1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bộ 5 đề thi HK2 môn Lịch Sử 12 có đáp án năm 2021 Trường THPT Nông Sơn

28 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Chiến thắng Biên giới năm 1950 của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp là chiến dịch thực hiện cách đánh:.. đánh tiêu hao.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ 12 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Lực lượng chủ yếu tham gia trong Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ là:

A quân đội Sài Gòn B quân đội Mĩ

C quân Mĩ và quân đội Sài Gòn D quân Mĩ và quân đồng minh

Câu 2: Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, phải thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, đó là ý nghĩa của:

A cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

B thắng lợi 12 ngày đêm tại Hà Nội, Hải Phòng

C đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở Miền Bắc

D cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968

Câu 3: Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong:

A chiến dịch Biên Giới. B chiến dịch Tây Nguyên

C chiến dịch Hồ Chí Minh. D chiến dịch Huế - Đà Nẵng

Câu 4: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:

A làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng chiếm đóng của Pháp

B làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng

C làm thất bại âm mun đánh nhanh thang nhanh của Pháp - Mĩ

D làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava của Pháp

Câu 5: Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:

A quyền tổ chức Tổng tuyển cử,chuyển quân tự do

B quyền tự do,dân chủ của các nước Đông Dương

C quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

D các quyền dân tộc cơ bản của các nước Đông Dương

Câu 6: Trong kế hoạch Na va , Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động tại:

A Quảng Trị B Vạn Tường C Tây Nguyên D Đồng Bằng Bắc

Bộ

Câu 7: Điểm tương đồng trong chiến lược chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hóa chiến tranh là:

A đều tiến hành phá hoại Miền Bắc B dùng người việt đánh người việt

C kết hợp thủ đoạn ngoại giao. D cô lập căn cứ địa Việt Bắc

Trang 2

Câu 8: Chiến thắng Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân ta chuyển sang giai đoạn:

A phòng ngự. B tiến công chiến lược

C phản công. D tổng tiến công chiến lược

Câu 9: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ về nước?

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

C Trận “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

Câu 10: Sau khi Hiệp định Pari năm 1973, tình hình miền Nam Việt Nam như thế nào?

A Ta kết thúc thắng lợi về quân sự và ngoại giao

B Ta đã giành thắng lợi mở màn ở Tây Nguyên

C Mĩ đã “cút” nhưng ngụy chưa “nhào”

D Cả Mĩ ngụy đều bị thất bại hoàn toàn

Câu 11: Thắng lợi quân sự nào được xem là trận đánh” trinh sát chiến lươc” của quân ta?

A Chiến thắng Phước Long. B Chiến dịch Hồ Chí Minh

C Chiến dịch Tây Nguyên. D Chiến thắng Ấp Bắc

Câu 12: Nguyên nhân có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước:

A có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

B sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

C nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn

D sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 13: Sự kiện nào là mốc đánh dấu bước ngoặt cuộc kháng chiến,ta giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ :

A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. B Hiệp định Giơnevơ được kí kết

C Chiến dịch Việt Bắc năm 1947. D Chiến dịch Biên giới năm 1950

Câu 14: Con đường cách mạnh đươc xác định trong hội nghị Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng lần

21 (7/1973) là :

A Cách mạng bạo lực. B Đấu tranh ngoại giao

C Đấu tranh chính trị D Cách mạng vũ trang

Câu 15: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), chiến dịch của ta làm thất bại âm mưu

“Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp là:

A chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 B chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Trang 3

C chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950 D chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947

Câu 16: Điểm tương đồng trong các loại hình chiến tranh mà mĩ tiến hành ở Việt nam từ năm

1961-1972 là:

A tiến hành phá hoại Miền Bắc B chiến tranh thực dân kiểu mới

C quân chủ lực là quân Mĩ D quân chủ lực là quân Sài Gòn

Câu 17: 11h 30 phút ngày 30/4/1975 gắn liền với lịch sử dân tộc là ngày:

A Hoa kì kí hiệp định Pari. B Quốc hội họp phiên đầu tiên

C Pháp kí hiệp định Giơnevơ. D Chiến dịch Hồ Chí Minh thắng lợi

Câu 18: Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều tiến hành kết hợp đánh phá Miền Bắc nước ta là:

A Chiến tranh đơn phương và cục bộ B Chiến tranh đơn phương và đặc biệt

C Chiến tranh cục bộ và Việt nam hóa D Chiến tranh Đặc biệt và cục bộ

Câu 19: Đường lối đối ngoại của Đảng được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) là:

A liên minh chặt chẽ với Mĩ B hòa bình trung lập

C ủng hộ phong trào cách mạng thế giới. D hòa bình, hữu nghị,hợp tác

Câu 20: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18 - 8 - 1968, chứng tỏ:

quân dân miền A Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân Mĩ

cách mạng miền B Nam đã đánh bại “Chiến tranh cục bộ “ của Mĩ

C quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu

lực lượng vũ trang miền D Nam đã trưởng thành nhanh chóng

Câu 21: Tại Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (2/1951) Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi:

Câu 22: Điểm chung trong các chiến dịch quân sự của ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1954) là:

A nhằm tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch B củng cố mở rộng căn cứ Việt Bắc

C làm lung lay ý chí xâm lược của Pháp D bảo vệ cơ quan đầu não của ta

Câu 23: Đánh giá về tình hình việt nam sau đại thắng mùa xuân năm 1975:

A Hoàn thành cách mạng vô sản B Hoàn thành cách mạng XHCN

C Hoàn thành thống nhất trên mọi lĩnh vực. D Hoàn thành thống nhất lãnh thổ

nằm trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt khôngCâu 24: Điều khoản nào dưới đâyNam?

A Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị

B Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh

C Hoa Kì chuyển toàn bộ quân đội ra miền BắcViệt Nam

D Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền

Trang 4

Câu 25: Tinh thần “một tất không đi, một li không rời”là quyết tâm của nhân dân Miền Nam chống lại:

A chiến tranh phá hoại Miền Bắc. B chính sách tố cộng, diệt cộng

C giặc đói,giặc dốt,ngoại xâm. D chống và phá “ấp chiến lược”

Câu 26: Chiến dịch kết thúc thắng lợi cho tổng tiến công nổi dậy xuân 1975 là:

A chiến dịch Huế- Đà Nẵng. B chiến dịch Hồ Chí Minh

C chiến dịch đường 14 Phước Long. D chiến dịch Tây Nguyên

Câu 27: Đâu không phải là mục tiêu khi ta mở chiến dịch biên giới:

A tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch

B buộc Pháp đầu hàng kí hiệp định Giơnevơ

C mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc

D khai thông biên giới Việt –Trung

Câu 28: Sự kiện đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công:

A Chiến thắng Bình Gĩa. B Phong trào Đồng khởi

C Chiến thắng Vạn Tường D Chiến thắng Ấp Bắc

Câu 29: kỳ họp Quốc hội khóa VI (1976) quyết định đổi tên Sài Gòn- Gia Định thành:

A Thủ đô Hà Nội. B Thành phố Sài Gòn

C Thành phố Gia Định. D Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 30: Sau thất bại trong chiên dịch Việt Bắc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang:

A đàm phán và rút quân về nước. B tiến hành phá hoại Miền Bắc

C “đánh lâu dài”với ta. D kết hợp thủ đoạn ngoại giao

Câu 31: Cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã:

A giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân

B dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mỹ

C tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta

D tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ

Câu 32: Năm 1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơve ở Đông Dương nhằm mục đích:

A nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ

B cô lập căn cứ địa Việt Bắc,tiêu diệt cơ qua đầu não của ta

C khoá biên giới Việt Trung, thiết lập hành lang Đông Tây

D mở một cuộc tiến công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc

Câu 33: Chiến thắng nào của ta mở ra cao trào “ tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt?

Trang 5

A Chiến thắng Phước Long năm 1974. B Chiến thắng Ấp Bắc.

C Chiến thắng Biên giới năm 1950. D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 34: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích:

A kết thúc chiến tranh trong danh dự. B quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương

C cô lập căn cứ địa Việt Bắc. D khóa chặt biên giới Việt - Trung

Câu 35: Một trong những lí do buộc Mĩ phải chấp nhận thương lượng , và đàm phán với Việt Nam ở Hội nghị Pari:

A bị thua trong cuộc tập kích 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc

B bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

C bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai

D bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích vào Tết Mậu Thân 1968

Câu 36: Khi được cử sang làm tổng chỉ huy quân viễn chinh của Pháp ở Đông Dương, Nava không có

hành động nào dưới đây?

A Tập trung lực lượng ở đồng bằng Bắc Bộ

B Lập tức xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh

D Dự kiến trong 18 tháng giành thắng lợi về quân sự

Câu 37: Phong trào “Đồng Khởi” ở miền Nam đã góp phần đánh bại loại hình chiến tranh nào của Mĩ:

A Chiến tranh cục bộ B Chiến tranh đơn phương

C Việt Nam hoá chiến tranh D Chiến tranh đặc biệt

Câu 38: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:

A Nam Trung Bộ. B Quảng Trị. C Tây Nguyên. D Đông Nam Bộ

Câu 39: Thắng lợi quân sự nào buộc Pháp phải kí kết hiệp định Giơnevơ với ta ?

A Chiến thắng Phước Long năm 1974. B Chiến thắng Đông Xuân 1953 - 1954

C Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954. D Chiến thắng Biên giới năm 1950

Câu 40: Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương:

A kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao

B đẩy mạnh chiến tranh du kích

C sử dụng bạo lực cách mạng

D đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Trang 6

Câu 1: Mở đầu cuộc tổng tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào:

A Nam Trung Bộ. B Tây Nguyên. C Đông Nam Bộ. D Quảng Trị

Câu 2: Miền Nam có vai trò gì trong việc đánh đổ thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai, thống nhất đất nước?

A Có vai trò quyết định nhất. B Có vai trò quyết định trực tiếp

C Có vai trò quan trọng nhất D Có vai trò cơ bản

nhất

Câu 3: Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc thu đông 1947 vì:

A Muốn tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta

B Pháp vừa nhận được viện binh

C Muốn giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân

D Pháp vừa được trang bị vũ khí hiện đại

Câu 4: Để tiếp tục thực hiện chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, Mĩ đã sử dụng:

A Quân đồng minh B Quân đội Sài Gòn

C Quân đội Mĩ D Quân đồng minh và quân đội Sài Gòn

Câu 5: Căn cứ vào đâu ta mở Tổng tiến công nổi dậy Mậu Thân Xuân 1968?

A Mĩ đã đến đàm phán ở Pari. B Sự giúp đở to lớn của Trung Quốc, Liên Xô

C Tương quan lực lượng có lợi cho ta. D Mĩ thất bị trong chiến tranh cục bộ

Câu 6: Một trong những lí do để Pháp, Mĩ đánh giá Điện Biên Phủ là “Pháo đài bất khả xâm phạm” là:

A Biện Biên Phủ nằm trong kế hoạch ngay từ đầu của Nava

B Điện Biên Phủ xa hậu phương của ta

C Điện Biên Phủ được tập trung lực lượng của Pháp và Mĩ

D Điện Biên Phủ là một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương

Câu 7: Thắng lợi tiêu biểu nhất trong các hoạt động quân sự Đông - Xuân 1974 - 1975 là:

Trang 7

A Chiến dịch Tây Nguyên B Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.

C Chiến thắng Đường 9 - Nam Lào D Chiến dịch Điện Biên Phủ

Câu 8: Lập phòng tuyến boongke và vành đai trắng ở đồng bằng Bắc Bộ, đó là kế hoạch nào của

Pháp?

A Kế hoạch Nava. B Kế hoạch Bôlaéc

C Kế hoạch Đờlát Đờ Tátxinhi. D Kế hoạch Rơve

Câu 9: Sắp xếp những sự kiện sau theo thứ tự đúng:

1.Chiến thắng Vạn tường 2.Tổng tiến công Mậu Thân

3.Điện Biên Phủ trên không 4 Chiến thắng Âp Bắc

A 1,2,4,3 B 4,1,2,3 C 2,1,4,3 D 3,1,4,2

Câu 10: Nguyên nhân có tính chất quyết định tới thắng lợi của kháng chiến chống Mĩ cứu nước ?

A Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa, đoàn kết của ba nước Đông Dương

B Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng

C Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng nàn

D Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

Câu 11: Chiến thắng Biên giới năm 1950 của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống

Pháp là chiến dịch thực hiện cách đánh:

A đánh tiêu hao. B đánh chủ lực

C đánh điểm diệt viện. D đánh du kích chiến

Câu 12: Bất kì trong tình huống nào, con đường giành thắng lợi của cách mạng miền Nam cũng là

con đường bạo lực, ngoài ra không có con đường nào khác Hãy nêu xuất xứ câu nói trên?

A Trong Hội nghị Bộ Chính trị (từ ngày 30-9 đến ngày 7 - 10 - 1973)

B Trong Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7 - 1973)

C Trong Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng (từ ngày 18 - 12 - 1974 đến ngày 8 - 1 - 1975)

D Trong Hội nghị lần thứ 15 của Đảng (1 - 1959)

Câu 13: Cùng với thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam, Mĩ còn mở rộng chiến

tranh ở đâu ?

A Chiến tranh ở Campuchia. B Chiến tranh phá hoại miền Bắc

C Chiến tranh cả Đông Dương. D Chiến tranh ở Lào

Câu 14: Nội dung nào không phải lả ý nghĩa của chiến dịchlịch sử Điện Biên Phủ ?

A Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước

B Đập tan kế hoạch Nava

C Giáng một đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp

D Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận cho cuộc đấu tranh ngoại giao

Câu 15: Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở

Miền Nam Việt Nam (1961-1972) là:

A sử dụng quân đội Sài Gòn làm nòng cốt

B sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

C âm mưu chia cắt nước ta và nằm trong “chiến lược toàn cầu” của Mĩ

D thực hiện âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

Câu 16: Nhiệm vụ của cách mạng hai miền Nam, Bắc sau năm 1954 là:

A tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B Cách mạng XHCNở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

C đấu tranh chống Mĩ - Diệm

D không phải các nhiệm vụ trên

Trang 8

Câu 17: Tập đoàn Điện Biên Phủ được chia thành:

A 50 cứ điểm và 3 phân khu B 55cứ điểm và 3 phân khu

C 45 cứ điểm và 3 phân khu D 49 cứ điểm và 3 phân khu

Câu 18: Niên đại 26/4/1975 phù hợp với sự kiện nào ?

A Quần đảo Trường Sa được giải phóng. B Miền Nam hoàn toàn giải phóng

C Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu. D Dương Văn Minh đầu hàng không điều kiện

Câu 19: Kết quả nào dưới đây thuộc kết quả của chiến dịch Tây Nguyên?

A Tiêu diệt toàn bộ quân đoàn 3 trấn giữ Tây Nguyên và giải phóng toàn bộ Plâycu, Kon Tum

B Tiêu diệt phần lớn quân đoàn 2 trấn giữ Tây Nguyên và giải phóng 1/2 diện tích Tây Nguyên với 4

vạn dân

C Tiêu diệt toàn bộ quân đoàn 4 trấn giữ Tây Nguyên và giải phóng toàn bộ Buôn Mê Thuột

D Tiêu diệt toàn bộ quân đoàn 2 trấn giữ Tây Nguyên, giải phóng toàn bộ Tây Nguyên rộng lớn với 60 vạn dân

Câu 20: Trong giai đoạn 1965 – 1968, đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở

miền Nam Việt Nam?

A Cục bộ B Đơn phương C Đặc biệt. D Việt Nam hóa

Câu 21: Chiến thắng Vạn Tường ( 18- 8- 1965 ) đã chứng tỏ điều gì ?

A Miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “ chiến tranh cục bộ “ của Mĩ

B Lực lượng vũ trang miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ

C Lực lượng vũ trang miền Nam đã trưởng thành

D Quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu

Câu 22: Trận "Điện Biên Phủ trên không"(1972) là thắng lợi nào của quân dân miền Bắc ?

A Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ ở miền Bắc

B Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ ở miền Bắc

C Cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm của Mĩ ra miền Bắc

D Đánh bại hai lần chiến tranh phá hoại của Mĩ ở miền Bắc

Câu 23: Tội ác tàn bạo nhất của đế quốc Mĩ trong việc đánh phá miền Bắc Việt Nam (1965 - 1968)

là:

A ném bom vào các mục tiêu quân sự

B ném bom vào các nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ, các công trình thủy lợi

C ném bom vào các đầu mối giao thông (cầu cống, đường sá)

D ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện, khu an dưỡng

Câu 24: Từ năm 1951 Đảng ta ra hoạt động công khai với tên gọi là:

A Đảng cộng sản Việt Nam B Đảng cộng sản Đông Dương

C Đảng Lao Động Việt Nam D Việt Nam cộng sản Đảng

Câu 25: Tại sao nói chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh thủ đoạn của Mĩ thâm độc hơn so với các

chiến lược chiến tranh trước?

A Do đây là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới

B Do được tiến hành bằng quân Sài Gòn là chủ yếu

C Do Mĩ thực hiện âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

D Do Mĩ tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước XHCN

Câu 26: Chiến dịch nào trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân năm 1975 kết thúc cuộc kháng

chiến chống Mĩ (1954 - 1975)?

A Hồ Chí Minh B Tây Nguyên C Huế - Đà Nằng D.Phước Long

Câu 27: Chiến dịch chủ động tấn công đầu tiên của bộ đội ta trong kháng chiến chống Pháp (1945 -

1954) là:

Trang 9

A Chiến dịch việt Bắc-thu-đông 1947 B Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950

C Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. D Chiến dịch Đông- Xuân 1953-1954

Câu 28: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố rút quân Mĩ

và quân đồng minh của Mĩ về nước?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

B Thất bại trong “Điện Biên Phủ” trên không năm 1972

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

D Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam

Câu 29: Cuối tháng 9 - 1953, Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam

họp ở Việt Bắc để:

A bàn kế hoạch phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

B bàn kế hoạch mở chiến dịch đánh địch ở Điện Biên Phủ

C ra nghị quyết về phương châm tác chiến trong Đông - Xuân 1953 - 1954

D bàn kế hoạch quân sự Đông - Xuân 1953 - 1954

Câu 30: Thắng lợi nào của quân dân miền Nam, buộc Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược :

A Tổng tấn công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

B Chiến thắng Vạn Tường

C Chiến thắng mùa khô thứ nhất

D Chiến thắng tiến công chiến lược Xuân 1972

Câu 31: Ta mở chiến dịch Biên Giới 1950 nhằm mục đích:

A Bảo vệ thủ đô Hà Nội

B Phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp

C Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung

D Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc

Câu 32: Mặt trận Liên Việt ra đời vào thời gian nào? Do ai làm Chủ tịch?

A 7 - 3 - 1951 Do Tôn Đức Thắng làm Chủ tịch

B 19 - 2 - 1950 Do Hồ Chí Minh làm Chủ tịch

C 5 - 6 - 1951 Do Trường Chinh làm Chủ tịch,

D 3 - 6 - 1951 Do Phạm Văn Đồng làm Chủ tịch

Câu 33: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 là:

A làm thất bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp - Mĩ

B làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava

C làm thất bại âm mưu bình định, mở rộng địa bàn chiếm đóng của Pháp

D làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng của Pháp

Câu 34: “Ý Đảng, lòng dân gặp nhau” thể hiện ở phong trào nào trong cuộc kháng chiến chống Mĩ

của nhân dân miền Nam từ 1954 - 1975?

A Phong trào “Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

B Phong trào phá “ấp chiến lược”

C Phong trào “Đồng khởi”

D Phong trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”

Câu 35: Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968

?

A buộc Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

B mở ra bước ngoặt trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

C buộc Mĩ rút quân Mĩ và quân đồng minh về nước

D buộc Mĩ tuyên bố thất bại hòa toàn trong chiến tranh cục bộ

Trang 10

Câu 36: Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến quan

trọng của địch là:

A Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ B Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

C Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn D Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

Câu 37: Thắng lợi to lớn của ta trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) là:

A đòn bất ngờ làm cho Mĩ không dám đưa quân Mĩ và quân chư hầu vào Miền Nam

B làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ phải xuống thang chiến tranh

C Mĩ buộc phải ngồi vào bàn đàm phán với ta ở hội nghị Pari

D Mĩ tuyên bố chấm dứt không điều kiện ném bom miền Bắc

Câu 38: Đế quốc Mĩ chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán với Việt Nam ở Hội nghị Pari năm 1973, vì:

A bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược của ta vào Tết Mậu Thân 1968 và thất bại trong chiến

tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

B bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

C bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc

D bị thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai

Câu 39: Để đem quân phá hoại Miền Bắc lần thứ nhất Mĩ đã dựng lên sự kiện gì?

A Thất bại ở Vạn Tường B Sự kiện Vịnh Bắc

Bộ

C Ta tấn công trại lính của chúng ở Playku D Thất bại ở Ấp Bắc

Câu 40: Ý nào sau đây không nằm trong phương hướng chiến lược đông – xuân 1953 - 1954 được Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng đề ra ?

A Tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch

tương đối yếu để tiêu diệt địch, giải phóng đất đai

B Buộc địch phải phân tán lực lượng đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ

C Do địch phải phân tán lực lượng mà tạo điều kiện tiêu diệt thêm sinh lực địch

D Nhanh chóng đánh bại quân Pháp kết thúc chiến tranh

A Không bị chiến tranh tàn phá

B Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước

C Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

D Tập trung sản xuất và tư bản cao

Câu 2: Buôn bán vũ khí đã mạng lại cho Mĩ lợi ích gì trong giai đoạn trước, hiện nay và sau này?

A Thúc đẩy kinh tế phát triển B Kéo dài thời gian tồn tại các tập đoàn sản xuất vũ khí

C Giải quyết nạn thất nghiệp D Tạo ra ổn định xã hội

Câu 3: Vì sao 1972 Mĩ thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô?

Trang 11

A Mĩ muốn bình thường hóa mối quan hệ với Trung Quốc và Liên Xô

B Mĩ muốn thay đổi chính sách đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa

C Mĩ muốn hòa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc

D Mĩ muốn mở rộng các nước đồng minh để chống lại các nước thuộc địa

Câu 4: Hiệp ước Bali tháng 2/ 1976 đã đề ra vấn đề quan trọng đó là gì?

A Xác định chiến lược phát triển kinh tế chung cho các thành viên

B Đưa ra tuyên bố chung giữa các thành viên

C Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước

D Thống nhất chiến lược và sách lược lâu dài

Câu 5: Hai cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật mà nhân loại đã trải qua là những cuộc cách mạng nào, diễn ra vào thời gian nào?

A Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XX

B Cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cuộc cách mạng công nghệ thế kỉ XX

C Cuộc cách mạng kĩ thuật và cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIIII - XIX và cuộc cách mạng khoa học

- kĩ thuật đang diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX đến nay

D Cuộc cách mạng kĩ thuật thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học - kĩ thuật thế kỉ XX

Câu 6: Điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và là đặc trưng của cách mạng khoa học - kí thuật lần thứ hai?

A Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn

B Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

C Mọi phát minh về kĩ thuật đều bát nguồn từ nghiên cứu khoa học

D Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản

Câu 7: Một trong những nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A do con người ngày càng tiến bộ. B sự bùng nổ dân số của tất cả các quốc gia

C mọi phát minh kĩ thuật ngày càng lớn mạnh. D do đòi hỏi bức thiết của cuộc sống, của sản xuất

Câu 8: Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế là hệ quả của:

A xu thế toàn cầu hóa. B sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

C quá trình thống nhất thị trường thế giới. D cách mạng khoa học - công nghệ

Câu 9: Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 là gì?

A Chế tạo các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh có tính chất hủy diệt, ô nhiễm môi trường…

B Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người

C Đã chế tạo nhiều vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đứng trước nguy cơ CTTG III

D Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng

Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng lần 1 và là đặc trưng của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2?

A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

B Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn

C Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

D Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản

Câu 11: Từ sự thất bại của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mĩ phải chấp nhận

A rút quân về nước và tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam

B thừa nhận Việt Nam là nước thống nhất và cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh

C bình thường hóa với Việt Nam và thay đổi chính sách đối ngoại

D kí với Việt Nam Hiệp định Pari và rút quân về nước

Câu 12: Tổ chức Liên minh Châu Âu ra đời cùng với xu hướng chung nào của thế giới?

Trang 12

A Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

B Các tổ chức liên kết khu vực xuất hiện ngày càng nhiều

C Đối thoại hợp tác của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

D Đối đầu của các nước tư bản chủ nghĩa và các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 13: Xác định một mục tiêu khi Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Xây dựng nhiều căn cứ quân sự B Ngăn chặn phong trào giải phóng dân tộc

C Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội D Khống chế các nước Mĩ Latinh

Câu 14: Đặc trưng cơ bản của cách mạng kĩ thuật là gì?

A Cải tiến, hoàn thiện phương tiện sản xuất (công cụ, máy móc, vật liệu)

B Cải tiến việc phân công lao động

C Cải tiến việc tổ chức sản xuất

D Cải tiến việc quản lí sản xuất

Câu 15: Sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại dẫn đến một hiện tượng là?

A Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

B Cuộc cách mạng xanh

C Sự bùng nổ thông tin

D Đầu tư vào khoa học cho lãi cao hơn so với đầu tư vào các lĩnh vực khác

Câu 16: Kĩ thuật muốn tiến bộ, trước hết phải dựa vào:

A Sự phát triển của khoa học cơ bản. B Sự phát minh và cải tiến công cụ sản xuất

C Sự văn minh của nhân lọai. D Sự phát triển của văn hóa

Câu 17: Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?

A Các nước đầu tư mạnh vào quân sự

B Các nước cần thành lập liên minh chống chủ nghĩa khủng bố

C Các nước cần thành lập một tổ chức quân sự chung

D Các nước phải đoàn kết với nhau

Câu 19: Chiến lược toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam ?

A Khống chế các nước tư bản đồng minh

B Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội

C Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế

D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

Câu 20: Những yếu tố nào đã trở thành nguồn gốc sâu xa dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII - XIX và cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện nay?

A Yêu cầu của kĩ thuật và sản xuất. B Yêu cầu của sự văn minh nhân loại

C Yêu cầu của kĩ thuật và đời sống xã hội. D Yêu cầu của chiến tranh và sự gia tăng dân số

Câu 21: Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của?

A Cuộc cách mạng khoa học - công nghệ. B Sự ra đời các công ty xuyên quốc gia

C Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế. D Quá trình thống nhất thị trường thế giới

Trang 13

Câu 22: Nội dung của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần hai diễn ra trong lĩnh vực khoa học cơ bản có ý nghĩa?

A Tìm ra nguồn năng lượng mới

B Giải quyết những vấn đề kỹ thuật phục vụ cuộc sống con người

C Tạo cơ sở lý thuyết cho các khoa học khác và là nền móng của tri thức

D Giúp cho nhân lọai đẩy lùi bệnh tật, kéo dài tuổi thọ

Câu 23: Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?

A Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại của thế giới

B Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực

C Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực

D Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển

Câu 24: Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhât của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?

A Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ

B Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất

C Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng

D Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ

Câu 25: "Chiêu bài" Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác được đề ra trong

« Chiến lược cam kết và mở rộng » là

A ủng hộ độc lập dân tộc. B tự do tín ngưỡng

C thúc đẩy dân chủ. D chống chủ nghĩa khủng bố

Câu 26: Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta (2 - 1945) đã tạo điều kiện cho thực dân Pháp trở lại xâm lược Đông Dương?

A Đồng ý cho quân Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương

B Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây

C Quân Anh sẽ mở đường cho thực dân Pháp chiếm lại Đông Dương

D Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương

Câu 27: Trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành trên cơ sở nào?

A Những quyết định của Hội nghị Ianta và thỏa thuận sau đó của ba cường quốc

B Những thỏa thuận sau đó của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

C Những quyết định của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốtxđam

D Những quyết định của các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

Câu 28: Vì sao nói "Liên minh Châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh"?

A Số lượng thành viên nhiều

B Kết nạp tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị

C Quan hệ với hầu hết các quốc gia trên thế giới

D Chiếm khoảng ¼ GDP của toàn thế giới

Câu 29: Mĩ cùng các nước phương Tây thi hành chính sách làm cho mối quan hệ giữa họ với nước Liên Xô ngày càng căng thẳng và kéo dài Đó là chính sách gì là chủ yếu?

A Cấm vận về chính trị B Cấm vận về văn hóa

C Cấm vận kinh tế D Cấm vận về xã hội

Câu 30: Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan

hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?

A Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới

B Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh

C Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh

Trang 14

D Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ.

Câu 31: Khi tham gia vào tổ chức ASEAN Việt Nam sẽ phải đối đầu với nguy cơ nào dưới đây?

A Mất bản sắc dân tộc, do sự hoà tan về văn hoá

B Khó xây dựng nền kinh tế công nghệ cao do không đủ tài nguyên

C Mất quyền tự chủ về kinh tế

D Sự chống phá của các thế lực thù địch

Câu 32: Sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì ?

A Sự bùng nổ thông tin. B Nhiều người đầu tư vào việc phát minh sáng chế

C Chảy máu chất xám. D Sự đầu tư và khoa học cho lãi cao

Câu 33: Để nhanh chóng kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai, ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đã thống nhất nội dung nào dưới đây?

A Liên Xô sẽ vào giải giáp quân phiệt Nhật ở Bắc Triều Tiên

B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật

C Hồng quân Liên Xô sẽ tấn công vào sào huyệt Béc-lin của Đức

D Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật

Câu 34: Sau Chiến tranh lạnh chấm dứt, Mĩ đã căn cứ vào những yếu tố nào để thiết lập một trật tự

thế giới “đơn cực”, trong đó nước Mĩ đóng vai trò lãnh đạo?

A Sức mạnh kinh tế, chính trị, quân sự B Sức mạnh kinh tế, quân sự

C Sức mạnh kinh tế, quân sự, khoa học-kĩ thuật D Sức mạnh kinh tế, quân sự, dân chủ

Câu 35: Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ?

A Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú

B Nhờ quân sự hóa nền kinh tế

C Nhờ áp dụng những thành tựu KHKT của thế giới

D Nhờ trình độ tập trung sản xuất ,tập trung tư bản cao

Câu 36: Tác động của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật đối với đời sống lòai người là?

A Các quốc gia ít chú trọng đến sự nghiệp giáo dục đào tạo

B Làm thay đổi cơ cấu dân cư với xu hướng dân số lao đông tăng

C Sử dụng năng lượng nhiên liệu than đá nhiều hơn dầu mỏ

D Làm thay đổi vị trí cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế

Câu 37: Là nước tư bản mạnh nhất thế giới hiện nay (2016), nhưng xã hội Mĩ không phải là hình mẫu

để các nước khác noi theo, vì?

A Chênh lệch giàu-nghèo B Kinh tế nhiều lần suy thoái, khủng hoảng

C Xã hội chứa đựng nhiều mâu thuẫn D Nước Mĩ không ổn định

Câu 38: Sự kiện Anh muốn rời Liên minh châu Âu (2016) đã tác động như thế nào đến tình hình chung của liên minh Châu Âu?

A Gây khó khăn trong việc quan hệ thương mại của khu vực

B Gây khó khăn trong quan hệ trao đổi về tài chính trong khu vực

C Gây khó khăn trong việc trao đổi hàng hóa giữa Anh và khu vực

D Làm đảo lộn nền kinh tế tài chính của khu vực

Câu 39: Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức là

A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên

B phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên

C phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên

D phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên

Ngày đăng: 04/05/2021, 10:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w