1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Hồng Phong

27 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Chiến thắng Biên giới năm 1950 của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp là chiến dịch thực hiện cách đánh:?. đánh du kích chiếnA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong kế hoạch Na va , Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động tại:

A Tây Nguyên B Quảng

Trị

C Đồng Bằng Bắc Bộ D Vạn Tường

Câu 2: Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi:

A Đông dương cộng sản Đảng B Đảng cộng sản Việt Nam

C Đảng lao động Việt Nam D Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

Câu 3: Đâu không phải là mục tiêu khi ta mở chiến dịch biên giới:

A buộc Pháp đầu hàng kí hiệp định Giơnevơ

B mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc

C khai thông biên giới Việt –Trung

D tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch

Câu 4: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng

minh của Mĩ về nước?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

B Trận “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972

C Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

Câu 5: 11h 30 phút ngày 30/4/1975 gắn liền với lịch sử dân tộc là ngày:

A Pháp kí hiệp định Giơnevơ B Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi

C Quốc hội họp phiên đầu tiên D Hoa kì kí hiệp định Pari

Câu 6: Trong giai đoạn 1965 – 1968, đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền

Nam Việt Nam?

A Chiến tranh Đơn phương B Chiến tranh Đặc biệt

C Việt Nam hóa chiến tranh D Chiến tranh cục

bộ

Câu 7: Với thắng lợi trong trận Phước Long (1/1975) chứng tỏ rằng:

A Ta chưa đủ mạnh để mở các chiến dịch giải phóng Miền nam.

B Quân đội Sài gòn đã tan rã hoàn toàn

C Sự suy yếu của quân đội Sài Gòn

D Mĩ sẽ can thiệp bằng quân sự trở lại ở Việt Nam

Câu 8: Sự kiện đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công:

A Chiến thắng Ấp Bắc B Chiến thắng Bình Gĩa

Trang 2

C Phong trào Đồng khởi D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 9: Với kết quả thắng lợi của kì họp Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất chứng tỏ:

A Đất nước thống nhất về mặt nhà nước.

B nước ta trở thành thành viên của Liên hợp quốc

C.chiến dịch đánh vào Sài Gòn đã thắng lợi.

D ta đã đánh cho Mĩ cút hoàn toàn

Câu 10: Đánh giá về tình hình Việt Nam sau đại thắng mùa xuân năm 1975:

A Hoàn thành cách mạng vô sản

B Hoàn thành thống nhất trên mọi lĩnh vực

C Hoàn thành cách mạng XHCN

D Hoàn thành thống nhất lãnh thổ

Câu 11: Chiến dịch kết thúc thắng lợi cho tổng tiến công nổi dậy xuân 1975 là:

A chiến dịch Tây Nguyên B chiến dịch Hồ Chí Minh

C chiến dịch Huế- Đà Nẵng D chiến dịch đường 14 Phước Long

Câu 12: Tinh thần “một tất không đi, một li không rời”là quyết tâm của nhân dân Miền Nam chống lại:

A giặc đói,giặc dốt,ngoại xâm B chiến tranh phá hoại Miền Bắc

C chống và phá “ấp chiến lược” D chính sách tố cộng, diệt cộng

Câu 13: Điểm tương đồng trong các loại hình chiến tranh mà mĩ tiến hành ở Việt nam từ năm

1961-1972 là:

A quân chủ lực là quân Mĩ B quân chủ lực là quân Sài Gòn

C chiến tranh thực dân kiểu mới D tiến hành phá hoại Miền Bắc

Câu 14: Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:

A quân Mĩ và quân đồng minh B quân đội Mĩ

C quân đội Sài Gòn D quân Mĩ và quân đội Sài Gòn

Câu 15: Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, đó là ý nghĩa của:

A cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

B đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở Miền Bắc.

C thắng lợi 12 ngày đêm tại Hà Nội, Hải Phòng

D cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968.

Câu 16: Hiệp định Pari năm 1973 là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:

A quyền tự do,dân chủ của nước Việt Nam

B quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

C các quyền dân tộc cơ bản của nước Việt Nam

D quyền tổ chức Tổng tuyển cử,chuyển quân tự do

Câu 17: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1965, chứng tỏ:

A quân dân miền Nam đủ sức đánh bại quân Mĩ

B lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng

Trang 3

C quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu

D cách mạng miền Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ

Câu 18: Nguyên nhân có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu

nước:

A có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

B sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

C nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn.

D sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

Câu 19: Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?

A Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”

B Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại hoàn toàn

C Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao

D Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên

Câu 20: Điểm chung trong các chiến dịch quân sự của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp

(1945-1954) là:

A bảo vệ cơ quan đầu não kháng chiến của ta

B làm lung lay ý chí xâm lược của Pháp

C củng cố mở rộng căn cứ Việt Bắc

D nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch

Câu 21: Một trong những điểm chung giữa hiệp định Giơnevơ và Pari là:

A Giải phóng Miền Bắc từ vĩ tuyến 17

B Chứng tỏ nước ta hoàn toàn độc lập,thống nhất

C Được ký kết sau thắng lợi quân sự lớn của ta

D Giải phóng hoàn toàn Miền Nam

Câu 22: Nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ là:

A Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng,của Bác Hồ

B Tinh thần đoàn kết, chiến đấu dũng cản của dân ta

C Sự đoàn kết của ba nước Đông Dương

D Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn mạnh

Câu 23: kỳ họp Quốc hội khóa VI (1976) quyết định đổi tên Sài Gòn- Gia Định thành:

A Thành phố Sài Gòn B Thành phố Gia Định

C Thành phố Hồ Chí Minh D Thủ đô Hà Nội

Câu 24: Thắng lợi quân sự nào được xem là trận đánh” trinh sát chiến lươc” của quân ta?

A Chiến thắng Ấp Bắc B Chiến dịch Tây Nguyên

C Chiến thắng Phước Long D Chiến dịch Hồ Chí Minh

Câu 25: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:

A Đông Nam Bộ B Quảng Trị C Tây Nguyên D Nam Trung Bộ

Câu 26: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích:

A quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương

Trang 4

B kết thúc chiến tranh trong danh dự

C khóa chặt biên giới Việt - Trung

D cô lập căn cứ địa Việt Bắc

Câu 27: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam

ở Hội nghị Pari:

A bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai

B bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968

C bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

D bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.

Câu 28: Con đường cách mạng đươc xác định trong hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng lần

21 (7/1973) là :

A Đấu tranh chính trị B Đấu tranh ngoại giao

C Cách mạng vũ trang D Cách mạng bạo lực

Câu 29: Điều khoản nào dưới đây không nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?

A Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị

B Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.

C Hoa Kì chuyển toàn bộ quân đội ra miền BắcViệt Nam

D Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.

Câu 30: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến,ta giành quyền chủ động trên

chiến trường chính Bắc Bộ :

A Chiến dịch Việt Bắc năm 1947 B Hiệp định Giơnevơ được kí kết

C Chiến dịch Biên giới năm 1950 D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 31: Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển sang giai đoạn:

A tiến công chiến lược B phòng ngự chiến lược

C tổng tiến công chiến lược D phản công chiến lược

Câu 32: Thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve 1949 ở Đông Dương nhằm mục đích:

A cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ qua đầu não của ta

B khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây

C mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc

D nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ.

Câu 33: Thắng lợi quân sự kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ,cứu nước là:

A chiến dịch Huế - Đà Nẵng B chiến dịch Hồ Chí Minh

C chiến dịch Biên Giới D chiến dịch Tây Nguyên

Câu 34: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:

A làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ

B làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơve cùa Pháp

C làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp

D làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp

Trang 5

Câu 35: Chiến thắng nào của ta mở ra cao trào “ tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt?

A Chiến thắng Biên giới năm 1950 B Chiến thắng Vạn Tường

C Chiến thắng Ấp Bắc D Chiến thắng Phước Long năm 1974

Câu 36: Phong trào “Đồng Khởi”năm 1960 ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh nào của Mĩ:

A Chiến tranh cục bộ B Chiến tranh đơn phương

C Việt Nam hoá chiến tranh D Chiến tranh đặc biệt

Câu 37: Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều tiến hành kết hợp đánh phá Miền Bắc nước ta là:

A Chiến tranh đơn phương và đặc biệt

B Chiến tranh Đặc biệt và cục bộ

C Chiến tranh đơn phương và cục bộ

D Chiến tranh cục bộ và Việt nam hóa

Câu 38: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông

Dương, Nava không có hành động nào dưới đây?

A Dự kiến trong 18 tháng giành thắng lợi về quân sự

B Lập tức xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh

C Tập trung lực lượng ở đồng bằng Bắc Bộ

D Thực hiện kế hoạch phòng ngự miền Bắc, tấn công miền Nam.

Câu 39: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?

A Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

B Chiến thắng Biên giới năm 1950

C Chiến thắng Phước Long năm 1974

D Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi

Câu 40: Tình hình nước ta sau cuộc kháng chiến chống Mĩ,cứu nước năm 1975 là:

A Miền nam hoàn toàn giải phóng

B Miền Bắc nam chưa được giải phóng

C cả nước tiếp tục kháng chiến chống Mĩ

D Miền nam chưa được giải phóng

Trang 6

10 D 20 D 30 C 40 A

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Sau Tổng tiến công nổi dậy Mậu Thân Xuân 1968 Mĩ phải:

A Thất bại chiến tranh Đặc Biệt B Tuyên bố phi mĩ hóa

C Mĩ kí kết hiệp định ở Pari D Mĩ rút hết quân về nước

Câu 2: Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 ta làm phá sản:

A Chiến tranh Đơn phương B Việt Nam hóa chiến tranh.

C Chiến tranh cục bộ D Chiến tranh Đặc biệt

Câu 3: Một trong những ý nghĩa của phong trào Đồng khởi năm 1960 là:

A Thất bại chiến tranh Đặc Biệt B Làm lung lay chính quyền Ngô Đình Diệm

C Ngừng ném bom phá hoại Miền Bắc D Mĩ rút hết quân về nước

Câu 4: Chiến thắng Vạn Tường ( 18- 8- 1965 ) đã chứng tỏ điều gì ?

A Quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu

B Miền Nam đã giành thắng lợi trong chiến tranh cục bộ

C Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành

D Nhân dân miền Nam đủ sức đánh bại quân Mĩ

Câu 5: Thắng lợi nào của ta buộc Mĩ kí kết hiệp định ở Pari năm 1973 :

A Chiến thắng Điện Biên Phủ B Điện Biên Phủ trên không

C Chiến thắng Vạn tường D Tổng tiến công Mậu Thân

Câu 6: Niên đại 27/1/1973 phù hợp với sự kiện nào ?

A Quần đảo Trường Sa được giải phóng B Mĩ kí hiệp định Pari về Việt Nam

C Dương Văn Minh đầu hàng không điều kiện D Miền Nam hoàn toàn giải phóng

Câu 7: Một trong những âm mưu của Mĩ khi tiến hành xâm lược Việt Nam là biến Việt Nam thành :

A Căn cứ quân sự duy nhất B Đồng minh duy nhất

C Thuộc địa kiểu mới D Thị trường xuất khẩu

Câu 8: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:

A Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Quảng Trị D Tây Nguyên

Câu 9: Nhằm tạo thắng lợi quân sự quyết định buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mĩ, Mĩ đã:

A Tiến hành đàm phán, hòa hoãn với Liên Xô và Trung Quốc

B Mở cuộc tập kích 12 ngày đêm vào Hà Nội Hải Phòng

C Tăng cường dồn dân lập ấp chiến lược.

D Mở cuộc tập kích đánh vào Vạn Tường

Câu 10: Nhiệm vụ của cách mạng hai miền Nam, Bắc sau năm 1954 là:

A Tăng cường nhờ sự viện trợ của quốc tế nhằm giúp nhân dân ta kháng chiến, đoàn kết quốc tế

B tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

C đấu tranh chống Mĩ - Diệm

D Cách mạng Xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

Câu 11: Sau thắng lợi Vạn Tường khắp Miền Nam dấy lên phong trào:

Trang 7

A Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công B không một tất đất bỏ hoang

C Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt D Một tất không đi ,một li không rời

Câu 12: Sau thắng lợi phong trào Đồng khởi ta đạt kết quả nào dưới đây ?

A Giải phóng toàn bộ Miền Nam

B Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam ra đời.

C Nắm quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

D Giải phóng 1/2 diện tích Tây Nguyên với 4 vạn dân

Câu 13: Với thắng lợi trong phong trào Đồng Khởi 1960 ta buộc Mĩ-Diệm phải:

A Tuyên bố “Mĩ hóa” B Tuyên bố “phi Mĩ hóa”

C kí hiệp định Pari rút quân về nước D Đưa ra loại hình chiến tranh mới

Câu 14: Tình hình nước ta sau hiệp định Giơnevơ 1954 là:

A Miền Bắc chưa được giải phóng B Đất nước hoàn toàn giải phóng

C Miền Bắc được giải phóng D Miền Nam được giải phóng

Câu 15: Một trong những hành động của Mĩ thực hiện trong chiến tranh Đặc Biệt ?

A Dồn dân lập ấp chiến lược B Tấn công Vạn Tường

C Mở tập kích 12 ngày đêm D Phá hoại Miền BắC lần 2

Câu 16: Để đem quân phá hoại Miền Bắc lần thứ nhất Mĩ đã dựng lên sự kiện gì?

A Thất bại ở Ấp Bắc

B Sự kiện Vịnh Bắc Bộ

C Ta tấn công trại lính của chúng ở Playku

D Thất bại ở Vạn Tường

Câu 17: Trong giai đoạn 1965 – 1968, đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền

Nam Việt Nam?

A Chiến tranh cục bộ B Chiến tranh Đặc biệt

C Chiến tranh Đơn phương D Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 18: Về quy mô Việt Nam hóa chiến tranh khác gì so với Chiến tranh đặc biệt ?

A Lớn hơn mở rộng ra Đông Dương

B Như nhau đều sử dụng quân Mĩ làm nòng cốt

C Nhỏ hơn chỉ diễn ra ở Miền Bắc

D Nhỏ hơn chỉ diễn ra ở Miền Nam

Câu 19: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968

?

A Buộc Mĩ tuyên bố thất bại hòa toàn trong chiến tranh cục bộ

B Buộc Mĩ rút quân Mĩ và quân đồng minh về nước

C Mở ra bước ngoặt trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

D Buộc Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

Câu 20: Chiến thắng nào của ta làm phá sản Việt nam hóa chiến tranh của Mĩ:

A chiến thắng Vạn Tường B chiến thắng Âp Bắc

C Tiến công chiến lược năm 1972 D Tổng tiến công Mậu Thân năm 1968

Trang 8

Câu 21: Chiến tranh cục bộ được Mĩ đưa ra trong hoàn cảnh:

A Thất bại trong trong chiến tranh Đặc Biệt

B Thất bại trong Tổng tiến công Mậu Thân

C Thất bại trong chiến trang đơn phương

D Thất bại trong phong trào Đồng khởi năm 1960

Câu 22: Tại sao nói chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh thủ đoạn của Mĩ thâm độc hơn so với các

chiến lược chiến tranh trước?

A Do Mĩ thực hiện âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

B Do Mĩ tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN

C Do đây là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới

D Do được tiến hành bằng quân Sài Gòn là chủ yếu

Câu 23: Cùng với thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam, Mĩ còn mở rộng chiến

tranh ở đâu ?

A Chiến tranh ở Lào B Chiến tranh ở Campuchia

C Chiến tranh phá hoại miền Bắc D Chiến tranh cả Đông Dương

Câu 24: Thắng lợi nào đưa nhân dân Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công:

A Chiến dịch Biên giới 1950 B Phong trào Đồng Khởi

C Chiến thắng ẤP Bắc D Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

Câu 25: Trận "Điện Biên Phủ trên không"(1972) là thắng lợi nào của quân dân miền Bắc ?

A Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở miền Bắc.

B Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ ở miền Bắc.

C Cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm của Mĩ ra miền Bắc.

D Đánh bại hai lần chiến tranh phá hoại của Mĩ ở miền Bắc

Câu 26: Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở Miền Nam Việt Nam

(1961-1973) là:

A Âm mưu chia cắt lâu dài nước ta

B Dùng người Việt đánh người Việt

C Sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

D Sử dụng quân đội Sài Gòn làm nòng cốt

Câu 27: Nội dung nào không phải mục đích Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại ra Miền Bắc:

A Làm lung lay chí chiến đấu của nhân dân ta

B Phá hoại tiềm lực kinh tế , quốc phòng miền Bắc

C Ngăn chặn chi viện cho Miền Nam

D Nhanh chóng kết thúc chiến tranh trong danh dự

Câu 28: Hội nghị lần 15( 1/1959)cho nhân dân Miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ Mĩ-

Diệm chủ yếu là đấu tranh:

A Ngoại giao B Biểu tình C Chính trị D Tư tưởng

Câu 29: Sự kiện nào sau đây đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ về

nước?

Trang 9

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

C Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam

D Thất bại trong “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972

Câu 30: Một trong những điểm chung giữa hiệp định Giơnevơ và Pari là:

A Giải phóng hoàn toàn Miền Nam

B Chứng tỏ nước ta hoàn toàn độc lập,thống nhất

C Được ký kết sau thắng lợi quân sự lớn của ta

D Giải phóng Miền Bắc từ vĩ tuyến 17

Câu 31: Phong trào Đồng Khởi lan rộng khắp Miền Nam tiêu biểu nhất là ở :

A Vạn Tường B Mĩ Tho C Quảng Ngãi D Bến Tre

Câu 32: Chiến tranh đặc biệt được Mĩ đưa ra trong hoàn cảnh:

A Sau thất bại Chiến tranh đơn phương B Sau thất bại Chiến tranh cục bộ

C Sau thất bại Việt nam hóa chiến tranh D Sau thất bại vào tết Mậu Thân 1968

Câu 33: Việt Nam hóa chiến tranh có điểm chung gì so với Chiến tranh đặc biệt ?

A Sử dụng quân Mĩ làm nòng cốt

B Làm lung lay chính quyền Ngô Đình Diệm

C Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN

D Dùng người Việt đánh người Việt

Câu 34: Với việc đề ra chiến lược việt nam hóa chiến tranh thực chất Mĩ đang tiếp tục thực hiện âm mưu:

A chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh B chính sách tố cộng ,diệt cộng

C dùng người Việt đánh người Việt D chiến thuật đánh lâu dài với ta

Câu 35: Đế quốc Mĩ chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với Việt Nam ở Hội nghị Pari năm 1973, vì:

A Bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai.

B Bị đánh bất ngờ trong Tết Mậu Thân 1968

C Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

D Bị thua trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc

Câu 36: Tội ác tàn bạo nhất của đế quốc Mĩ trong việc đánh phá miền Bắc Việt Nam (1965 - 1968)

là:

A Ném bom vào các nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ, các công trình thủy lợi.

B Ném bom vào các đầu mối giao thông (cầu cống, đường sá)

C Ném bom vào các mục tiêu quân sự

D Ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện

Câu 37: “Ý Đảng, lòng dân gặp nhau” thể hiện ở phong trào nào trong cuộc kháng chiến chống Mĩ

của nhân dân miền Nam từ 1954 - 1975?

A Phong trào “Đồng khởi”

B Phong trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”

C Phong trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.

Trang 10

D Phong trào phá “ấp chiến lược”

Câu 38: Miền Nam có vai trò gì trong việc đánh đổ thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai, thống nhất

đất nước?

A Có vai trò cơ bản nhất B Có vai trò quan trọng nhất

C Có vai trò quyết định trực tiếp D Có vai trò quyết định nhất

Câu 39: Một trong những ý nghĩa quan trọng của hiệp định Pari 1973 là:

A Tạo điều kiện nhân dân ta đánh bại Pháp

B Tạo điều kiện tiến lên giải phóng hoàn toàn Miền Nam.

C Tạo điều kiện cho nước ta phát triển kinh tế

D Tạo điều kiện cho nước ta gia nhập vào Liên Hợp Quốc

Câu 40: Để tiếp tục thực hiện chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, Mĩ đã sử dụng:

A Quân đội Mĩ B Quân đồng minh

C Quân đội Sài Gòn D Quân Mĩ và quân đồng minh

A Chiến thắng Việt Bắc 1947 C Chến thắng Đông Xuân 1953-1954

B Chến thắng Biên Giới 1950 D Chến thắng Điện Biên Phủ 1954

Câu 2: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong Chiến thắng Việt Bắc - thu đông 1947:

A Tiêu diệt nhiều sinh lực địch

B Bảo vệ vững chắc căn cứ Việt Bắc

C Bộ đội ta trưởng thành hơn trong chiến đấu,ta giàng quyền chủ động trên chiến trường Bắc Bộ

D Làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh’’ địch chuyển sang đánh lâu dà với ta

Câu 3: Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu đông 1947 vì:

A Pháp vừa được trang bị vũ khí hiện đại

B Pháp vừa nhận được viện binh

Trang 11

C Muốn tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta

D Muốn giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân

Câu 4 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng

chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) là chiến dịch nào ?

A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 C Chiến dịch Thượng Lào năm 1954

B Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 5 Chiến thắng Biên giới thu - đông 1950 đã làm thay đổi quyền chủ động về chiến lược ở Đông

Dương như thế nào ?

A Quân đội ta đã giành được thế chủ động vê chiến lược trên chiến trường chính (Bắc Bộ)

B Ta giành quyền chủ động về chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương,

C Pháp giành lại thế chủ động về chiến lược ở Bắc Bộ

D Pháp càng lùi sâu vào thế bị động trên toàn chiến trường Đông Dương

Câu 6: Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Biên Giới – thu đông 1950 là:

A Đã tiêu diệt nhiều sinh lực địch

B Khai thông biện giới Việt Trung với chiều dài 750km

C Nối liền căn cứ địa việt Bắc với đồng bằng liên khu III, IV

D Ta đã giành quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ

Câu 7: Từ năm 1951, Đảng đã ra hoạt động công khai với tên gọi mới là:

A Đảng cộng sản Việt Nam C Việt Nam cộng sản Đảng

B Đảng Lao Động Việt Nam D Đảng Cộng sản Đông Dương

Câu 8: Ta mở chiến dịch Biên Giới nhằm mục đích:

A Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc

B Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung

C Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp

D Bảo vệ thủ đô Hà Nội

Câu 9: Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ ?

A Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập thống nhất chủ quyền

và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia

B Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7 – 1956

C Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục nhiệm vụ của

họ

D Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình

Câu 10: Ý nào sau đây không nằm trong phương hướng chiến lược đông – xuân 1953 - 1954 được Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng đề ra ?

A Tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch

tương đối yếu để tiêu diệt địch, giải phóng đất đai

B Buộc địch phải bị động phân tán lực lượng đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ

C Do địch phải phân tán lực lượng mà tạo điều kiện tiêu diệt thêm sinh lực địch

Trang 12

D Nhanh chóng đánh bại quân Pháp kết thúc chiến tranh

Câu 11: Ý nào không phải là mục tiêu cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam trong những ngày

đầu chống Mĩ - Diệm ?

A Đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ C Giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng

B Bảo vệ hoà bình D Lật đổ chính quyền Mĩ - Diệm

Câu 12: Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam sau 1954 là g ì?

A Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm

B Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng Chủ Nghiã Xã Hội

C Tiến hành Cách Mạng Dân Tộc Dân Chủ

D Không phải các nhiệm vụ trên

Câu 13 :Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc

Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò quan trọng nhất C Có vai trò quyết định trực tiếp

B Có vai trò cơ bản nhất D Có vai trò quyết định nhất

Câu 14 :Việt Nam kí Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là do:

A.Căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp, ta không thể đánh bại được Pháp về quân sự

B Sự chi phối của Liên Xô đối với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta,

C Sự chi phối của Trung Quốc, muốn biến Việt Nam là bước đệm chống lại sự ảnh hưởng của Mĩ ở khu

vực Đông Nam Á

D Căn cứ vào tương quan lực lượng giữa ta và Pháp trong chiến tranh và xu thế của thế giới là giải

quyết các vấn đề chiến tranh bằng thương lượng

Câu 15: Từ 1954, Trung ương Đảng đã khẳng định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là gì ?

A Đấu tranh chính trị chống Mỹ-Diệm, đòi thi hành Hiệp định Giơ ne vơ, giữ gìn hoà bình, bảo vệ và phát triển lực lượng cách mạng

B Đấu tranh vũ trang chống Mỹ-Diệm, hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước, đưa cả

nước tiến lên XHCN

C Đấu tranh hoà bình chống chế độ độc tài của gia đình trị họ Ngô, tiến tới thống nhất đất nước bằng con đường tổng tuyển cử tự do

D Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước

Câu 16: Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi“ 1959 – 1960 là gì?

A Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “ tố cộng “, “diệt cộng“

B Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối Cách Mạng miền Nam

C Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng

D M ỹ Diệm thi hành luật 10-59 lê máy chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị

tổn thất nặng nề

Câu 17: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng Khởi“ là gì?

A Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam, làm lung lay tận gốc chính

quyền tay sai Ngô Đình Diệm

Trang 13

B Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của Cách Mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang

thế tiến công

C Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam ( 20 – 12 – 1960 )

D Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biẹt của Mỹ

Câu 18: Trọng tâm của “ Chiến tranh đặc biệt “ là gì?

A Dồn dân vào ấp chiến luợc C Bình định miền Nam

B Dùng người Việt đánh người Việt D Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc

Câu 19: Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là

A."dùng người Việt đánh người Việt" C lập "ấp chiến lược"

B."dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương" D bình định và tìm diệt

Câu 20: Bình định miền Nam trong 18 tháng, là nội dung của kế hoạch nào sau đây:

A Kế hoạch Stalây Taylo C Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi

B Kế hoạch Johnson Mac-namara D Kế hoạch Stalây Taylo và Johnson Mac-Namara

Câu 21: Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng lên về số lượng và trang bị trong

“Chiến tranh cục bộ“ là lực lượng nào?

A Lực lương quân ngụy C Lực lượng quân chư hầu

B Lực lượng quân viễn chinh Mỹ D Lực lượng cố vấn quân sự

Câu 22: Chiến thắng Vạn Tường ( 18- 8- 1968 ) đã chứng tỏ điều gì?

A Lực lượng vũ trang miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mỹ

B Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành

C Quân viễn chinh Mỹ đã mất khả năng chiến đấu

D CM miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “ chiến tranh cục bộ “ của Mỹ

Câu 23: Trong giai đoạn 1965 – 1968, đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền

Nam Việt Nam?

A Đơn phương B Đặc biệt C Cục bộ D Việt Nam hóa

Câu 24: Cùng với thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam, Mĩ còn mở rộng chiến

tranh ở đâu ?

A Chiến tranh phá hoại miền Bắc C Chiến tranh ở Campuchia

B Chiến tranh ở Lào D Chiến tranh cả Đông Dương

Câu 25: Căn cứ vào đâu ta quyết định mớ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)?

A Sự thất bại của Mĩ về quân sự trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ"

B Ta nhận định tương quan lực lượng thay đổi có lợi cho ta, lợi dụng mâu thuẫn ở Mĩ trong cuộc bẩu cử

Tổng thống (1968)

C Sự giúp đỡ về vật chất, phương tiện chiến tranh của Trung Quốc, Liên Xô

D Quân đội Trung Quốc sang giúp ta đánh Mĩ

Câu 26: Thắng lợi to lớn của quân dân ta trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân

(1968) là:

A đòn bất ngờ làm cho Mĩ không dám đưa quân Mĩ và quân chư hầu vào Miền Nam,

B Mĩ tuyên bố chấm dứt không điều kiện ném bom miền Bắc

Ngày đăng: 04/05/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm