1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh học lớp 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Yên Lãng

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 36,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đây là Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh học lớp 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Yên Lãng được chia sẻ nhằm giúp các em học sinh có cơ hội hệ thống lại kiến thức môn học một cách nhanh nhất để chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Cùng tải về và tham khảo đề cương này nhé!

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN LÃNG

TỔ LÍ - HÓA – SINH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN: SINH HỌC 11

NĂM HỌC 2019 - 2020

PHẦN 1: CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT

1 Điện thế nghỉ là gì?cơ chế của điện thế nghỉ?

2 Điện thế hoạt động là gì? cơ chế của điện thế hoạt động.

3 Cấu tạo và quá trình truyền tin qua Xinap?

PHẦN 2: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT

1 Sự ra hoa của thưc vật 1 năm được xác định như thế nào ?

2 Tại sao sinh trưởng thứ cấp làm cho thân cây to và lớn lên?

3 Tác động sinh lí và vai trò của hoocmon ở thực vật ?

4 Kể các hoocmon kích thích và hoocmon ưc chế ?

5 Tác dụng sinh lí của Giberelin.

PHẦN 3: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT

1 Sự biến thái từ nòng nọc thành ếch nhờ hoocmon nào?

2 Kể tên các hoocmon ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật

có xương sống?

3 Tác dụng của các hoocmon ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống?

4 Tác dụng của các hoocmon ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật không xương sống?

Trang 2

PHẦN 4: SINH SẢN Ở THỰC VẬT

1.Nêu khái niệm thụ phấn ?

2 Ưu điểm của nuôi cấy mô ở tế bào thực vật?

3 Sinh sản hữu tính ở thực vật là gì? Nêu đặc trưng của sinh sản hữu tính ở thực vật?

4.Hạt phấn và túi phôi có mấy loại tế bào?

5 Thụ tinh ở thực vật là gì?Ý nghĩa của thụ tinh kép?

6 Quá trình hình thành hạt và quả?

PHẦN 5: SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

1.Khái niệm sinh sản vô tính ở động vật?

2.Có mấy hình thức sinh sản vô tính ở động vật? Trong đó hình thức sinh sản nào là đơn giản nhất?

3.Cơ sở tế bào của sinh sản vô tính là gì?

4.Nắm chắc đại diện của từng hình thức sinh sản vô tính ở động vật?

TRƯỜNG THPT YÊN LÃNG

TỔ LÍ - HÓA – SINH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: SINH HỌC 11

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Cảm ứng của

động vật

Trang 3

Sinh trưởng và

phát triển ở thực

vật

Sinh trưởng và

phát triển ở động

vật

Sinh sản ở thực

vật

Sinh sản ở động

vật

Tổng

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KÌ II.

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: SINH HỌC 11

Câu 1: Ph n x là gì? ản xạ là gì? ạ là gì?

a/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể b/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể c/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên trong ho c bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể ặc bên ngoài c th

d/ Ph n ng c a c th tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể

Câu 2: C m ng c a đ ng v t là: ản xạ là gì? ứng của động vật là: ủa động vật là: ộng vật là: ật là:

a/ Ph n ng l i các kích thích c a m t s tác nhân môi trại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

và phát tri n

b/ Ph n ng l i các kích thích c a môi trại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i và phát tri n.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể c/ Ph n ng l i các kích thích đ nh hại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i và ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể phát tri n

d/ Ph n ng đ i v i kích thích vô hớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng s ng đ m b o cho c th t n t i và phát ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Trang 4

tri n.

Câu 3: Cung ph n x di n ra theo tr t t nào? ản xạ là gì? ạ là gì? ễn ra theo trật tự nào? ật là: ự nào?

a/ B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích  B ph n phân tích và t ng h p thông tin ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ợp thông tin  B ph n ph n h i thông ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ồn tại tin

b/ B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích  B ph n th c hi n ph n ng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  B ph n phân tích và t ng h p thôngột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ợp thông tin tin  B ph n ph n h i thông tin.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ồn tại

c/ B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích  B ph n phân tích và t ng h p thông tin ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ổng hợp thông tin ợp thông tin  B ph n th c hi n ph n ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng

d/ B ph n tr l i kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  B ph n ti p nh n kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích  B ph n th c hi n ph n ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 4: H th n kinh c a giun d p có: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ủa động vật là: ẹp có:

a/ H ch đ u,ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể thân b/ H ch đ u, h ch b ng c/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/

H ch đ u,ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng c.ực hiện phản ứng d/ H ch ng c, h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể b ng.ụng c/

Câu 5: Ý nào không đúng đ i v i ph n x ? ối với phản xạ? ới phản xạ? ản xạ là gì? ạ là gì?

a/ Ph n x ch có nh ng sinh v t có h th n kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ận tiếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c th c hi n nh cung ph n x ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

c/ Ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c coi là m t d ng đi n hình c a c m ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/

Ph n x là khái ni m r ng h n c m ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

Câu 6: Ý nào không đúng v i c m ng c a ru t khoang? ới phản xạ? ản xạ là gì? ứng của động vật là: ủa động vật là: ộng vật là:

a/ C m ng toàn b c th ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

b/ Toàn b c th co l i khi b kích thíchột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và

c/ Tiêu phí nhi uều năng lượp thông tin ng d/ Tiêu phí ít năng lượp thông tin ng

Câu 7: Cung ph n x di n ra theo tr t t nào? ản xạ là gì? ạ là gì? ến ra theo trật tự nào? ật là: ự nào?

a/ Th th ho c c quan th c m ụng c/ ặc bên ụng c/  H th n kinh ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  C , tuy nếp nhận kích thích b/ Hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

th n kinh ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  Th th ho c c quan th c m ụng c/ ặc bên ụng c/  C , tuy n c/ Th th ho cếp nhận kích thích ụng c/ ặc bên

c quan th c m ụng c/  C , tuy n ếp nhận kích thích  H th n kinh d/ C , tuy n ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích Th th ho cụng c/ ặc bên

c quan th c m ụng c/  H th n kinh.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 8: Ph n x c a đ ng v t có h th n kinh l ản xạ là gì? ạ là gì? ủa động vật là: ộng vật là: ật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ưới phản xạ? i khi b kích thích ị kích thích là:

a/ Du i th ng cỗi thẳng cơ ẳng cơ th b/ Co toàn b cột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại th

c/ Di chuy n đi ch khác,ỗi thẳng cơ d/ Co ph n c th b kích thích.ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và

Câu 9: H th n kinh d ng chu i h ch đ ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ạ là gì? ỗi hạch được tạo thành do ạ là gì? ược tạo thành do ạ là gì? c t o thành do:

a/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu i ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ

h ch n m d c theo chi u dài cại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ều th

b/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu iố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ

h ch n m d c theo l ng vàại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ư b ng.ụng c/

c/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu i ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ

h ch n m d c theoại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ằm dọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ l ng.ư

d/ Các t bào th n kinh t p trung thành các h ch th n kinh và đếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c n i v i nhau t o thành chu iố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỗi thẳng cơ

h ch đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin c phân b m t s ph n cố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể th

Trang 5

Câu 10: Ph n x đ ng v t có h l ản xạ là gì? ạ là gì? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ưới phản xạ? i th n kinh di n ra theo tr t t nào? ần kinh của giun dẹp có: ễn ra theo trật tự nào? ật là: ự nào?

a/ Các t bào c m giác ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin Các c vàếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích  ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin 

n i quan th c hi n ph nột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng

b/ Các giác quan ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích  ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin 

Các n i quan th c hi n ph n ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

c/ Các giác quan ti p nh n kích thích Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích  ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin 

Các t bào mô bì, c ếp nhận kích thích

d/ Chu i h ch phân tích và t ng h p thông tin Các giác quan ti p nh n kích thích ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ổng hợp thông tin ợp thông tin  ếp nhận kích thích ận tiếp nhận kích thích 

Các c và n i quan th c hi n ph n ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 11: Ý nào không đúng v i c m ng đ ng v t đ n bào? ới phản xạ? ản xạ là gì? ứng của động vật là: ộng vật là: ật là: ơn bào?

a/ Co rút ch tất nguyên sinh b/ Chuy n đ ng c cột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại th

c/ Tiêu t nố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại năng lượp thông tin ng d/ Thông qua ph n x ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 12: Ý nào không đúng v i đ c đi m c a h th n kinh chu i h ch? ới phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ủa động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ổi hạch? ạ là gì?

a/ S lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng t bào th n kinh tăng so v i th n kinh d ng lếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i

b/ Kh năng ph i h p gi a các t bào th n kinh tăng lên.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ợp thông tin ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

c/ Ph n ng c c b , ít tiêu t n năng lụng c/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng so v i th n kinh d ng lớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i

d/ Ph n ng toàn thân, tiêu t n nhi u năng lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ượp thông tin ng so v i th n kinh d ng lớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i

Câu 13: Ph n x đ ng v t có h th n kinh l ản xạ là gì? ạ là gì? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ưới phản xạ? i di n ra theo tr t t ễn ra theo trật tự nào? ật là: ự nào? nào?

a/ T bào c m giác M ng lếp nhận kích thích  ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th n kinh T bào mô bìần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  ếp nhận kích thích c

b/ T bào c m giác T bào mô bì c M ng lếp nhận kích thích  ếp nhận kích thích  ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th nần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh

c/ M ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th n kinh T bào c m giác T bào mô bì c ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  ếp nhận kích thích  ếp nhận kích thích

d/ T bào mô bì c M ng lếp nhận kích thích  ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i th n kinh T bào c mần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  ếp nhận kích thích giác

Câu 14: Thân m m và chân kh p có h ch th n kinh phát tri n là ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ới phản xạ? ạ là gì? ần kinh của giun dẹp có: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? :

a/ H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng c.ực hiện phản ứng b/ H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể não

c/ H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể b ng.ụng c/ d/ H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể l ng.ư

Câu 15: H th n kinh c a côn trùng có: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ủa động vật là:

a/ H ch đ u, h ch ng c, h ch l ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư

b/ H ch đ u, h ch thân, h ch l ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư

c/ H ch đ u, h ch b ng, h ch l ng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư

d/ H ch đ u, h ch ng c, h ch b ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/

Câu 16: Côn trùng có h th n kinh nào ti p nh n kích thích t các giác quan và đi u khi n các ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ật là: ừ các giác quan và điều khiển các ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

ho t đ ng ph c t p c a c th ? ạ là gì? ộng vật là: ứng của động vật là: ạ là gì? ủa động vật là: ơn bào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

a/

H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể não b/ h chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể l ng.ư c/ H ch b ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ụng c/ d/ H chại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ng c.ực hiện phản ứng

Câu 17: H th n kinh d ng l ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ạ là gì? ưới phản xạ? ược tạo thành do ạ là gì? i đ c t o thành do:

Trang 6

a/ Các t bào th n kinh r i rác d c theo khoang c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ọc theo chiều dài cơ ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể thành m ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th n kinh.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

b/ Các t bào th n kinh phân b đ u trong c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o thànhếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

m ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th nần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh

c/ Các t bào th n kinh r i rác trong c th và liên h v i nhau qua s i th n kinh t o thành m ngếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

lướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th nần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh

d/ Các t bào th n kinh phân b t p trung m t s vùng trong c th và liên h v i nhau qua s i ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ận tiếp nhận kích thích ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ợp thông tin

th n kinh t o thành m ng lần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích i t bào th n kinh.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 18: T c đ c m ng c a đ ng v t so v i th c v t nh th ối với phản xạ? ộng vật là: ản xạ là gì? ứng của động vật là: ủa động vật là: ộng vật là: ật là: ới phản xạ? ự nào? ật là: ư ến ra theo trật tự nào? nào?

a/ Di n raễn ra ngang b ng.ằm dọc theo chiều dài cơ b/ Di n ra ch m h n m tễn ra ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại chút

c/ Di n ra ch mễn ra ận tiếp nhận kích thích h n nhi u.ều d/ Di n ra nhanhễn ra h n

Câu 19: Ph n x ph c t p th ản xạ là gì? ạ là gì? ứng của động vật là: ạ là gì? ường là: ng là:

a/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s ít t bào th n kinh trong đó có các tại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích bào v não.ỏ não

b/ Ph n x không đi u ki n, có s tham gia c a m t s lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n kinh trong đó có ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể các t bào v não.ếp nhận kích thích ỏ não

c/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n kinh trong đó có ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể các t bào tu s ng.ếp nhận kích thích ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

d/ Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n kinh trong đó có ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể các t bào v não.ếp nhận kích thích ỏ não

Câu 20: B ph n c a não phát tri n nh t là ộng vật là: ật là: ủa động vật là: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ất là :

a/ Não trung gian b/ Bán c u đ iần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể não

c/ Ti u não và hành não d/ Não gi a.ững sinh vật có hệ thần kinh b/

Câu 21: H th n kinh ng g p đ ng v t nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ối với phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ộng vật là: ật là:

a/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng c , bò sát, chim, thú.ư

b/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng c , bò sát, chim, thú, giun đ t ư ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

c/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng c , bò sát, chim, thú, thân m m ư ều

d/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng c , bò sát, chim, thú, giun tròn.ư

Câu 22: Ý nào không đúng v i đ c đi m c a ph n x co ngón ới phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ủa động vật là: ản xạ là gì? ạ là gì? tay?

a/ Là ph n x có tínhại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể di truy n.ều b/ Là ph n x b mại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ẩm sinh

c/ Là ph n x khôngại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đi uều ki n.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/ Là ph n x có đi uại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ki n.ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 23: H th n kinh ng đ ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ối với phản xạ? ược tạo thành do ạ là gì? c t o thành t hai ph n rõ r t ừ các giác quan và điều khiển các ần kinh của giun dẹp có: ệ thần kinh của giun dẹp có: là:

a/ Não và th n kinhần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ngo iại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể biên b/ Não và tuỷ sống s ng.ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

c/ Th n kinh trung ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng và th n kinh ngo i biênần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/

Tu s ng và th n kinh ngo i biên.ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 24: B ph n đóng vai trò đi u khi n các ho t đ ng c a c th ộng vật là: ật là: ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ạ là gì? ộng vật là: ủa động vật là: ơn bào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? là:

a/ Não gi a.ững sinh vật có hệ thần kinh b/ b/ Ti u não và hành não

Trang 7

c/ Bán c uần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể đ i não.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể d/ Não trung gian.

Câu 25: Não b trong h th n kinh ng có nh ng ph n nào? ộng vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ối với phản xạ? ững phần nào? ần kinh của giun dẹp có:

a/ Bán c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và tr não.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ụng c/

b/ Bán c u đ i não, não trung gian, c não sinh t , ti u não và hành não ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư c/ Bán

c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và hành nãoần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ững sinh vật có hệ thần kinh b/

d/ Bán c u đ i não, não trung gian, cu ng não, ti u não và hành não.ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

Câu 26: Ph n x đ n gi n th ản xạ là gì? ạ là gì? ơn bào? ản xạ là gì? ường là: ng là:

a/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s lở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích

th n kinh và thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi uỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều khi n

b/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s ít t bào th n kinhở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

và thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do não b đi u khi n.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều

c/ Ph n x không đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s ít t bào th n kinhở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

và thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi u khi nỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều

d/ Ph n x có đi u ki n, th c hi n trên cung ph n x đại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.c t o b i m t s lở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng l n t bào th n ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh và thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi uỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều khi n

Câu 27: Ý nào không đúng v i ph n x không đi u ki n? ới phản xạ? ản xạ là gì? ạ là gì? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ệ thần kinh của giun dẹp có:

a/ Thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do tu s ng đi u khi n.ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều

b/ Di truy n đều ượp thông tin c, đ c tr ng cho loài ặc bên ư c/

Có s lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng không h n ch ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích

d/ Mang tính b m sinh và b n v ng.ẩm ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/

Câu 28: Ý nào không đúng v i đ c đi m ph n x có đi u ki n? ới phản xạ? ặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ản xạ là gì? ạ là gì? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ệ thần kinh của giun dẹp có:

a/ Đượp thông tin c hình thành trong quá trình s ng và không b n v ng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/

b/ Không di truy n đều ượp thông tin c, mang tính cá th

c/ Có s lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng h nại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể chếp nhận kích thích

d/ Thười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng do v não đi uỏ não ều khi n

Trang 8

Câu 29: Căn c vào ch c năng h th n kinh có th ứng của động vật là: ứng của động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có: ểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

phân thành:

a/ H th n kinh v n đi u khi n v n đ ng ho t đ ng theo ý mu n và h th n kinh si dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ều ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng

đi u khi n các ho t đ ng c a các c vân trong h v nều ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích đ ng.ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

b/ H th n kinh v n đi u khi n nh ng ho t đ ng c a các n i quan và h th n kinh sinh dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng đi uều khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n.ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

c/ H th n kinh v n đ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n và th n kinh kinh ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể sinh dưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng đi u khi n nh ng ho t đ ng theo ý mu n.ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

d/ H th n kinh v n đ ng đi u khi n nh ng ho t đ ng theo ý mu n và h th n kinh sinh dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ưỡng cư, bò sát, chim, thú.ng

đi u khi n nh ng ho t đ ng không theo ý mu n.ều ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

Câu 30: Cung ph n x “co ngón tay c a ng ản xạ là gì? ạ là gì? ủa động vật là: ường là: i” th c hi n theo tr t t nào? ự nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ật là: ự nào?

a/ Th quan đau da S i v n đ ng c a dây th n kinh tu Tu s ng S i c m giác c a dây th n ụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/  ợp thông tin ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại  ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh tu Các c ngón ray.ỷ sống 

b/ Th quan đau da S i c m giác c a dây th n kinh tu Tu s ng Các c ngón ray.ụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/  ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại 

c/ Th quan đau da S i c m giác c a dây th n kinh tu Tu s ng S i v n đ ng c a dây th n ụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/  ợp thông tin ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại  ợp thông tin ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể kinh tu Các c ngónỷ sống  ray

d/ Th quan đau da Tu s ng S i v n đ ng c a dây th n kinh tu Các c ngónụng c/ ở những sinh vật có hệ thần kinh b/  ỷ sống ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại  ợp thông tin ận tiếp nhận kích thích ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ỷ sống. ray

Câu 31: Đi n thê ngh đ ệ thần kinh của giun dẹp có: ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ược tạo thành do c hình thành ch y u do các y u t nào? ủa động vật là: ến ra theo trật tự nào? ến ra theo trật tự nào? ối với phản xạ?

a/ S phân b ion đ ng đ u, s di chuy n c a ion và tính th m có ch n l c c a màng t bào v i ực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ồn tại ều ực hiện phản ứng ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ion

b/ S phân b ion không đ u, s di chuy n c a ion và tính th m không ch n l c c a màng t bào ực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ực hiện phản ứng ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ếp nhận kích thích

v i ion.ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và

c/ S phân b ion không đ u, s di chuy n c a ion theo hực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ực hiện phản ứng ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng đi ra và tính th m có ch n l c c a ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ màng t bào v i ion.ếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và

d/ S phân b ion không đ u, s di chuy n c a ion s di chuy n c a ion theo hực hiện phản ứng ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều ực hiện phản ứng ực hiện phản ứng ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng đi vào và tính th m có ch n l c c a màng t bào v i ion.ất ọc theo chiều dài cơ ọc theo chiều dài cơ ếp nhận kích thích ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và

Câu 32: Ý nào không đúng đ i v i s ti n hoá c a h th n kinh? ối với phản xạ? ới phản xạ? ự nào? ến ra theo trật tự nào? ủa động vật là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ần kinh của giun dẹp có:

a/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng d ng lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và i Chu i h ch D ng ng. ổng hợp thông tin ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể  ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại

b/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng ti t ki m năng lếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ng trong ph n x ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

c/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng ph n ng chính xác và thích ng trướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c kích thích c a môi trười lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.ng

d/ Ti n hoá theo hếp nhận kích thích ướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ng tăng lượp thông tin ng ph n x nên c n nhi u th i gian đ ph n ng.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ều ời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

Câu 33: Vì sao tr ng thái đi n th ngh , ngoài màng mang đi n th d ạ là gì? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ươn bào? ? ng

a/ Do Na+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng b l c hút tĩnh đi n phía m t trong c a ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên

màng nên n m sát màng.ằm dọc theo chiều dài cơ

b/ Do K + mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng b l c hút tĩnh đi n phía m t trong c a màng ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên nên n m sát màng.ằm dọc theo chiều dài cơ

c/ Do K+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng t o cho phía m t trong c a màng mang đi n ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể tích âm

Trang 9

d/ Do K+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng khi ra ngoài màng t o ra n ng đ c a nó cao h n phía m t ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ặc bên trong c a màng

Trang 10

Câu 34: Vì sao K+ có th khu ch tán t trong ra ngoài màng t bào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ến ra theo trật tự nào? ừ các giác quan và điều khiển các ến ra theo trật tự nào?

a/ Do cổng K + m và n ng đ bên trong màng c a Kở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + cao

b/ Do K+ có kích thướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và c nh ỏ não

c/ Do K+ mang đi n tích dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng

d/ Do K+ b l c đ y cùng d u c a Naịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ực hiện phản ứng ẩm ất +

Câu 35: Đi n th ngh là: ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?

a/ S không chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và màng mang đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng

b/ S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng và ngoài màng mang đi nệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể âm

c/ S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và mang đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng

d/ S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào b kích thích, phía trong màng mang ực hiện phản ứng ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ếp nhận kích thích ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và

đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ư ng

Câu 36: S phân b ion K ự nào? ối với phản xạ? + và ion Na+ đi n th ngh trong và ngoài màng t bào nh th nào? ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ến ra theo trật tự nào? ư ến ra theo trật tự nào?

a/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + có n ng đ th p h n và Naồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất + có n ng đ cao h n so v i bên ngoài t bào.ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích b/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + và Na+ có n ng đ cao h n so v i bên ngoài t bào.ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích

c/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + có n ng đ cao h n và Naồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + có n ng đ th p h n so v i bên ngoài t bào.ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích d/ trong t bào, KỞ trong tế bào, K ếp nhận kích thích + và Na+ có n ng đ th p h n so v i bên ngoài t bào ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ất ớng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ếp nhận kích thích Câu

308: Câu 37: Ho t đ ng c a b m Na ạ là gì? ộng vật là: ủa động vật là: ơn bào? + - K+ đ duy trì đi n th ngh nh th nào? ểm của hệ thần kinh chuổi hạch? ệ thần kinh của giun dẹp có: ến ra theo trật tự nào? ỉ được hình thành chủ yếu do các yếu tố nào? ư ến ra theo trật tự nào?

a/ V n chuy n Kận tiếp nhận kích thích + t trong ra ngoài màng giúp duy trì n ng đ Kừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + giáp màng ngoài t bào ếp nhận kích thích

luôn cao và tiêu t n năngố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại lượp thông tin ng

b/ V n chuy n Kận tiếp nhận kích thích + t ngoài tr vào trong màng giúp duy trì n ng đ Kừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + trong t bào luôn t bàoở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích luôn cao và không tiêu t n năngố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại lượp thông tin ng

c/ V n chuy n Kận tiếp nhận kích thích + t ngoài tr vào trong màng giúp duy trì n ng đ K+ trong t bào luôn t bào ừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ở những sinh vật có hệ thần kinh b/ ếp nhận kích thích ếp nhận kích thích luôn cao và tiêu t n năng lố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng

d/ V n chuy n Naận tiếp nhận kích thích + t trong ra ngoài màng giúp duy trì n ng đ Naừ trong ra ngoài màng giúp duy trì nồng độ K ồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại + giáp màng ngoài t bào luôn ếp nhận kích thích

th p và tiêu t n năng lất ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ượp thông tin ng

Câu 38: Vì sao s lan truy n xung th n kinh trên s i có bao miêlin l i “nh y cóc”? ự nào? ềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là ần kinh của giun dẹp có: ợc tạo thành do ạ là gì? ản xạ là gì?

a/ Vì s thay đ i tính th m c a mang ch x y ra t i các eo Ranvie.ực hiện phản ứng ổng hợp thông tin ất ỉ bên ngoài cơ thể ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

b/ Vì đ m b o cho s ti t ki m năng lực hiện phản ứng ếp nhận kích thích ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ượp thông tin ng

c/ Vì gi a các eo Ranvie, s i tr c b bao b ng bao miêlin cách đi n.ững sinh vật có hệ thần kinh b/ ợp thông tin ụng c/ ịnh hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và ằm dọc theo chiều dài cơ ệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

d/ Vì t o cho t c đ truy n xung nhanh.ại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể ố tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ột số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại ều

Ngày đăng: 04/05/2021, 17:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w