vùng đất liền, hải đảo, vùng trời Câu 2: Nhiệt độ trung bình của Đai ôn đới gió mùa trên núi là?. đất bạc màu Câu 4: Hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên của tài nguyên khoáng sản nước ta [r]
Trang 1Câu 2 Đường biên giới trên đất liền chung với các nước
A Thái Lan, Lào, Campuchia
B Lào, Campuchia, Trung Quốc
C Lào, Trung Quốc, Thái Lan
D Thái Lan, Campuchia, Trung Quốc
Câu 3 Địa hình cao nhất nước ta thường được phân bố ở khu vực
Câu 4 Năm 2015 dân số nước ta là 91.713,3 nghìn người, diện tích của nước ta là 331212
km2 Mật độ dân số nước ta là:
Câu 5 Tính chất nhiệt đới của nước ta được quyết đinh bởi:
A nằm trong vùng nội chí tuyến
B ảnh hưởng của biển Đông
C hoạt động của hoàn lưu gió mùa
D sự phân hóa của địa hình
Câu 6 Nhận định nào chưa chính xác về vùng đồng bằng ở nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn nhất
B Tất cả các đồng bằng ở nước ta đều là các đồng bằng châu thổ
C Nước ta có 2 đồng bằng châu thổ rộng lớn được bồi đắp bởi phù sa của các hệ thống sông lớn trên các vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng
D Các đồng bằng duyên hải miền Trung có tính chất chân núi ven biển, trong lòng có nhiều đồi sót, cồn cát, đụn cát, đầm phá
Câu 7 Đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc phân hóa ở độ cao
Trang 2Câu 9 Nguyên nhân dẫn đến tài nguyên rừng nước ta bị giảm sút nghiêm trọng
A do đốt nương làm rẫy của đồng bào các dân tộc vùng cao
B do cháy rừng
C do hậu quả chiến tranh
D do khai thác bừa bãi, không theo một chiến lược nhất định
Câu 10 Đặc điểm của vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện mở rộng giao lưu kinh tế với các
nước trên thế giới là:
A nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa
B nằm trên vành đai sinh khoáng TBD
C nằm trên đường hàng hải, đường bộ, đường hàng không quốc tế
D khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động nhất trên thế giới
Câu 11 Sự phân hóa khí hậu theo mùa giúp cho:
A ngành công nghiệp chế biến nông sản có nguyên liệu dồi dào, quanh năm
B ngành xây dựng và công nghiệp khai khoáng làm việc thuận lợi
C nguồn nông sản đa dạng, phong phú thuận lợi cho các ngành công nghiệp chế biến
D công nghiệp chế biến kim loại phát triển thuận lợi
Câu 12 Đồng bằng Duyên hải miền Trung bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ nguyên
nhân do:
A chịu ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới gió mùa
B sự chia cắt của những sông lớn
C do tác động của con người
D địa hình hẹp ngang, nhiều dãy núi chạy ăn lan ra sát biển
Câu 13 Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây
Á, châu Phi là nhờ:
A nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
B nươ c ta na m ơ trung ta m vu ng Đo ng Nam A
C nươ c ta na m ơ vi trí tie p gia p cu a nhie u he tho ng tư nhie n
D nươ c ta na m tie p gia p Bie n Đo ng vơ i chie u da i bơ bie n tre n 3260 km
Câu 14 Nguye n nha n na o ta o ne n sư thay đo i thie n nhie n theo đo cao?
A Chi u ta c đo ng ma nh cu a gio mu a đo ng ba c
B Đi a hí nh chu ye u la đo i nu i, nhie t đo thay đo i theo đo cao
C Gia p bie n Đo ng
D Do vi trí đi a lí
Câu 15 Sử dụng Atlat (tr 7) cho biết ngọn núi Khoan La San cao 1853m nơi “Khi gà cất tiếng
gáy trên đỉnh núi thì cả 3 nước đều nghe thấy” thuộc tỉnh
A Lai Châu
B Điện Biên
Trang 3C Kom Tum
D Lào Cai
Câu 16 Nội thủy là vùng:
A vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở
B Có chiều rộng 12 hải lí
C Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí
D Nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí
Câu 17 Dựa vào atlat trang 25, đi dọc bờ biển từ bắc vào nam sẽ gặp những bãi biển
A Sầm Sơn, Mỹ Khê, Nha Trang, Vũng Tàu
B Nha Trang, Sầm Sơn, Vũng Tàu, Mỹ Khê
C Mỹ Khê, Nha Trang, Sầm Sơn, Vũng Tàu
D Sầm Sơn, Nha Trang, Mỹ Khê, Vũng Tàu
Câu 18 Dựa vào atlat trang 9, cho biết gió phơn Tây Nam ở nước ta hoạt động chủ yếu ở
khu vực nào
Câu 19 Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng
nhanh là do:
A đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện
B tốc độ tăng trưởng kinh tế liên tục tăng với tốc độ cao
C quy mô dân số hiện nay lớn hơn trước đây và số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao
D hiệu quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình chưa cao
Câu 20 Dựa vào Atlat trang 25 thứ tự từ Bắc xuống Nam là các vườn quốc gia:
A phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến
B gia công hàng xuất khẩu với giá rẻ
C nhiều lao động có tay nghề cao đi tham gia lao động hợp tác quốc tế
D cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế
Câu 22 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây:
A Á và Ấn Độ Dương
B Á và Thái Bình Dương
C Á-Âu, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương D.Á-Âu và Thái Bình Dương
Trang 4Câu 23 Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh
D Trường Sơn nam
Câu 25 Địa hình khu vực đồng bằng nước ta chia thành mấy loại:
Câu 26 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là:
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế
B Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
C Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
D Có nhiều khối núi cao đồ sộ
Câu 27 Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi:
A Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa
B Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động
C Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc, Nam
D Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn
Câu 28 Điểm khác nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế
B Hướng nghiêng của địa hình
C Hướng các dãy núi
D Có nhiều khối núi cao đồ sộ
Câu 29 Về mùa lũ nước ngập trên diện rộng, về mùa cạn nước triều lấn mạnh là ở:
A Đồng bằng Sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng ven biển miền Trung
D Đồng bằng Đông Nam Bộ
Câu 30 Khoáng sản có nguồn gốc nội sinh tập trung ở:
A Khu vực đồi núi
B Khu vực đồng bằng
C Đồng bằng Sông Hồng
D Đồng bằng ven biển miền trung
Câu 31 Phát triển du lịch và giao thông vận tải biển là do:
A Địa hình ven biển
B Khoáng sản biển
C Thiên nhiên ven biển
D Hệ sinh thái ven biển
Câu 32 Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô
là đặc điểm địa hình của:
A Đồng bằng Sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng ven biển miền Trung
D Câu B + C đúng
Câu 33 Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa, do:
A Trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
B Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
C Đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống
D Các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa
Trang 5Câu 34 Cho ba ng so lie u: Da n so Vie t Nam giai đoa n 2011 – 2015
Câu 35 Dư a va o ba ng so lie u sau đa y ve die n tí ch rư ng cu a nươ c ta qua mo t so na m
(Đơn vị: triệu ha)
Nha n đi nh đu ng nha t la :
A To ng die n tí ch rư ng đa đươ c kho i phu c hoa n toa n
B Die n tí ch rư ng tro ng ta ng nhanh ne n die n tí ch va cha t lươ ng rư ng đươ c phu c ho i
C Diện tích và chất lượng rừng có tăng nhưng vẫn chưa phục hồi hoàn toàn
D Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng
5 A nằm trong vùng nội chí tuyến
6 B Tất cả các đồng bằng ở nước ta đều là các đồng bằng châu thổ
7 A 600 – 700m
8 C 2360 sông
9 D do khai thác bừa bãi, không theo một chiến lược nhất định
10 B đường di cư và di lưu của nhiều loại động, thực vật
11 C nằm trên đường hàng hải, đường bộ, đường hàng không quốc tế
12 D địa hình hẹp ngang, nhiều dãy núi chạy ăn lan ra sát biển
13 D nươ c ta na m tie p gia p Bie n Đo ng vơ i chie u da i bơ bie n tre n 3260 km
14 B Đi a hí nh chu ye u la đo i nu i, nhie t đo thay đo i theo đo cao
15 B Điện Biên
16 A vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở
17 A Sầm Sơn, Mỹ Khê, Nha Trang, Vũng Tàu
18 C Bắc Trung Bộ
Trang 619 C quy mo da n so hie n nay lơ n hơn trươ c đa y va so phu nư trong đo tuo i sinh đe
26 B Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam
27 A Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa
28 C Hướng các dãy núi
29 B Đồng bằng sông Cửu Long
30 A Khu vực đồi núi
31 A Địa hình ven biển
Trang 7SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: GDCD - LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Pháp luật nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của:
A Giai cấp công nhân và nhân dân lao động
B Giai cấp trí thức
C Giai cấp nông dân
D Nhân dân lao động
Câu 2: Dấu hiệu để khẳng địnhvi phạm pháp luật là?
A Hành vi trái pháp luật do người có năng lực nhận thức thức hiện
B Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
C Hành vi có lỗi
D Hành hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể
Câu 3: Văn bản hiệu lực pháp lý cao nhất trong toàn bộ hệ thống pháp luật Việt Nam:
A Hiến pháp
B Bộ Luật Hình sự
C Quyết định của Thủ tướng Chủ tịch nước
D Nghị quyết của Quốc hội
Câu 4: Quy phạm xã hội được áp dụng:
A Trong một đơn vị, tổ chức chính trị xã hội
B Cho mọi tổ chức trên phạm vi cả nước
C Trong nhiều đơn vị thực hiện giống nhau
D Cho mọi cá nhân trên phạm vi cả nước
Câu 5: Trách nhiệm pháp lý được hiểu là:
A Công việc cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi
B Nghĩa vụ cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình
C Nghĩa vụ cá nhân, tổ chức phải thực hiện
D Nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức đối với nhà nước
Câu 6: Người có hành vi không hợp pháp là người:
A Làm những việc pháp luật quy định phải làm
B Làm những việc pháp luật cho phép làm
C Tự do làm những việc theo khả năng của mình
Trang 8D Không làm những việc pháp luật cấm
Câu 7: Lỗi theo quy định pháp luật có hai loại cơ bản:
A Cố ý và cẩu thả
B Cố ý trực tiếp và gián tiếp
C Cố ý và vô ý
D Vô ý cẩu thả và vô ý do quá tự tin
Câu 8: Nguyễn văn Quốc, đang bị khởi tố hình sự về tội danh buôn bán người Anh Quốc có
được hưởng quyền ứng cử hay không? Tại sao?
A Có, vì công dân bình đẳng trước pháp luật
B Có, sau khi không điều tra anh sẽ được ứng cử
C Không, vì bị khởi tố có nghĩa là vi phạm pháp luật
D Không, vì đang bị điều tra về hành vi vi phạm pháp luật
Câu 9: Pháp luật là:
A Hệ thống các quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức
B Quy tắc xử sự bắt buộc chung
C Quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi công dân
D Quy tắc xử sự bắt buộc của một cộng đồng
Câu 10: Chủ thể của hình thức áp dụng pháp luật:
A Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện
B Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện
C Mọi cá nhân, cơ quan tổ chức thực hiện
D Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện
Câu 11: Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở:
A Tính quyền lực, bắt buộc chung
Trang 9Câu 13: Người nào không phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm của mình gây
ra cho người khác và xã hội?
A Không có hiểu biết về pháp luật
B Không có năng lực trách nhiệm pháp lý
C Cao tuổi, bị mắc bệnh
D Bị hạn chế về năng lưc trách nhiệm pháp lý
Câu 14: Nguyễn Văn Mạnh (13 tuổi) đánh người dẫn đến nạn nhân tử vong Nguyễn văn
Mạnh có vi phạm pháp luật không?
A Có vi phạm vì gây ra hậu quả đặc biệt nghiêm trọng
B Có vi phạm vì đủ tuổi phải chịu trách nhiệm pháp lý
C Không vi phạm vì chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý
D Không vi phạm vì An đã bồi thường cho gia đình bị hại
Câu 15: Hình thức phạt tù được áp dụng đối với:
A Người vi phạm dân sự, vi phạm hành chính
B Người vi phạm hình sự
C Người phạm tội khi đủ 18 tuổi
D Bất kỳ người vi phạm pháp luật nào
Câu 16: Vi phạm hình sự là hành vi nguy hiểm cho xã hội và được coi là:
A Tù nhân
B Tội phạm
C Người phạm tội
D Bị cáo
Câu 17: Trên đường đi học, do đi nhanh H lái xe đạp điện va vào ô tô của bác T đã bị hỏng
gương và sơn xe Hành vi của H thuộc loại vi phạm pháp luật gì, hình thức xử phạt như thế nào?
A Vi phạm kỷ luật, cảnh cáo
B Vi phạm hình sự, phạt tiền
C Vi phạm hành chính, tạm giữ phương tiện của H
D Vi phạm dân sự, bồi thường thiệt hại về tài sản
Câu 18: Một hành vi bị coi là vi phạm pháp luật:
A Chỉ cần có một dấu hiệu
B Phải có đủ cả 3 dấu hiệu
Trang 10Câu 20: Nhà nước có quy định học sinh thuộc gia đình hộ nghèo, cận nghèo sẽ được
miễn, giảm các khoản học phí Quy định này thể hiện công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ, nghĩa là:
A Ai cũng được hưởng giống nhau
B Hoàn cảnh nào thì được hưởng quyền và nghĩa vụ như nhau
C Quyền luôn đi liền với nghĩa vụ
D Trong cùng một điều kiện, hoàn cảnh như nhau, mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ như nhau trong mọi lĩnh vực của đời sống
Câu 21: Một nhóm học sinh đã tát, túm tóc G và họ quay video và gửi lên trang Facebook
nhằm bêu riếu, lăng mạ G Theo quy định Bộ Luật hình sự, hành vi này gọi là tội danh:
Câu 23: Theo quy định của pháp luật, khi tham gia kinh doanh, chủ thể không cần phải thực
hiện công việc nào sau đây?
A Nộp thuế
B Đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động
C Từ thiện
Trang 11D Bảo vệ môi trường
Câu 24: Công dân bình đẳng trước pháp luật được hiểu là:
A Mọi công dân vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật
B Mọi công dân đều không bị đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật
C Mọi công dân đều được hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật
D Mọi công dân có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý giống nhau
Câu 25: Đâu là phương pháp quản lý xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất?
A Pháp luật
B Giáo dục
C Kế hoạch
D Đạo đức
Câu 26: Đặng văn Long là học sinh lớp 10 (16 tuổi) sử dụng xe máy Honda Lead để đi học
Hành vi thuộc loại vi phạm hành chính do:
A Lỗi cố ý gián tiếp
B Lỗi vố ý
C Lỗi cẩu thả
D Lỗi cố ý trực tiếp
Câu 27: Vi phạm pháp luật được chia thành bốn loại, căn cứ vào:
A Độ tuổi của người phạm tội
B Đối tượng bị xâm hại, mức độ và tính chất nguy hiểm cho xã hội
C Chủ thể (cá nhân, tổ chức) vi phạm
D Thời gian vi phạm, độ tuổi vi phạm pháp luật
Câu 28: Khi thuê nhà ông Tùng, ông Kiên đã tự ý sữa chữa nhà không hỏi ý kiến ông Tùng
Hành vi của ông Kiên là hành vi vi phạm pháp luật:
A Hình sự
B Hành chính
C Kỷ luật
D Dân sự
Câu 29: Hành vi vi của vi phạm hành chính xâm phạm đến:
A Các nội quy của nhà trường
B Các quy tắc quản lý nhà nước
Trang 12C Các quy tắc chung
D Các quy định của công ty
Câu 30: Ông K vay tiền của ngân hàng không trả, ngân hàng đã gửi đơn kiện đến tòa án
nhân dân Việc ngân hàng viết đơn kiện về hành vi của ông K là hình thức:
Câu 33: Khi phóng viên một tờ báo đến tác nghiệp tại Bệnh viện đa khoa huyện LT Giám
đốc bệnh viện này đã có những hành động ngăn cản và hành hung phóng viên Lãnh đạo Sở
y tế đã đình chỉ công tác 30 ngày để điều tra, làm rõ sự việc Hành vi của Giám đốc thuộc vi phạm pháp luật nào?
A Vi phạm hành chính
B Vi phạm hình sự
C Vi phạm dân sự
D Vi phạm kỷ luật
Câu 34: Ông Tuấn là người có thu nhập cao, hàng năm ông Tuấn chủ động đến cơ quan thuế
để nộp thuế thu nhập cá nhân Trong trường hợp này ông Tuấn đã:
A Áp dụng pháp luật
B Sử dụng pháp luật
C Thi hành pháp luật
Trang 13D Tuân thủ pháp luật
Câu 35: Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:
A Quan hệ lao động và quan hệ xã hội
B Quan hệ tải sản và quan hệ nhân thân
C Quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế
D Quan hệ lao động và quan hệ tài sản
Câu 36: Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo khi tham gia giao thông bằng
phương tiện xe máy, số tiền 150.000 đồng Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã:
Câu 38: Nguyễn văn T đánh H gây tổn thương vùng đầu phải đi bệnh viện cấp cứu Cơ quan
giám định H bị tổn hại đến sức khỏe với tỷ lệ thương tật 30% Theo quy định Bộ Luật hình
sự, hành vi của T phạm tội danh nào dưới đây:
A Cố ý gây thương tích cho người khác
B Đánh người gây thương tích
C Gây tổn hại đến sức khỏe, danh sự của người khác
D Cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại đến sức khỏe của người khác
Câu 39: Pháp luật có vai trò như thế nào với công dân?
A Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình
B Là phương tiện để công dân thực hiện nhu cầu của mình
C Là phương tiện để công dân khiếu nại
D Là phương tiện để bảo vệ mọi lợi ích của công dân
Câu 40: Ông Hùng viết giấy biên nhận cho ông Giang vay một khoản tiền và có hẹn ngày trả
Đúng đến ngày hẹn, ông Hùng đến đề nghị ông Giang trả số tiền vay nhưng ông Giang chưa trả với lý do chưa có và hẹn ngày khác Đây là vi phạm dân sự với hành vi xâm phạm đến:
Trang 14A Quan hệ nhân thân
B Quan hệ hợp đồng mua bán hàng hóa
C Quan hệ vay nợ
D Quan hệ hợp đồng
Trang 15SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Phòng:
Câu 1: Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm
A vùng đất, hải đảo, thểm lục địa B vùng đất, vùng biển, vùng núi
C vùng đất, vùng biển, vùng trời D vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
Câu 2: Nhiệt độ trung bình của Đai ôn đới gió mùa trên núi là
A Thấp hơn 15°C B 15°C C Lớn hơn 15°C D Luôn lớn hơn 15°C
Câu 3: Do không được bồi đắp phù sa hàng năm và do việc canh tác không hợp lí nên ở
Đồng bằng sông Hồng đã hình thành nên loại
A đất mặn B đất cát biển C đất chua mặn D đất bạc màu
Câu 4: Hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên của tài nguyên khoáng sản nước ta là:
A nhiều loại khoáng sản đang bị cạn kiệt B ít loại có giá trị
C trữ lượng nhỏ lại phân tán D hầu hết là khoáng sản đa kim
Câu 5: Đường biên giới trên đất liền nước ta dài
Câu 6: Mùa bão ở nước ta thường từ tháng
Câu 7: Ở miền khí hậu phía bắc, trong mùa đông càng về phía tây càng ấm vì
A nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình
Trang 16B nhiệt độ tăng dần theo độ vĩ
C dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
D đó là những vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
Câu 8: Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra vào
A thời gian chuyển mùa
B nửa sau mùa hè đối với cả vùng Duyên hải miền Trung
C nửa đầu mùa hè ở Bắc Trung Bộ
D mùa đông ở miền Bắc và mùa khô ở Tây Nguyên
Câu 9: Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta là
A gió mùa hoạt động ở cuối mùa hạ
B gió mùa xuất phát từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam
C gió mùa hoạt động từ tháng 6 đến tháng 9
D gió mùa xuất phát từ áp cao bắc Ấn Độ Dương
Câu 10: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới
ẩm gió mùa
A lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông
B phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam
C phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt
D chế độ nước theo mùa
Câu 11: Bãi biển nào dưới đây chịu tác động lớn nhất của gió Lào vào đầu mùa hạ
Câu 12: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, hãy trả lời câu hỏi sau
Trong 4 địa điểm sau, địa điểm có lượng mưa trung bình năm nhiều nhất là
Câu 13: So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất
Nguyên nhân chính là
A Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa thu đông