1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Co so ly thuyet Hoa vo co

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÚ Ý: Không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào. Cán bộ cho đề Cán bộ coi thi không giải thích gì them. Nguyễn Văn Thân.. Tính nồng độ phân tử gam của các chất trong dung dịch hỗn hợp ban[r]

Trang 1

ĐỀ THI MÔN CƠ SỞ LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ LẦN 2

Lớp:SƯ PHẠM HÓA KHÓA 30

Thời gian:90 phút(Không kể phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ

C

ÂU 1 : 1-Cân bằng các phản ứng sau đây:

a-Theo phương pháp trao đổi điện tử:

As2S3 + HNO3 + H2O H3ASO4 + H2SO4 + N2O + NO

b-Theo phương pháp trao đổi điện tử-ion:

Zn + NaNO3 + NaOH +H2O

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4

2-Hòa tan Ca(NO3)2 vào nước ta thu được dung dịch A Trình bày các phương pháp nhận biết ion NO3-mà anh (chị) đã học

C

ÂU 2 : Khảo sát 2 phân tử sau theo phương pháp liên kết hóa trị:

1-Phân tử NO2 Biết ZN = 7 , ZO = 8 ;

2-Phân tử SO3 Biết ZS = 16 , ZO = 8

C

ÂU 3 : So sánh tính axít của:

1-Các oxyaxít sau: HBrO4 ; H2SO3 ; HClO4 ; H4SiO4

Cho biết độ âm điện của N=3,0 ; S=2,5 ; P=2,1 ;

2-Các hyraxít sau: CH4 ; NH3 ; H2O ; HF

CÂU 4:1- Dựa vào hóa trị của các nguyên tố hãy vẽ công thức cấu tạo của các hợp

chất sau đây: Na2SO4 ; Mn3C ; Ca3(PO4)2 ; Na2S4O6

2- Hãy dựa vào công thức cấu tạo xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây: (KO2)2 ; K2S2O8 ; Na2S2O3 ?

CÂU 5: 1- Điện phân dung dịch chứa 4,5 gam XSO4.nH2O với điện cức trơ, cường

độ dòng diện 2A

-Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại ở catốt và 0,007 mol khí ở anốt

-Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,024 mol khí

a)-Xác định công thức XSO4.nH2O

b)-Tính t ?

Cho N=59 ; Fe=56 ; Mg=24 ; Cu=64 ; Zn=65 ; Hg=201 ; 2-Có 4 lọ dung dịch loãng HNO3 ; NaOH ; NaCl ; H2SO4 đều trong suốt và

bị mất nhãn Hãy nhận biết 4 lọ trên với điều kiện được phép dùng 1 hóa chất

CHÚ Ý: Không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào Cán bộ cho đề

Cán bộ coi thi không giải thích gì them Nguyễn Văn Thân

Trang 2

ĐỀ THI MÔN CƠ SỞ LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ LẦN 2

Lớp:SƯ PHẠM HÓA KHÓA 28

Thời gian:90 phút(Không kể phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ

C

ÂU 1: Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng sau dây:

a-Theo phương pháp đại số:

Fe3O4 + HNO3

b-Theo phương pháp trao đổi diện tử:

Cho Al vào H2SO4 Sau phản ứng tạo ra muối, nước và hỗn hợp 2 khí SO2 , H2S , tỉ khối hơi hỗn hợp 2 khí so với H2 là 26

c-Theo phương pháp ion điện tử:

Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 +NO + H2O

Al + KNO3 + KOH + H2O KAlO2 + NH3

C

ÂU 2: Khảo sát 2 phân tử sau theo phương pháp liên kết hóa trị:

a-Phân tử C2H4 Biết ZC = 6 , ZH = 1

b-Phân tử H2SO4 Biết ZH = 1 , ZS = 6, ZO = 8

C

ÂU 3: Xác định số oxi hóa của tất cả các nguyên tố bằng cách vẽ công thức cấu

tạo của các chất sau đây: KO2 , Cr2O3 , Al4C3 , Na2SO4

C

ÂU 4: 1-So sánh độ mạnh của các hyraxít HBr , H2S , HCl , H2O

2-So sánh độ mạnh của các oxi axít sau : H2SO4 , HClO3 , H3PO4 , HBrO4

Biết độ âm điện của các nguyên tố: S=2,5 ; P=,21 ; Cl=,30 ; Br=2,1

C

ÂU 5: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl và Cu(NO3)2 khi thu được 1,568 lít một khí duy nhất (đktc) thì dừng điện phân Dung dịch sau điện phân sao cho phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,44M thì thu được 0,98g kết tủa Tính nồng độ phân tử gam của các chất trong dung dịch hỗn hợp ban đầu Nếu điện phân với I=5A thì đã điện phân trong bao lâu.( Cu=64 , Cl=35,5 , Ag=106 , O=16 )

CHÚ Ý: Không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào Cán bộ cho đề

Cán bộ coi thi không giải thích gì them Nguyễn Văn Thân

Trang 3

ĐỀ THI MÔN CƠ SỞ LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ LẦN

Lớp:SƯ PHẠM HÓA KHÓA 30

Thời gian:90 phút(Không kể phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ

CÂU 1: Cân bằng các phương trình phản ứng sau đây:

a-Theo phương pháp trao đổi điện tử:

FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2S + SO2 + H2O

b-Theo phương pháp trao đổi điện tử-ion:

As2S3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + NO

Al + NaNO3 + NaOH + H2O NaAlO2 + NH3

CÂU 2: Khảo sát 2 chất sau theo phương pháp liên kết hóa trị

1-Ion NO3- Biết ZN=7 , ZO=8 ;

2-Phân tử H3PO4 , Biết ZP=15 , ZO=8 , ZH=1

CÂU 3: So sánh tính axít của:

1-Các oxyaxít sau: H2SO4 ; H3PO4 ; HClO4 ; H4SiO4

2-Các hyraxít sau: HCl ; H2S ; H2O ; HF

3-Trong các chất sau đây: Na+ , NH4+ , CO32- , HSO4- , HCO3- , K+ , Cl- ,

Al3+ Thì chất nào là axít-bazơ theo định nghĩa của Bronted-Lowry

CÂU 4:1- Dựa vào hóa trị của các nguyên tố hãy vẽ công thức cấu tạo của các hợp

chất sau đây: CaSO4 , Al4C3 , Fe2(SO4)3 , Na2S2O8

2- Hãy dựa vào công thức cấu tạo xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các chất sau đây: K2Cr2O7 , As2S3 , K2S4O6 , Na2S2O12 ?

của nó giảm đi 10% Tính nồng độ % của dung dịch đầu

b)Nhúng một thanh kim loại vào dung dịch trên, sau một thời gian thấy thanh kim loại giảm đi 0,12 gam Xác định kim loại đó là kim loại gì Biết rằng kim loại này có hóa trị 2 và nằm trong dãy Beketốp Tính số gam kim loại tham gia phản ứng

c)Hai nguyên tố A và B ở phân nhóm chính liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn B thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất, A và B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguuyên tử của A và B là 23 Viết cấu hình electron của A và B

CHÚ Ý: Không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào Cán bộ cho đề

Cán bộ coi thi không giải thích gì them Nguyễn Văn Thân

Trang 4

ĐỀ THI MÔN HÓA PHÂN TÍCH I KHÓA 30

NỘI DUNG ĐỀ

0,15M

1-Lập biểu thức tính nồng độ cân bằng H+ của hỗn hợp

2-Tính pH của hỗn hợp

3-pH sẽ thay đổi thế nào khi thêm 0,04 mol NH4Cl vào hỗn hợp trên ? Biết NH4OH có Kb=10-4,76

CÂU II:Cho hỗn hợp Ag+ và Y4- trong dung dịch CH3COOH 0,12M

1-Lập biểu thức tính hằng số bền điều kiện khi Ag+ tạo phức hydroxo đến bậc 3

2-Tính hằng số bền điều kiện của phức

3-Tính nồng độ cân bằng của Ag+ và Y4- khi CAg+=0,05M ; CY4-=0,04M Hằng số bền phức AgY3- là 107,32 , phức hydroxo của Ag+ có các hằng số bền tổng cộng lần lượt là β1=102,3 , β1,2=104,0 và β1,3=105,2 H4Y có pK1=2,0 ; pK2=2,67 ; pK3=6,27 và pK4=10,95 ; CH3COOH có pKa=4,75

CÂU III: So sánh độ tan của Cu2S trong H2O với độ tan của nó khi có kể đến ảnh hưởng của pH trong các trường hợp sau:

1-Trong dung dịch Na2S 0,02M

2-Trong dung dịch có pH=2,5

Biết TCu2S=2,5 10-48 , H2S có pK1=6,99 ; pK2=12,89

CÂU IV:Chiết axít yếu HA trong H2O bằng dung môi hữu cơ không trộn lẫn với nước

1-Lập biểu thức tính lượng còn lại của HA sau lần chiết thứ 6

2-Chứng minh rằng lượng còn lại của HA sau lần chiết thứ n phụ thuộc vào

pH của dung dịch H2O

3-Nếu pH của dung dịch H2O là 6, thể tích H2O gấp 3 lần thể tích dung môi hữu cơ thì phải chiết bao nhiêu lần để HA được chiết 55% Biết HA có pKa=9,9 ; (

K )HA=8

Trang 5

ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ HÓA LẦN 1 KHÓA 26

CÂU1:Từ các chất : không khí, khí đồng hành, muối ăn, đá vôi có thể điều chế

được các chất nào( có trong giáo trình công nghệ đã học)

CÂU 2: a-Hãy giải thích vai trò của từng chất có trong thành phần bột giặt.

b-Giải thích tính tẩy rửa của các chất hoạt động bề mặt

CÂU 3:Cho 4,58 gam bột A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng 85 ml dung dịch

CuSO4 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B và kết tủa C Nung

C trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 6g chất rắn Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch B, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lương không đổi thu được 5,2g chất rắn D

Nếu đem điện phân với điện cực trơ trong dung dịch B trong 10 phút với I=10A thì khối lượng kim loại thoát ra trong quá trình điện phân là bao nhiêu ?

ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ HÓA

CÂU 1: Vì sao đồ vật có màu ? Cho 3 ví dụ và giải thích ?

CÂU 2:Điện phân bằng (điện cực trơ ) dd chứa hỗn hợp gồm: NaCl và CuSO4

đến khi nước bắt đầu bị điện phân cả 2 điện cức thì ngưng điện phân, thu được 0,448 lít khí (đktc) ở anốt

Dung dịch sau khi điện phân xong tác dụng vừa hết với 500 ml dd NaOH 0,04M

1-Nêu cơ sở lý thuyết điện phân dung dịch?

2-Tính khối lượng kim loại thu được trong quá trinh điện phân? Cần Thơ, ngày 31 tháng 01 năm 2007 Nguyễn Quang Trị

ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ HÓA

CÂU 1: Hãy nêu thành phần và vai trò của từng chất trong xà bông, bột giặt?

CÂU 2: Từ các chất không khí, khí đồng hành, đá vôi, nước biển Hãy nêu nguyên

tắc điều chế ammoniac, axít HNO3, sođa?

CÂU 3: Hòa tan hết 150g NaCl vào nước được 500g dung dịch Đem điện phân

500g dung dịch này với thời gian 3 giờ 21 phút và cường độ dòng điện I=4A Tính C% các chất có trong dung dịch sau điện phân?

Trang 6

ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ HÓA (90ph)

CÂU 1: Nêu phương pháp sản xuất Sôđa?

CÂU 2: Cho hơi nước khử khí mêtan được 4,48l hỗn hợp khí A(đkc) gồm CO, H2, CO2 Cho hỗn hợp A khử 80,28g PbO dư nung nóng (hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp khí B và hỗn hợp chất rắn C

-Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp C trong HNO3 2Mthu được 2,688l NO (đkc) và dung dịch D

-Khí B được hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôi, thu được 2,8g kết tủa K, lọc tách kết tủa, rồi tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thu dược m(g) kết tủa K

1-Tính phần trăm theo thể tích các khí trong A?

2-Tính thể tích dd HNO3 tối thiểu để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn C?

3-Tính m=?

CÂU 3:Giải thích tính tẩy rửa của chất hoạt động bề mặt?

ĐỀ THI MÔN CÔNG NGHỆ HÓA

CÂU I:1-Phương pháp đfân dd NaCl để đ/chế dd NaOH và khí Cl2?

2-Đfân 500g dd NaCl có màng ngăn với thời gian 10 giờ và cđdđ I=4A Xác định nồng độ % của dd NaOH sau đfân?

CÂU III:1-Điều chế NH3 theo phản ứng:

N2 + 3H2 2NH3 (1)

Phản ứng (1) đạt trạng thái cân bằng Hãy chứng minh để xác định chiều chuyển dịch của phản ứng (1) khi áp suất giảm 3 lần?

2-Cho hơi nước đi qua khí mêtan nung nóng thu được 2,21l hỗn hợp khí A(đkc) gồm CO, H2,CO2, cho hh khí A khử PbO dư nung nóng(H=100%) thu được hh khí B và chất rắn C.Hòa tan hoàn toàn chất rắn C trong dd HNO3 htu được 1,344l NO(đkc) Khí B được hấp thụ hết bởi dd nước vôi trong thu 1,4g kết tủa E, lọc tách kết tủa, đun nóng nước lọc lại tạo ra m(g) kết tủa E

a-Tính % theo thể tích các khí trong hỗn hợp A?

b-Tính khối lượng m?

CÂU III:1-Nêu vai trò các chất có trong xà bông, bột giặt?

2-Cho biết phương pháp sản suất xà bông thơm có màu hồng (đỏ)

Trang 7

ĐỀ THI MÔN CƠ SỞ LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ LẦN 1

Lớp:SƯ PHẠM HÓA KHÓA 26

Thời gian:90 phút(Không kể phát đề)

NỘI DUNG ĐỀ CÂU I: Cân bằng các phương trình phản ứng sau đây:

a-Theo phương pháp trao đổi electron:

FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O

b-Theo phương pháp ion-điện tử:

C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 CO2 + MnSO4 + K2SO4 +H2O

c-Một hỗn hợp CaC2 và Al4C3 cho HNO3 loãng vào, sau phản ứng thu đươc sản phẩm gì? Viết ptpư minh họa?

CÂU II: a-Khảo sát phân tử H2O theo phương pháp liên kết hóa trị.

Cho biết ZO=8 , ZH=1

b- Khảo sátphân tử H3PO4 theo phương pháp liên kết hóa trị

Biết ZH=1 , ZP=15 , ZO=8

CÂU III:Vẽ công thức cấu tạo 4 hợp chất sau đây: Ca(NO3)2 ; FeS2O3 ; BaC2 ; H2O Từ đó cho biết hóa trị và số oxi hóa của N, S, C, O trong các hợp chất trên?

CÂU IV:a-So sánh tính mạnh của các axít sau: HNO3, H2SO4, H3PO4, H2SiO3 Cho biết độ âm điện của N=3,0 ; S=2,5 ; P=2,4 ; C=2,4

b-Nước vừa là axít, vừa là bazơ, vừa là chất oxi hóa, vùa là chất khử? Giải thích và viết phản ứng minh họa?

CÂU V:Cho hợp chất phức sau

a-Viết công thức hợp chất phức trên

b-Khảo sát hợp chất phức trên theo thuyết trường tinh thể

Cho biết P=19140cm-1 , A=21382cm-1 , Z = 28

c-Tính giá trị mô men từ của hợp chất phức trên

d-Viết đồng phân có thể có của phức trên

CÂU VI:1)a-So sánh độ bền của 2 hợp chất phức sau đây K4[Fe(CN)6] và K3[Fe(CN06]

b-Từ hóa chất tùy ý chọn viết các phương trình điều chế hợp chất phức sau:

cis-tetraamin dicyanô sắt(III)sunfát

2)Trong các hợp chất phức sau: [Cr(H2O)4]Cl.H2O ; [Pt(NH3)4][PtCl4] ; [Pt(NH)2Cl2] ; [Co(NH3)4ClNO3]Cl ; [Pt(NH3)3Cl][Pt(NH3)3Cl2]

[Co(NH3)3Cl2]NO3

Những chất nào là đồng phân của nhau và chúng thuộc loại đồng phân gì?

CHÚ Ý: Không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào Cán bộ cho đề

Cán bộ coi thi không giải thích gì them Nguyễn Văn Thân

Ngày đăng: 04/05/2021, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w