Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. a) Tính thành phần p[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HK2 MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2020
I-TRẮC NGHIỆM
1-ANKAN
Câu 1: Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan là
A CnH2n-2 (n ≥ 3) B CnH2n+2 (n ≥ 1) C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n (n ≥ 2)
Câu 2: CH4 có tên gọi là
Câu 3: Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
Câu 4: Hợp chất neopentan có tên thay thế là
A 2-metylbutan B propan C pentan D 2,2-đimetylpropan
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10 ?
Câu 6: Cho phản ứng hóa học sau: CH4 + Cl2 X + HCl Công thức phân tử của X là
Câu 7 Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được
ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 8: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
A 2-clo-3-metylbutan B 1-clo-2-metylbutan C 1-clo-3-metylbutan D 2-clo-2-metylbutan
Câu 9: Phản ứng thế giữa 2-metylbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho tối đa mấy sản phẩm thế?
Câu 10: Điều chế khí metan (CH4) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
A Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (170°C)
B Cho khí etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước
D Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH)
Câu 11: Tỉ khối hơi của ankan Y so với H2 bằng 22 Công thức phân tử của Y là
Câu 12: Ankan A có 80% về khối lượng C trong phân tử Công thức phân tử của A là
Câu 13: Đốt cháy một hiđrocabon X thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O Công thức phân tử của hiđrocacbon
X là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3 gam CO2 và 4,5 gam H2O Giá trị của m là
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 11,0 gam hợp chất ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong
(Ca(OH)2) dư, sau phản ứng thu được 75 gam kết tủa Công thức phân tử của ankan là
A C6H14 B C4H10 C C3H8 D C5H12
Câu 16: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là
75,5 Tên của ankan đó là
Câu 17: Khi clo hóa một ankan X có công thức phân tử C5H12, thu được tối đa ba dẫn xuất monoclo Tên thay thế của X là
A pentan B 2,2-đimetylpropan C 2-metylbutan D 2,2,3-trimetylpentan Câu 19: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?
o
t
Trang 2W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
2-ANKEN
Câu 1: Công thức tổng quát của anken là
A C
nH
2n-2 ( n 2) B C
nH 2n – 2 ( n 3) C C
nH 2n – 6 ( n 6) D C
nH2n ( n 2)
Câu 2 Công thức cấu tạo của etilen là
Câu 3: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 4: Etilen có công thức phân tử là
Câu 5: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là
A 2-metylbut-2-en B 2-metylbut-3-en C 2-metylbut-1-en D 3-metylbut-1-en
Câu 6: Sản phẩm chính của phản ứng cộng: CH2=CH-CH3 + HBr → (X) CTCT (X) là
A CH3-CHBr-CH3 B BrCH2-CH2-CH3 C CH3=CHBr-CH3 D BrCH2=CH2-CH3
Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều là anken?
A CH4, C2H6, C3H6 B C2H4, C3H6, CH4 C C2H4, C3H6, C4H8 D CH4, C3H6, C4H8
Câu 8: Khi cho anken có công thức CH2=CH−CH3 tác dụng với dung dịch HCl thì sản phẩm chính có công thức là
Câu 9: Sản phẩm chính tạo thành khi 2–metylbut–2–en phản ứng với HCl là
Câu 10: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là
Câu 11: Sản phẩm chính của phản ứng cộng HCl vào propen là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phân tử benzen có bốn liên kết đôi B Ở điều kiện thường, butan là chất lỏng
Câu 13: Hóa chất được dùng để phân biệt hai khí C2H6 và C2H4 là
A khí CO2 B dung dịch HCl C dung dịch Br2 D khí oxi
Câu 14: Dẫn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 15,4 gam Thành phần phần % về thể tích của hai anken là
A 25% và 75% B 40% và 60% C 35% và 65% D 33,33% và 66,67%
Câu 15: Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch brom dư Sau phản
ứng thấy bình đựng dung dịch brom tăng thêm 31,78 gam Công thức phân tử của hai anken là
A C5H10 và C6H12 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C2H4 và C3H6
Câu 16: Cho hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là 24 gam Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai anken đồng đẳng liên tiếp X và Y (M < MX Y), thu
được m gam H2O và (m + 39) gam CO2 Phần trăm thể tích của Y trong hỗn hợp là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C2H4 và C4H8, thu được 16,8 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là
A 10,5 B 12 C 9,75 D 8,4
Trang 3Câu 19: Cho chuỗi phản ứng sau: 2 4
o
2 3 ,t
+ H O +H (Pd/PbCO ) +dung dÞ h KMn O 2
c CaC X Y Z (biết X, Y, Z đều
là hợp chất hữu cơ) Chọn phát biểu đúng
A X, Y là các chất khí đều có thể làm mất màu nước brom B X, Y, Z có số nguyên tử cacbon khác nhau
Câu 20: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?
A NH4Cl + NaOHto NaCl + NH3 + H2O
B NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) to NaHSO4 + HCl
C C2H5OH H SO 2 4đ, to
D CH3COONa (rắn) + NaOH (rắn) CaO, to Na2CO3 + CH4
Câu 21: Để khử hoàn toàn 100 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là
3-ANKADIEN
Câu 1: Buta–1,3–đien có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 2: Ankađien là hợp chất hữu cơ trong đó có chứa
Câu 3 Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết σ và 3 liên kết π ?
Câu 4: Chất nào sau đây được dùng để điều chế cao su buna?
Câu 5: Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch brom (tỉ lệ mol 1:1) Sản phẩm chính thu được ở -80oC là
Câu 6: Chất nào dưới đây là ankađien liên hợp?
Câu 7 Sản phẩm chính của phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1) là
A CH3CHBrCH=CH2 B CH3CH=CHCH2Br C CH3CH=CBrCH3 D CH2BrCH2CH=CH2
Câu 8 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
Câu 9: Một phân tử vinylaxetilen phản ứng tối đa a phân tử Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
4-ANKIN
Câu 1: Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là
A CnH2n+2 (n2) B CnH2n-2 (n2) C CnH2n-2 (n3) D CnH2n (n2)
Câu 2: Số liên kết π (pi) có trong một phân tử axetilen (C2H2)
Câu 3: Công thức CH3−C≡CH ứng với tên gọi nào sau đây
Câu 4 Hiđrocacbon nào dưới đây là ank-1-in?
Trang 4W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
Câu 5: Dãy các chất tác dụng với dung dịch Br2 là
A C2H2, CH3CHO, C2H6 B C2H2, C2H4, CH3COOH C C2H2, C2H4, C6H6 D C2H2, C2H4,
C6H5CH=CH2
Câu 6: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?
Câu 7: Hợp chất C2H2 có tên thông thường là
Câu 8: Hợp chất CH3–CCH phản ứng được tối đa x phân tử H2 (Ni, to) Giá trị của x là
Câu 9: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
Câu 10: Ankin X có công thức là CH≡C-CH(CH3)-CH3, có tên thay thế là
Câu 11: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
A CH2=CH2 B CH2=CH-C≡CH C CH3-CHO D CH2(OH)-[CH(OH)]4-CHO
Câu 12: Cho các phát biểu sau
(1) Ank-1-in tạo kết tủa vàng nhạt khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
(2) Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4, 170oC thu được metan
(3) Đun nóng CH3COONa với vôi tôi, xút thu được CH4
(4) Cho axetilen tác dụng với hidro có xúc tác là Pd/PbCO3 , to
thu được eten (5) Penta -1,3- đien có đồng phân hình học
Số phát biểu đúng là
Câu 13: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng
brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3?
Câu 14: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
Câu 15: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A B C Cao su buna Công thức phân tử của B là
Câu 16: Cho các chất sau: etilen, but-1-in, but-2-in, axetilen Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa là
Câu 17: Chất nào sau đây được sử dụng để điều chế trực tiếp C2H2 trong phòng thí nghiệm?
Câu 18: Khi cho từ từ khí C2H2 vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thì hiện tượng thu được là
A xuất hiện kết tủa màu vàng B xuất hiện kết tủa màu đỏ
C xuất hiện kết tủa màu trắng D xuất hiện kết tủa màu đen
Câu 19: Số ankin ứng với công thức phân tử C5H8 phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
Câu 20: Cho các chất sau: hexan, hex-1-en, hex-2-in, benzen, isopren Số chất có khả năng làm nhạt màu nước
brom là
Câu 21 Khi hiđrat hóa etin có xúc tác, nhiệt độ thì thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 22 Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là ancol bậc
Câu 23: Dẫn từ từ 8,4 gam but-1-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là
Câu 24: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung dịch brom dư để
phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam Phần trăm về thể tích etilen và axetilen lần lượt là
Trang 5A 66% và 34% B 65,66% và 34,34% C 33,33% và 66,67% D 66,67% và 33,33%
Câu 25: Cho 4,48 lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm axetilen và etilen sục chậm qua dung dịch AgNO3 trong NH3 (lấy dư) thấy có 12 gam kết tủa % về thể tích của khí axetilen trong hỗn hợp bằng
Câu 26: Cho 8,1 gam But-1-in vào dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 27: Hỗn hợp khí A chứa metan, axetilen và propen Đốt cháy hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp A, thu được 12,6
gam H2O Mặt khác, nếu 11,2 lít A (ở đktc) đem dẫn qua nước brom (lấy dư) thì khối lượng brom nguyên chất phản ứng tối đa là 100,0 gam Phần trăm thể tích của axetilen có trong hỗn hợp A là
Câu 28: Sục V lít hỗn hợp A gồm etan, etilen và axetilen vào dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 24 gam kết tủa
và 6,72 lít khí B thoát ra Toàn bộ khí B tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 16 gam Br2 % thể tích etan trong hỗn hợp A là (Biết thể tích khí đo ở đktc):
Câu 29: Cho 1,5 gam hiđrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 7,92 gam kết tủa
vàng nhạt Mặt khác, 1,68 lít khí X (đktc) có thể làm mất màu được tối đa V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 30: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 30,8 gam CO2 và 9 gam H2O CTPT 2 ankin là
A C3H6 và C4H8 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C2H2 và C3H4
Câu 31: Dùng H2SO4 đặc, 170oC tách nước 12 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 8,4 gam một anken CTPT của ancol đó là
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankin A, B, C thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là
Câu 33 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
5-AREN
Câu 1: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
A CnH2n+6 (n≥ 6) B CnH2n-6 (n≥ 3) C CnH2n-6 (n≥ 2) D CnH2n-6 (n≥ 6)
Câu 2: Công thức cấu tạo của stiren là
A C6H5-CH3 B C6H5-CH=CH2 C C6H5-CH2-CH3 D C6H5-CH2-CH=CH2
Câu 3: Benzen không tham gia phản ứng với
Câu 4: Trùng hợp isopren thu được poliisopren là một loại polime có tính đàn hồi cao và được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, kĩ thuật Công thức phân tử của isopren là
Câu 6: Để phân biệt toluen và stiren ta dùng hóa chất nào dưới đây?
A dung dịch AgNO3/NH3 B H2, xúc tác Ni C dung dịch HCl D dung dịch brom
Câu 7: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
A CnH2n (n 2 ) B CnH2n-2 ( n 2 ) C CnH2n+2 ( n 3 ) D CnH2n-6 (n 6)
Câu 8: Với công thức phân tử C8H10, số đồng phân ankylbenzen là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 9: Stiren có công thức phân tử là
Câu 10: Cho 15,6 gam C6H6 tác dụng với Cl2 (xúc tác bột Fe, nhiệt độ) Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?
Câu 11: Monoclo hóa metylbenzen (Fe,to) thu được sản phẩm chính là
o
Ni, t
Trang 6W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6
o-clotoluen
Câu 12: Hóa chất duy nhất dùng để phân biệt các chất lỏng: benzen, toluen, stiren là
Câu 13: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, to) C Benzen + Br2 (dd) D Benzen + HNO3 (đ)
/H2SO4 (đ)
Câu 14: Dùng dung dịch nước Br2 làm thuốc thử có thể phân biệt:
Câu 15: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
Câu 2: Tính thơm là đặc tính:
A Dễ tham gia phản ứng thế và cộng
B Có mùi thơm đặc trưng
C Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng
D Dễ tham gia phản ứng cộng, khó tham gia phản ứng thế
Câu 16: Cho các chất sau: metan (1); etilen(2); axetilen (3); benzen (4); stiren (5); isopren (6); toluen (7) Các chất
có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: benzen → X → Y → polistiren X, Y tương ứng với nhóm các chất nào sau đây?
C C6H4(CH3)2, C6H5-CH=CH2 D C6H5CH3, C6H5-CH=CH2
Câu 18: Tính chất nào không phải của toluen?
A Tác dụng với dung dịch Br2 B Tác dụng với dung dịch KMnO4, t°
Câu 19: Tính chất nào không phải của benzen
A Tác dụng với dung dịch KMnO4 B Tác dụng với Cl2 (as)
Câu 20: Cho các chất lỏng sau: Benzen, stiren, toluen và hex-1-in Để phân biệt các chất ta có thể dùng các hóa
chất nào sau đây?
Câu 21: Chọn phát biểu sai:
A Stiren có thể tham gia phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp
B Stiren vừa có tính chất tương tự anken vừa có tính chất benzen
C Stiren còn được gọi là vinyl benzen hay phenyletilen
D Stiren không phản ứng với dung dịch KMnO4
Câu 22: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Câu 23 Cho toluen tác dụng với Br2 khan (có askt) ta được sản phẩm là
Câu 24 Tính thơm của ankylbenzen biểu hiện ở đặc điểm:
A Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng vào vòng benzen
B Khó tham gia phản ứng thế và dễ phản ứng với các tác nhân oxi hóa
C Có mùi thơm dễ chịu, dễ phản ứng với các tác nhân oxi hóa
D Khó tham gia cả phản ứng thế lẫn phản ứng cộng vào vòng benzen
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn x mol chất hữu cơ A (là đồng đẳng của benzen), thu được 6 mol H2O và 9 mol CO2
Giá trị của x là
Câu 26: Cho 26 gam stiren tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là
Trang 76-ANCOL
Câu 1: Ancol metylic có công thức phân tử là
Câu 2: Etanol có công thức là
Câu 3: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các hidrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương
là do:
A Ancol có liên kết hidro liên phân tử B Ancol có nhóm hydroxyl –OH
Câu 4: Số đồng phân ancol ứng với công thức C3H7OH là
Câu 5: Có bao nhiêu ancol no mạch hở có số nguyên tử C < 4?
Câu 6: Gọi tên hợp chất sau: (CH3)2C=CHCH2OH
A 2-metylbut-2-en-4-ol B 3-metylpent-2-en-1-ol C ancol isopentylic D 3-metylbut-2-en-1-ol
Câu 7: Công thức CH3‒CH(OH)‒CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D butan-1-ol
Câu 8: Nhiệt độ sôi của các ancol cao hơn các hidrocacbon có cùng số nguyên tử cacbon là nhờ
A liên kết C-H B liên kết hidro C liên kết C-C D liên kết pi
Câu 9: Ancol bậc I là
Câu 10: Chất dùng để điều chế ancol etylic bằng phương pháp tổng hợp là
Câu 11: Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu:
A xanh nõn chuối B xanh da trời C xanh coban D xanh lam thẫm
Câu 12: Sản phẩm thu được khi lên men glucozơ (C6H12O6) là khí CO2 và
Câu 13: Số ete thu được tối đa khi đun hỗn hợp gồm metanol và propan–2–ol với H2SO4 đặc ở 140oC là
Câu 14: Etanol (C2H5OH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A CH3COOH/H2SO4 đặc B Br2/CC14 C CH3COONa/NaOH D AgNO3/NH3
Câu 15: Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là
Câu 16: Đun nóng hỗn hợp 3 ancol với xúc tác H2SO4 đ ở 140 o
C tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm là ete
Câu 17 Cho các chất sau:
Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Câu 18: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170°C thì nhận được sản phẩm chính là
Câu 19: Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CH2-OH
Câu 20: Ancol tác dụng với CuO, to tạo anđehit là ancol bậc:
Câu 21: Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với ancol etylic và phenol là
Câu 22: Chất nào trong số sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Câu 23: Trong các ancol sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Trang 8W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8
Câu 24: Ancol nào sau đây không có khả năng tách H2O tạo anken?
Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân ancol của C4H10O bị oxi hóa thành anđehit ?
với Na và cả NaOH
Câu 27: Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là
A C2H5OSO3H B C2H5OC2H5 C C2H4 D CH3OCH3
Câu 28: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit propionic (C2H5CHO) bằng H2 Sản phẩm thu được có tên gọi là
Câu 29: Để phân biệt glixerol với etanol ta dùng chất nào dưới đây?
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 4,95 gam nước CTPT của 2 ancol là
A CH3OH và C3H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 31: Khi đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức khác nhau trong dung dịch H2SO4 đặc ở 140oC thì số loại ete có thể tạo ra là
Câu 32: Khi cho 0,1 mol CH3OH tác dụng với Na dư thì thể tích H2 (đkc) thu được là
Câu 33: Oxi hóa hơi của 4 gam etanol bằng cách cho qua ống sứ chứa lượng dư bột CuO đun nóng, sau đó làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ được chất lỏng X Khi cho X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 thu được 8,64 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng oxi hoá etanol là
Câu 34: Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol đơn chức X ở điều kiện thích hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ Y (có tỉ khối hơi so với X bằng 1,609) Công thức phân tử ancol X là
Câu 35: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức, phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit , nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là :
Câu 36: Cho 10 ml ancol etylic 92o tác dụng hết với Na thu được V lít H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của nước là
1 g/ml; của ancol là 0,8 g/ml Giá trị của V gần nhất với giá trị
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO
(dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn B và một hỗn hợp hơi D (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,5) Cho toàn bộ
D phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 118,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 38: Cho 24,14 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở (là đồng đẳng kế tiếp nhau) tác dụng với
natri dư thu được 5,264 lít khí (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol trên là
A C3H5OH và C4H7OH B CH3OH và C2H5OH C C2H5OH và C3H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 39: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và phenol chia thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: cho tác dụng hoàn toàn với Na sinh ra 4,48 lít H2 (đktc)
Phần 2: tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH x M
Giá trị của x là
Câu 40: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu
suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml):
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau X và Y thu được 0,3 mol CO2 và
0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na dư thu được nhỏ hơn 0,15 mol H2 CTPT của
X, Y là
A C2H6O, CH4O B C3H6O, C4H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, C3H8O
Trang 9Câu 42: Cho m gam một ancol đi qua ống chứa CuO đun nóng, sau một thời gian, khối lượng của ống CuO giảm
0,32 gam và thu được hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ có tỉ khối so với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
Câu 43 Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp
thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
Hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
Câu 44: M là hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y và Z có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau, đều mạch hở (MX < MY
< MZ); X, Y no, Z không no (có 1 liên kết C=C) Chia M thành 3 phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần I được 45,024 lít CO2 (đktc) và 46,44 gam H2O
- Phần II làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br2
- Đun nóng phần III với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 18,752 gam hỗn hợp 6 ete (T) Đốt cháy hoàn toàn T thu được 1,106 mol CO2 và 1,252 mol H2O
Hiệu suất tạo ete của X, Y và Z lần lượt là
A 50%; 40%; 35% B 50%; 60%; 40% C 60%; 40%; 35% D 60%; 50%; 35%
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một ancol no, mạch hở X cần 4 gam oxi (vừa đủ) Công thức cấu tạo thu gọn
của X là
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C4H8(OH)2
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 0,35 mol CO2 và 0,6 mol H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng hết với 10,35 gam Na thì thu được (m + 10) gam chất rắn Công thức phân tử của hai ancol trong X là
C C2H5OH và C3H5(OH)3 D CH3OH và C2H4(OH)2.
Câu 47: Một ancol đơn chức X có chứa 60% cacbon về khối lượng Công thức của X là
CH2=CHCH2OH
Câu 48: Ancol X no, mạch hở, có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường thành dung dịch màu xanh lam Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được
8,96 lít khí CO2(đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4đặc ở 140oC thì khối lượng ete tối đa thu được là
Câu 50: Cho 0,1 lít cồn etylic 95o tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (đktc) Biết rằng ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giá trị của V là
7-PHENOL
Câu 1: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 2: Để phân biệt C2H5OH và C6H5OH ta có thể dùng hóa chất nào dưới đây?
A nước brom B nước nóng C Mg(OH)2 D dung dịch HCl
Câu 3: Chọn nhận xét đúng?
A Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ
C Phenol C6H5OH là một ancol thơm
D Phenol phản ứng được với dung dịch brom và dung dịch NaOH
Câu 4: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm?
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol (C6H5-OH) là một ancol thơm
(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước
Trang 10W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit
(e)Hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Phenol tác dụng với chất nào sau đây chứng minh ảnh hưởng của nhóm OH tới vòng benzen?
Câu 7: Cho các chất và dung dịch: (1) Na; (2) NaOH; (3) Br2; (4) Na2CO3 Phenol (C6H5OH) có thể phản ứng
được với
Câu 8: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (có chứa vòng benzen) phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 9: Chất nào sau đây không phản ứng được với phenol?
Câu 10: Khi cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 thì sản phẩm thu được có hiện tượng:
A tạo kết tủa vàng B tạo kết tủa trắng
C tạo dung dịch màu xanh lam D tạo dung dịch trong suốt
Câu 11: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
Câu 12: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là
Câu 13: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
Câu 14: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là
Câu 15 Có các phản ứng sau:
1 C6H5OH + Na 2 C6H5OH + NaOH 3 C6H5ONa + H2O + CO2 4 C6H5OH + Br2
Những phản ứng chứng tỏ được phenol có tính axit yếu gồm
Câu 16 Cho các hợp chất thơm: C6H5OH (1), CH3-C6H3(OH)2 (2), C6H5-CH2OH (3) Chất thuộc loại phenol là
Câu 17: Cho m gam phenol phản ứng hoàn toàn với dung dịch lượng dư dung dịch Br2, thu được 6,62 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 18: Cho 18,6 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí không màu
(đktc) Phần trăm khối lượng phenol có trong hỗn hợp A là
Câu 19 Cho 1,52 gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng hết với
một lượng vừa đủ Na kim loại được 2,18 gam chất rắn Công thức của hai ancol là công thức nào sau đây?
A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 20: Cho 62,4g dung dịch gồm phenol, ancol etylic có lẫn nước tác dụng với Na kim loại thì thu được 11,2 lít
khí (ở đktc) Mặt khác, nếu cho lượng hỗn hợp này tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % về khối lượng của ancol trong hỗn hợp là
Câu 21: Tiến hành thí nghiệm (A, B, C) ở điều kiện thường về phenol (C6H5OH) và muối C6H5ONa như hình vẽ sau đây: