TrẻmắcHCDown thường cóbiểu hiện lâm sàng: cơthểthấpbé,đầubé,chẩmd ẹt,lỗmũirộng,lưỡidàycóxuthếthòrangoài,vànhtaibiếndạng,ngóntayngắnbiếndạng,đườngvântaythayđổirõrệt,nhượccơ,tăngđộngkhớpvà
Trang 140%nguyênnhânlàdocácrốiloạnnhiễmsắcthể.Cácrốiloạnnhiễmsắcthểthườnggặpởtrẻsinhrasốngphầnlớncól i ê n quanđếncácnhiễmsắcthể21,18,13vànhiễmsắcthểgiớitính.Đâycũnglànguyênn h â n c ủam ộts ốh ộic h ứngb ấtt h ư ờ ngn h i ễms ắct h ểt h ư ờngg ặpn h ư h ộ ich ứngDown,hộichứngEdwards,hộichứngPatauvàmộtsốhộichứngbấtthườngc ủanhiễmsắcthểgiớitínhnhưKlinefelter,Turner.Vìvậy,chẩnđoántrướcsinhđóngvaitròquantrọngtrongviệcpháthiệnsớmcácdịtậtbẩmsinhđểcóthểcanthiệpởg i ai đoạnbàothainhằmgiảmtỉlệtrẻsơsinhmắccácrốiloạnditruyền
Vớisựtiếnbộcủay học,nhiềukỹthuậtchẩnđoántrướcsinhđãrađời.Từnăm1966,kỹthuậtnuôicấytếbàovàphântíchnhiễmsắcthểđồ(karyotype),gọitắtl à karyotyping,rađờivàđượcđánhgiálàtiêuchuẩnvàngtronglĩnhvựcchẩnđoántrướcsinh.Tuynhiên,kỹthuậtnàyvẫncòntồntạimộtsốhạnchếnhưthờigianthựchiệndài(14–
21ngày),thaotácphứctạp,tốnnhiềucônglaođộng.Dođó,nhucầuxuấthiệncáckỹthuậtkhácnhanhhơnvàgiúpgiảm
đángkểthờigianlolắngchocácbậcchamẹlàcầnthiết.Kỹthuậtlaitạichỗpháthuỳnhquang(FluorescenceInSituH y b r i d i z a t i o n –
F IS H) đ ã đ ượ cgiớithiệuvớiđộnhạycaovà thờigiantrảkếtquảngắn hơnđángkể.Ngaysau đó,mộtkỹthuậtmớikhác đã ra đời, kếthợpcác đặctínhc ủaP C R v à đ á n h dấuh u ỳnhq u a n g đ ư ợ cg ọil à kỹthuậtQ F -
P C R (QuantitativeF l u o r e s c en c e
PolymeraseChainReaction).KỹthuậtQF-PCRcónhiềuưuđiểmvượttrộihơnFISHlàcóthểtựđộnghóacùnglúcnhiềumẫu,chiphíthấphơnvàtốnítnhâncônglaođộnghơn.Từnăm1993,kỹthuậtQF-
PCRđượcchứngminhcóthểáp
Trang 2HiệnnayởViệtNam,tạimộtsốbệnhviệnlớnnhưbệnhviệnT ừDũ, bệnhviệnHùngVươngvàbệnhviệnPhụsảnTrungươngđãtriểnkhaiápdụngkỹthuậtQF-
PCRvàochẩnđoántrướcsinh.KhoaXétnghiệmDitruyềnYhọccủabệnhviệnT ừDũđượcđánhgiálàđơnvịđiđầucảnướcvềditruyềnngườivàchẩnđoántrướcsinh,đãứngdụngthànhcôngcáckỹthuậtditruyềnphântửđểchẩnđoáncácdịtậtbẩmsinhtrongđóphảikểđếnkỹthuậtQF-
PCR.Dođó,tronghaithángtạikhoaXétn gh i ệmDitruyềnYhọccủabệnhviệnTừDũ,chúngtôiđãthựchiệnđềtàithựctập:“ Ứ ngdụngkỹthuậtQF-
PCRtrongchẩnđoántrướcsinhcácrốiloạnnhiễmsắcthểthườnggặp”vớicácmụctiêunhưsau:
1 ThựctậpquytrìnhxétnghiệmbằngkỹthuậtQF-PCR
2 HiểuvàphântíchkếtquảQF-PCRsaukhitiếnhànhđiệndimaoquản
3 ĐánhgiáđộchínhxáccủakỹthuậtQF-PCR
Trang 3Lệchbội,sựmấtđihoặctăngthêmmộthoặcmộtvàiNSTlànguyênnhânphổbiếnc ủarốil o ạnN S T ở n g ư ờ i.M ộtN S T t h ê m v à o gọil à “ t a m nhiễms ắct h ể”(trisomy)lànhómchiếmnhiềunhấttrongcácbấtthườngNST(chiếmkhoảng90%)v à làmộttrongnhữngnguyênnhânquantrọngcủadịdạngbẩmsinhcũngnhưchậmp h á t triểntâmthầnvậnđộng.TrisomycủaNST13(hộichứngPatau),18(hộichứngE d w a r d s ) , và21(hộichứngDown)làmộtmốiquantâmlớntrongchẩnđoántrướcsin h bởivìchúnglàbaNSTthườngđượctìmthấyvớitầnsốcaoởcácbấtthường củac á c casinhsống[26],[27].Ngoàira,sựkhôngphântáchcủacácnhiễmsắcthểgiớití nh trongquátrìnhgiảmphânởngườigâyramộtsốnhiễmsắcthểbấtthườngnhư:X O (hộichứngTurner),XXY(hộichứngKlinefelter),…
Sựkhôngphântáchcũngcóthểxảyratrongnguyênphângâyracácthểkhảmởcáctếbàobìnhthườngvàlệchbội
1.1.1 HộichứngDown
Hộichứng(HC)DownlầnđầutiênđượcmôtảbởibácsĩIohnLangdonDownvàonăm1887.Đếnnăm1959,nguyênnhânvềmặtditruyềncủaHCDownđãđượcp h á t hiệnlàdoth
ừa mộtNSTsố21trongbộNSTnêncònđượcgọi làtrisomy21.HCDownchiếmtỷlệ1/700–1/800ởtrẻsơsinhcònsốngvàtỷlệnàytươngtựgiốngn h a u ởcácnướcvàcácchủngtộckhácnhautrênthếgiới[33]
Trang 4TrẻmắcHCDown thường cóbiểu hiện lâm sàng: cơthểthấpbé,đầubé,chẩmd ẹt,lỗmũirộng,lưỡidàycóxuthếthòrangoài,vànhtaibiếndạng,ngóntayngắnbiếndạng,đườngvântaythayđổirõrệt,nhượccơ,tăngđộngkhớpvàchậmpháttriểnt r í tuệ[1].Bêncạnhđó,trẻmắcHCDownthườngkèmtheodịtậtởtim,dịtậttiêuhóa,…Khoảng15–20%trẻmắcHCDownchếtsớm dobệnhtimbẩmsinh,mộtsốítcóthểsốngđến50–60tuổinếukhôngkèmtheocácdịtậtnguyhiểm.
Hình1.1.KaryotypevàhìnhảnhcủatrẻmắcHCDown
(Nguồn:KhoaXétnghiệmDitruyềnYhọc,bệnhviệnTừDũ,[9])
Nguyênnhânchínhxácgâyratìnhtrạngrốiloạnnàyvẫnchưađượcxácđịnhc ụthểởtừngngười.Tuynhiên,thốngkêthấyrằngphụnữtừ35tuổitrởlêncónguyc ơ s i n h conbịHCDowntănglên
rõrệtthểhiệnởhình1.2.Ởphụnữ30tuổinguycơsinhconmắcHCDownlà0,2%nhưngtănglên0,8%ởtuổi40và3,6%ởtuổi45
Trang 5Hình1.2.ĐồthịbiểudiễnmốiliênhệgiữatuổimẹvàHCDown[24].
Trang 61.1.2 HộichứngEdwards
HCEdwardsđượcbácsĩJohnHiltonEdwardsmôtảlầnđầuvàotháng4/1960t r ê n tạpchíyhọcLancet.HCEdwardsxảyrakhibệnhnhânbịthừamộtNSTsố18n ên còngọilàtrisomy18,đâylàtrisomyphổbiếnđứnghàngthứhaisauHCDownvớitỉlệkhoảng1/3.000trẻsơsinh[11]
TrẻmắcH C E d w a r d s t h ư ờ n g c ó c á c đ ặ c đ i ể mk i ểuh ì n h n h ư : đầun h ỏ,c ằmnhọn,tránhẹp,taithấp,taybấtthường,ngóntaycoquắp,chânkhoèo,…
và90%trẻc ó dịtậttimđi kèm[2] HC Edwards thườnggâychết thai hoặc tửvong sớmsausinh.Khoảng80%trẻbịHCEdwardschếttrongtuầnđầutiênsausinh.Mộtsốítcóthểsốnghơnmộttháng.Khoảng5-10%cóthểsốnghơnmộtnămtuổi[3]
Hình1.3.KaryotypevàhìnhảnhtaybấtthườngcủatrẻmắcHCEdwards
(Nguồn:KhoaXétnghiệmDitruyềnYhọc,bệnhviệnTừDũ,[9])
NguyênnhânchủyếucủaHCnàylàdotrongquátrìnhphátsinhgiaotửởbốhoặcmẹcặpNST18khôngphânlytạoracác
tinhtrùnghoặctrứngthừamộtNST18.K hitếbàosinhdụcbấtthườngthụtinhvớitếbàosinhdụcbìnhthườngsẽtạonênhợptửc ó b ộN S T b ấtt h ư ờ ng.K h o ảng9 5 % c á c t r ư ờ nghợpd ạngt
r i s o m y 18t h u ầnv à khoảng5%làthểkhảmhoặccácthểphốihợpkhácnhưchuyểnđoạn[4]
Trang 71.1.3 HộichứngPatau
SovớihaiHCDownvàEdwards,HCPatauđượcquansátsớmhơnvàonăm1657nhưngmãiđếnnăm1960,cơchếditruyềncủaHCnàymớiđượcbácsĩKlausP at au môtảđầyđủ.HCPataulàmộtdạngrốiloạnNSTnặngnênkhảnăngsốngsótcủathainhimắcHCnàylàrấtthấp,dođótầnsốxuấthiệnởtrẻsơsinhchỉkhoảng1/10.000
ĐặcđiểmkiểuhìnhcủaHCPataubaogồm:tậtdưngóntay,ngónchân,chânbịkhuyếttật,đầunhỏ,mắtnhỏ,mũidịdạng,hởvòmmiệng,…
Đasốtrẻbịtổnthươnghệthầnkinh,bịcácdịtậtnhư:dịtậttim(chiếm80%),dịtậthệbàitiết(trên60%)vàdịtậtởcơquansinhsản(75%).DocóquánhiềudịtậtnặngnềnênnhữngtrẻmắcH
CP a t a u khôngsốngđượclâukhoảng90%chếttrongvòng1tuổi[4]
Hình1.4.KaryotypevàhìnhảnhcủatrẻmắcHCPatau
(Nguồn:KhoaXétnghiệmDitruyềnYhọc,bệnhviệnTừDũ,[9])
GiốngvớiHCDownvàEdwards,hơn90%nguyênnhâncủaHCPataulàdosựthừamộtNST13,nênđượcgọilàtrisomy13,phầncònlạiởdạngthểkhảmhoặcchuyểnđoạn
HiệntượngrốiloạnNSTkhôngchỉxảyraởcáccặpNSTthườngmàcòngặpởc á c NSTgiớitính
Trang 81.1.4 Mộtsốrốiloạnnhiễmsắcthểgiớitính
1.1.4.1 HộichứngKlinefelter
ĐâylàHCrốiloạnNSTgiớitínhhay gặpnhấtởnamgiới,chiếmtỉlệkhoảng1 / 5 0 0 –1/1.000ởcácbétraimớisinhra[29].HCnàyđượcbácsĩHarryKlinefeltermôtảlầnđầutiên vàonăm1942, nguyênnhânlà do dưmột nhiễmsắcthểgiớitính
Xn ên cóbộnhiễmsắcthểlà47,XXY.Bêncạnhđó,HCKlinefeltercòncócácdạngkhácnhư:t h ểkhảm47,XXY/
46XY;4 8 X X X Y ; 48,XXYY và 4 9 , X X X X Y Hầuh ếtcácbấtthườngNSTnàydohiệntượngkhôngphânlyNSTxảyraởbốhoặcmẹ
NgườimắcHCKlinefelterthườngvôsinh,chỉsốIQhơithấphơnbìnhthường,pháttriểncácđặcđiểmthiênvềnữgiớinhưvúpháttriển,lôngmumọctheokiểunữ,ítrâu,…
Trang 9HCTurnerdomấthoàntoànmộtNSTXvàbộNSTchỉcònduynhấtmộtNSTgiớitínhXlànguyênnhânthườnggặpnhấtchiếmkhoảng50%.Trườnghợpnàycòng ọilàmonosomyXvàkíhiệulà45,Xhoặc45,XO.Khoảng1/3cáctrườnghợpnữbịH C TurnerdomấtđoạnxảyratrênmộtNSTX.Ngoàira,HCTurnercònxuấthiệnởthểkhảmvànhữngtrườnghợpnàythườnggâyrốiloạnnhẹhơnmonosomyX[34]
Hình1.6.KaryotypevàhìnhảnhcủangườimắcHCTurner[9]
chếnhữnghậuquảnặngnềdodịtậtbẩmsinhgâyra,giảmthiểusốngườitàntật,thiểunăngtrítuệtrongcộngđồng,ch ư ơ n g trìnhsànglọc
vàchẩnđoántrướcsinhngàycàngđượcquantâmởnướcta
1.2 MỘTSỐPHƯƠNGPHÁPSÀNGLỌCTRƯỚCSINH
Trang 10Sànglọctrướcsinhlàchươngtrìnhthựchiệnxétnghiệmthườngquychophụn ữmangthai3thángđầu(quý1),3thánggiữa(quý2)đểpháthiệnsớmcácthaikỳcónguycơvềbệnhlý ditruyềnnhưthiếumenG6PD,bệnhvềNSTnhưHCDownvà
Trang 11cácdịtậtbẩmsinhkhác.Sànglọctrướcsinhlàmộtbướcquantrọngcầnphảithựchiệnđểcóthểpháthiệnsớmcáchiệntượngbấtthườngcủathainhinhằmđưaracácbiệnphápchămsóchayđiềutrịphùhợpvàkịpthời.Cácbướcsànglọctrướcsinhnênt h ựchiệngồmsiêuâmthai,xétnghiệmDoubletestvàTripletest
1.2.1 Siêuâmthai
Siêuâmlàphươngphápsànglọckhôngxâmlấnđếnthainhinêncóthểđượcxemlàcôngcụantoànđểpháthiệncácdịtậtcủathainhi
pháthiệncácthainhic ó nguycơbịdịtậtnhưthaivôsọ,n ứtđốts ống,mộtsốrốilo ạnNST,
…Có2xétnghiệmtầmsoát phổbiến làDouble test được thực hiệnởquý 1vàTripletestởquý2c ủathaikỳ.Giống nhưsiêuâm,cảhai xét nghiệmDouble testvà Tripletest là các xétn g h i ệmkhôngxâmlấnvàkhôngcóảnhhưởngđếnmẹvàthainhi
1.2.2.1 XétnghiệmDoubletest
Trang 1210XétnghiệmDoubletestlàxétnghiệmsinhhóalấymáumẹđểthựchiện2xétnghiệm:địnhl ư ợ ngP A P P - A ( p r e g n a n c y a s s o c i a t e d plasmap r o t e i n A ) v à -hCG
Trang 13g i a i đ o ạ n sớm của thaikỳ.-hCG là hormone cũng được tạo rabởinhauthaiởgiaiđ o ạnsớmcủathaikỳ[7].Cảhaichấttrênđềudothainhisảnxuấtvàxuấthiệnởmáumẹ.Dođó,nếuthainhicóhiệntượnglệchbộiNSTthìnồngđộcủacácchấtnàysẽthayđổitrongmáumẹvàviệcđịnhlượngchúngkếthợpvớikếtquảsiêuâmcóthểgiúpđánhgiánguycơdịtậtbẩm
sinhcủathainhi.TheonghiêncứucủaWaldvàcộngsự,tỷlệpháthiệndịtậtbẩmsinhcủaxétnghiệmDoubletestlà75%[30].Tuyn h i ê n , xétnghiệmnàykhôngcókhảnăngpháthiệntấtcảdịtậtcủathainhimàchỉcảnhbáothaicónguycơcaovớimộtsốdịtậtnhưHCDown,HCEdwardsvàHCP at au Nếukếtquảchỉranguycơdịtậtbẩmsinhcao, cầnphảitiếnhànhcác xétn g h iệmchẩnđoán.Nếuthaicónguycơdịtậtởmứcranhgiới,cầnthửtiếpTripletestởquý2củathaikỳđểđánhgiámứcđộnguycơrõrànghơn
ếthợpvớinồngđộ-hCGvàEstriolgiảmthìthaicónguycơcaobịHCDown,HCE d w a r d s hoặcbấtthườngNSTkhác.ĐểướctínhchínhxácmứcđộnguycơbịdịtậtcủathainhicầnkếthợpkếtquảcủaTripletestvớinhiềuyếutốkhácnhưtuổimẹ,chủngtộc,t iềns ửn g ư ờ imẹ,s ốthai, t uổithaivà ti ềns ửsảnk hoa [3].Xétn gh i ệmTr ip l e testgiúpkhẳngđịnhlạikếtquảcủaxétnghiệmDoubletest
NếuxétnghiệmDoubletestvàTripletestcókếtquảchothấythaicónguycơc ao bịmộthoặcnhiềurốiloạnNSTthìcầntiếnhànhchẩnđoántrướcsinhbằngcácthủthuậtxâmlấnnhưchọcốihoặcsinhthiếtgainhau
Trang 141.3 CÁCKỸTHUẬTCHẨNĐOÁNTRƯỚCSINHRỐILOẠNNHIỄMSẮCT
HỂ
Mộtlĩnhvự c đ ặ cb iệtq u a n t r ọngđ ố ivớiy họcc ộngđ ồ nglà c ô n g t ác chẩnđoántrướcsinhđối vớicác bấtthườngNST,nhất là khi việckiểm soátdânsốvàpháttriểnkinhtếcũngnhưdântríkhiếnnhữngngườilàmbốmẹngàycàngquantâmhơnđ ế n đứaconmàhọsẽsinhra.Tuynhiên,cáckỹthuậtchẩnđoántrướcsinhlànhữngthủtụcchẩnđoánchuyênsâucónguycơgâysẩythaivàtốnkémvềmặtkinhtếnênc h ỉđượckhuyếncáoápdụngchonhữngthaiphụcónguycơcaomangthaibịrốiloạnNST.Dođó,cáccặpvợchồngnênđượctưvấnvàthảoluậnkỹtrướckhiquyếtđịnhthựchiệncácthủthuậtchẩnđoán
Các tếbào trong dịchốicó nguồngốc từnhiềumôkhác nhau củathainhinhư:màngối,da,đườngtiếtniệu,đườnghôhấp,đườngtiêuhóavàtếbàotạomáuthai.Lượngtếbàotrongdịchốithayđổitùytheothaikỳ
Chẩnđoántrướcsinhdựatrêntếbàoốicóđộchínhxáccaovìnguycơngoạin h i ễmtếbàomẹthấp.Tuynhiên,chọcốilàmộttrongnhữngthủthuậtxâmlấntrướcsi n h n ê n c ó t h ể
d ẫnđếnmộts ốt a i b i ếnk h ô n g mongm u ốnn h ư : sẩythai(khoảng1 / 2 0 0 ) , khuyếttậtthai,nhiễmtrùngmẹ,rỉối[8]
Trang 151.3.1.2 Sinhthiếtgainhau
Sinht h i ếtg a i n h a u hiệnl à kỹthuậtđ ư ợ csửd ụngp h ổbiếnn h ấtt r o n g c h ẩnđoán3thángđầucủathaikỳ.D ư ớ isựchỉdẫncủasiêuâm,kỹthuậtnàythunhậnmẫubánhnhautừtửcung.Mẫubánhnhausẽđượclấybằngcatheter(mộtốngdài)h o ặcsửdụngkimchọcquađườngbụnghayđườngâmđạo.Kỹthuậtnàychophépch ẩnđoándịtậtthainhisớmhơnchọcốinhưngkèmtheorủirocaohơn(tỷlệsẩythaikhoảng1,9–2,1%)[8],[17]
1.3.1.3 Chọchútmáucuốngrốn
Đâylàkỹthuậtlấymáuthainhiquađườngdâyrốndướisựchỉdẫncủasiêuâm,đượcthựchiệnvàotuầnthai18.Kỹthuậtnàyítđượcápdụnghơnsovớihaikỹthuậtchọcốivàsinhthiếtgainhauvìkhảnăngtaibiếncaonhư:sẩythai,chảymáukéodài,chảymáutừthaisangmẹ,bấtthườngcấutrúcthai,thaichậmpháttriển,nangnư ớ c[2]
CáctếbàocủathainhisaukhithunhậnbằngnhữngkỹthuậttrênsẽđượcsửdụngchocáckỹthuậtditruyềnđểphântíchcácbấtthườngcủaNST
1.3.2 Kỹthuậtlậpnhiễmsắcthểđồ(karyotype)
Năm1952,kỹthuậtkaryotypeđãđượcsửdụngtrongnghiêncứuditruyềntếbàovàđếnnayquanhiềuđợtcảitiến,kỹthuậtnàytrởthànhmộtcôngcụkhôngthểthiếut r o n g v iệcp h â n t í c h cá c r ốil o ạndit r u y ềnở n g ư ờ i K a r y o t y p e đ ư ợ cc á c n h à n g h i ê n cứuđánhgiálàtiêuchuẩnvàngtrongchẩnđoántrướcsinhnhữngbấtthườngcủaNST
KaryotypedựatrênnguyêntắckhảosátbộNSTcủatếbàoởkỳgiữa(metaphase)hoặckỳgiữasớm(pro-
metaphase).Karyotypeđượcthựchiệnbằngcáchn u ô i cấytếbàotrongmôitrườngdinhdưỡngđặcbiệt.Sauthờigianthíchhợp,tếbàođ ư ợ ct h u h o ạch,t r ảil ênl a m s a u đ ó t i ế nh à
n h n h u ộmG T G ( G i e m s a T r y p s i n G - b a n d i n g ) đểphântíchbộNST
Trang 16KaryotypecóthểxácđịnhbấtthườngvềsốlượnglẫncấutrúccácNSTvớiđộc h í n h xá
c l ê n đ ế n99,4– 9 9, 8 % và r ấtđ á n g t i n cậy[4],
[ 1 0 ] Tuynhiên,b ê n cạnhn h ữnglợiíchđángkểmàkaryotypemanglạithìkỹthuậtnàyvẫncòntồntạimộtsốhạnchếnhưthờigiantrảkếtquảdàitừ14–
21ngàydothờigiannuôicấyítnhấtphảimất10ngày[19].Điềunàydẫnđếnmộttâmlýbấtankéodàiđốivớithaiphụvàkhiếnchoviệcchấmdứtthaikỳnếucótrởnênphứctạpvànguyhiểmhơn.Ngoàira,karyotypeđòihỏikỹthuậtviêncótrìnhđộvàchuyênmôntrongviệcnuôicấy,nhuộmv à phântíchbộNST.MộtnhượcđiểmkháccủakaryotypelàkhôngthểpháthiệncácbấtthườngcấutrúcNSTnhỏhơn5Mb[4]
1.3.3 Kỹthuậtlaitạichỗpháthuỳnhquang(FISH)
KỹthuậtFISH(FluorescenceInSituHybridization)rađờitừnăm1989,làkỹthuậttrunggiangiữaditruyềntếbàovàsinhhọcphântử.NguyêntắccủakỹthuậtlàsửdụngcácđầudòđặchiệuđượcđánhdấuchấtpháthuỳnhquanglaivớiNSTởkỳgiữa(metaphase),và/hoặcnhântếbàoởgiankỳ(interphase).Dướikínhhiểnviquangh ọc,cácvịtrílaisẽđượcpháthiện,sốlượngtínhiệuhuỳnhquangtrongmỗinhântếb ào đạidiện cho sốlượngbảnsaoNST.Nếucó2tínhiệulà bìnhthường,1tínhiệulàmonosomyvà3tínhiệulàtrisomy[5],[21]
KỹthuậtFISHlàmộtkỹthuậtmớicógiátrịsànglọccao,đượcsửdụngtrongchẩnđoántrướcsinhnhằmpháthiệncáclệchbộiNSTthườnggặp.KỹthuậtFISHđược thựchiện trên nhân tếbàoởgiankỳkhông cần trảiquathờigiannuôicấytếbàonên cóưuđiểmhơnkỹthuậtkaryotype làchokếtquảxétnghiệmnhanhchỉtrong vò ng2–
3ngày.Đâylàbướctiếnlớntrongviệcgiảmthờigianchờđợichothaiphục ũ n g nhưgiảmbớtkhókhăntrongcáctrườnghợpthaibấtthườngcầnđìnhchỉ[5].Mặcdùnhanhvàđángtincậynhưngchiphíchohóachấtxétnghiệmcònkhácaovàtốnnhiềucônglaođộngnênkỹthuậtnàyvẫnchưađượcápdụngrộngrãiởnướcta
Trang 17(Nguồn:KhoaXétnghiệmDitruyềnYhọc,bệnhviệnTừDũ)
1.3.4 KỹthuậtQF-PCR
Khắcphụcnhượcđiểmthờigianthựchiệndàicủakaryotype,chíphícaovàtốnnhiềucôngthaotáccủaFISH,kỹthuậtQF-
PCRđãrađờivàlầnđầutiênđượcápdụngđểpháthiệncácrốiloạnNSTvàonăm1993[18].Đếnnay,kỹthuậtnàyđãtrởt h à n h phươngphápchẩnđoánnhanhchóng,hiệuquảvàđượcứngdụngởnhiềunơitrênthếgiới
1.3.4.1 Kháiniệm
Kỹt h u ậtQ F
-P C R ( Q u a n t i t a t i v e F l u o r e s c e n c e -PolymeraseC h a i n Reaction)đ ư ợ cgọilàphảnứngchuỗipolymerhuỳnhquangđịnhlượng,dùngđểkhuếchđạicácđoạnDNAngắnđặchiệu(STR),đánhdấubằngtínhiệuhuỳnhquangvàđịnhlượngbằngđiệndimaoquản[23]
STR(shorttandemrepeat)haymicrosatellitelàcáctrìnhtựlặplạisongsongn g ắncótínhđahìnhrấtcaodosốlầnlặplạikhácnhaugiữacáccáthể.STRchứat rì nh tựlặplạigồm2–
6nucleotide.STRcũngđặctrưngchotừngNSTnêncácNSTk h ác nhauchứacáctrìnhtựSTRkhácnhau.TrongkỹthuậtQF-
PCR,STRđóngvait r ò làcácmarkerđểkhuếchđạimộtsốlocusnhấtđịnhtrêncácNST13,1
Trang 188,21,XvàY, quađóxácđịnhđược sốlượngcác alen thông quahìnhảnhđiệndi Ngoàira,STRđ ư ợ clựachọnlàmmarkerp h ảicómứcđộdịhợptửcaovìkếtquảvớinhiềualen
Trang 19[25].NguyêntắccủaQF-PCRcủamộtSTRđặctrưngNSTsẽhiểnthị2đỉnhhuỳnhquangvớitỷlệ1:1.Ởtrườnghợptrisomysẽxuấthiện3đỉnhhuỳnhquangvớitỷlệ1:1:1(trisomy3alen)hoặc2đỉnhvớitỷlệ2:1(trisomy2alen).T r ư ờ nghợpđồnghợptửsẽhiểnthị1đỉnhhuỳnhquangduynhất[12].
Trang 20c ầnkaryotype.T r o n g k h i đ ó , ở MỹvàC a n a d a , c á c k ếtq u ảQ F
-P C R p h ảiđ ư ợ ck i ểmt r a l ạib ằng
Trang 21karyotype.ỞHàLan,ThụyĐiểnvàPhầnLan,nhữngthaicónguycơdotuổimẹ,xétn g h i ệmsànglọchuyếtthanhdươngtínhvàkếtquảsiêuâmcó
dấuhiệugợiýthìđượcđ ề
nghịápdụngkỹthuậtQF-PCRcònnhữngthaicóbấtthườnghìnhtháikhisiêuâmthìnênthựchiệnkaryotype[4]
Trang 22Vậtliệu–Phươngpháp Thựctập Tốtnghiệp
2.1 VẬTLIỆU
2.1.1 Mẫuphântích
DịchốicủacácthaiphụcónguycơcaovềrốiloạnsốlượngNSTdựatrênkếtq uảsànglọctrướcsinh(siêuâm,xétnghiệmDoubletest,Tripletest,kếthợpvớitiềnsửbảnthânthaiphụvàgiađìnhbịrốiloạnNST),đượcchỉđịnhchọcốitạibệnhviệnT ừDũ
Trang 24Micropipette Tip Tube
Máy khuấy từ Máy vortex Máy ly tâm
Máy ủ lắc Máy PCR Hệ thống điện di
mao quản
InstaGene Matrix Hi-DiTM Formamide Kit DevyserHình 2.1 Một số hình ảnh minh họa dụng cụ, thiết bị, hoá chất cho kỹ thuậtQF-PCR
Trang 25Ly trích DNA tổng số
Thực hiện phản ứng luân nhiệt – PCR
Điện di mao quản
- Chuẩnbịcáctube1,5mlđánhsốtươngứngvớimãsốbệnhnhân
- Đổbớtd ịchố i đ ế nt h ểt í c h 2 mlt h ì n g ừng.S ửd ụngm i c r o p i p e t t e h ú t200lcặndịchốisangtubeđãchuẩnbịsẵn
- Lytâm14.000rpmtrong1phútloạibỏdịchnổi
- Bổsung200ldungdịchPBS.Vortex.Lytâm14.000rpmtrong1phútthucặn,loạibỏdịchnổi
- Tùytheolượngcặnốitiếnhànhbổsung100–200lInstaGeneMatrix
- Vortexsauđótiếnhànhspin
- Ủtrong8phútở99-100OC
Trang 26Hút cặn dịch ối và rửa với dung dịch PBS
Ly tâmVortex
- Vortexởtốcđộcao.Lytâm12.000rpmtrong2phút
NhữngbướcchínhtronglytríchDNAbằngkitInstaGeneMatrixđượctómtắttheosơđồ2.2
BổsungdungdịchInstaGeneMatrixVo r
tex
Spin
Sơđồ2.2.QuytrìnhlytríchDNAbằngkitInstaGeneMatrix
Trang 2720 l
20 l
2.2.2 Quytrìnhphảnứngluânnhiệt–PCR
ỨngvớimỗimẫuDNAsaukhiđượclytríchsẽđượcchạy2phảnứngPCRđamồiriêngbiệttrongbộkitDevyserComplete
ThànhphầnphảnứngPCR1gồmcó:
PCRActivatorDevyserCompleteMix1
ThànhphầnphảnứngPCR2gồmcó:
PCRActivatorDevyserCompleteMix2
DevyserCompleteMix1gồmcáccặpmồiđượcđánhdấuhuỳnhquang đặchiệucho14markerđặctrưngtrêncácNST13,18,21.Tươngtự,DevyserCompleteMix2g ồmcáccặpm ồiđượcđá nh dấ uhuỳnhqua ng đặ chiệucho 19markerđặ ct r ư n g trêncácNST13,18,21,X,Yvàđặcbiệttrongđócó2markerlàT1,T3đượcsửdụngđểđếmsốlượngNSTX.Cácmarkerđượctrìnhbàytrongbảng2.1.và2.2
Trang 28Thựctập Tốtnghiệp Vậtliệu–Phươngpháp
18-D1 D18q22.1 18q22.1 336–430 Xanhlá18M GATA178F11 18p11.32 350–410 Vàng18P D18S391 18p11.31 130–205 Xanhdương21A D21S1435 21q21.3 150–208 Xanhdương
21D D21S1444 21q22.13 440–495 XanhdươngBảng2.2.CácmarkerđượcsửdụngtrongphảnứngPCR2[13]
Kíhiệu TênMarker VịtrítrênNST Độdài(bp) Màuhuỳnhquang
XY
AMELX,AMELY Xp22.2,Yp11.2
X=104Y=1 1 0 Xanhdương
Xq13
7=181X=201 Xanhlá
Xq21.1
3=133X=137 Xanhdương
X9 DXS2390 Xq27.1-q27.2 312–357 Vàng