Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa.. Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí.[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN GDCD 11 HK1 - NĂM HỌC 2019 - 2020
CHỦ ĐỀ 1 CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
NHẬN BIẾT
Câu 1 Yếu tố nào dưới đây là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội?
A Tài nguyên thiên nhiên B Sản xuất của cải vật chất của con người
C Sản xuất của cải tinh thần của con người D Môi trường tự nhiên
Câu 2 Yếu tố nào sau đây không phải là các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?
C Đối tượng lao động D Tư liệu lao động
Câu 3 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đối với sự tồn tại của xã hội?
Câu 4 Trong các yếu tố của quá trình sản xuất, yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định?
C Công cụ lao động D Tư liệu lao động
Câu 5 Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng nhất?
A Kết cấu hạ tầng của sản xuất B Hệ thống bình chứa của sản xuất
C Công cụ lao động D Đối tượng lao động
Câu 6 Trong các yều tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào là yếu tố quan trọng nhất?
A Công cụ lao động B Đối tượng lao động
C Hệ thống bình chứa của sản xuất D Kết cấu hạ tầng của sản xuất
Câu 7 Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định
A mọi hoạt động của xã hội B số lượng hàng hóa trong xã hội
C thu nhập của người lao động D việc làm của người lao động
Câu 8 Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là
A thúc đẩy kinh tế B thay đổi kinh tế
C ổn định kinh tế D phát triển kinh tế
Trang 2Câu 9 Quá trình sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?
A Sức lao động, đối tượng lao động và lao động
B Con người, lao động và máy móc
C Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động
D Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động
Câu 10 Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào để tạo ra sản phẩm cho
mình được gọi là
A môi trường tự nhiên B đối tượng lao động
C tài nguyên thiên nhiên D tư liệu lao động
Câu 11.Vật làm nhiệm vụ truyền dẫn tác động của con người lên đối tượng lao động được gọi là
Câu 12 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù
hợp với nhu cầu của mình gọi là
A Cải tạo thiên nhiên B Biến đổi tự nhiên
C Sản xuất của cải vật chất D Sản xuất của cải tinh thần
Câu 13 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được
Câu 2 Trong một xưởng may, yếu tố nào dưới đây là công cụ lao động?
Câu 3 Đối với người nông dân tư liệu lao động của họ chính là
Trang 3A đất trồng B máy cày
Câu 4 Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng nhất mối quan hệ giữa các yếu tố của quá trình sản xuất?
A SLĐ ĐTLĐ TLLĐ B TLLĐ SLĐ ĐTLĐ
C ĐTLĐ TLLĐ SLĐ D SLĐ TLLĐ ĐTLĐ
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây là đều kiện chủ quan để người có sức lao động thực hiện được quá trình lao
động?
A Môi trường lao động B Đối tượng lao động
Câu 6 Để góp phần đưa kinh tế đất nước ta ngày càng phát triển thì nhiệm vụ hàng đầu của giáo dục và
đào tạo là tham gia phát triển
A môi trường lao động B kết cấu hạ tầng sản xuất
C sức lao động của xã hội D chính sách trong giáo dục
Câu 7 Đối với người nông dân đối tượng lao động của họ chính là
Câu 8 Yếu tố nào dưới đây được coi là đối tượng lao động của ngành xây dựng?
C Cái bay D Giàn giáo
Câu 9 Yếu tố nào dưới đây được coi căn cứ để phân biệt các thời đại kinh tế?
A Đối tượng lao động B Cơ sở hạ tầng của sản xuất
C Sản phẩm làm ra D Tư liệu lao động
Câu 10 Sự phát triển giáo dục và đào tạo sẽ tác động trực tiếp đến sự phát triển của yếu nào sau đây của
quá trình sản xuất của cải vật chất?
A Công cụ lao động B Tư liệu lao động
C Sức lao động D Đối tượng lao động
Câu 11 Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?
A Anh B đang xây nhà B H đang nghe nhạc
C Ong đang xây tổ D Chim tha mồi về tổ
Câu 12 Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là
A thúc đẩy kinh tế B thay đổi kinh tế
C ổn định kinh tế D phát triển kinh tế
VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Câu: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” đã đề cập đến yếu tố nào của sản xuất nông nghiệp
Trang 4trước đây?
A Đối tượng lao động B Tư liệu lao động
Câu 2 Câu tục ngữ: “Con trâu là đầu cơ nghiệp” muốn nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố nào của sản
xuất nông nghiệp trước đây?
Câu 3 Công ty T đã đầu tư mua sắm trang thiết bị sản xuất hiện đại đồng thời cử người đi đào tạo về
cách sử dụng và bảo trì trang thiết bị mới đó Việc làm này của họ là sự đầu tư cho yếu tố nào sau đây?
A Sức lao động, đối tượng lao động B Sức lao động, công cụ lao động
C Công cụ lao động, công nghệ D Đối tượng lao động, công nghệ
Câu 4 Trung tâm khuyến nông huyện C thường xuyên tổ chức các đợt tập huấn kĩ thuật trồng cây ăn
quả theo tiêu chuẩn VietGap cho nông dân trong huyện nhằm tạo ra nhiều sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu Việc làm trên là sự đầu tư cho yếu tố nào sau đây?
A Sức lao động B Tư liệu lao động
C Công cụ lao động D Đối tượng lao động
CHỦ ĐỀ 2 HÀNG HÓA – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG
NHẬN BIẾT
Câu 1 Yếu tố nào dưới đây không phải là đều kiện để công nhận một sản phẩm là hàng hóa?
A Là sản phẩm của lao động B Có tính thẫm mỹ cao
C Có công dụng nhất định D Thông qua mua bán
Câu 2 Công dụng của hàng hóa được gọi là
A giá cả của hàng hóa B giá trị của hàng hóa
C giá trị sử dụng của hàng hóa D giá trị trao đổi của hàng hóa
Câu 3 Giá trị trao đổi là biểu hiện của
A giá trị của hàng hóa B giá cả của hàng hóa
C giá trị sử dụng của háng hóa C công dụng của háng hóa
Câu 4 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh vào trong hàng hóa được gọi là
A giá trị của hàng hóa B Giá trị sử dụng của hàng hóa
C giá cả của hàng hóa D Giá trị cá biệt của hàng hóa
Câu 5 Cơ sở, nội dung của giá trị trao đổi của hàng hóa là
A giá trị của hàng hóa B Giá trị sử dụng của hàng hóa
C giá cả của hàng hóa D Giá trị cá biệt của hàng hóa
Câu 6 Giá trị sử dụng của một hàng hóa được gọi là
Trang 5A giá cả của hàng hóa B công dụng của hàng hóa
C hình thái của hàng hóa D thuộc tính của hàng hóa
Câu 7 Giá trị của hàng hóa là lao động
A xã hội cần thiết của người sản xuất hàng hóa
B của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
C xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
D của người sản xuất hàng hóa và người tiêu dùng
Câu 8 Hàng hóa có hai thuộc tính là
A Giá trị và giá cả B Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
C Giá cả và giá trị sử dụng D Giá trị và giá trị sử dụng
Câu 9 Giá trị của hàng hóa là
A lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
C chi phí làm ra hàng hóa của những người sản xuất hàng hóa
D sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Câu 10 Giá trị sử dụng của hàng hóa là nói đến
A công dụng của sản phẩm hàng hóa
B sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
C lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa
D lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
Câu 11 Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có
A giá trị khác nhau B giá cả khác nhau
C giá trị sử dụng khác nhau D số lượng khác nhau
Câu 12 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
Câu 13 Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền
A dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
B làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
C được dùng để chi trả sau khi giao dịch
D dùng để cất trữ
Câu 14 Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 15 Khi được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán, tiền đã thực hiện chức năng nào dưới đây?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 16 Khi được rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng, tiền đã thực hiện
chức năng nào sau đây?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 17 Chức năng thông tin của thị trường giúp người bán
A biết được chi phí sản xuất của hàng hóa
B đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận
C giảm chi phí sản xuất để thu nhiều lợi nhận
D điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa
Câu 18 Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi người sản xuất
A cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng
B mang hàng hóa ra thị trường bán
C mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được
D cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng
Trang 6Câu 19 Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là
A quan hệ giữa người bán và người mua B biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
C giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa D tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận
Câu 20 Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?
A Giá trị sử dụng và giá cả B Giá trị sử dụng và giá trị
C Giá trị và chất lượng D Chất lượng và giá cả
Câu 21 Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A hàng hoá, tiền tệ, người mua - người bán
B hàng hoá, cung - cầu, giá cả
C người mua - người bán, hàng hoá, cung - cầu
D tiền tệ, hàng hoá, cung - cầu, giá cả
Câu 22 Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
B tiền dùng để đo lường, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa
C tiền rút khỏi thị trường và đi vào sản xuất
D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ
Câu 23 Bản chất của tiền tệ là
A sự thể hiện chung của giá trị B thước do giá trị
C Phương tiện lưu thông D phương tiện thanh toán
Câu 24 Bản chất của tiền tệ là
A tiền tệ thế giới
B làm vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa
C làm phương tiện thanh toán khi mua hàng hóa
D phương tiện cất trữ
Câu 25 Chức năng của tiền tệ là
A sự thể hiện chung của giá trị
B làm vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa
C biểu hiện mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa
D thước đo giá trị
Câu 26 Trên thị trường, giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng
A giá cả hàng hóa B giá trị sử dụng của hàng hóa
C chất lượng của hàng hóa D công dụng của hàng hóa
Câu 27 Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?
A Thị trường là tụ điểm mua bán B Thị trường là nơi hàng hóa ra đời
C Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán D Thị trường là nơi mua bán, trao đổi
Câu 28 Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẩn nhau để xác định những yếu tố nào sau
đây?
A Chất lượng và số lượng hàng hóa, dịch vụ
B Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
C Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa
D Giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ
Trang 7Câu 29 Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?
A Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán B Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa
C Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán D Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả
Câu 30 Thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây khi nó là nơi kiểm tra về chủng loại, hình thức,
mẫu mã, số lượng, chất lượng của hàng hóa?
A Thông tin B Thừa nhận giá trị, giá trị sử dụng
C Điều tiết D Kích thích, điều tiết, hạn chế
Câu 31 Sự biến động của giá cả trên thị trường có thể làm thay đổi cơ cấu sản xuất, sức mua của người
tiêu dùng Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A Thông tin, phản ánh B Thừa nhận, thực hiện giá trị
C Thông báo, luân chuyển D Điều tiết, kích thích, hạn chế
Câu 32 Người sản xuất hàng hóa cần căn cứ vào quy mô cung – cầu, giá cả của hàng hàng để đưa ra
quyết định đúng và có lợi nhất cho mình Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào?
Câu 33 Yếu tố nào sau đây có vai trò điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng?
A Giá trị của hàng hóa B Giá cả của hàng hóa
C Sức mua của người tiêu dùng D Sức sản xuất của xã hội
Câu 34 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá
cả và số lượng hàng hóa và dịch được gọi là
A sàn giao dịch B chợ, siêu thị
C thị trường D thị phần
Câu 35 Yếu tố nào dưới đây nói đến chức năng của thị trường?
A Thông báo B Thông tin
C Điều động D Điều hành
Câu 36 Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định
A chất lượng và số lượng hàng hóa B giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
C giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa D giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ
THÔNG HIỂU
Câu 1 Sản phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
A Dịch vụ internet B Nước máy ở đô thị
C Vé mời xem ca nhạc D Vé xem phim
Câu 2 Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
A giá trị khác nhau B giá trị sử dụng khác nhau
C giá trị bằng nhau D giá trị sử dụng như nhau
Câu 3 Bà A bán thóc được 2 triệu đồng rồi dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp Trong trường hợp này
tiền đã thực hiện chức năng nào dưới đây?
A Thước đo giá trị B Phương tiện lưu thông
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 4 Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?
A Gửi tiết kiệm trong ngân hàng B Mua vàng cất vào két
C Mua xe ô tô để kinh doanh D Cho vay
Trang 8Câu 5 Đối với người thợ may, yếu tố nào sau đây là đối tượng lao động?
A Máy khâu B Kim chỉ C Vải D Áo, quần
Câu 6 Bác A dùng tiền tiết kiệm để mua một miếng đất ở trong khu dân cư Trong trường hợp này tiền
đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A Phương tiện thanh toán B Phương cất trữ
C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông
Câu 7 Ông T dùng tiền tiết kiệm để mua một chiếc ô tô kinh doanh vận tải Trong trường hợp này tiền đã
thực hiện chức năng nào sau đây?
A Phương tiện thanh toán B Phương cất trữ
C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông
Câu 8 Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động?
A Gỗ B Máy cưa C Đục, bào D Bàn ghế
Câu 9 Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt vì tiền tệ
A chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển
B là quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị
C được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa
D không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán
Câu 10 Bác B trồng rau ở tỉnh nhưng luôn mang sản phẩm của mình lên thành phố bán vì ở đó có giá
cao hơn Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?
A Điều tiết, kích thích sản xuất và tiêu dùng
B Hạn chế sản xuất, lưu thông và tiêu dùng
C Thừa nhận giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa
D Thừa nhận giá cả, chất lượng hàng hóa
Câu 11 Sản phẩm nào dưới đây là hàng hóa phi vật thể?
C Hệ điều hành máy tính D Màn hình máy tính
Câu 12 Sản phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
A Hoa quả trong vườn nhà B Áo, quần bày bán ở siêu thị
C Tác phẩm văn học ở nhà sách D Dịch vụ lắp đặt internet
Câu 13 Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là
Trang 9A giá cả B lợi nhuận
C công dụng của hàng hóa D số lượng của hàng hóa
Câu 14 Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là
A giá cả B lợi nhuận
C công dụng của hàng hóa D số lượng hàng hóa
Câu 15 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
A Giá trị trao đổi B Giá trị cá biệt của người sản xuất
C Lao động xã hội của người sản xuất D Giá trị sử dụng
Câu 16 Hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì hàng hóa
A chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa
B xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người
C ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử
D là thước đo trình độ phát triển sản xuất của lịch sử loài người
Câu 17 Bà H bán lúa rồi dùng số tiền bán lúa mua phân bón Trong trường hợp này tiền tệ đã thực hiện
chức năng nào dưới đây?
A Phương tiện cất trữ B Thước đo giá trị
C Phương tiện lưu thông D Tiền tệ thế giới
Câu 18 Ngân hàng huy động vốn của người dân rồi dùng số tiền đó cho các doanh nghiệp vay lại Trong
trường hợp này, ngân hàng đã sử dụng chức năng nào của tiền tệ?
A Phương tiện cất trữ B Thước đo giá trị
C Phương tiện lưu thông D Phương tiện thanh toán
Câu 19 Hiện nay nhiều nơi nông dân bỏ lúa trồng thanh long vì loại trái cây này đang có giá cao trên thị
trường Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A Thông tin, phản ánh B Thừa nhận, thực hiện giá trị
C Thông báo, luân chuyển D Điều tiết, kích thích, hạn chế
Câu 20 Công ty T thường mua trái cây vào lúc thu hoạch rộ để chế biến vì lúc đó giá cả rẻ nhất Công
ty đã vận dụng chức năng nào của thị trường?
C Thức hiện giá trị D Điều tiết, kích thích
Câu 21 Anh thợ mộc trong truyện dân gian “Đẽo cày giữa đường” không bán được cày vì anh đã
không hiểu và vận dụng được chức năng nào của thị trường?
A Thông tin
B Tham khảo
C Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
D Điều tiết, kích thích, hạn chế sản xuất hàng hóa
Câu 22 Công ty X tung ra thị trường dòng sản phẩm điện thoại mới nhưng không được khách hàng ủng
hộ nên đành phải ngừng sản xuất dòng điện thoại ấy Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào của mình?
A Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng
B Thực hiện chức năng điều tiết kinh doanh
C Điều tiết sản xuất và tiêu dùng
D Hạn chế sản suất và tiêu dùng
Câu 23 Công ty T sản xuất giày thể thao Họ phải căn cứ vào yếu tố nào sau đây của hàng hóa để định
giá bán cho sản phẩm của mình?
Câu 24 Chức năng thông tin của thị trường giúp người tiêu dùng
A biết được giá trị sử dụng của hàng hóa B điều chỉnh thị hiếu tiêu dùng
C biết được giá trị của hàng hóa D điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất
Câu 25 Sự biến động cung- cầu, giá cả trên thị trường đã làm cho hàng hóa có sự luân chuyển từ nơi này
Trang 10đến nơi khác Trong trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A Chi phối B Quyết định C Điều tiết D Kiểm soát
VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Sau khi bán vật liệu xây dựng cho một khách hàng, anh C thu được 30 triệu đồng tiền lãi.Việc làm
nào dưới đây cho biết anh đã thực hiện chức năng cất trữ của tiền tệ?
A Cho bạn bè mượn để làm ăn B Gửi tiết kiệm vào ngân hàng
C Mua vàng cất đi D Mua đất đai để làm của riêng
Câu 2 Bác B nuôi được 20 con gà Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con, biếu họ hàng 3 con Số còn lại
bác đem bán Vậy đã có bao nhiêu con gà trở thành hàng hóa?
Câu 3 H mua hộp phấn mất hết 15.000 đồng Trong trường hợp này 15.000 đồng là biểu hiện của yếu tố
nào sau đây của hàng hóa?
Câu 4 T ăn một bát phở và phải trả 50.000 đồng Điều này có nghĩa là T đã mua yếu tố nào sau đây của
hàng hóa?
Câu 5 Công ty T mua nguyên liệu sản xuất từ nước ngoài với giá 2 USD/ kg nếu thanh toán bằng tiền
Việt thì 45.000 đồng/kg Trong trường hợp này, sự khác nhau về số tiền phải trả cho 1kg nguyên liệu là
do yếu tố nào sau đây?
A Giá trị của hàng hóa B Giá trị của tiền tệ
C Giá cả của hàng hóa D Giá trị trao đổi
Câu 6 Hiện hay, các doanh nghiêp sản xuất ô tô tại Việt Nam đang đua nhau giảm giá bán để giành thị
phần đối với dòng ô tô giá rẻ đã khiến cho sức tiêu thụ của sản phẩm tăng mạnh Trong trường hợp này
thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A Kích thích tiêu dùng B Kích thích cạnh tranh
C Hạn chế sản xuất D Điều tiết sản xuất
Câu 7 Do có tay nghề cao và biết được thị hiếu của khách hàng nên anh B luôn tạo ra những chiếc tủ có
mẫu mã, kiểu dáng đẹp, chất lượng gỗ tốt Vì vậy, sản phẩm của anh khi hoàn thành đều được khách hàng mua ngay với giá cao Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?
A Nắm bắt nhu cầu, thị hiếu người tiêu dùng
B Môi giới, thúc đẩy quan hệ mua bán
C Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
D Điều tiết, kích thích sản xuất hàng hóa
VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Anh A có tổng thu nhập hàng tháng là 30 triệu đồng Anh bị khấu trừ thuế thu nhập cá nhân là 3
Trang 11triệu đồng, số tiền còn lại anh dùng 10 triệu đồng để mua vàng cất trữ, 10 triệu đồng mua hàng hóa chi dùng trong gia đình, 3 triệu đồng anh tặng cho gia đình nội - ngoại Trong trường hợp này số tiền anh A dùng làm phương tiện thanh toán là bao nhiêu?
Câu 2 T và H cùng nhau đi xem kịch Họ mua 2 chiếc vé, mỗi vé hết 100.000 đồng, mua nước ngọt hết
50.000 đ, gửi xe hết 10.000 đồng, còn lại 40.000 mua bắp rang Trong trường hợp này số tiền họ phải trả cho hàng hóa dịch vụ là bao nhiêu?
Câu 3 Anh K và anh P cùng nhau đi xem phim Họ mua 2 chiếc vé, mỗi vé hết 100.000 đồng, mua
nước ngọt hết 50.000 đ, gửi xe hết 10.000 đồng, còn lại 40.000 mua bắp rang Trong trường hợp này số tiền họ phải trả cho việc mua hàng cho hàng hóa là bao nhiêu?
Câu 4 Cơ sở sản xuất bánh trung thu của bà H được khách hàng ủng hộ nhiệt tình nên đạt doanh thu
cao, thu nhiều lợi nhuận Vì vậy, bà H đã thưởng cho mỗi công nhân làm bánh và mỗi đại lý tiêu thụ một
hộp bánh Trong trường hợp này, chủ thể nào dưới đây không phải là người mua hàng hóa?
A Công nhân của bà H B Bà H và công nhân của mình
C Các đại lý, bà H và công nhân của mình D Các đại lý và công nhân của bà H
Câu 5 H mua cây bút giá 50.000 đ, hôm sau T cũng mua cây bút cùng loại và cùng cửa hàng với H
nhưng với giá 52.000 đ Sự khác nhau về giá của 2 chiếc bút là do sự thay đổi của yếu tố nào sau đây?
A Giá trị của hàng hóa B Giá trị của tiền tệ
C Giá cả của hàng hóa D Giá trị trao đổi
Câu 6 Hộ ông T và ông K cùng trồng thanh long, nhưng khi bán cho thương lái thì ông T luôn nhận
được giá cao hơn vì trái to đẹp và vị ngon hơn của ông K Sự khác nhau về giá bán của hai người là do
sự khác nhau của yếu tố nào sau đây?
A Giá trị của hàng hóa B Giá trị lao động kết tinh trong hàng hóa
C Giá cả của hàng hóa D Giá trị sử dụng của hàng hóa
CHỦ ĐỀ 3 QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
NHẬN BIẾT
Câu 1 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng
hóa phải phù hợp với
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá nhân
C thời gian lao động tập thể D thời gian lao động cộng đồng
Câu 2 Theo quy luật giá trị, sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt
Câu 3 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
Trang 12A Thời gian lao động cá biệt B Thời gian lao động xã hội cần thiết
C Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa D Chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 4 Trong lưu thông hàng hóa, giá cả hàng hóa vận động xoay quanh
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt
C nhu cầu thị trường D giá cả thị trường
Câu 5 Theo quy luật giá trị việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải dựa trên cơ sở
A thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
B thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
C giá cả và giá trị của hàng hóa đó trên thị trường
D giá trị sử dụng của hàng hóa đó
Câu 6 Theo quy luật giá trị giá cả của hàng hóa trên thị trường bao giờ cũng
A vận động xoay quanh trục giá trị của hàng hóa B nằm song song với trục giá trị của hàng hóa
C cao hơn trục giá trị của hàng hóa D thấp hơn trục giá trị của hàng hóa
Câu 7 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa là quy luật
Câu 8 Yếu tố nào dưới đây không phải là nội dung của quy luật giá trị?
A Trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc ngang giá
B Giá cả của hàng hóa luôn xoay quanh trục giá trị của hàng hóa
C Thời gian lao động cá biệt phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết
D Giá trị của hàng hóa phải do giá cả quyết định
Câu 9 Theo quy luật giá trị, người sản xuất phải căn cứ vào yếu tố nào dưới đây để thực hiện đúng quy
luật giá trị nhằm thu nhiều lợi nhuận?
A Giá trị sử dụng của hàng hóa B Giá trị trao đổi của hàng hóa
C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian lao động cá biệt
THÔNG HIỂU
Câu 1 Muốn cho thời gian lao động cá biệt của hàng hóa thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết,
người sản xuất phải
A vay vốn ưu đãi, thuê thêm nhân công B hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm
C sản xuất một loại hàng hóa D nâng cao uy tín cá nhân
Câu 2 Những người sản xuất, kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ
chuyên môn cho người lao động là thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
B Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Câu 3 Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho lượng giá trị của một
Trang 13hàng hóa
A tăng và lợi nhuận tăng B tăng và lợi nhuận giảm
C giảm và lợi nhuận giảm D giảm và lợi nhuận tăng
Câu 4 Quy luật giá trị tác động làm phân hóa giàu - nghèo
A giữa những người sản xuất hàng hóa
B giữa những người tiêu thụ hàng hóa
C giữa người sản xuất hàng hóa và người mua
D giữa người có trình độ cao và người có trình độ thấp
Câu 5 Hàng hóa A và hàng hóa B được trao đổi với nhau khi có cùng
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt
C giá trị sử dụng D giá trị cá biệt
Câu 6 Trong lưu thông hàng hóa, giá cả hàng hóa vận động xoay quanh
A giá trị B thị trường
C nhu cầu D chi phí sản xuất
Câu 7 Nội dung nào sau đây nói đến mặt tích cực của quy luật giá trị?
A Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
B Người tiêu dùng mua được hàng hóa giá rẻ
C Kích thích thời gian lao động xã hội cần thiết tăng lên
D Kích thích năng suất lao động tăng lên
Câu 8 Khẳng định nào dưới đây nói về mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
B Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
C Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
D Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
Câu 9 Theo quy luật giá trị, người sản xuất hàng hóa muốn có lợi nhuận cao nhất cần tạo ra giá trị cá
biệt
A nhỏ hơn giá trị xã hội của hàng hóa B lớn hơn giá trị xã hội của hàng hóa
C nhỏ hơn giá trị sử dụng của hàng hóa D lớn hơn giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 10 Quy luật giá trị điều tiết sản suất và lưu thông hàng hoá thông qua yếu tố nào sau đây?
A Giá trị sử dụng của hàng hóa B Giá cả trên thị trường
C Mua bán trên thị trường D Thời gian lao động cá biệt
Câu 11 Theo quy luật giá trị người sản xuất hàng hóa thua lỗ hay thu được nhiều lợi nhuận là do sự tác
Trang 14động của yếu tố nào dười đây?
C Giá trị cá biệt D Giá trị chung
Câu 12 Việc làm nào dưới đây của người sản xuất hàng hóa là biểu hiện của sự vận dụng quy luật giá
trị?
A Tăng cường khâu quảng cáo, tiếp thị B Khuyến mãi để thu hút khách hàng
C Cải tiến kỉ thuật, công nghệ sản xuất D Đa dạng hóa sản phẩm
Câu 13 Công ty T không ngừng cải tiến kĩ thuật, sử dụng nhiều máy móc hiện đại nhằm tăng năng suất
lao động, giảm được nhân công Trong trường hợp này họ đã vận dụng quy luật nào trong sản xuất hàng hóa?
VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Bác A trồng dưa hấu ở khu vực nông thôn, bác đã mang dưa hấu lên thành phố bán vì có giá cao
hơn Việc làm này của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Kích thích năng suất lao động tăng lên D Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường
Câu 2 Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt của anh K tăng sản lượng để kịp phục vụ Tết Việc làm của anh K
chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết trong sản xuất B Điều tiết trong lưu thông
C Điều tiết trong tiêu dùng D Điều tiết trong phân hóa
Câu 3 Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa là 10 giờ Thời gian lao động cá biệt
nào dưới đây là phù hợp cho người sản xuất hàng hóa cùng loại trên?
A 10 giờ B 11 giờ
C 12 giờ D 13 giờ
Câu 4 Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước ta giúp giảm mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A Cho vay vốn lãi suất thấp với những doanh nghiệp vừa và nhỏ
B Cho vay vốn như nhau với tất cả doanh nghiệp
C Thu hút nhà đầu tư nước ngoài
D Để các doanh nghiệp tự do hoạt động
Câu 5 Anh B trồng hoa kiểng ở tỉnh B nhưng mang hoa lên thành phố H để bán vì giá cả ở đó cao hơn
Hành vi của Anh B thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết trong sản xuất hàng hóa B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Làm cho năng suất lao động tăng lên D Điều tiết trong lưu thông hàng hóa
Trang 15Câu 6 Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo
hiểm vì mặt hàng này giá cao, sức mua lớn Sự thay đổi này là do tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Thay đổi thị hiếu của người sản xuất hàng hóa D Tạo năng suất lao động cao hơn
Câu 7 Hiện nay, một số nơi ở Đồng Bằng sông Cửu Long người nông dân chuyển từ trồng lúa sang
trồng cây thanh long vì quả của loại cây này đang có giá cao trong khí giá lúa lại quá thấp Trong trường hợp này họ đã vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A Điều tiết lưu thông hàng hóa B Điều tiết sản xuất hàng hóa
C Kích thích lực lượng sản xuất D Phân hóa giàu nghèo
Câu 8 Công ty T sản xuất vải để bán ra thị trường Công ty sẽ căn cứ vào yếu tố nào sau đây để định giá
bán cho sản phẩm của mình?
A Giá cả của hàng hóa B Giá trị của hàng hóa
C Giá trị sử dụng của hàng hóa D Chất lượng của hàng hóa
Câu 9 Nhờ có đội ngũ công nhân lành nghề, trang thiết bị sản xuất và công nghệ hiện đại mà công ty V
đã canh tranh được với hàng ngoại, đồng thời thu được rất nhiều lợi nhuận Thành công của họ nằm ở yếu
tố nào dưới đây?
C Giá trị cá biệt D Giá trị thương hiệu
VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X Để bán với giá thấp hơn, anh G đã giảm chi phí
bằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồn thịt rẻ, tươi ngon và xương để
hầm nước lèo; anh L đầu tư hệ thống nồi hơi dùng điện hầm nước lèo thay củi để bớt công sức; anh M
thuê thêm nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn Những ai dưới đây đã áp dụng đúng quy luật giá trị?
Câu 2 Anh A, anh B, anh C cùng sản xuất một hàng hóa có chất lượng như nhau Thời gian lao động cá
biệt của anh A là 3 giờ, của anh B là 5 giờ, của anh C là 6 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết của
loại hàng hóa trên là 4 giờ Trong số những người trên, ai là người đáp ứng được yêu cầu của quy luật giá
trị?
A Anh A B Anh C
C Anh A và anh B D Anh B và anh C
Câu 3 Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3 giờ
Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán mặt hàng này với thời gian lao động xã hội cần thiết là 2 giờ
Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?
C Anh B và anh C D Anh A và anh B
Trang 16CHỦ ĐỀ 4 CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
NHẬN BIẾT
Câu 1 Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa thể hiện nội
dung của khái niệm nào dưới đây?
Câu 2 Mục đích cuối cùng của canh tranh là
A giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
B giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình
C giành ảnh hưởng trong xã hội
D giành phục vụ lợi ích cho xã hội
Câu 3 Tính chất của cạnh tranh là
A giành giật khách hàng B giành quyền lợi về mình
C thu được nhiều lợi nhuận D ganh đua, đấu tranh
Câu 4 Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
C Nguồn lao động dồi dào trong xã hội D Sự thay đổi cung - cầu
Câu 5 Cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với mặt tích cực là cạnh tranh
Câu 6 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Có nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế tự do sản xuất
B Lợi ích giữa các chủ thể trong sản xuất khác nhau
C Có nhiều giai cấp, tầng lớp trong xã hội xuất hiện
D Điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế khác nhau
Câu 7 Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể trong sản xuất kinh doanh nhằm thu lợi nhuận về mình
nhiều hơn đề cập đến nội dung nào dưới đây?
A Khái niệm cạnh tranh B Mục đích của cạnh tranh
C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mặt hạn chế của cạnh tranh
Trang 17Câu 8 Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng
hóa?
A Tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế B Tác động của quan hệ cung - cầu
C Tự do sản xuất kinh doanh D Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau
Câu 9 Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
Câu 10 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ
C nguồn lao động dồi dào trong xã hội D sự thay đổi cung-cầu
Câu 11 Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
A Bảo vệ môi trường tự nhiên B Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Nâng cao chất lượng cuộc sống
THÔNG HIỂU
Câu 1 Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành hàng
với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây?
A Cạnh tranh tự do B Cạnh tranh lành mạnh
C Cạnh tranh không lành mạnh D Cạnh tranh không trung thực
Câu 2 Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về cạnh tranh?
A Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan
B Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế
C Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản
D Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản
Câu 3 Quan niệm “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
A Quy luật cung cầu B Quy luật cạnh tranh
C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật giá trị
Câu 4 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A Canh tranh kinh tế B Cạnh tranh chính trị
C Cạnh tranh văn hoá D Cạnh tranh sản xuất
Câu 5 Nội dung nào dưới đây thể hiện khái niệm cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A Sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế
B Sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế
C Sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế
Trang 18D Sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế
Câu 6 Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ thời điểm nào dưới đây?
A Khi xã hội loài người xuất hiện B Khi con người biết lao động
C Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện D Khi ngôn ngữ xuất hiện
Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Tồn tại nhiều chủ sở hữu trong nền sản xuất
B Các đơn vị kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau
C Trình độ của chủ sở hữu các đơn vị kinh tế khác nhau
D Các đơn vị kinh tế có lợi ích khác nhau
Câu 8 Cạnh tranh giữa người bán và người bán sẽ diễn ra trên thị trường trong trường hợp nào dưới đây?
A Người mua nhiều, người bán ít B Người bán nhiều, người mua ít
C Thị trường cân bằng D Thị trường khủng hoảng
Câu 9 Doanh nghiệp A tung tin đồn không đúng, không trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tín
doanh nghiệp B Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
A Cạnh tranh tự do B Cạnh tranh ganh đua
C Cạnh tranh không lành mạnh D Cạnh tranh không trung thực
Câu 10 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh đóng vai trò là
A xu hướng kinh tế B động lực kinh tế
Câu 11 Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành
hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây?
A Cạnh tranh tự do B Cạnh tranh lành mạnh
C Cạnh tranh không lành mạnh D Cạnh tranh không trung thực
Câu 12 Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng quy định của pháp luật và mang yếu tố tích cực là cạnh
tranh
Câu 13 Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
A Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước
B Xuất hiện những thủ đoạn phi pháp, bất lương
C Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành
D Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
Câu 14 Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh?
A Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn
B Xả chất thải sản xuất không xử lí ra môi trường
C Bán hàng không hóa đơn chứng từ
D Đầu tư náy móc và công nghệ sản xuất hiện đại