1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 8 có đáp án Trường THCS Vĩnh Hưng

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 570,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai số đó. Câu 4: Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao của lăng trụ là 7cm. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm. Kẻ đường cao AH.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VĨNH HƯNG ĐỀ THI HK2 LỚP 8

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề 1

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a) 3x + 2 = 5

b) (x + 2)(2x – 3) = 0

Câu 2:

a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

4x 1 2x 9 +  −

Câu 3: Tổng của hai số bằng 120 Số này gấp 3 lần số kia Tìm hai số đó

Câu 4: Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao của lăng trụ là 7cm

Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

a) Chứng minh ABC HBA

b) Tính độ dài các cạnh BC, AH

c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) 3x + 2 = 5  3x = 3  x = 1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1}

b) (x + 2)(2x – 3) = 0

 x + 2 = 0 hoặc 2x - 3 = 0  x = - 2 hoặc x = 3

2 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2 ; 3

2}

Câu 2

a) A không âm  2x – 5  0  x  5

2 b) 4x 1 2x +  − 9

 2x < -10  x < -5

Vậy tập nghiệm bất phương trình là  x x  − 5 

Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số

Câu 3

Gọi số thứ nhất là x (x nguyên dương; x < 120)

Trang 2

Thì số thứ hai là 3x

Vì Tổng của chúng bằng 120 nên ta có phương trình:

x + 3x = 120  x = 30 (Thỏa mãn điều kiện đặt ẩn)

Vậy số thứ nhất là 30, số thứ hai là 90

Câu 4

Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

V = S.h = 1

2.3.4.7 = 42(cm

3)

Câu 5

a) ABC HBA (g.g)

vì BAH=BHA=900, B chung

b) Ta có: BC2 =AB2 + AC2

BC2 = 100

BC = 10 (cm)

Vì ABC HBA (chứng minh trên) => AC BC

HA = AB

c) Ta có: HC = AC2− AH2 = 6, 4

ADC HEC (g.g) vì DAC=EHC=900,ACD=DCB (CD là phân giác góc ACB)

=> Vậy

2 2

ADC HEC

 

 

=    

   

Đề 2

Bài 1 Cho biểu thức : A =

3

2 3

1 9

15 3

+

x x

x

x

( với x  3 ) 

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để A =

2 1

Bài 2 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

A

H

E

D

Trang 3

a, x+ =5 3x+ 1

b, ( )

3

2 1

4

1

3x− +  x+

c, 2 3 2(2 11)

Bài 3 Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6

5 vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC

b/Chứng minh: AEF= ABC

c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF

Bài 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm Tính diện

tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 6.( 1 điểm ) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a + b + c = 2 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = a2+ b2+ c2

ĐÁP ÁN Bài 1

a) A =

3

2 3

1 9

15 3

+

x x

x

x

( x 3 ) 

= ( 3)( 3)

15 3

− +

+

x x

x

+ 3

1 +

2

x

=

( 3)( 3)

6 2 3 15

3

− +

− + +

x x

x x

x

= ( 3)( 3)

6 2

− +

+

x x

x

=

3

2

x

b) ( 0,5 đ) ĐK : x 3 

A =

2

1 

3

2

1  x - 3 = 4

 x= 7 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy x = 7 thì A =

2

1

Bài 2

a, (0,75 đ) x + = 5 3 x + 1

Trang 4

TH1: x+5 = 3x+1 với x − 5

x = 2 (nhận)

TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5

x = 3

2

(loại )

Vậy nghiệm của phương trình là x = 2

b, ( 0,75 đ) x 6 x 2 2

3(x 6) 5(x 2) 30

3x 18 5x 10 30

2x 2

x 1

 − 

  −

c,( 1 đ) 2 3 2(2 11)

ĐKXĐ: x   2

2

2 3 2( 11)

(x – 2)(x – 2) – 3(x+2)=2(x-11) = 0

2

2

2

4 4 3 6 2 22 0

9 20 0

4 5 20 0

( 4) 5( 4) 0

( 4)( 5) 0

 − + − − − + =

 − + =

 − − + =

 − − − =

 − − =

x-4=0 hoặc x-5=0 x=4 (nhận) hoặc x=5 (nhận)

Vậy: tập nghiệm của phương trình là:S={4;5}

Bài 3

Gọi quãng đường AB là x(km) (x > 0 )

Vận tốc từ B dến A : 42 km/h

Thời gian từ A đến B là :

35

x

(h)

Thời gian từ B đến A là :

42

x

(h)

Theo đề bài ta có phương trình : 1

35 42 2

− = Giải phương trình được: x = 105 (TM)

Trang 5

Quãng đường AB là 105 km

Bài 4

a Xét tam giác AEB và tam giác AFC có:

0

90

A chung

Do đó: AEB AFC (g.g)

Suy ra: AB AE hay AF AB AE AC

b Xét tam giác AEF và tam giác ABC có:

 chung

AC = AB( chứng minh trên)

Do đó: AEF ABC (c.g.c)

c AEF ABC (cmt)

suy ra:

3 1

6 4

AEF ABC

S AE

S AB

   

=  =  =

    hay SABC = 4SAEF

Bài 5

tícDiện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

Stp = Sxq + 2S

= 2 p h + 2 S

= 2 ( AB + AD ) AA’ + 2 AB AD

= 2 ( 12 + 16 ) 25 + 2 12 16

= 1400 + 384

= 1784 ( cm2 )

Thể tích hình hộp chữ nhật

V = S h = AB AD AA’

Trang 6

= 12 16 25

= 4800 ( cm3 )

Bài 6

- Chỉ ra được 4 = a2+ b2+ c2+ 2(ab + bc + ca )

- mà a2+ b2+ c2  ab + bc + ca

Suy ra 4  3 ( a2

+ b2+ c2)

 a2+ b2+ c2 

3

4  Min A =

3

4 , đạt được khi a = b = c =

3

2

Đề 3

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để A = 1

Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a, 2 −x 1 +x = 14

b, 2 2 2 2

c, 3 2 4 2

1 2 ( 1).( 2)

x

Bài 3: Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h Sau khi đi được 2

3 quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh

đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm, đường phân giác AD Đường vuông

góc với DC cắt AC ở E

a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD

c) Tính độ dài AD

d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

ĐÁP ÁN Bài 1

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

ĐKXĐ : x 2 ; x  -2 ; x 0

 A = ( )( ) 



+

+ +

+

1 2 2

2 2

1

x x

x

x

 −

x x

2

Trang 7

=

( 2)( 2)

2 2

2

+

− + + +

x x

x x x

( )

x

x−2

=

x x

2

4 − + = 2

4 +

x

b, Đk :x 2 ; x  -2 ; x 0

A =1 

2

4 +

x = 1 x+2 = -4  x= -6 ( thỏa mãn điều kiện ) Vậy x = -6 thì A =1

Bài 2

a, ( 0,75 đ)

1

2 −x +x = 14 ( 1 )

 + Nếu 2x - 1  0 hay x 

2

1 thì 2 −x 1 = 2x – 1

PT ( 1) 2x – 1 + x = 14  3x = 15  x= 5 ( thỏa mãn)

+ Nếu 2x-1 < 0 hay x <

2

1 thì 2 −x 1 = 1-2x

PT ( 1 )  1-2x + x = 14  -x =13  x= -13 ( thỏa mãn )

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 5 −; 13

b,(0,75 )

2 2 2 2

 2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

 4x + 4 < 12 + 3x – 6

 4x – 3x < 12 – 6 – 4  x < 2

c) 3 2 4 2

1 2 ( 1).( 2)

x

ĐKXĐ : x 2; x−1

 ( ) ( )

( 1)( 2)

1 2 2 3

− +

+

x x

x x

= ( 1)( 2)

2 4

− +

x x x

 3x – 6 – 2x – 2 = 4x – 2  3x – 2x – 4x = -2 + 6 +2

 -3x = 6  x = - 2 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  − 2

Bài 3

Gọi quãng đường cần tìm là x (km) Điều kiện x > 0

Quãng đường đi với vận tốc 4km/h là2

3x(km) Thời gian đi là

2

3x :4 =

x

6(giờ)

Trang 8

Quãng đường đi với vận tốc 5km/h là1

3x(km) Thời gian đi là

1

3x :5 =

x

15(giờ)

Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút = 7

15 giờ

Ta có phương trình: x x 7

6+15=15 Giải phương trình ta tìn được x = 2 (thỏa mãn điều kiện)

Bài 4

Tam giác ABC và tam giác DEC , có :

0

BAC=EDC=90 ( giải thích )

Và có C chung

Nên (g−g)

+ Tính được BC = 5 cm

+ Áp dụng tính chất đường phân giác :DB DC

AB= AC

+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: DB DC DB DC BC 5

+

+ + Tính được DB = 15

7 cm Dựng DH ⊥ AB  DH // AC ( cùng vuông góc với AB )

+ Nên DH BD

AC = BC DH =

15 4 12 7

5 7

= ( hệ quả Ta lét )

+ Chứng minh tam giác AHD vuông cân và tính được AD = 288

49

S ABC = 1AB.AC 13.4 6(cm )2

H

4cm

3cm

E

D

C

B

A

ΔABC ΔDEC t

ta

Trang 9

+ Tính được S ABDE = SABC − SEDC = 144

49 cm

2

Đề 4

Bài 1 Cho biểu thức :

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để A = 1

Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a, |x-9|=2x+5

b, 1 2x− − 1 5x− +

4 8

c, 2 3 3x2 5

+

Bài 3 Một tàu chở hàng khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h Sau đó 2 giờ một tàu

chở khách cũng đi từ đó với vận tốc 48km/h đuổi theo tàu hàng Hỏi tàu khách đi bao lâu thì gặp tàu hàng

?

Bài 4: (3 điểm) ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

d) Chứng minh ABC HBA

e) Tính độ dài các cạnh BC, AH

c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và

HCE

Bài 5: Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao của lăng trụ là 7cm

Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm

ĐÁP ÁN Bài 1

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

ĐKXĐ : x 2 ; x  -2 ; x 0

 A = ( )( ) 



+

+ +

+

1 2 2

2 2

1

x x

x

x

 −

x

x

2

S ABC = 1AB.AC 13.4 6(cm )2

+Tính DE = 15

7 cm

+ SEDC = 150

49 cm

2

Trang 10

=

( 2)( 2)

2 2

2

+

− + + +

x x

x x x

( )

x

x−2

=

x x

2

4 − + = 2

4 +

x

b, Đk :x 2 ; x  -2 ; x 0

A =1 

2

4 +

x = 1 x+2 = -4  x= -6 ( thỏa mãn điều kiện ) Vậy x = -6 thì A =1

Bài 2

a, ( 0,75 đ)

| x – 9| = 2x + 5

* Với x ≥ 9 thì |x – 9| = x – 9 ta có PT: x – 9 = 2x + 5  x = - 14 ( loại)

* Với x < 9 thì |x – 9| = 9 – x ta có PT: 9 – x = 2x + 5  x = 4/3(thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4/3}

b,(0,75 ) 1 2x − −  1 5x − +

 2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x

 -7x ≤ 15

 x ≥ - 15/7

Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}

c,( 1 đ )

ĐKXĐ x ≠ ±3

 2(x + 3) + 3(x – 3) = 3x + 5

 5x – 3 = 3x + 5

 x = 4( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4}

Bài 3

Gọi x (giờ) là thời gian tàu khách đi để đuổi kịp tàu hàng (x >0)

Khi đó tàu khách đã chạy được một quãng đường là 48.x (km)

Vì tàu hàng chạy trước tàu khách 2 giờ, nên khi đó tàu khách đã chạy được quãng đường là 36(x+ 2) km Theo đề bài : 48x = 36(x + 2)

 48x – 36x = 72

 x = 6

1272 = (TMĐK)

Tàu khách đi được 6 giờ thì đuổi kịp tàu hàng

Bài 4

Trang 11

a) ABC HBA (g.g)

vì BAH=BHA=900, B chung

b) Ta có: BC2 =AB2 + AC2

BC2 = 100

BC = 10 (cm)

Vì ABC HBA (chứng minh trên) => AC BC

HA = AB

c) Ta có: HC = AC2− AH2 = 6, 4

ADC HEC (g.g) vì DAC=EHC=900,ACD=DCB (CD là phân giác góc ACB)

=> Vậy

2 2

ADC HEC

 

 

=        

Bài 5

Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

V = S.h = 1

2.3.4.7 = 42(cm

3)

Đề 5

Câu 1: Giải các phương trình:

a) (x-2)(x+1) = x2 -4

b) |x-9|=2x+5

c) 2 3 3x2 5

+

Câu 2 Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2x - x(3x+1) < 15 – 3x(x+2)

b) 1 2x − −  1 5x − +

A

H

E

D

Trang 12

Câu 3

Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h Khi tan học về nhà Bình đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 6 phút Hỏi nhà Bình cách trường bao xa

Câu 4

Cho  ABC vuông tại B, đường phân giác AD (DBC), Kẻ CK vuông góc với đường thẳng AD tại K

a) Chứng minh BDA KDC, từ đó suy ra DB=DK

b) Chứng minh DBK DAC

c) Gọi I là giao điểm của AB và CK , chứng minh AB.AI + BC.DC = AC2

Câu 5: Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn a+2b+3c20 Tìm GTNN của

4 2

9 3

c b a c b

a

ĐÁP ÁN Câu 1

a) Giải PT: (x – 2)(x + 1) = x2 – 4

 (x – 2)(x + 1 – x – 2) = 0

 x = 2

Vậy tập nghiệm của PT là S = {2}

b) | x – 9| = 2x + 5

* Với x ≥ 9 thì |x – 9| = x – 9 ta có PT: x – 9 = 2x + 5  x = - 14 ( loại)

* Với x < 9 thì |x – 9| = 9 – x ta có PT: 9 – x = 2x + 5  x = 4/3(thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4/3}

c) ĐKXĐ x ≠ ±3

 2(x + 3) + 3(x – 3) = 3x + 5

 5x – 3 = 3x + 5

 x = 4( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4}

Câu 2

a) 2x – x(3x + 1) < 15 – 3x(x + 2)

 2x – 3x2 – x < 15 – 3x2 – 6x

7x < 15

 x < 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x < 15/7}

Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số

b) BPT  2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x

 -7x ≤ 15

 x ≥ - 15/7 Vậy tạp nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}

Trang 13

Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số

Câu 3

Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x(km) , ( x>0)

Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x/15 (giờ)

Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x/12(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6phút = 1/10 (giờ)

Ta có PT: x/12 – x/15 = 1/10

 5x – 4x = 6

 x = 6

Vậy nhà Bình cách trường 6km

Câu 4

a)  BDA và  KDC có

0

90 ( )

DBA DKC GT

D D

= =  

= (ÑÑ)  BDA KDC(g-g)

DB DA

DA DC( tính chất tỷ lệ thức )

b/ DBK và DAC có

( a)

DK

theo DC

=

 

(ÑÑ)

DB

DA

DBK DAC ( c – g – c )

c/ Kẻ ID cắt AC tại H

Trong tam giác IAC ta có

CBAI ( ABC vuông tại B )

AKCI ( GT )

D là trực tâm của  IAC IHAC

0

(1)

ABC AHI ABC AHI ABC chung

AB AC

AB AI AC AH

AH AI

Trang 14

(1)

ABC DHC ABC DHC ACB chung

AC BC

BC DC AC CH

DC CH

Từ (1) và (2) AB BI + BD.DC = AC.AH + AC.CH

= AC (AH+CH)

= AC AC= AC2

Câu 5

13 5 2 3

3

4

3 2 4

4

2 2

9 2 2

3 4

3

2

4

3 2 4

4 4 2

9 2

3 4

3

= + + +

+ + + +

+

+ + +

 + +

 + +

 +

=

c b a c

c b

b a

a

c b a c

c b

b a

a

A

Dấu “=” xảy ra  a=2,b=3,c=4

Vậy GTNN của A là 13

Trang 15

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 13:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm