1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

bai tap tieng anh tieu hoc

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 244,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAI 6: hoan thanh doan hoi thoai sau: 1... I am fine, thank you.[r]

Trang 1

BAI TAP

Bai1: Dien vao cho trong:

Bai 2: Ghi ten cua cac ban sau:

I’m……… I’m……… I’m………

Bai 3 : hanh dong nay la gi:

BAI 4: Ghi dang dung cua cac tu viet tat sau:

Vi du: What’s your name?= what is your name?

1 My name’s =………

2 I ‘m=………

3 He’s=………

Trang 2

4 She’s=………

5 Who’s he? =………

6 What’s =………

BAI 5: Khoanh tron vao tu khac nhat: 1 How fine what 2 You my your 3 Meet I you 4 Name are am 5 Who she you 6 Morning evening please 7 Sit stand hello 8 Friend Linda Lili 9 How what nice 10 Good bye hello BAI 6: hoan thanh doan hoi thoai sau: 1 A: hello, Nam ………… are you? B: ……… , Alan I’… …………, thank………

And how……… ………?

A: Fine, ………

2 A: what ……… ………… name? B: my ……….’s Linda ……….’s your name? A: …… ……… is Lili Nice …… …… you B: ……… to …… you, ………

3 Class: ………… afternoon, miss Chi Miss Chi: Good………… , everyone ……… down , …………

Bai7: Hoàn thành các từ sau: Vi du: H_ → Hi

1 H_l_o →

2 M_ _ t →

3 Tha_k yo _ →

Trang 3

4 H _ w are you? →

5 G _ _ d bye →

bai 8: Nói “hello” hoặc “hi” và giới thiệu tên với bạn mình, câu 1 là ví dụ 1 Tam: → Hello, I’m Tam → Hi, My name is Tam 2 Quang: → ……….…………

→ ……….…………

3.David: →……….…………

→ ……….…………

4 Thu: → ……….…………

→ ……….…………

5 Hoai: → ……….…………

→ ……….…………

6 Nhung: → ……….…………

→ ……….…………

bai 9: Khoanh tròn đáp án đúng A, B hoặc C: 1 Hi, I’m Mai A I am fine, thank you B Good bye C Hello, I’m Thu 2 What is her name? A Her name is Nga B Nice to meet you C Bye, see you later 3 How are you? A Fine, thanks B See you later C My name is Alan 4 Nice to meet you A I am Tuan B Nice to meet you, too C Bye, see you later 5 Good bye A Bye, see you later B Nice to meet you C Hi, I’m Nam 6 What is your name? A Good bye B I am fine, thank you C My name is Oanh Bai 10 Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh, câu 1 là ví dụ: 1 are / how / you / ? → How are you? 2 to / meet / nice / you / too! → ………

3 see / bye / you / later → ………

4 hello / am / I / Li Li → ………

5 I’m / thank / fine / you → ………

Trang 4

6 his / name / is / what / ?

→ ………

Bai 11: hoan thanh cac tu sau va khoanh tron chung trong o chu duoi:

1 Go_d_y_ 2 M_rn_n_

3 P_ea_e 4 _i_do_n

5 Na_e 6 E_ _ni_g

7 a_t_ _no_n 8 Fr_ _nd_

9 _an_ u_

F H M M I U N P H H G V M

R D D H V I I A M Q Y S S

U U P L E A S E X G X Y B

B C C E S Y P O N W G K K

S F H V I G G I B W O D O

U A C Z T R N N E F S A N

N F E E D R I S V L J J O

O T C G O O B Y E D D W O

M E A M W S I O N S S E B

F R I E N D S O I T S S O

H N Y K D C D B N A M E S

P O O C D N M A G N C D X

X O D J G S O P N D N P C

O N V K D G K L V U D S O

B C D D S O N E A P U D O

Ngày đăng: 04/05/2021, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w