Hỏi sau 1,2phút máy bay bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng... Hãy tính các góc và các cạnh còn lại của tam giác..[r]
Trang 1Tiết 12
Một số hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Ngày dạy: 29/ 09 /2010 Người dạy; Phạm Thị Nhí.
GV trường THCS Quang Trung
Trang 2Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=c; AC=b, BC=a
a Hãy viết các tỉ số
lượng giác của góc B
b Tính mỗi cạnh góc
vuông qua:
- Cạnh huyền và các
TSLG của góc B
- Cạnh góc vuông kia
và các TSLG của góc
B
a Hãy viết các tỉ số
lượng giác của góc C
b Tính mỗi cạnh góc
vuông qua:
- Cạnh huyền và các
TSLG của góc C
- Cạnh góc vuông kia
và các TSLG của góc C
Trang 3Học sinh 1 Học sinh 2
Sin B= b/a -> b=a sin B
Cos B= c/a -> c= a cos B
Tg B= b/c -> b=c tg B
Cotg B= c/b -> c=b cotg B
Sin C= c/a -> c=a sin C Cos C= b/a - > b=a cos C
Tg C= c/b -> c=b tg C Cotg C= b/c -> b=c cotg C
Trang 4b= a sin B = a cos C c= a sin C = a cos B
b= c tg B = c cotg C c= b tg C = b cotg B
Trang 5Định lý:
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
a Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề;
b Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề
Trang 6Ví dụ 1: Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc
1000km/h Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 300 Hỏi sau 1,2phút máy bay bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng
Trang 7Ví dụ 2:
Trang 8Bài 1: Chọn đúng ,sai vào ô trống
A
C
B c
b
a
Trang 9Bài 2: Điền vào chỗ trống… để được hệ
thức đúng.
1 b = ……….cos C 5 .…… = a sin B
2 c = a……… 6 .… = c tg C
3 c = ……… sin C 7 … ….= c cotg B
4 c = …………tg C 8 … = b cotg C
a cos B a
b
b b b c
Trang 10Bài tập : Cho tam giác PQR
vuông tại P biết góc Q = 500; QP=5 Hãy tính các góc và các cạnh còn lại của tam giác.
Trang 11kl
Tam giác PQR (góc P= 90 0 )
PQ=5; góc Q= 50 0
QR=?
PR=?
Góc R=?
P
Q
R
5
50 0
Giải:
0 0
0 0
0 0
90
R R
R R
Q P
PQR ta có:
Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc vào tam giác vuông PQR ta có:
8 ,
7 6428
, 0
5 50
cos
50 cos
6 1918
, 1 5 50
0 0
0
PQ QR
QR PQ
tg PQ PR
Trang 12Hướng dẫn về nhà
1,Học thuộc định lí, viết hệ thức
2, Áp dụng làm bài tập:26 SGK trang 88
Bài 52 , 54 SBT trang 97