
0
1 sin 2 d
0
1 co s 2 co s 2 d
0 0
1
1 co s 2 co s 2 d 2
0 0
1 co s 2 co s 2 d
0 0
1 co s 2 co s 2 d
Câu 26.1: Trong không gian O x y z, cho điểm A3; 1;1 Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt
phẳng O yz là điểm
A M 3; 0; 0 B.
N0; 1;1 C P0; 1; 0 D Q0; 0;1
Câu 26.2: Trong không gian O xyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 2 ; 2 ;1 trên mặt phẳng O xy có
tọa độ là
A 2 ; 0 ;1 B 2 ; 2 ; 0 C 0 ; 2 ;1 D 0 ; 0 ;1
Trang 12Câu 26.3: Trong không gian O x y z , cho hai điểm A1;1; 1 và B2; 3; 2 Véctơ A B có tọa độ là
A 1; 2; 3 B 1; 2; 3 C 3; 5;1 D 3; 4;1
Câu 26.4: Trong không gian O x y z, cho hai điểm A1;1; 2 và B2; 2;1 Vectơ A B có tọa độ là
A 3; 3; 1 B 1; 1; 3 C 3;1;1 D 1;1; 3
Câu 27.1: Trong không gian O x y z , cho hai điểm A2; 4; 3 vàB2; 2; 7 Trung điểm của đoạn thẳng
A B có tọa độ là
A 1; 3; 2 B 2; 6; 4 C 2; 1; 5 D 4; 2;10
Câu 27.2: Trong không gian với hệ tọa độ O x y z, cho hai điểm A3; 2; 3 và B 1; 2; 5 Tìm tọa độ
trung điểm I của đoạn thẳng A B
A I 2; 2;1 B I1; 0; 4 C I2; 0; 8 D I2; 2; 1
Câu 27.3: Trong không gian với hệ trục toạ độ O xyz, cho điểm A2 ; 2 ; 1 Tính độ dài đoạn thẳng O A
Câu 27.4: Trong không gian với hệ trục toạ độ O xyz, cho điểm A0 ; 2 ; 1 Tính độ dài đoạn thẳng O A
Câu 28.1: Trong không gian với hệ tọa độ O xyz, cho các điểm A1; 0; 3 , B2; 3; 4 , C 3;1; 2 Tìm tọa
độ điểm D sao cho tứ giác A B C D là hình bình hành
A D6; 2; 3 B D 2; 4; 5 C D4; 2; 9 D D 4; 2; 9
Câu 28.2: Trong không gian với hệ tọa độ O xyz , cho hình bình hành ABCD biết
(1;1; 2 ), ( 2; 1; 4 ), (3; 2; 5)
A.D(6; 0; 1 1) B.D( 6;1;1 1) C.D(5; 2; 1) D D( 3; 6;1)
Câu 28.3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A( 1; 3; 4 ), B( 2; 1; 0 ) và
G ( 2; 5; 3) là trọng tâm của tam giác Tìm tọa độ đỉnh C?
A.C (5;13; 5) B.C ( 4; 9; 5) C.C (7;1 2; 5) D.C (3; 8; 13)
Câu 28.4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A( 2; 2;1), B( 2;1; 1) và
G ( 1; 2; 3) là trọng tâm của tam giác Tọa độ của điểm C là:
A (-5;-3;9) B (-7;-3;9) C (-7;3;9) D (-7;3;6)
Câu 29.1: Trong không gian O xyz , cho mặt cầu 2 2 2
độ là
A 1; 2 ; 3 B 1; 2 ; 3 C 1; 2 ; 3 D 1; 2 ; 3
Câu 29.2: Trong không gianO x y z, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tâm của S có tọa độ
là
Trang 13A 3;1; 1 B 3; 1;1 C 3; 1;1 D 3;1; 1
Câu 29.3: Trong không gian với hệ toạ độ O x y z, cho mặt cầu 2 2 2
kính R của S
Câu 29.4: Trong không gian với hệ toạ độ O xyz, cho mặt cầu S : x 5 2 y 1 2 z 22 9 Tính
bán kính R của S
Câu 30.1: Trong không gian O xyz, cho mặt cầu S có tâm I0 ; 0 ; 3 và đi qua điểmM 4 ; 0 ; 0
Phương trình của S là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 30.2: Trong không gian O x y z , cho hai điểm I1;1;1 và A1; 2; 3 Phương trình của mặt cầu có tâm
I và đi qua điểm A là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 30.3: Trong không gian với hệ trục tọa độ mặt cầu( S) có tâm và đi qua điểm
có phương trình là
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 30.4: Trong không gian với hệ trục tọa độ phương trình mặt cầu tâm I( 4; 2;1) và đi qua điểm ( 1;1; 2)
A là
Câu 31.1: Trong không gian O xyz , cho mặt phẳng : 3x 2y 4z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của ?
A n2 3 ; 2 ; 4 B n3 2 ; 4 ;1 C n1 3 ; 4 ;1 D n4 3 ; 2 ; 4
Câu 31.2: Trong không giam O xyz, mặt phẳng P : 2x 3y z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là
A n1 2; 3; 1 B n3 1; 3; 2 C n4 2; 3;1 D n2 1; 3; 2
Câu 31.3: Trong không gian O x y z , mặt phẳng P :3x 2y z 4 0 có một vectơ pháp tuyến là
2; 5;1
P
3; 3; 1
Q