1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dao động điều hòa – Con lắc lò xo: Tập 3

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 238,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn gốc toạ ñộ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và ñang chuyển ñộng về vị trí cân bằng theo chiều dương.. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằ

Trang 1

DAO ðỘNG ðIỀU HÒA – CON LẮC LÒ XO – TẬP 3

C©u 1 : Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T = π/2(s), khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 0,2(m/s), lấy

gốc thời gian khi qua vị trí cân bằng lần ñầu tiên theo chiều (-) của trụPhương trình dao ñộng:

2

t

) (cm)

C©u 2 : Một con lắc lò xo ñặt nằm ngang gồm vật m=1kg và lò xo có ñộ cứng k=100N/m Từ vị trí cân bằng

truyền cho vật vận tốc 100cm/s Chọn gốc toạ ñộ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và ñang chuyển ñộng về vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao ñộng của vật là

A x = 10cos(10

3

t−π

3

t

) cm

C x = 5cos(10

3

t π

3

t π

C©u 3 : Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vận tốc

20π 2 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao ñộng của vật là:

A x = 4cos(10πt + π/2) (cm) B x = 4 2 cos(0,1πt) (cm)

C x = - 4sin (10πt + π (cm) D x = 0,4cos 10πt (cm)

C©u 4 : Con lắc lò xo treo thẳng ñứng, dao ñộng ñiều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm) Chiều dài tự

nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao ñộng lần lượt là

A 30,5cm và 34,5cm B 31cm và 36cm C 28,5cm và 33cm D 32cm và 34cm

C©u 5 : Vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+ϕ) ðồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li ñộ x

và vận tốc v là

A ñường Parabol B ñường tròn

C©u 6 : Khi nào thì con lắc dao ñộng ñiều hòa (bỏ qua mọi sức cản)

C©u 7 : Khi con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

C©u 8 : Một con lắc lò xo dao ñộng với biên ñộ A = 5cm, chu kì T = 0,5s Phơng trình dao ñộng của vật ở

thời ñiểm t = 0 khi vật ñi qua: a) Vị trí cách vị trí cân bằng 5cm theo chiều dương; b) Vật có li ñộ x

= 2,5cm ñang chuyển ñộng theo chiều dương

A a) x = 5 sin(4 )

2

t π

6

t π

2

t π

6

t π

C a) x = 5 sin( )

2

t π

6

t π

2

t π

6

t π

C©u 9 : Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không ñáng kể có ñộ cứng

k, dao ñộng ñiều hoà theo phương thẳng ñứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân

bằng, lò xo dãn một ñoạn l∆ Chu kỳ dao ñộng ñiều hoà của con lắc này là (ðề thi tuyển sinh cao ñẳng năm 2008)

A

m

k

π

2

1

B

k

m

π

2

1

C

g l

π

l

g

π

2

C©u 10 : Lần lượt treo hai vật m

1 và m

2 vào một lò xo có ñộ cứng k = 40N/m và kích thích cho chúng dao ñộng ñiều hoà Trong cùng một khoảng thời gian nhất ñịnh, m

1 thực hiện 20 dao ñộng còn m

2 thực hiện 10 dao ñộng Nếu treo cả hai vật vào lò xo ñó thì chu kỳ dao ñộng của hệ bằng π/2 s Khối lượng m

1 và m

2 lần lượt bằng:

Trang 2

C©u 11 : Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình dạng cos Chọn gốc tính thời gian khi vật ñổi chiều

chuyển ñộng và khi ñó gia tốc của vật dang có giá trị dương Pha ban ñầu là:

A π/2 B π

C -π/3 D -π/2

C©u 12 : Một vật dao ñộng ñiều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực ñại của

vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ ñộ, phương trình dao ñộng của vật là :

A x = 2cos(10t +

2

π

C x = 2cos(10t -

2

π

C©u 13 : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k, dao ñộng ñiều hòa Nếu tăng ñộ

cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m ñi 8 lần thì tần số dao ñộng của vật sẽ

C©u 14 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không ñáng kể, có ñộ cứng k = 100N/m khối lượng của

vật m = 1 kg Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm , và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược

chiều dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt ñầu chuyển ñộng Phương trình dao ñộng của vật là:

A x = 3 2 cos(10t +

4

π

4

π

) cm

C x = 3 2 cos(10t

-4

π

3

π

) cm

C©u 15 : Trong dao ñộng ñiều hoà của con lắc lò xo

A Khi lò xo có chiều dài cực ñại thì lực ñàn hồi có giá trị cực ñại

B Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì lực ñàn hồi có giá trị nhỏ nhất

C Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì vận tốc có giá trị cực ñại

D Khi lò xo có chiều dài cực ñại thì vận tốc có giá trị cực ñại

C©u 16 : Trong dao ñộng ñiều hoà:

A véc tơ gia tốc có hướng không thay ñổi

B véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc

C véc tơ gia tốc của vật ñổi chiều ở vị trí biên

D véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng khi li ñộ x ≠ 0

C©u 17 : Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao ñộng là T Nếu lò xo bị cắt bớt một

nửa thì chu kỳ dao ñộng của con lắc mới là:

C©u 18 : Kích thích hệ "lò xo - vật nặng" dao ñộng ñiều hoà bằng cách truyền cho vật vận tốc v

o khi ñang ở

vị trí cân bằng Kết luận nào sau ñây sai?

A Biên ñộ dao ñộng tỷ lệ thuận với v

o B Thế năng cực ñại phụ thuộc vào v

o

C Chu kì dao ñộng không phụ thuộc vào v

o D Cơ năng của vật tỷ lệ thuận với v

o

C©u 19 : Con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 1kg, một lò xo có khối lượng không ñáng kể và ñộ

cứng k = 100N/m thực hiện dao ñộng ñiều hoà Tại thời ñiểm t = 1s, li ñộ và vận tốc của vật lần lượt bằng x = 0,3m và v = 4m/s Biên ñộ dao ñộng của vật bằng:

C©u 20 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo nhẹ có ñộ cứng k = 40 N/m Thay m

bằng m1 = 160 g thì chu kì của con lắc tăng

C©u 21 : Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao ñộng là T Nếu lò xo bị cắt bớt một

nửa thì chu kỳ dao ñộng của con lắc mới là:

A

2

T

2

T

C©u 22 : Một vật dññh trên trục Ox, vận tốc vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc cực ñại của vật

là 2 m/s2 Chọn gốc thời gian là lúc vật có li ñộ x0 = 10 2 cm theo chiều dương của trục toạ ñộ

Gốc toạ ñộ là vị trí cân bằng Phương trình dao ñộng của vật là

Trang 3

C 10 2 os(πtc −π/4) cm D 10 2 os(πtc +π/4) cm

C©u 23 : Một vật khối lợng M ñược treo trên trần nhà bằng sợi dây nhẹ không dãn Phía dới vật M có gắn một

lò xo nhẹ ñộ cứng k, ñầu còn lại của lò xo gắn vật m Biên ñộ dao ñộng thẳng ñứng của m tối ña bằng bao nhiêu thì dây treo chưa bị chùng

A (M m g)

k

+

k

+

k

+

k

+

;

C©u 24 : Trong dao ñộng ñiều hoà, ñộ lớn của gia tốc

A tăng khi vật ñi từ biên về vị trí cân bằng B không ñổi

C tăng khi ñộ lớn vận tốc tăng D giảm khi ñộ lớn vận tốc tăng

C©u 25 : Một vật dao ñộng ñiều hoà quanh vị trí cân bằng với chu kì π/5(s) Khi con lắc cách vị trí cân bằng

1(cm) thì có vận tốc 0,1(m/s) Biên ñộ dao ñộng

C©u 26 : Xác ñịnh tần số góc và biên ñộ của một dao ñộng ñiều hoà biết khi vật có li ñộ 4 cm thì vận tốc của

nó là −12 3 (cm / s), và khi vật có li ñộ −4 2 ( )cm thì vận tốc 12 2 (cm / s)

C©u 27 : Trong dao ñộng ñiều hoà, gia tốc biến ñổi

C©u 28 : Trong dao ñộng ñiều hoà, vận tốc biến ñổi

A Cùng pha với li ñộ

B Sớm pha

2

π

so với li ñộ

C Ngược pha với li ñộ

D Trễ pha

2

π

so với li ñộ

C©u 29 : Viên bi m1 gắn vào lò xo k thì hệ dao ñông với chu kỳ T1 = 0,6s, viên bi m2 gắn vào lò xo k thì hệ

dao ñộng với chu kỳ T2 = 0,8s Hỏi nếu gắn cả hai viên bi m1 và m2 với nhau và gắn vào lò xo k thì

hệ có chu kỳ dao ñộng là bao nhiêu?

C©u 30 : Trong dao ñộng ñiều hoà thì

A vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không ñổi

B véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn ñổi chiều khi vật ñi qua vị trí cân bằng

C véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển ñộng của vật

D véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển ñộng của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

C©u 31 : Một lò xo có ñộ cứng k = 25(N/m) Một ñầu của lò xo gắn vào ñiểm O cố ñịnh Treo vào lò xo hai

vật có khối lượng m = 100g và ∆m = 60g Tính ñộ dãn của lò xo khi vật cân bằng và tần số góc dao ñộng của con lắ

A l0 =6,4( )cm;ω=10,5(rad/s) B l0 =4,4( )cm;ω=12,5(rad/s)

C l0 =6,4( )cm;ω=12,5(rad/s) D l0 =6,4( )cm;ω=13,5(rad/s)

C©u 32 : Tại thời ñiểm vật thực hiện dao ñộng ñiều hoà có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực ñại, vật xuất hiện tại

li ñộ x bằng:

A

3

A

B

2

A

2

A

C©u 33 : Trong một khoảng thời gian, một con lắc ñơn thực hiện ñược 60 dao ñộng Tăng chiều dài của nó

thêm 44cm thì trong cùng khoảng thời gian ñó, con lắc thực hiện ñược 50 dao ñộng Chiều dài ban ñầu của con lắc là:

C©u 34 : Con lắc lò xo treo thẳng ñứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m Kéo vật xuống dưới cho lò xo

dản 7,5 cm rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳng ñứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa ñộ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao ñộng là :

A x = 5cos(20t + π)cm B x = 5sin(10t - π/ 2 ) cm

C x = 7,5cos(20t + π/ 2 ) cm D x = 5cos(20t - π/2 ) cm

C©u 35 : Một lò xo có ñộ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao ñộng T1 = 1,8s Nếu mắc lò xo ñó với vật

nặng m2 thì chu kì dao ñộng là T2 = 2,4s Tìm chu kì dao ñộng khi ghép m1 và m2 với lò xo nói trên

Trang 4

A 2,5s B 3,6s C 3,0s D 2,8s

C©u 36 : Cho con lắc lò xo có ñộ cứng K khối lượng m, dao ñộng với chu kỳ T Cắt lò xo thành ba phần

giống hệt nhau, lấy hai phần ghép song song với nhau và nối vào vật m Lúc này, m sẽ dao ñộng:

A Với chu kỳ tăng 2 lần B Với chu kỳ giảm 6 lần

C Với chu kỳ giảm 2 lần D Với chu kỳ giảm 3 lần

C©u 37 : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k không ñổi, dao ñộng ñiều hoà

Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao ñộng của con lắc là 2 s ðể chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

C©u 38 : Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao ñộng ñiều hòa với chu kì T = 1s Muốn tần số dao ñộng của

con lắc là f’ = 0,5Hz thì khối lượng của vật m phải là

C©u 39 : Vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+ϕ) ðồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc

a và vận tốc v là

A ñường thẳng B ñường tròn

C©u 40 : Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao ñộng với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một

lò xo, nó dao ñộng với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn ñồng thời m1 và m2 vào lò xo ñó thì chu kì dao ñộng của chúng là

C©u 41 : Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g Lấy

10

2 =

π , ñộ cứng của lò xo là

C©u 42 : Vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+ϕ) ðồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li ñộ x

và gia tốc a là

A ñường Parabol B ñường tròn

C©u 43 : Con lắc lò xo nằm ngang dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ Khi vật nặng chuyển ñộng qua vị trí cân

bằng thì giữ cố ñịnh ñiểm chính giữa của lò xo Vật sẽ tiếp tục dao ñộng với biên ñộ dao ñộng bằng:

2

A

D

2 A

C©u 44 : Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao ñộng ñiều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có

khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao ñộng của chúng

A tăng lên 3 lần B giảm ñi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm ñi 2 lần

C©u 45 : Một con lắc lò xo ñược treo thẳng ñứng, ñầu trên cố ñịnh, ñầu dưới gắn vật nhỏ Khi vật ở trạng thái

cân bằng, lò xo giãn ñoạn 2,5 cm Cho con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà theo phương thẳng ñứng Trong quá trình con lắc dao ñộng, chiều dài của lò xo thay ñổi trong khoảng từ 25 cm ñến 30 cm Lấy g = 10 m.s-2 Vận tốc cực ñại của vật trong quá trình dao ñộng là

C©u 46 : Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao ñộng Chu kì dao ñộng tự do

của vật là

C©u 47 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có ñộ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao ñộng ñiều

hòa.Tại thời ñiểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên ñộ dao ñộng của viên bi là

A 4 3 cm B 4 cm C 16cm D 10 3 cm

C©u 48 : Phương trình dao ñộng ñiều hòa có dạng x = Asinωt Gốc thời gian ñược chọn là:

A lúc vật ñi qua vị trí cân bằng theo chiều

dương

B lúc vật có li ñộ x = - A

C lúc vật ñi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D lúc vật có li ñộ x = +A

C©u 49 : Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao ñộng ñiều hòa?

A x = 3tsin (100πt + π/6) B x = 2sin2(2πt + π /6)

Trang 5

C x = 5cosπt + 1 D x = 3sin5πt + 3cos5πt

C©u 50 : Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo dãn ra 10cm, lấy g=10m/s2 Chu kì dao ñộng của vật là

C©u 51 : Một vật dao ñộng ñiều hòa theo phương ngang trên ñoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s Chọn gốc

thời gian là lúc vật ñi qua vị trí x = a

2 theo chiều âm của quỹ ñạo Phương trình dao ñộng của vật là:

A x = acos(πt +

3

π

2)

C x = asin(πt + 5π

π

6 )

C©u 52 : Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó giãn ra 25 cm Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo

phương thẳng ñứng 20 cm rồi buông nhẹ Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao ñộng của vật có dạng:

A x = 20cos(2πt -π/2 ) cm B x = 45cos2 πt cm

C x = 20cos(2 πt) cm D x = 20cos(100 πt) cm

C©u 53 : Khi vật dao ñộng ñiều hòa thì

A véc tơ vận tốc và gia tốc ñổi chiều khi vật ñi qua vị trí cân bằng

B véc tơ vận tốc luôn cùng hướng chuyển ñộng, véc tơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

C véc tơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều chuyển ñộng

D véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian

C©u 54 : Chọn phát biểu sai

A Khi vật dao ñộng ñiều hoà thì nó cũng dao ñộng tuần hoàn

B Dao ñộng ñiều hoà là dao ñộng có li ñộ bằng một hằng số nhân với một hàm sin hay côsin của thời gian

C Chu kì của dao ñộng ñiều hoà là thời gian vật thực hiện ñược một chu trình

D Dao ñộng ñiều hoà có thể biểu diễn bằng một véc tơ không ñổi

C©u 55 :

Một vật dao ñộng ñiều hoà theo phương trình x = 4cos(6πt +

6

π

)cm Vận tốc của vật ñạt gia trị 12π(cm/s) khi vật ñi qua ly ñộ

A -2 3 cm B ± 2 3 cm C ± 2cm D +2 3 cm

C©u 56 : Một vật nhỏ khối lượng m ñược treo vào một lò xo khối lượng không ñáng kể, ñộ cứng k tại nơi có

gia tốc trọng trường g ða vật ñến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao ñộng Chọn gốc tọa ñộ tại VTCB, chiều dương hướng xuống và gốc thời gian lúc vật bắt ñầu dao ñộng Bỏ qua lực cản Phương trình dao ñộng của vật sẽ là :

A x = k cos k.t

B x = mg cos k t

k  m +π

C x = os

2

π

+

D x = mg cos k t

C©u 57 : Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kì T = 3,14s Xác ñịnh pha dao ñộng của vật khi nó qua vị trí x =

2cm với vận tốc v = 0,04m/s

A

4

π

3

π

6

π rad

C©u 58 : Dao ñộng tuần hoàn là dao ñộng mà

A vật qua lại hai bên vị trí cân bằng không có giới hạn trong không gian

B li ñộ của vật biến ñổi theo thời gian theo quy luật hàm số sin hay côsin

C vật qua lại hai bên vị trí cân bằng có giới hạn trong không gian

D trạng thái chuyển ñộng lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

C©u 59 : Khi gắn một vật có khối lượng m1=4kg vào một lò xo có khối lượng không ñáng kể, nó dao ñộng

với chu kì T1=1s Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên nó dao ñộng với khu kì

T2=0,5s Khối lượng m2 bằng bao nhiêu?

C©u 60 : Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà dọc theo trục Ox và có vị trí cân bằng là gốc toạ ñộ O Tần số góc

Trang 6

của dao ñộng là 3rad/s Tại thời ñiểm t = 0 chất ñiểm có li ñộ x

o = 4cm và vận tốc v o=12 3cm s/ Phương trình dao ñộng của chất ñiểm là:

C©u 61 :

Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với tần số f = 5Hz Khi pha dao ñộng bằng

3

rad thì li ñộ của chất ñiểm là - 3 cm, phương trình dao ñộng của chất ñiểm là:

A x=2 3 cos(10πt cm) B x=2cos(10πt)cm

C x=−2 3cos(5πt)cm D x=2cos(5πt)cm

C©u 62 : Một con lắc lò xo dao ñộng thẳng ñứng Vật có khối lượng m = 0,2kg Trong 20s con lắc thực hiện

ñược 50 dao ñộng Tính ñộ cứng của lò xo

C©u 63 : Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 0,5N/cm dao ñộng ñiều hòa với chu kì là

C©u 64 : Một vật dao ñộng diều hòa với biên ñộ A = 4 cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật ñi

qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao ñộng của vật là

2 cos(

2 cos(

=

2 2 sin(

2 2 sin(

=

C©u 65 : Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và lò xo có ñộ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao ñộng hết

31,4s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li ñộ 2cm và ñang chuyển ñộng theo chiều dương của trục tọa ñộ với vận tốc có ñộ lớn 40 3cm / s thì phương trình dao ñộng của quả cầu là

C©u 66 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 20cm Khi treo vật có khối lượng m = 100g thì chiều dài của lò

xo khi hệ cân bằng ño ñược là 24cm Tính chu kì dao ñộng tự do của hệ

C©u 67 : Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có ñộ cứng k không ñổi, dao ñộng ñiều hoà

Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao ñộng của con lắc là 2s ðể chu kì con lắc là 1s thì khối lượng m bằng

C©u 68 : Một lò xo có ñộ cứng k = 96N/m, lần lượt treo hai quả cầu khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích

cho chúng dao ñộng thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện ñược 10 dao ñộng, m2

thực hiện ñược 5 dao ñộng Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao ñộng của hệ là T = π/2 (s) Giá trị của m1, m2 là:

A m1= 2,0kg; m2 = 3,0kg B m1 = 1,2kg; m2 = 4,8 kg

C m1 = 4,8kg; m2 = 1,2kg D m1 = 1,0kg; m2 = 4.0kg

C©u 69 : Hãy chỉ ra thông tin không ñúng về dao ñộng ñiều hoà của chất ñiểm

A ðộng năng là ñại lượng biến ñổi B ðộ lớn của lực tỷ lệ thuận với ñộ lớn của li ñộ

C Biên ñộ là ñại lượng không ñổi D ðộ lớn của vận tốc tỷ lệ thuận với ñộ lớn của

li ñộ

C©u 70 : Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo có k = 40N/m Vật dao ñộng theo

phương thẳng ñứng trên quĩ ñạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài tự nhiên của lò xo (lúc chưa treo vật nặng) là 40cm Khi vật dao ñộng thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s2

A 40cm – 50cm B 45cm – 55cm C 39cm – 49cm D 45cm – 50cm

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : 12 CLLX Phuong trinh dao dong 3

Mã đề : 116

01 { ) } ~ 28 { ) } ~ 55 { ) } ~

02 { ) } ~ 29 { | ) ~ 56 { ) } ~

03 ) | } ~ 30 { | } ) 57 ) | } ~

04 ) | } ~ 31 { | ) ~ 58 { | } )

05 { | } ) 32 { | } ) 59 { | ) ~

06 ) | } ~ 33 { | } ) 60 { | } )

07 { ) } ~ 34 ) | } ~ 61 ) | } ~

08 ) | } ~ 35 { | ) ~ 62 { | ) ~

09 { | ) ~ 36 { ) } ~ 63 { | ) ~

10 { | } ) 37 { | } ) 64 { ) } ~

11 { ) } ~ 38 { | ) ~ 65 ) | } ~

12 ) | } ~ 39 { | } ) 66 { | ) ~

13 { | ) ~ 40 { | ) ~ 67 { | ) ~

14 ) | } ~ 41 { | ) ~ 68 { ) } ~

15 ) | } ~ 42 { | } ) 69 { | } )

16 { | } ) 43 { | } ) 70 ) | } ~

Ngày đăng: 04/05/2021, 09:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w