1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 có đáp án năm 2021 Trường THPT Núi Thành

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí X gồm clo và oxiA. Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phâ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Clorua vôi có công thức hóa học là:

A Ca(ClO)2 B CaOCl2 C CaCl2 D CaClO

Câu 2 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí

núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?

A H2S nặng hơn không khí

B H2S dễ bị phân hủy trong không khí

C H2S dễ bị oxi hóa trong không khí

D H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi

Câu 3 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

A Khử mạnh B Oxi hóa mạnh C Háo nước D Axit mạnh

Câu 4 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào

dưới đây?

A Nhiệt độ B Thể tích khí C Tốc độ phản ứng D Áp suất

Câu 5 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

A tốc độ phản ứng không thay đổi

B tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

C tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

D tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

Câu 6 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A NaF B NaI C NaBr D NaCl

Câu 7 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C I2 >Br2>Cl2>F2 D F2 >Br2 >Cl2> I2

Câu 8 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:

A nhận thêm 2e B nhường đi 4e C nhận thêm 1e D nhường đi 2e

Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :

A Thể hiện tính oxi hoá

B Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá

C Thể hiển tính khử

D Không thể hện tính oxi hóa

Câu 10 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4

Câu 11 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là

A SO3; H2 B H2; SO3 C SO2; H2S D SO2; H2

Trang 2

Câu 12 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

A SO2 B Cu C Ag D quỳ tím

Câu 13 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

A HClO4 B HCl và HClO2 C HCl và HClO D HClO

Câu 14 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không đổi

khi

A Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

B Thực hiện phản ứng ở 50oC

C Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

D Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Câu 15 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:

A 4, 5, 4, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 4, 5, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

Câu 16 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?

A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực

B Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh

C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7

D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron

Câu 17 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:

A Ag, Zn B Na, CuO C PbS, Mg D Cu, FeO

Câu 18 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)

B Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

C Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

Câu 19 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A I2 + dd KBr B Cl2 + dd KBr C Br2 + dd KI D F2 + H2O

Câu 20 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?

A phản ứng hoà tan Al và Fe

B làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ

C háo nước

D tan trong nước toả nhiều nhiệt

Câu 21 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

B 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)

D CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

Câu 22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn

Trang 3

dung dịch thu được lượng muối khan là

A 22,1 gam B 10,8 gam C 5,6 gam D 16,5 gam

Câu 23 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO(k) H O(k) 2 CO (k) H (k)2  2 H < 0

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (1), (4), (5) D (2), (3), (4)

Câu 24 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe

dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:

A V1 < V2 B V1 > V2 C V1 = V2 D V1 = 2V2

Câu 25 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc

nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :

A CaF2 B CaCl2 C CaBr2 D CaI2

Câu 26 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A N2 (k) + O2 (k)2NO (k)

B 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)

C 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

D N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)

Câu 27 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch

KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :

A 40 ml B 80 ml C 100 ml D 60 ml

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu

được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất

trong hỗn hợp lần lượt là:

A 61,76% và 38,24% B 38,24% và 61,76% C 41,18% và 58,82% D 58,82% và 41,18%

Câu 29 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?

A Al B Fe C Cu D Ca

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(d) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 9 Giá trị của m là

Trang 4

A 16,8 B 6,4 C 3,2 D 4,8

Câu 32 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí

X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:

A Cu B Mg C Ca D Ba

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1 B 9 B 17 B 25 B

2 C 10 A 18 D 26 A

3 C 11 D 19 A 27 D

4 C 12 D 20 A 28 C

5 D 13 C 21 A 29 C

6 A 14 D 22 D 30 D

7 A 15 A 23 B 31 B

8 A 16 C 24 A 32 B

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

A tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B tốc độ phản ứng không thay đổi

C tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

D tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

Câu 2 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

A Háo nước B Oxi hóa mạnh C Khử mạnh D Axit mạnh

Câu 3 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí

núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?

A H2S dễ bị oxi hóa trong không khí

B H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi

C H2S nặng hơn không khí

D H2S dễ bị phân hủy trong không khí

Câu 4 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào

dưới đây?

A Tốc độ phản ứng B Thể tích khí C Nhiệt độ D Áp suất

Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :

A Không thể hện tính oxi hóa

B Thể hiển tính khử

C Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá

D Thể hiện tính oxi hoá

Câu 6 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

Trang 5

A I2 >Br2>Cl2>F2 B F2 >Cl2>Br2 >I2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D F2 >Cl2>I2 >Br2

Câu 7 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:

A nhận thêm 2e B nhận thêm 1e C nhường đi 4e D nhường đi 2e

Câu 8 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3

Câu 9 Clorua vôi có công thức hóa học là:

A CaOCl2 B CaClO C Ca(ClO)2 D CaCl2

Câu 10 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A NaF B NaCl C NaI D NaBr

Câu 11 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không đổi

khi

A Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

B Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

C Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

D Thực hiện phản ứng ở 50oC

Câu 12 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là

A H2; SO3 B SO2; H2 C SO2; H2S D SO3; H2

Câu 13 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?

A Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh

B Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực

C Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7

D Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron

Câu 14 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

A HClO4 B HCl và HClO2 C HClO D HCl và HClO

Câu 15 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:

A 5, 4, 4, 4, 1 B 4, 4, 5, 1, 4 C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

Câu 16 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A Br2 + dd KI B I2 + dd KBr C F2 + H2O D Cl2 + dd KBr

Câu 17 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

B Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

C Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)

D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

Câu 18 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?

A tan trong nước toả nhiều nhiệt

Trang 6

B háo nước

C làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ

D phản ứng hoà tan Al và Fe

Câu 19 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:

A Cu, FeO B PbS, Mg C Ag, Zn D Na, CuO

Câu 20 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

A SO2 B quỳ tím C Ag D Cu

Câu 21 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO(k) H O(k) 2 CO (k) H (k)2  2 H < 0

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A (1), (2), (3) B (1), (4), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 22 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch

KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :

A 60 ml B 80 ml C 100 ml D 40 ml

Câu 23 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe

dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:

A V1 > V2 B V1 = V2 C V1 = 2V2 D V1 < V2

Câu 24 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc

nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :

A CaF2 B CaBr2 C CaCl2 D CaI2

Câu 25 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu

được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất

trong hỗn hợp lần lượt là:

A 58,82% và 41,18% B 61,76% và 38,24% C 41,18% và 58,82% D 38,24% và 61,76%

Câu 26 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn

dung dịch thu được lượng muối khan là

A 16,5 gam B 10,8 gam C 22,1 gam D 5,6 gam

Câu 27 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?

A Al B Cu C Fe D Ca

Câu 28 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là

A CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

B 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

C FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)

D 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Câu 29 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Trang 7

B 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)

C N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)

D N2 (k) + O2 (k)2NO (k)

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(d) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 9 Giá trị của m là

A 6,4 B 16,8 C 4,8 D 3,2

Câu 32 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí

X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:

A Ca B Mg C Ba D Cu

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1 A 9 A 17 D 25 C

2 A 10 A 18 D 26 A

3 A 11 A 19 D 27 B

4 A 12 B 20 B 28 D

5 C 13 C 21 A 29 D

6 B 14 D 22 A 30 C

7 A 15 C 23 D 31 A

8 A 16 B 24 C 32 B

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Nguyên tố clo ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p4

Câu 2 Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí hiđro sunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí

núi lửa , nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó ?

A H2S dễ bị phân hủy trong không khí

B H2S dễ bị oxi hóa trong không khí

C H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi

D H2S nặng hơn không khí

Trang 8

Câu 3 Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A F2 >Br2 >Cl2> I2 B I2 >Br2>Cl2>F2 C F2 >Cl2>Br2 >I2 D F2 >Cl2>I2 >Br2

Câu 4 Khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử oxi có khả năng dễ dàng:

A nhường đi 4e B nhường đi 2e C nhận thêm 1e D nhận thêm 2e

Câu 5 Clorua vôi có công thức hóa học là:

A Ca(ClO)2 B CaCl2 C CaClO D CaOCl2

Câu 6 H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

A Khử mạnh B Háo nước C Oxi hóa mạnh D Axit mạnh

Câu 7 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A NaI B NaF C NaCl D NaBr

Câu 8 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào

dưới đây?

A Tốc độ phản ứng B Thể tích khí C Áp suất D Nhiệt độ

Câu 9 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó

A tốc độ phản ứng không thay đổi

B tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

C tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

D tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước là :

A Thể hiển tính khử

B Thể hiện tính oxi hoá

C Không thể hện tính oxi hóa

D Vừa thể hiển tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá

Câu 11 Dãy nào sau đây chứa chất tan hết trong dung dịch HCl dư:

A Ag, Zn B Na, CuO C Cu, FeO D PbS, Mg

Câu 12 Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → khí A → H2SO4 (loãng) → Khí B Chất A, B lần lượt là

A H2; SO3 B SO2; H2 C SO2; H2S D SO3; H2

Câu 13 Cho 5 gam Zn viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở 25oC Tốc độ phản ứng không đổi

khi

A Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

B Thực hiện phản ứng ở 50oC

C Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

D Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

Câu 14 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

A F2 + H2O B Cl2 + dd KBr C Br2 + dd KI D I2 + dd KBr

Câu 15 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng gồm H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:

A quỳ tím B Cu C Ag D SO2

Câu 16 Cho phương trình phản ứng: Mg + H2SO4đặc MgSO4 + H2S + H2O Hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của phương trình:

Trang 9

A 4, 4, 5, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 4, 5, 4, 1, 4 D 1, 4, 4, 4, 5

Câu 17 Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

A HCl và HClO2 B HClO C HCl và HClO D HClO4

Câu 18 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc, nguội ?

A háo nước

B phản ứng hoà tan Al và Fe

C tan trong nước toả nhiều nhiệt

D làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ

Câu 19 Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ?

A Liên kết trong phân tử halogen X2 là liên kết cộng hóa trị không cực

B Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron

C Halogen là những phi kim điển hình đều có tính oxi hóa mạnh

D Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7

Câu 20 Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại(trừ Au, Ag, Pt)

B Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

C Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

D Oxi tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu

được 0,504 lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của mỗi chất

trong hỗn hợp lần lượt là:

A 61,76% và 38,24% B 58,82% và 41,18% C 41,18% và 58,82% D 38,24% và 61,76%

Câu 22 Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước brom 0,15M thì làm mất màu vừa hết 100 ml Thể tích dung dịch

KOH 1M cần dùng để trung hoà hết dung dịch sau phản ứng là :

A 40 ml B 100 ml C 60 ml D 80 ml

Câu 23 Khi giảm áp suất của hệ, phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch là

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

B FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)

C CaCO3 (r)  CaO (r) + CO2 (k)

D 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

Câu 24 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

B N2 (k) + O2 (k)2NO (k)

Trang 10

C 2NO (k) + O2 (k)2NO2 (k)

D N2 (k) + 3H2 (k)2NH3 (k)

Câu 25 Chất X là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 16,650 gam X tác dụng với dung dịch bạc

nitrat thì thu được 43,05 gam kết tủa bạc halogenua X là công thức phân tử nào sau :

A CaBr2 B CaI2 C CaCl2 D CaF2

Câu 26 Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol Cho Fe

dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đktc) Khi ấy:

A V1 < V2 B V1 > V2 C V1 = 2V2 D V1 = V2

Câu 27 Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí oxi X là kim loại nào sau đây?

A Fe B Cu C Al D Ca

Câu 28 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào dung dịch chứa 22,4 gam KOH Tiến hành cô cạn

dung dịch thu được lượng muối khan là

A 16,5 gam B 10,8 gam C 22,1 gam D 5,6 gam

Câu 29 Cho cân bằng (trong bình kín) sau :CO(k) H O(k) 2 CO (k) H (k)2  2 H < 0

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A (1), (2), (4) B (1), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

Câu 30 Cho 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí

X gồm clo và oxi Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M là:

A Mg B Ba C Ca D Cu

Câu 31 Nung 20,8 gam hỗn hợp X gồm bột sắt và lưu huỳnh trong bình chân không thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất rắn không tan và 4,48 lít (ở đktc) hỗn

hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 9 Giá trị của m là

A 4,8 B 3,2 C 16,8 D 6,4

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(d) Hòa tan Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 4 B 3 C 1 D 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1 C 9 C 17 C 25 C

2 B 10 D 18 B 26 A

3 C 11 B 19 D 27 B

4 D 12 B 20 C 28 A

Ngày đăng: 04/05/2021, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm