1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập môn Hóa học 10 năm 2019-2020 Trường THPT Bùi Thị Xuân, Lâm Đồng

9 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 696,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì : A.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.. B.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM

ĐỒNG TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 10

NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1 Tỉ khối của hỗn hợp gồm Oxi (M = 16) và Clo (M = 35,5) đối với khí Hidro( M = 1) là 19,9

Thành phần % theo thể tích của oxi trong hỗn hợp khí là:

Câu 2 Phản ứng dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a 2H2O dien phan2H2 + O2

b 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

c 6CO2 + 6H2O as C6H12O6 + 6O2

d 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

Câu 3 Trong các khí sau, khí không cháy trong oxi không khí là:

a Hidro b Metan c cacbon đioxit d cacbon monooxit

Câu 4 Cho biết phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng: H2 (K) + F2 (K)  2HF (k) H<0 Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học:

a Thay đổi áp suất b Thay đổi nhiệt độ c Thay đổi nồng độ H2 d Thay đổi nồng độ HF

Câu 5 Có ba lọ chứa ba khí riêng biệt : Clo, Hidroclorua và Oxi Trong các chất sau, chất có thể dùng để nhận biết đồng thời các khí trên là:

a Giấy quỳ tím ẩm b Dung dịch Ca(OH)2 c Dung dịch BaCl2 d Dung dịch H2SO4

Câu 6 Cho 56 lit khí Clo (đktc) đi qua một lượng dư dung dịch Ca(OH)2 , ở 300C Khối lượng Clorua vôi thu được là:

Câu 7 Khi cho 9,2 gam hỗn hợp Zn và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lit khí Clo (đktc) Khối lượng muối

Clorua thu được là:

Câu 8 Hidropeoxit là chất khử trong phản ứng sau:

a H2O2 + 2FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2H2O

b H2O2 + 2KI → I2 + KOH

c H2O2 + KNO2 → KNO3 + H2O

d H2O2 + Cl2 → O2 + 2HCl

Câu 9 Cho sơ đồ phản ứng: KI + KClO3 + H2SO4 → K2SO4 + I2 + KCl + H2O Hệ số cân bằng của các

chất trước phản ứng lần lượt là:

Câu 10 Nguyên tố halogen có thể đẩy oxi ra khỏi nước là:

Câu 11 Brom lẫn tạp chất Clo Để loại Clo thì dẫn hỗn hợp đi qua :

a dd H2SO4 loãng

b dd NaBr

Trang 2

c dd NaI

d dd AgNO3

Câu 12 Chọn đáp án đúng nhất Khi sục chất khí nào sau đây vào dung dịch KI có hồ tinh bột thì sau

phản ứng dung dịch có màu xanh:

a Cl2 , O2 b O3 c Cl2 , O3 d H2O2 , O3

Dẫn khí X vào dung dịch KI có hồ tinh bột thấy dung dịch có màu xanh Khí X là

Câu 13 Nhóm chất đều tác dụng với Flo là:

a H2, Na, O2 b Fe, Au, H2O c N2, Mg, Al d Cu, S, N2

Câu 14 Dãy các chất mà số oxi hóa của các nguyên tử nguyên tố halogen tăng dần là:

a HBrO, OF2, HClO2, Cl2O7, HClO3

b OF2, Cl2O7, HClO2, HClO3, HBrO

c OF2 HBrO, HClO2, HClO3, Cl2O7

d HClO3, HBrO, OF2, Cl2O7, HClO2

Câu 15 Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất:

a KCl, KClO3, Cl2

b KCl, KClO, KOH

c KCl, KClO3, H2O

d KCl, KClO3, KOH

Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với Cl2

A Ca, N2 , H2

B Cu , NaBr(dd), NaI(dd)

C H2O , NaOH (dd), NaF(dd)

D Na , H2 , O2

Câu 16 Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch HCl là:

a CuO, PbCl2, BaSO3

b Fe(NO3)2 , NaOH, Na2SO3

c Ag, KOH, Mg(NO3)2

d Zn, Al2O3, K2CO3

Dung dịch HCl có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy

A Fe2O3 , MnO2 , Ag , NaOH

B Fe3O4 , KMnO4 , AgNO3 , Fe

C.CaCO3 , H2SO4 , Al , CuO

D Br2 ,NaCl , CaO , Fe

Câu 17 Cho 23,7 gam Kali permanganat ( K = 39, Mn =55, O = 16) tác dụng với dung dịch axit

Clohidric đậm đặc, dư thu được thể tích khí Clo (đktc) là:

a 2,24 lit b 11,2 lit c 5,6 lit d 8,4 lit

Câu 18 Hòa tan khí Clo vào dung dịch NaOH loãng , dư ở nhiệt độ phòng thu dung dịch có chứa các

chất:

a NaCl, NaClO, Cl2

b NaCl, NaClO, NaOH

Trang 3

c NaCl, NaClO

d NaCl, NaClO3, NaOH

Câu 19 Cho các chất bột màu trắng sau: bột vôi sống CaO, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4 2H2O), bột đá vôi CaCO3 Chỉ dùng chất sau đây có thể nhận ra được bột gạo là:

a dung dịch HCl b dung dịch H2SO4 c dung dịch Iot d dung dịch

Brom

Câu 20 Cho 2,24 lit khí HCl (đktc) vào 45 ml dung dịch NaOH 2M Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch

thu được thì thấy giấy quỳ tím:

a chuyển sang màu đỏ b chuyển sang màu xanh c không đổi màu d bị mất màu Câu 21 Brom là chất khử trong phản ứng: a Br2 + H2 t0 2HBr b Br2 + 2NaI

→ 2NaBr + I2

c Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl d SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

Câu 22 Cho 1,2 gam Magie tác dụng với khí halogen dư (nung nóng) thu được 4,75 gam muối magie

halogenua Halogen đó là:

a Flo (M = 19) b Clo (M = 35,5) c Brom (M = 80) d Iot (M = 127)

Câu 23 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các ion halogenua (X - ) là:

a ns2np4 b ns2np3 c ns2np6 d ns2np5

Câu 24 Cho 4 dung dịch mất nhãn, đựng riêng biệt: NaF, KCl, NaBr, KI Dung dịch AgNO3 có thể nhận biết được tối đa :

a 1 chất b 2 chất c 3 chất d 4 chất

Câu 25 Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Fe và FeS hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) Thành phần % khối lượng của Fe trong hỗn hợp trên là: (Fe = 56, S = 32)

a 24,14% b 75,86% c 48,28% d 51,72%

Câu 26 Nguyên liệu để điều chế nước javen và clorua vôi có điểm chung là dùng:

a khí Clo và dung dịch hidroxit

b khí cacbonic và dung dịch muối

c khí Clo và dung dịch axit HClO

d dung dịch muối ăn

Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng : KClO3 + HCl → KCl + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của các chất trước

phản ứng lần lượt là:

Câu 28 Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất:

a NaCl b HCl c MnO2 d KMnO4

Câu 29 Phi kim có thể tác dụng với khí hidro ở trong bóng tối hay nhiệt độ rất thấp là:

a Iot b Brom c Clo d Flo

Câu 30 Để phân biệt 4 dung dịch: HCl, NaOH, KCl, NaBr chứa trong các lọ mất nhãn, ta lần lượt dùng

chất:

a quỳ tím, nước Clo

b quỳ tím, dung dịch Brom

c dung dịch phenolphtalein, dung dịch AgNO3

Trang 4

d dung dịch AgNO3, khí Clo

Câu 31 Khí không phản ứng trực tiếp với oxi là:

a H2 b CH4 c CO d Cl2

Câu 32.Tỉ khối của hỗn hợp gồm Oxi (M = 16) và Clo (M = 35,5) đối với khí Heli (M = 4) là 9,95

Thành phần % theo thể tích của oxi trong hỗn hợp khí là:

Câu 33 H2SO4 loãng tác dụng được với dãy chất:

a BaCl2, NaCl, Zn

b Na2CO3, Fe, CuO

c Cu, Al(OH)3, MgO

d Zn(OH)2, S, FeCl3

Câu 34 Cho 9,75 gam kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 75ml dung dịch H2SO4 loãng 2M Kim

loại đó là:

a Zn (M=65) b Mg (M=24) c Fe (M = 56) d Cu (M= 64) Câu 35 Phản ứng có chất tham gia là axit H2SO4 loãng?

a C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O

b 2Ag + 2H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

c 2Fe(OH)2 + 4H2SO4 →Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O

d ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

Câu 36 Dẫn V lit H2S (đktc) vào 300 ml dung dịch Pb(NO3)2 1M thu được 35,85g kết tủa Giá trị V ( lit ) là: ( biết Pb = 207, S = 32)

a 6,72 b 3,36 c 4,48 d 8,96

Câu 37.Cho sơ đồ phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O Hệ số tỉ lượng ứng với các chất tham gia phản ứng lần lượt là:

a 8:1 b 1:8 c 4:1 d 3:1

Câu 38 Dãy các chất chỉ có tính oxi hóa là:

a SO2, Cl2, F2 b Br2, O3, Na c O2, H2S, Br2 d KMnO4, O3, H2SO4

Câu 39 Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng:

a S + H2 b FeS + HCl c PbS + H2SO4 loãng d Ag + H2SO4 đặc, nóng

Câu 40 Để phân biệt oxi và ozon, người ta có thể dùng:

a dd H2SO4 b Ag

c hồ tinh bột d hỗn hợp dung dịch KI + hồ tinh bột hay Ag

Câu 41 Kim loại tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường là:

Câu 42 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch:

a CaCO3 và H2SO4 b NaOH và K2SO3 c.BaCl2 và K2SO4 d KOH và KHS

Câu 43 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen: 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

a Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử b H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa

c Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa d H2S và Ag đều là chất khử, O2 là chất oxi

hóa

Trang 5

Câu 44 Số oxi hóa của S trong các hợp chất: Cu2S, FeS2, NaHSO4, Na2S2O3, Na2SO3 lần lượt là:

a -4,-2, +6, +4, +4 b -4, -1, +6, +2, +4

c -2, -1, +6, +2, +4 d -2,-1, +6, +4, +4

Câu 45 Để phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt : dd Na2S, dd NaBr, dd Na2SO4 bằng một thuốc thử

duy nhất, thuốc thử nên chọn là:

a dd AgNO3 b dd HCl c dd BaCl2 d quỳ tím

Câu 46 Khí H2S có thể điều chế bằng phản ứng:

a.CuS + HCl b.FeS + H2SO4 lg c.PbS+H2SO4 lg d Fe+H2SO4 đặc, nguội

Câu 47 S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng:

a S + Hg → HgS

b S + O2 t0 SO2

c S + 6HNO3 đặc t0 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d 3S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O

Câu 48 Nếu cho H2SO4 đặc với số mol như nhau phản ứng vừa đủ với các chất thì phản ứng nào thu

được ít lượng CuSO4 nhất?

a H2SO4 + CuO b H2SO4 + CuCO3

c H2SO4 + Cu d H2SO4 + Cu(OH)2

Câu 49 Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biết 3 dung dịch là:

a dung dịch Na2CO3 b muối CaCO3

c kim loại Al d dung dịch BaCl2

Câu 50 Cu (1) , MgO (2) , Fe (3) , Al (4), Na2CO3 (5) dd H2SO4 đặc nguội không phản ứng với:

a (1), (2)

b (1), (3)

c (3), (4)

d (2), (5)

Câu 51 Cho 17,6g FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ vừa đủ bởi

291ml dung dịch CuSO4 10% Khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 đã dùng là:

a 1,4g/ml b 1,3g/ml c 1,2g/ml d 1,1 g/ml

Câu 52 Sục từ từ 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch

sau phản ứng là:

a Na2SO3 , NaOH b NaHSO3 c Na2SO3 d Na2SO3, NaHSO3

Câu 53 Nung hỗn hợp gồm 1,08g bột Al và 0,96g bột S ( trong điều kiện không có không khí) Lượng

chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu hỗn hợp khí A Thành phần % thể tích của khí A gồm:

a 60% H2 và 40% H2S

b 75% H2 và 25% H2S

c 50% H2 và 50% H2S

d 20% H2 và 80% H2S

Câu 54 H2SO4 đặc có thể làm khô khí ẩm trong dãy sau:

a N2, NH3, H2

Trang 6

b O2, H2S, Cl2

c HI, CO2, SO2

d CO2, O2, Cl2

Câu 55 H2S tác dụng với chất nào mà sản phẩm không tạo lưu huỳnh? a O2 b SO2 c KMnO4 +

H2SO4 d Ag + O2

Câu 56 SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với:

a H2S, O2, nước brom b Mg, O2, dung dịch KMnO4 c Dung dịch KOH, CaO, nước brom

d O2, nước brom, dung dịch KMnO4

Câu 58 Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì :

A.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận

B.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch

C.Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau

D.Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

Câu 59 Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) + (H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu :

A Giảm nồng độ của SO2

B.Tăng nồng độ của SO2

C Tăng nhiệt độ

D.Giảm nồng độ của O2

Câu 60 Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ; H= – 92kJ Sẽ thu được nhiều khí NH3 nếu :

A.Giảm nhiệt độ và áp suất B.Tăng nhiệt độ và áp suất

C.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D.Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

Câu 61 Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ΔH = –92kJ

Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :

A Tăng nhiệt độ B Tăng áp suất

C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng

Câu 62 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng : H2 (k) + Cl2 (k)  2HCl(k) + nhiệt (H<0)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí Cl2 Câu 63 Cho phản ứng sau đây ở trạng thái cân bằng : A(k) + B(k)  C(k) + D(k)

Nếu tách khí D ra khỏi môi trường phản ứng, thì :

A Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên phải

B.Cân bằng hoá học chuyển dịch sang bên trái

C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau

D Không gây ra sự chuyển dịch cân bằng hoá học

Câu 66 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng : H2(k) + Cl2(k)  2HCl(k) + nhiệt (H<0)

Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên phải, khi tăng :

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khí H2 D Nồng độ khí HCl

Câu 67 Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :

A 2H2(k) + O2(k)  2H2O(k) B 2SO3(k)  2SO2(k) + O2 (k)

Trang 7

C 2NO(k)  N2(k) + O2(k) D 2CO2(k)  2CO(k) + O2(k)

Câu 69 Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng : A(k) + B(k)  C(k) + D(k)

Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:

A Sự tăng nồng độ của khí B B Sự giảm nồng độ của khí B

C Sự giảm nồng độ của khí C D Sự giảm nồng độ của khí D

Câu 70 Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :

A N2 + 3H2  2NH3

B N2 + O2  2NO

C 2NO + O2  2NO2

D 2SO2+O2  2SO3

Câu 73 Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s

C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s

Câu 74 Khi nhiệt độ tăng thêm 100 thì tốc độ phản ứng tăng 4 lần Khi nhiệt độ giảm từ 70o xuống40o thì tốc độ phản ứng giảm

A 18 lần B 27 lần C 23 lần D 64

Câu 75.Phản ứng tổng hợp amoniac là:

N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJ

Yếu tố không giúp tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac là :

A Tăng nhiệt độ

B Tăng áp suất

C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng

D Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng

Câu 76 Hỗn hợp X gồm Al và ZnS Hòa tan hoàn toàn 30,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư thu

được 17,92 lit hỗn hợp khí Y (đkc)

a Tính % khối lượng các chất trong X

b Nếu dẫn toàn bộ hỗn hợp khí Y vào V ml dung dịch hỗn hợp KMnO4 0,5M trong môi trường H2SO4 thì KMnO4 mất màu vừa hết Tính giá trị của V Biết sau phản ứng có vẩn đục màu vàng , trong môi

trường axit Mn bị khử thành Mn

Câu 77 Hòa tan hoàn toàn 3 gam oxit của kim loại R có hóa trị không đổi cần vừa đủ 30 gam dung dịch

HCl 18,25 % Xác định công thức của oxit , khối lương mol R , tên R

Câu 78 Đốt cháy hoàn toàn 44 gam hỗn hợp X gồm Al , Zn , Cu thu được m gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit

Để hòa tan hết Y phải dùng vừa đủ 90 gam dung dịch H2SO4 98%

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính m

Câu 79 Đốt cháy hoàn toàn 18 gam hỗn hợp X gồm Al , Mg , Zn trong không khí thu được 24,4 gam hỗn hợp oxit Y Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M tối thiểu cần để hòa tan hết hỗn hợp Y trên ?

Bài 16.Cho V (lit ) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 (đkc) tác dụng vừa đủ với hỗn hợp kim loại gồm 2,7 gam

Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1 gam sản phẩm Tính V

Câu 80.Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 ,MgO, ZnO cần 500 ml H2SO4 0,1M Tính

Trang 8

khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w