Cắt một khối trụ tròn xoay bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 2a... Khẳng định nào sau đây là đúng.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THOẠI NGỌC HẦU
ĐỀ THI HKII 2021 MÔN TOÁN 12
x
Câu 2: Cho a b, là các số dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log ab logalogb
B log ab log loga b
Trang 2Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
A - 1 B 2
C 1 D - 2
Câu 4: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 3Câu 7: Một cấp số nhân hữu hạn có công bội q = - 3, số hạng thứ ba bằng 27 và số hạng cuối bằng
1594323 Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng?
Câu 11: Kí hiệu là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, trục hoành, đường thẳng (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm Phương trình đường
thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng
Trang 4Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm Tìm tọa
độ điểm sao cho tứ giác là hình bình hành
Câu 19: Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn
và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi là hình phẳng giới hạn bởi
hai đồ thị trên và các đường thẳng , Thể tích của vật thể
tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục được tính bởi công thức
nào sau đây?
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số
23
Trang 5Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và mặt phẳng
Tìm bán kính đường tròn giao tuyến của và
f x x x C
d sin 22
D D
D D
Trang 6Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm , đường thẳng
và mặt phẳng Viết phương trình đường thẳng đi qua , vuông góc với và song song với
Câu 32: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của trong mặt phẳng tọa độ, là trung điểm ,
là gốc tọa độ ( điểm không thẳng hàng) Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Câu 33: Cho số phức thỏa Tính
Câu 34: Cho số phức có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là ,
biết có điểm biểu diễn là như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?
2( ) ( 3 ) 9
O
M N
Trang 7Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và điểm
Qua vẽ tiếp tuyến của mặt cầu ( là tiếp điểm), tập hợp các tiếp điểm là đường cong khép kín Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi (phần bên trong mặt cầu)
1B 2A 3D 4D 5D 6B 7B 8B 9C 10B 11C 12B 13C 14D 15D 16D 17A 18D 19B 20B 21D 22A 23D 24A
25C 26D 27B 28C 29A 30B 31C 32A 33D 34A 35A 36A 37D 38B 39A 40C
22
Trang 8 Điểm nào sau
đây không thuộc đường thẳng d?
Trang 9Số nghiệm thực của phương trình f x 1 0 là:
Trang 10Câu 13 Tính Khi đó bằng
A 11 B -5 C -9 D -10
Câu 14 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi bằng
A B C D
Câu 15 Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi chuyển động thẳng với vận tốc
, với a là một số thực dương đến khi vật dừng lại thì quãng đường mà nó đi được là Vận tốc của vật tại thời điểm là
3 2
Trang 12Câu 29 Cho mặt cầu , Khi đó mặt cầu (S) và mp(P) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
Câu 33 Cho tứ diện OABC, có OA, OB, OC đôi một vuông góc , , Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của OB và OC G là trọng tâm của Khoảng cách từ G đến mp(AMN) là
Câu 34 Cho , (m là tham số) Khi m thay đổi thì
A luôn chứa một đường thẳng cố định
B luôn song song với một mặt phẳng cố định
C luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định
D Không chứa một điểm cố định nào
Câu 35 Phần thực và phần ảo của lần lượt là
9 30 10
1 4
1 2 (P) : (m 1) x (2 m 1) y (3 m z ) 5 0 (P)
Trang 13Câu 36 Cho số phức Điểm biểu diễn của z có tọa độ là
Trang 14 Gọi x x 1, 2 x1x2 là hai nghiệm thực của
phương trình Khẳng định nào sau đây là đúng?
ln 3 ln 43
Câu 6: Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn 1 3
Trang 15Câu 8: Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh
bằng 3a Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho
A 9a2
B
227
C 9
14 D
92
Trang 16Câu 11 Giải bất phương trình được tập nghiệm là Hãy tính tổng
1 2log x0
Trang 17Câu 20 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các trục tọa độ Chọn kết quả đúng
Câu 21 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
Câu 22 Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox và đường thẳng
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình H xung quanh trục Ox
x y
3 2
i z i
2
Trang 18Câu 29 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao 2h là
Câu 30 Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC , biết chiều cao hình chóp bằng h ,
Câu 31 Trong mặt phẳng (P) cho tam giác OAB cân tại O, , Trên đường
thẳng vuông góc với mặt phẳng (P) tại O lấy hai điểm C,D nằm về hai phía của mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC vuông tại C và tam giác ABD là tam giác đều Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Câu 32 Hình trụ có độ dài đường sinh bằng , bán kính đáy hình trụ bằng r Diện tích xung quanh của
hình trụ bằng
Câu 33 Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón, r là
bán kính hình cầu nội tiếp hình nón Tính tỉ số
Câu 34 Cho hình chóp có SA vuông góc với đáy, ABCD là hình vuông cạnh
Gọi M là trung điểm của cạnh SC, là mặt phẳng qua A, M và song song với đường thẳng BD.Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD bị cắt bởi mặt phẳng
2
3
3 tan 1
h V
3 2
3
1 3 tan
h V
2 2
3
1 3 tan
h V
3 2
3
3 tan 1
h V
23
12
32
23.ABCD
22
a
24.3
.3
.3
a
( 1;1;0), (1;1;0), (1;1;1)
2os( , )
Trang 19A 4x – 2y + z – 8 = 0 B 4x + 2y + z – 8 = 0 C 4x + 2y + z + 8 = 0 D 4x – 2y + z + 8 = 0
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng d có phương trình
Một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là
Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng
Điểm nào dưới đây thuộc và thỏa mãn khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
30;0; 1
Trang 20Câu 4: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 sin x, trục hoành và các đường thẳng x = 0,
x Khối tròn xoay D tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
Trang 21Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , tam giác ABC vuông tại B Biết
SA = 2a, AB = a, BC a 3 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A Ra 2
B R2a 2
C R = 2a
D R = a
Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại C, biết AB = 2a, AC = a,
BC' = 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
336
a
V
B
34
Trang 22Câu 10: Cho hàm số y f x có đồ thị y f x như hình bên Hỏi hàm số y f 3 2 x2019
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A 1; 2
B 2;
C ;1
D 1;1
Câu 11 Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị của tham số để đường thẳng
cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm sao cho
A B C D
Câu 12 Lưu lượng xe ô tô vào đường hầm được cho bởi công thức:
Trong đó v (km/h) là vận tốc trung bình của các xe khi vào đường hầm Tìm vận tốc trung bình
của các xe khi vào đường hầm sao cho lưu lượng xe đạt lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Trang 23Câu 15 Nghiệm của phương trình là :
Câu 18 Tiền gửi vào Ngân hàng hiện nay được tính lãi suất 5,6%/năm, tiền lãi hàng năm được nhập vào
vốn Một người gửi tiết kiệm với mong muốn có số tiền gấp ba lần số tiền ban đầu, biết rằng trong suốt quá trình gửi lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền Hỏi người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu năm?
1(1 x c) os2xdx
m n
Trang 24Câu 28 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và đường thẳng
và Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
A B C D
Câu 29 Parabol (P) chia hình phẳng giới hạn bởi đường tròn thành hai phần: diện
tích phần bên trong (P) gọi là S1, diện tích phần còn lại là S2 (hình vẽ bên) Tỉnh tỉ số (làm tròn đến hàng phần trăm)
1
2
dx I
.4
.4
I
.4
8
x y
1 2
s k s
Trang 25A
B
C
D
Câu 30 Gọi D là miển hình phẳng giới hạn bởi các đường
Tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay D quanh trọc Ox
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn , biết rằng tập hợp điểm biểu
diễn các số phức w thỏa mãn điều kiện là một đường tròn Tìm tâm của
đường tròn đó
A B C D
Câu 35 Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA= Tính thể tích của khối chóp
A B C D
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên của hình chóp là Thể
tích V của khối chóp S.ABCD là:
.6
.6
.6
Trang 26Câu 37 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) và
(ABC) bằng 450 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a là:
A B C D
Câu 38 Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên
mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’
và BC bằng Khi đó thể tích của khối lăng trụ là:
A B C D
Câu 39 Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng và độ dài đường sinh bằng Thể tích của
khối nón là:
Câu 40 Cắt một khối trụ tròn xoay bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình
vuông có cạnh bằng 2a Diện tích toàn phần của khối trụ là:
336
Trang 27 và điểm A1;1 Tìm m để đường thẳng d y: mx m 1 cắt C tại
2 điểm phân biệt M N, sao cho AM2AN2 đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 28C 6 D 1 5
Câu 5: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số, lấy ngẫu nhiên một số từ tập S Xác suất để số lấy
được có tận cùng bằng 3 và chia hết cho 7 có kết quả gần nhất với số nào trong các số sau?
A 0,014 B 0,012
C 0,128 D 0,035
Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Mặt phẳng P chứa đường thẳng AC và vuông góc với mặt
phẳng SCD , cắt đường thẳng SD tại E Gọi V và V lần lượt là thể tích khối chóp S.ABCD và D.ACE, 1
biết V 5V1 Tính côsin của góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp S.ABCD
A 1
2 B
32
C 1
2 2 D
23
Câu 7: Cho vật thể có mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng 1, tâm trùng gốc tọa độ (hình vẽ) Khi cắt
vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 1 thì được thiết diện là
một tam giác đều Tính thể tích V của vật thể đó
Trang 29Câu 8: Tìm tham số m để tồn tại duy nhất cặp số x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện ;
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng , mặt phẳng
và điểm Cho đường thẳng đi qua , cắt và song song với mặt phẳng Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến
2 33
Trang 30A B C D
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp Biết tọa độ các đỉnh
, , , Tìm tọa độ điểm của hình hộp
A A'(–3; –3; 3) B A'(–3; –3; –3) C A'(–3; 3; 1) D A'(–3; 3; 3).
Câu 16: Cho hàm số có đạo hàm trên thỏa và
Tính
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng ,
, Mặt cầu nhỏ nhất tâm tiếp xúc với 3 đường thẳng , , , tính
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm , , và là điểm thay đổi sao cho hình chiếu của lên mặt phẳng nằm trong tam giác và các mặt phẳng , , hợp với mặt phẳng các góc bằng nhau Tính giá trị nhỏ nhất của
Câu 19: Cho số phức thỏa Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
Tính
Câu 20: Cho đồ thị Gọi là hình
phẳng giới hạn bởi , đường thẳng , Cho là
điểm thuộc , Gọi là thể tích khối tròn xoay
khi cho quay quanh , là thể tích khối tròn xoay
khi cho tam giác quay quanh Biết Tính
diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi , (hình
vẽ không thể hiện chính xác điểm )
Trang 31S (2 i z ) 3 4 i 2 z 5 4 iz
(1 ) (1 )
i z
i
Trang 32Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm Tính
bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): ( m là tham số)
và mặt cầu (S): Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2
7 11.5
11 7.10
11 7.51
0
3x
I dx
14
3
I ln
43
Trang 33Câu 36 Tìm nguyên hàm F(x)của hàm số , biết
Câu 38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giác SAD cân tại S và mặt
phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính
khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD)
Câu 39 Cho hình chóp S.ABC, cạnh , và đáy ABC là một tam
giác vuông tại A Khi đó số đo của góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng
Câu 40 Một người thợ muốn làm một chiếc thùng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông và không có
nắp, biết thể tích hình hộp là Giá nguyên vật liệu để làm bốn mặt bên là đồng/ Giá nguyên vật liệu để làm đáy là đồng/ Tính các kích thước của hình hộp để giá vật liệu làm chiếc thùng có dạng đó là nhỏ nhất
A Cạnh đáy là , chiều cao là B Cạnh đáy là , chiều cao là
C Cạnh đáy là , chiều cao là D Cạnh đáy là , chiều cao là
3a
43
Trang 34Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí