1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Đoàn Thượng

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta trên toàn miền Nam đã chuyển sang giai đoạn?. tổng tiến công chiến lược DA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ 12 Thời gian 45 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:

A quân đội Sài Gòn

B quân đội Mĩ

C quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

D quân Mĩ và quân đồng minh

Câu 2: Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của

chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, đó là ý nghĩa của:

A cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

B thắng lợi 12 ngày đêm tại Hà Nội, Hải Phòng

C đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở Miền Bắc

D cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968

Câu 3: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong:

A chiến dịch Biên Giới

B chiến dịch Tây Nguyên

C chiến dịch Hồ Chí Minh

D chiến dịch Huế - Đà Nẵng

Câu 4: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:

A làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp

B làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng

C làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ

D làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp

Câu 5: Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:

A quyền tổ chức Tổng tuyển cử,chuyển quân tự do

B quyền tự do,dân chủ của các nước Đông Dương

C quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

D các quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương

Câu 6: Trong kế hoạch Na va , Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động tại:

A Quảng Trị

B Vạn Tường

C Tây Nguyên

D Đồng Bằng Bắc Bộ

Câu 7: Điểm tương đồng trong chiến lược chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hóa chiến tranh là:

A đều tiến hành phá hoại Miền Bắc

B dùng người việt đánh người việt

C kết hợp thủ đoạn ngoại giao

D cô lập căn cứ địa Việt Bắc

Trang 2

Câu 8: Chiến thắng Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển

sang giai đoạn:

A phòng ngự

B tiến công chiến lược

C phản công

D tổng tiến công chiến lược

Câu 9: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ về nước?

A Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

C Trận “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

Câu 10: Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?

A Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao

B Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên

C Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”

D Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại hoàn toàn

Câu 11: Thắng lợi quân sự nào được xem là trận đánh” trinh sát chiến lươc” của quân ta?

A Chiến thắng Phước Long

A có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

B sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

C nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn

D sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 13: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến,ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ :

A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

B Hiệp định Giơnevơ được kí kết

C Chiến dịch Việt Bắc năm 1947

D Chiến dịch Biên giới năm 1950

Câu 14: Con đường cách mạnh đươc xác định trong hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng

Trang 3

“Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là:

A chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975

B chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

C chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950

D chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947

Câu 16: Điểm tương đồng trong các loại hình chiến tranh mà mĩ tiến hành ở Việt nam từ năm

1961-1972 là:

A tiến hành phá hoại Miền Bắc

B chiến tranh thực dân kiểu mới

C quân chủ lực là quân Mĩ

D quân chủ lực là quân Sài Gòn

Câu 17: 11h 30 phút ngày 30/4/1975 gắn liền với lịch sử dân tộc là ngày:

A Hoa kì kí hiệp định Pari

B Quốc hội họp phiên đầu tiên

C Pháp kí hiệp định Giơnevơ

D Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi

Câu 18: Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều tiến hành kết hợp đánh phá Miền Bắc nước ta là:

A Chiến tranh đơn phương và cục bộ

B Chiến tranh đơn phương và đặc biệt

C Chiến tranh cục bộ và Việt nam hóa

D Chiến tranh Đặc biệt và cục bộ

Câu 19: Đường lối đối ngoại của Đảng được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) là:

A liên minh chặt chẽ với Mĩ

B hòa bình trung lập

C ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

D hòa bình, hữu nghị,hợp tác

Câu 20: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1968, chứng tỏ: quân dân miền

A cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân Mĩ

B Miền Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ

C quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu

D lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng

Câu 21: Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) Đảng ra hoạt động công khai với tên

gọi:

A Đảng cộng sản Việt Nam

B Đảng lao động Việt Nam

C Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

Trang 4

C làm lung lay ý chí xâm lược của Pháp

D bảo vệ cơ quan đầu não của ta

Câu 23: Đánh giá về tình hình việt nam sau đại thắng mùa xuân năm 1975:

A Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị

B Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh

C Hoa Kì chuyển toàn bộ quân đội ra miền BắcViệt Nam

D Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền

Câu 25: Tinh thần “một tất không đi, một li không rời”là quyết tâm của nhân dân Miền Nam

C chiến dịch đường 14 Phước Long

D chiến dịch Tây Nguyên

Câu 27: Đâu không phải là mục tiêu khi ta mở chiến dịch biên giới:

A tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch

B buộc Pháp đầu hàng kí hiệp định Giơnevơ

C mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc

D khai thông biên giới Việt –Trung

Câu 28: Sự kiện đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công:

Trang 5

A đàm phán và rút quân về nước

B tiến hành phá hoại Miền Bắc

C “đánh lâu dài”với ta

D kết hợp thủ đoạn ngoại giao

Câu 31: Cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự

kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã:

A giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân

B dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mỹ

C tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta

D tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ

Câu 32: Năm 1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve ở Đông Dương nhằm mục đích:

A nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ

B cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ qua đầu não của ta

C khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây

D mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc

Câu 33: Chiến thắng nào của ta mở ra cao trào “ tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt?

A Chiến thắng Phước Long năm 1974

B Chiến thắng Ấp Bắc

C Chiến thắng Biên giới năm 1950

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 34: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích:

A kết thúc chiến tranh trong danh dự

B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương

C cô lập căn cứ địa Việt Bắc

D khóa chặt biên giới Việt - Trung

Câu 35: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam

ở Hội nghị Pari:

A bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc

B bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

C bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai

D bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968

Câu 36: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông Dương, Nava không

có hành động nào dưới đây?

A Tập trung lực lượng ở đồng bằng Bắc Bộ

B Lập tức xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh

C Thực hiện kế hoạch phòng ngự miền Bắc, tấn công miền Nam

D Dự kiến trong 18 tháng giành thắng lợi về quân sự

Câu 37: Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh nào của Mĩ:

A Chiến tranh cục bộ

B Chiến tranh đơn phương

Trang 6

C Việt Nam hoá chiến tranh

D Chiến tranh đặc biệt

Câu 38: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:

A Nam Trung Bộ

B Quảng Trị

C Tây Nguyên

D Đông Nam Bộ

Câu 39: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?

A Chiến thắng Phước Long năm 1974

B Chiến thắng Đông Xuân 1953 - 1954

C Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

D Chiến thắng Biên giới năm 1950

Câu 40: Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương:

A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao

B đẩy mạnh chiến tranh du kích

Trang 7

10 C 20 A 29 C 40 C

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn là:

A Dầu thô, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

B Lương thực - thực phẩm, dầu thô và hàng nhập khẩu

C Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu

D Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng nhập khẩu

Câu 2 Đâu là chiến thắng mở màn của quân dân miền Nam làm thất bại chiến lược "Chiến tranh đặc

biệt" của Mĩ?

A chiến thắng Bình Giã B chiến thắng Ấp Bắc

C chiến thắng Vạn Tường D chiến thắng Núi Thành

Câu 3 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ được tiến hành ở miền Nam Việt Nam nước ta bằng lực

lượng

A quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

B quân đội Sài Gòn và liên quân Mĩ - Anh - Pháp

C quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn

D quân Mĩ và quân các nước đồng minh của Mĩ

Câu 4 Ý nghĩa lớn nhất trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 - 1965) mà nhân dân miền Bắc đạt

được là gì?

A Miền Bắc được củng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậy

phương

B Nền kinh tế miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam

C Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH

D Bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều

Câu 5 Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân ta đã buộc Mĩ phải

A huy động quân đội các nước đồng minh của Mĩ tham chiến

B rút khỏi chiến tranh Việt Nam, rút hết quân về nước

C dùng thủ đoạn ngoại giao như thoả hiệp với Trung Quốc và hoà hoãn với Liên Xô để gây sức ép

đối với ta

D tuyên bố "Mĩ hoá" trở lại chiến tranh xâm lược

Câu 6 Sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam (1945-1975) đã đóng góp cho

cách mạng thế giới những công lao to lớn gì?

A Đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ và mới trên toàn thế giới

B Góp phần quan trọng làm tan giã hệ thống thuộc địa kiểu cũ và bước đầu đánh dấu sự thất bại của chủ nghĩa thực dân kiểu mới

C Cỗ vũ mạnh mẽ ý chí chiến đấu chống Mỹ của nhân dân toàn thế giới

D Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu phản cách mạng của đế quốc Mỹ

Câu 7 Chúng ta phải tiến hành Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước vì:

Trang 8

A Theo ý nguyện của nhân dân vì đáng lẽ cuộc hiệp thương tổng tuyển cử phải diễn ra từ tháng

7/1965

B Theo yêu cầu của cộng đồng quốc tế

C Theo điều khoản qui định của hiệp định Pari

D Tổ quốc Việt Nam đã thống nhất về lãnh thổ nhưng ở mỗi miền tồn tại một hình thức tổ chức nhà

nước khác nhau

Câu 8 Nội dung nào của hiệp định Pa-ri tạo điều kiện thuận lợi cho cách mạng miền Nam tiến tới thắng

lợi hoàn toàn?

A Hoa kì cam kết rút hết quân đội Mỹ và quân đồng minh khỏi miền Nam Việt Nam trong vòng 60

ngày đêm

B Hoa kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của

Việt Nam

C Các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả cho nhau tù binh và dân thường bị bắt

D Các bên công nhận ở miền Nam có 2 chính quyền, 2 quân đội, 2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng

chính trị

Câu 9 Chiến thắng quân sự nào trực tiếp tác động đến việc Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế

hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong 2 năm 1975-1976?

A Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14- Phước Long (cuối 1974-đầu 1975)

B Chiến thắng trong chiến dịch Huế - Đà Nẵng (3/1975)

C Chiến thắng trong chiến dịch Tây Nguyên (3/1975)

D Chiến thắng trong chiến dịch giải phóng Quảng Trị (3/1975)

Câu 10 Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu

nước?

A Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

B Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

C Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông

Dương

D Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn

Câu 11 Chiến thắng đầu tiên của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh

cục bộ" của Mĩ là:

A Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi) và Đồng Xoài (Bình Phước)

B Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi)

C An Lão (Bình Định) và Bình Giã (Bà Rịa)

D Đông Nam Bộ và Liên khu V

Câu 12 Đồng Khởi đã tạo ra bước phát triển nhảy vọt cho cách mạng miền Nam như thế nào?

A Sau Đồng khởi, lực lượng cách mạng miền Nam phát triển nhanh và mạnh

B Cách mạng chuyển sang dùng bạo lực để chống lại Đế quốc Mỹ và tay sai

C Cách mạng đã chuyển từ thế gữi gìn lực lượng sang thế tiến công và tiến công liên tục

D Đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược thưc dân kiểu mới của Đế Quốc Mỹ ở miền Nam

Câu 13 Những chiến thắng nào trên mặt trận quân sự của quân và dân ta buộc Mỹ phải chấp nhận đến

bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pa-ri?

Trang 9

A Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và trận Điện Biên Phủ trên

không

B Chiến thắng Ấp Bắc và Vạn Tường

C Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 và cuộc tiến công chiến lược

năm 1972

D Chiến thắng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968 và thắng lợi của quân dân

miền Bắc đánh bại âm mưu của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần I

Câu 14 Nhân tố hàng đầu, chi phối mọi nhân tố đưa đến những thắng lợi to lớn của cách mạng Việt

Nam trong thế kỉ XX là gì?

A Quân đội ta được xây dựng hiện đại và có tinh thần dũng cảm trong chiến đấu

B Nhân dân ta giàu lòng yêu nước, cần cù, sáng tạo trong lao động sản xuất

C Khối đoàn kết vững chắc toàn dân tộc được hình thành và phát triển

D Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo có đường lối đúng đắn và sáng tạo, độc lập và tự chủ

Câu 15 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trọng tâm đổi mới mà Đảng đề ra là quốc phòng

B Sau năm 1975, đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế- xã

hội

C Dưới thời tổng thống Bush (con) Mĩ đã chính thức xóa bỏ cấm vận kinh tế đối với Việt Nam

D Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN ngày 8-8-1967

Câu 16 Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta trên

toàn miền Nam đã chuyển sang giai đoạn

A phòng ngự B phản công

C tổng tiến công chiến lược D tiến công chiến lược

Câu 17 Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ

cách mạng nào?

A Tiến hành cách mạng XHCN

B Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai

C Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ

Câu 18 Để thực hiện thủ đoạn quân sự như "bình định - lấn chiếm", "tràn ngập lãnh thổ" đế quốc Mĩ

đã làm gì?

A Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập Bộ chỉ huy quân sự ở miền Nam

B Tăng cường vũ khí, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ

C Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn

D Tăng nhanh quân đội một số nước đồng minh của Mĩ

Câu 19 Những thành tựu của 15 năm đổi mới (1986-2000) trên đất nước ta đã khẳng định điều gì?

A Việt Nam trở thành 1 trong những con rồng kinh tế của châu Á

B Việt Nam đã thực sự trở thành một nước công nghiệp hiện đại

C Đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp

D Việt Nam đã bắt kịp xu thế phát triển của thế giới

Câu 20 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ

Trang 10

và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò cơ bản nhất

B Có vai trò quyết định nhất

C Có vai trò quan trọng nhất

D Có vai trò quyết định trực tiếp

Câu 21 Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào

A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Quảng Trị D Đông Nam Bộ

Câu 22 Sự khác nhau giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của

Mĩ ở miền Nam Việt Nam là

A dùng người Việt đánh người Việt

B được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, trang bị kĩ thuật,

phương tiện chiến tranh của Mĩ

C là loại hình chiến tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạng miền Nam

D được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ

Câu 23 Ý nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế 1986 của Đảng?

A Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

B Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN

C Hình thành cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp

D Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề

Câu 24 Điểm giống nhau cơ bản trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", "chiến tranh cục bộ" và "Việt

Nam hoá chiến tranh" của Mĩ là gì?

A Loại hình chiến tranh tổng lực B Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân cũ

C Loại hình chiến tranh toàn diện D Loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới

Câu 25 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954 -1957) là

A đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

B khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

C đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

D giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

Câu 26 Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đã mang lại điều kiện thuận lợi gì cho sự

nghiệp thống nhất đất nước của nhân dân ta?

A Sau thắng lợi này, đất nước có hòa bình lên dễ dàng thống nhất đất nước

B Sau thắng lợi này, nền kinh tế đất nước có điều kiện phát triển nhanh và mạnh

C Sau thắng lợi này, nhân dân tin tưởng tuyệt đối vào Đảng và chính quyền

D Sau thắng lợi này, đất nước ta đã thống nhất về mặt lãnh thổ

Câu 27 Sau đại thắng mùa xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?

A Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục kinh tế

B Ổn định tình hình chính trị-xã hội ở miền Nam

C Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước

D Thống nhất đất nước về mặt nhà nước

Câu 28 Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

A "Dùng người Việt đánh người Việt" B Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam

Trang 11

C Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam D Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam

Câu 29 Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) là

A lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo

B Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo

C sự ra đời của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960)

D phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Nam Bộ, 904 thôn ở Trung Bộ, 3200

thôn ở Tây Nguyên

Câu 30 Vì sao nói: Sau hiệp định Pa -ri, Mỹ vẫn tiếp tục theo đuổi chiến lược Việt Nam hóa chiến

tranh ở miền Nam nước ta?

A Vì Mỹ không chịu rút quân đội viễn chinh khỏi chiến trường miền Nam Việt Nam

B Vì Mỹ vẫn để lại cố vấn quân sự đội lốt dân sự, tiếp tục viện trợ cho chính quyền sài Gòn

C Vì Mỹ vẫn tiếp tục sử dụng quân đội đồng minh 5 nước của Mỹ tham chiến ở chiến trường miền

B tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

C tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

D hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước, thống nhất nước nhà

Câu 32 Tên gọi trận "Điên Biên Phủ trên không" được hiểu là:

A một cách để các nhà báo nước ngoài ca ngợi chiến thắng máy bay B52 của quân dân miền Bắc

nước ta

B trận không chiến có ý nghĩa như trận Điên Biên Phủ trong kháng chiến chống Pháp

C trận không chiến trên bầu trời Điện Biên Phủ

D trận không chiến có tác dụng quyết định buộc Mỹ phải kí với ta hiệp định Pa-ri

Câu 33 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Tây Nguyên đối với cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy

mùa xuân 1975 là:

A Mở đầu cuộc Tổng tiến công và Nổi dậy trên toàn miền Nam

B Chiến thắng này khiến quân đội Sài Gòn suy sụp tinh thần, mất hết ý chí chiến đấu

C Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ từ thế Tiến công chiến lược ở Tây Nguyên sang Tổng tiến

công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam

D Giải phóng được địa bàn chiến lược quan trọng nhất trên chiến trường miền Nam

Câu 34 Khi tiến hành Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960), Đảng ta mang tên gì?

A Đảng lao động Việt Nam

Trang 12

tranh xâm lược thực dân mới ở miền Nam Việt Nam?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972

D Hiệp định Pari năm 1973

Câu 36 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình đất nước ta sau hiệp định Giơne vơ về Đông Dương 1954

là:

A Miền Bắc đã được hoàn toàn giải phóng, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

B Chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam đã hoàn toàn thất bại

C Mỹ dựng lên ở miền Nam Việt Nam chính quyền Ngô Đình Diệm

D Đất nước bị chia cắt làm 2 miền với 2 chế độ chính trị, xã hội khác nhau

Câu 37 Vì sao đến tháng 1/1959, Trung ương Đảng đề ra nghị quyết Trung ương 15 xác định cách

mạng miền Nam phải chuyển từ đấu tranh chính trị sang dùng bạo lực cách mạng?

A Vì nhân dân miền Nam nôn nóng muốn vùng dậy giành chính quyền về tay cách mạng

B Vì hiệp định Giơ ne vơ đã hết thời gian có hiệu lực thi hành

C Vì Đế Quốc Mỹ và tay sai đã thi hành những chính sách cai trị rất tàn bạo để chống lại nhân dân

và lực lượng cách mạng miền Nam, khiến mâu thuẫn trong xã hội miền Nam tăng cao

D Vì quân đội Pháp không chịu rút quân khỏi miền Nam nước ta

Câu 38 Nguyên nhân chủ quan quyết định nhất thúc đẩy Đảng ta đề ra chủ trương đổi mới đất nước

(12/1986) là:

A đất nước đã được thống nhất toàn diện từ 1976

B đất nước đã lâm vào cuộc khủng hoảng toàn diện, trước hết là khủng hoảng về kinh tế - xã hội

C đất nước đang trên đà phát triển thịnh vượng

D cả thế giới đều đồng loạt tiến hành cải cách và đổi mới

Câu 39 Thắng lợi chính trị, ngoại giao nào đánh dấu sự thất bại của đế quốc Mỹ trong âm mưu chia rẽ

khối đoàn kết 3 dân tộc Đông Dương?

A Hội nghị Giơ ne vơ về Đông Dương (7/1954)

B Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương (4/1970) khẳng định khối đoàn kết của nhân dân 3 nước

Đông Dương chống Mỹ

C Hội nghị Pa ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam (1/1973)

D Hội nghị 3 mặt trận của 3 nước Đông Dương (3/1951) hình thành Liên minh nhân dân Việt -

Miên - Lào

Câu 40 Sau 2 hiệp định Giơ-ne-vơ và Pa-ri, so sánh tương quan lực lượng giữa ta và địch trên chiến

trường miền Nam thay đổi như thế nào?

A Sau 2 hiệp định đều gây bất lợi cho lực lượng cách mạng miền Nam

B Sau 2 hiệp định đều mang lại lợi thế cho lực lượng cách mạng miền Nam

C Sau Giơ- ne -vơ, có lợi cho cách mạng, sau Pa- ri bất lợi cho cách mạng

D Sau Giơ-ne-vơ, bất lợi cho cách mạng, sau Pa-ri có lợi cho cách mạng

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Khu giải phóng Việt Bắc được thành lập tháng 6/1945 gồm các tỉnh:

A Cao Bằng, Bắc Kạn, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái, Vĩnh Yên

Trang 13

B Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

C Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Ninh, Phú Thọ, Thái Nguyên

D Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên

Câu 2: Yếu tố khách quan tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm

1936 – 1939 là

A Ở Đông Dương có Toàn quyền mới

B Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII

C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp

D Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương

Câu 3: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là

A Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng

B Đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng

C Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

D Đánh đổ phong kiến, đế quốc

Câu 4: “ Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững nền tự do và độc lập ấy” Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

A Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi B Chỉ thị Toàn dân kháng chiến

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến D Tuyên ngôn độc lập

Câu 5: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện lịch sử nào?

A Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

B Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Góocbachốp tại đảo Manta (12/1989)

C Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972

D Định ước Henxinki năm 1975

Câu 6: So với chiến dịch Việt Bắc (1947), chiến dịch Biên giới thu – đông (1950) có gì khác về kết quả

và nghĩa lịch sử?

A Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến

B Bộ đội chủ lực trưởng thành thêm một bước

C Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch

D Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)

Câu 7: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, kinh tế Việt Nam có những chuyển biến mới là do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

A Chính sách đầu tư vốn

B Chính sách tăng thuế khóa

C Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai

D Chính sách tăng cường đầu tư vào công nghiệp

Câu 8: Việc kí văn kiện nào đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

A Hiến chương ASEAN

B Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông

C Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á

D Tuyên bố nhân quyền ASEAN

Câu 9: Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

Trang 14

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái

B Đời sống của nhân dân lao động đói khổ trầm trọng

C Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào

Câu 10: Lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau:

“Cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật ngày nay diễn ra là do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất

nhằm đáp ứng nhu cầu …ngày càng cao của con người”

A Cuộc sống và sản xuất B Vật chất và tinh thần

C Dân số và môi trường D Kinh tế và chiến tranh

Câu 11: Nước Mĩ đã làm gì để đưa đất nước vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933?

A Phát xít hóa bộ máy nhà nước B Khai thác bóc lột thuộc địa

C Chuẩn bị chiến tranh thế giới D Tiến hành cải cách kinh tế, xã hội

Câu 12: Nguyễn Ái Quốc đã có hoạt động gì tại Pháp vào ngày 25-12-1920?

A Đọc Bản Sơ thảo luận cương của Lênin

B Dự Đại hội XVIII của Đảng Xã hội Pháp

C Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa

D Gửi đến Hội nghị Vecxai Bản yêu sách của nhân dân An Nam

Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng nhất sau vụ khủng bố 11/9/2001 ở Mĩ?

A Chủ nghĩa khủng bố không chỉ là vấn đề riêng của Mĩ mà là vấn đề chung của toàn thế giới

B Nước Mĩ luôn đứng trước nguy cơ khủng bố và an nnh chính trị bị đe dọa

C Mĩ và các nước Tây Âu luôn đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

D Các nước Đông Nam Á đang đứng trước nguy cơ bị tấn công và khủng bố

Câu 14: Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm

1919-1925?

A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh

B Các nước thắng trận họp Hội nghị Vécsai và Oasinhtơn

C Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

D Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917

Câu 15: Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát

triển kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì ?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật

B Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển

C Chi phí cho quốc phòng thấp

D Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước

Câu 16: Ý nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?

A Những hành động phá hoại Hiệp định sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước Việt – Pháp (14/9/1946) của thực dân Pháp

B Pháp gửi tối hậu thư buộc ta phải đầu hàng

C Được Mĩ giúp sức, thực dân Pháp đã nổ súng xâm lược nước ta

D Hội nghị Phông-ten nơ-blô thất bại

Ngày đăng: 04/05/2021, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w