1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập Chương Nito - Photpho môn Hóa học 11 năm 2019-2020

14 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 801,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat và axit nitric trong dung dịch sau phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch không thay đổi[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG NITO – PHOTPHO MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2019-2020

I – LÍ THUYẾT

1 Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của nitơ, trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế nitơ

2 Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của amoniac, ứng dụng và điều chế amoniac Tính chất hoá học của muối amoni

3 Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của axit nitric, ứng dụng và điều chế axit nitric Tính chất hoá học

của muối nitrat

4 Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của photpho, trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế phopho

Tính chất hoá học của axit photphoric, muối photphat

5 Các loại phân bón hoá học: thành phần, tính chất, cách điều chế

II – BÀI TẬP

PHẦN I: TỰ LUẬN

DẠNG I: HOÀN THÀNH CHUỖI PHẢN ỨNG

Bài 1 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi đk nếu có)

a) NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → NO2 → NaNO3 → NaNO2

b) NH4NO2 → N2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → Ag(NH3)2Cl

c) P

3

(1)

HNO

 NO2(2) HNO3(3) Fe(NO3)3(4) NO2(5) NaNO3(6) NaNO2(7)

N2(8)Ca ?

d) NaNO3 → NaNO2→N2 → NO → NO2 → NaNO3 →HNO3 →Cu(NO3)2

e) (NH4)2CO3 → NH3 → (NH2)2CO → (NH4)2CO3 → CO2

f) Ca3(PO4)2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → Ag3PO4

g) P → P2O5 → Ca3(PO4)2 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4

h) NH3 → NO → NO2 → HNO3 → H3PO4 → Ca(H2PO4)2 → CaCO3

Bài2 Bổ túc và cân bằng các phương trình hóa học sau:

a) Ag + HNO3 (đặc) → NO2 + ? + ?

b) Ag + HNO3 (loãng) → NO + ? + ?

c) Al + HNO3→ N2O + ? + ?

d) Zn + HNO3 → NH4NO3 + ? + ?

e) FeO + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

f) Fe3O4 + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

g) FeO + HNO3loãng → NO + ? + ?

h) FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Bài3.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây:

a) ? + OH- → NH3 + ?

b) (NH4)3PO4 → NH3 + ?

c) NH4Cl + NaNO2 → ? + ? + ?

d) ? → N2O + H2O

e) (NH4)2SO4 + ? → ? + Na2SO4 + H2O

f) ? → NH3 + CO2 + H2O

Trang 2

DẠNG 2: NHẬN BIẾT

Bài 1 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:

a) Các dung dịch: NH3, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4

b) Các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl

c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

Bài 2 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau:

a) 3 dung dịch: HCl, HNO3, H3PO4

b) 4 dung dịch: Na2SO4, NaNO3, Na2SO3, Na3PO4

DẠNG 3: BÀI TOÁN TỔNG HỢP AMONIAC

Bài 1: Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2 Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khối lượng NH3 tạo thành là bao nhiêu

Bài 2: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc) để thu được 51 gam NH3 (hiệu suất phản ứng là 25%)?

Bài 3: Cho 2,8 gam N2 tác dụng 0,8 gam H2 Biết hiệu suất phản ứng đạt 20%, thể tích của NH3 thu được

sau phản ứng (đktc) là bao nhiêu

Bài 4: Cho 8,96 lít N2 (đktc) tác dụng với 20,16 lít H2 (đktc), thu được 3,4 gam NH3 Hiệu suất của phản

ứng là bao nhiêu

Bài 5: Cho 6,72 lít N2 tác dụng với 11,2 lít H2, thu được 13,44 lít hỗn hợp khí Hiệu suất của phản ứng là

(các thể tích khí đo ở đktc) bao nhiêu

Bài 6: Thực hiện phản ứng giữa 8 mol H2 và 6 mol N2 (to, xt) Hỗn hợp sau phản ứng được dẫn qua dung dịch H2SO4 loãng dư (hấp thụ NH3), thấy còn lại 12 mol khí Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu

Bài 7 Hỗn hợp khí H2 và N2 có thể tích bằng nhau Đun nóng hỗn hợp, chỉ có 25% N2 phản ứng Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp thu được sau phản ứng

Bài 8: Trộn 8 lít H2 với 3 lít N2 rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt Sau phản ứng thu được 9 lít hỗn

hợpkhí Tính hiệu suất (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

DẠNG 4: BÀI TOÁN VỀ AMONIAC - MUỐI AMONI

Bài 1: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4 1M ,đun nóng nhẹ Thể tích khí thoát

ra ở đktc là bao nhiêu

Bài 2: Nung nóng hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi kết thúc phản ứng

ta thu được 6,72 lít CO2 và 8,96 lít khí NH3 (đktc).Giá trị của m là bao nhiêu

Bài 3: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 đã dùng là bao nhiêu

Bài 4 : Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng ,thu được chất rắn X

(giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn).Phần trăm khối lượng của Cu trong X là bao nhiêu

Bài 5: Nung 20 gam hỗn hợp A gồm 2 muối rắn NH4Cl và KCl đến khối lượng không đổi thì thu được

7,45 gam rắn % khối lượng muối NH4Cl và KCl trong hỗn hợp A lần lượt là bao nhiêu

Bài 6: Cho từ từ dung dịch NaOH a mol/l vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4 1M ,đun nóng đến khi ngừng

thoát khí thì hết 50 ml dung dịch NaOH Giá trị của a là bao nhiêu

Bài 7: Nung nóng hỗn hợp gồm 2 muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít

khí CO2 (đktc) Thành phần % số mol của mỗi muối theo thứ tự là (các thể tích khí đo ở đktc) bao nhiêu

Trang 3

DẠNG 3: KIM LOẠI TÁC DỤNG HNO 3

Bài 1: Cho 2,7g Al vào dd HNO3 dư thu được V (l) khí khộng màu hóa nâu trong không khí (sp khử duy

nhất) Tìm V

Bài 2: Cho m gam Fe vào dd HNO3(đ,to)dư thu được 3,36 lít khí X (sp khử duy nhất) Tính lượng Fe đã cho vào?

Bài 3: Hoà tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO3 thu được khí NO (sp

khử duy nhất) và dd A

a Tính thể tích khí NO sinh ra ở đktc

b Tính nồng độ mol/l dd HNO3 cần dùng

c Cô cạn dd A thu được m gam muối khan Tìm m

Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 3,84g kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Xác

định kim loại M và giá trị m

Bài 5: Khi hòa tan 6,4g một kim loại trong dd HNO3 dư, sản phẩm thu được là 1 muối của kim loại hóa

trị II và 4,48 lít khí X (sp khử duy nhất), dX/H2 = 23 Xác định tên kim loại

Bài 6: Hòa tan 2,7g Al vào một lượng dd HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí X (sp khử

duy nhất) Tìm khí X và khối lượng muối nitrat thu được

Bài 7: Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí

NO (đktc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

Bài 8: Cho 5,94 gam Al tác dụng với dd HNO3 1M ta được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có dX/H2 = 18,5 Tính thể tích của NO và N2O thu được và thể tích dd HNO3 cần dùng

Bài 9: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dd A và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỷ khối của Y so với H2 là 18 Sau phản ứng đem cô cạn

dd A thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

DẠNG 4: HỖN HỢP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI HNO 3

Bài 1: Cho 7,75 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu tác dụng vừa đủ với 140 ml dd HNO3 đặc, nóng thu

được 7,84 lít khí màu nâu (sp khử duy nhất)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính CM của dd HNO3 cần dùng

Bài 2: Chia hỗn hợp Cu và Al thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội thì thu được 17,92 lít NO2 (đktc)

Phần 2: Tác dụng với dd HCl thì thu được 13,44 lít khí H2 (đktc)

Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Nhiệt phân hoàn toàn dd Y thu được m gam chất rắn

a Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X

b Tính m

Bài 4: Cho hỗn hợp gồm Zn và ZnO tác dụng với HNO3 loãng tạo thành dd chứa 8 gam NH4NO3 (sp

khử duy nhất) và 113,4 gam Zn(NO3)2 Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

Bài 5: Cho 4,2 gam hỗn hợp Al và Al2O3 hòa tan trong 1 lượng vừa đủ dd HNO3 1M thu được 0,672 lít

khí N2O (sp khử duy nhất) và dung dịch A

Trang 4

a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b Tính thể tích HNO3 đã dùng

Bài 6: Khi hòa tan 30g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,5 lít dung dịch axit nitric 1M (loãng) thấy

thoát ra 6,72 lít nitơ monoxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp,

nồng độ mol của đồng (II) nitrat và axit nitric trong dung dịch sau phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch không thay đổi

Bài 7: Hỗn hợp X gồm Fe và MgO Hoà tan hoàn toàn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,112 lít

khí không màu (sp khử duy nhất) bị hoá nâu ngoài không khí (đo 27,3oC; 6,6 atm) Hỗn hợp muối cô

cạn cân nặng 10,2g

a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?

b) Tính V dung dịch HNO3 0,8M phản ứng ?

Bài 8: Hòa tan 21,3g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ tạo dung dịch A và

13,44 lít khí NO (sp khử duy nhất, đo ở đktc)

a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu

b) Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng

DẠNG 5: DẠNG TOÁN NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT

Bài 1: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g Cu(NO3)2 thu được m gam chất rắn và V lít khí X (đktc) Tìm m và V Bài 2: Nung nóng 18,8 gam Cu(NO3)2 thu được 13,4 gam chất rắn

a Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân

b Tính thể tích các khí thoát ra (đktc) và tỷ khối của hỗn hợp khí so với không khí

Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X (dX/H2

= 18,8) Tính % mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Bài 4: Nung nóng 51,1 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Al(NO3)3 thu được 4,48 lít khí O2 (đktc)

a.Tính % khối lượng 2 muối ban đầu

b.Tính % thể tích hỗn hợp khí thu được

Bài 5: Khi nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat của kim loại hóa trị 1 thu được 32,4 gam kim loại và 10,08

lít khí (đktc) Xác định công thức và tính khối lượng muối ban đầu

DẠNG 6: BÀI TOÁN VỀ PHOTPHO

Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng

c) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng

Bài 2 Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dd NaOH 1M cho tác dụng với 50,0ml

dung dịch H3PO4 0,5M ?

Bài 3 Cho 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M vào dung dịch KOH

a) Nếu muốn thu được muối trung hòa thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M ?

b) Nếu cho H3PO4 trên vào 50 ml dung dịch KOH 0,75M thì thu được muối gì có nồng độ mol/lít là bao

nhiêu ? (biết V dung dịch thu được là 100ml)

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

Trang 5

A Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

B Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7

C 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử

khác

D Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

Câu 2: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 3: Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

Câu 4: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

A CO B NO C SO2 D CO2

Câu 5: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

A Li, Mg, Al B H2, O2 C Li, H2, Al D O2, Ca, Mg

Câu 6: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

Câu 7: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

A Mg, H2 B Mg, O2 C H2, O2 D Ca, O2

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(1) N O 2NO; (2) N + 3H  2NH

Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A chỉ thể hiện tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính khử

C thể hiện tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 9: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A amoniac B axit nitric C không khí D amoni nitrat

Câu 10: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi

B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Phân hủy NH3

D Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng

Câu 11: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,

B.tổng hợp phân đạm

C sản xuất axit nitric

D tổng hợp amoniac

Câu 12: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

B Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là 3, +4, -3,+5,+4

Trang 6

Câu 13: Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là NN;

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nặng hơn oxi;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử

A (a), (c), (d) B (a), (b) C (c), (d), (e) D (b), (c), (e)

Câu 14: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

B Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7

C 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử

khác

D Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

Câu 15: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 16: Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

Câu 17: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

A CO B NO C SO2 D CO2

Câu 18: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

A Li, Mg, Al B H2, O2 C Li, H2, Al D O2, Ca, Mg

Câu 19: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

Câu 20: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

A Mg, H2 B Mg, O2 C H2, O2 D Ca, O2

Câu 21: Cho các phản ứng sau:

(1) N O 2NO; (2) N + 3H  2NH

Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A chỉ thể hiện tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính khử

C thể hiện tính khử và tính oxi hóa D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 22: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

A amoniac B axit nitric C không khí D amoni nitrat

Câu 23: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi

B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C Phân hủy NH3

D Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng

Câu 24: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,

B.tổng hợp phân đạm

Trang 7

C sản xuất axit nitric

D tổng hợp amoniac

Câu 25: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

B Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là 3, +4, -3,+5,+4

Câu 26: Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là NN;

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nặng hơn oxi;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử

A (a), (c), (d) B (a), (b) C (c), (d), (e) D (b), (c), (e)

Câu 27: Cho phản ứng:

o

t , xt

N (k) + 3H (k)  2NH (k) H < 0. Trong các yếu tố sau đây: (1)

áp suất; (2) nhiệt độ; (3) nồng độ; (4) chất xúc tác, có mấy yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học trên?

Câu 28: Cho phản ứng:

o

t , xt

N (k) + 3H (k)  2NH (k) H < 0.Hiệu suất của phản ứng giữa N2

và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu

A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ

C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ

Câu 29: Phát biểu không đúng là

A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

B Khí NH3 nặng hơn không khí

C Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực

Câu 30:Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

A tính tan nhiều trong nước của NH3

B tính bazơ của NH3

C tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3

Trang 8

D tính khử của NH3

Câu 31: Dung dịch amoniac trong nước có chứa

A NH4+, NH3 B NH4+, NH3, H+ C NH4+, OH- D NH4+, NH3, OH-

Câu 6: Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:

A Amoniac tan nhiều trong nước

B Phân tử amoniac là phân tử có cực

C Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-

D Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion

NH4+ và OH-

Câu 32: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

A chuyển thành màu đỏ B chuyển thành màu xanh

C không đổi màu D mất màu

Câu 33: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần

nhau thì thấy xuất hiện

A khói màu trắng B khói màu tím C khói màu nâu D khói màu vàng

Câu 34: Tìm phát biểu đúng:

A NH3 là chất oxi hóa mạnh B NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu

C NH3 là chất khử mạnh D NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu

Câu 35: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

A HCl, CaCl2 B KNO3, H2SO4 C Fe(NO3)3, AlCl3 D Ba(NO3)2, HNO3

Câu 36: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

A HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd)

B H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd)

C HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd)

D HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O

Câu 37:Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

Câu 38: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

A Muối amoni dễ tan trong nước B Muối amoni là chất điện li mạnh

C Muối amoni kém bền với nhiệt D Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ

Câu 39: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

A NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

C NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

Câu 40: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

A HNO3 tan nhiều trong nước

B khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

C dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

D dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

Câu 41: Các tính chất hoá học của HNO3 là

A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

Trang 9

B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ

C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh

D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ

Câu 42: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

A Fe(NO3)3, NO và H2O B Fe(NO3)3, NO2 và H2O

C Fe(NO3)3, N2 và H2O D Fe(NO3)3 và H2O

Câu 43: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Câu 44: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

A Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

Câu 45: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

A Al, Fe B Au, Pt C Al, Au D Fe, Pt

Câu 46:Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 47: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

A NO B NH4NO3 C NO2 D N2O5

Câu 48: ChoFe tácdụngvớidung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là?

Câu 49: Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

C Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D CaO, NH3, Au, FeCl2

Câu 50: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí Hỗn hợp khí thoát ra là

A CO2 và NO2 B CO2 và NO C CO và NO2 D CO và NO

Câu 51: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa các

ion

A Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3-

C Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-

Câu 52: Ứng dụng nào không phải của HNO3?

A Sản xuất phân bón B Sản xuất thuốc nổ

C Sản xuất khí NO2 và N2H4 D Sản xuất thuốc nhuộm

Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

B Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm

C Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc

D Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3)

Câu 54: Cho phản ứng aFe bHNO 3cFe(NO )3 3dNO eH O 2

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng

Trang 10

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 55: Phương trình hóa học viết đúng là

A 5Cu + 12HNO3 đặc 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

B Mg + 4HNO3 loãng Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

C 8Al + 30HNO3 loãng 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

D FeO + 2HNO3 loãng Fe(NO3)2 + H2O

Câu56:Tổnghệsố(cácsốnguyên,tốigiản)củatấtcảcácchấttrongphươngtrìnhphảnứng

giữaCuvớidungdịchHNO3đặc,nónglà

Câu 57: Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra Tỉ lệ mol của Al

và HNO3 là

A 1 : 2 B 1 : 1 C 4 : 15 D 8 : 19

Câu 58: Trong phản ứng CuHNO3Cu(NO )3 2NO H O 2 , số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là

Câu 59: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

A K2O, NO2 và O2 B K, NO2, O2

C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2

Câu 60: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO2, O2

Câu 61: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và

oxi?

A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3

C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 62: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

A AgNO3, Hg(NO3)2 B AgNO3, Cu(NO3)2

C Hg(NO3)2, Mg(NO3)2 D.Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

Câu 63: Có các mệnh đề sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Các mệnh đề đúng là:

A (1) và (3) B.(2) và (4) C.(2) và (3) D.(1) và (2)

Câu 64: Chỉ ra nội dung đúng:

A Photpho đỏ có cấu trúc polime

B Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete,

C Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường

D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ

Câu 65: Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

Ngày đăng: 04/05/2021, 13:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w