HoạttínhsinhhọccủaTNFvàcácthuốcứcchếTNFtrongđiềutrịviêmthấpkhớpv à các bệnhtựmiễnkhác...8 2.2.. Tình hìnhđăngkýsángchếtheo bảngphânloại sángchếquốctếIPC...20 4.. Tình hìnhđăngkýsángchếvề
Trang 1-1-SỞKHOAHỌC VÀCÔNGNGHỆTP.HCMTRUNGTÂMTHÔNGTINKHOA HỌCVÀCÔNGNGHỆ
BÁOCÁOPHÂNTÍCHXUHƯỚNGCÔNGNGHỆ
Chuy ên đề :
XUHƯỚNGỨNGDỤNG LIỆUPHÁPDƯỢCSINHHỌCTRONGĐIỀUTRỊBỆNHTỰ
MIỄN
Biênsoạn:TrungtâmThôngtinKhoahọcvàCôngnghệTP.HCM
Vớisựcộngtáccủa: TS.NguyễnĐăngQuân
TrungtâmCôngnghệSinhhọcTP.HCM
Trang 2-2-TP.HồChíMinh,07/2015
Trang 3I TỔNGQ U A N LIỆUPHÁPD ƯỢCS I N H H ỌCT R O N G Đ I Ề UT R ỊB ỆNHT ỰMIỄN 3
1 Tổngquan vềcơchếbệnhsinh vàphươngpháp điềutrịmột sốbệnhtựmiễn 3
1.1 Tổngquan vềcơchếbệnhsinhcủa bệnhtựmiễn 3
1.2 Phươngphápđiềutrịmột sốbệnhtựmiễn 6
2 Giớithiệuliệuphápdượcsinh họchiệnđạiứngdụngtrongđiềutrịcácbệnhtựmiễn:7 2.1 HoạttínhsinhhọccủaTNFvàcácthuốcứcchếTNFtrongđiềutrịviêmthấpkhớpv à các bệnhtựmiễnkhác 8
2.2 HoạtđộngcủaIL-1trongcácbệnh tựmiễnvàcácliệu phápứcchếIL-1 10
2.3 ChứcnăngcủaIL-6vàcácliệuphápứcchếIL-6 12
2.4 LiệuphápdượcsinhhọcứcchếhoạtđộngtếbàolymphoT vàB 13
II XUHƯỚNGNGHIÊNCỨUVÀỨNGDỤNGDƯỢCSINHHỌCTRONGĐIỀUTRỊBỆN H TỰMIỄNTRÊN CƠSỞSỐLIỆUSÁNGCHẾQUỐCTẾ 17
1 Tìnhhìnhđăngkýsángchếvềnghiêncứuvàứngdụngdượcsinhhọctrongđiềutrịbệnht ựmiễnthe o thờigian: 17
2 Tìnhhìnhđăngkýsángchếvềnghiêncứuvàứngdụngdượcsinhhọctrongđiềutrịbệnht ựmiễnthe oquốcgia: 18
3 Tình hìnhđăngkýsángchếtheo bảngphânloại sángchếquốctếIPC 20
4 Tình hìnhđăngkýsángchếvềdượcsinh họctrongđiềutrịbệnh tựmiễnởViệtNam:.21 III CÁCHƯỚNGNGHIÊNCỨUVỀDƯỢCSINHHỌCTRONGĐIỀUTRỊBỆNHT ỰMIỄN ĐANGĐƯỢCTHỰCHIỆNTẠITRUNGTÂMCÔNGNGHỆSINHHỌCTP.HCM 24
1 NghiêncứupháttriểnproteinứcchếhoạtđộngcủaIL-33: 24
2 Nghiêncứupháttriển thuốctươngđươngsinh họcvớiRituximab: 29
Trang 4Bệnht ựmiễnl à tìnhtrạngbệnhlý x ảyra dobộmáymiễnd ịchmấtkhảnăngphânb i
ệ tcáckhángnguyênbênngoàiv à tựkhángnguyên.T ựkhángnguyênlàthànhphầncủacơthể,vìlýdonàođótrởthànhvậtlạ,tựkhángthểcủa
CytochromeP-Thiếumáudohồngcầuligiảitựmiễn Proteinmànghồngcầu AutoantibodiesTiểucầu ểucầutựphátBanxuấthuyếtti Antigentiểucầu AutoantibodiesDạdày Thiếumáuáctính Antigentếbàothượngvị Autoantibodies/ TcellsRuộtnon Celiacsprue Transglutaminase Autoantibodies/ Tcells
Tuyếngiáp
ViêmtuyếngiápHashimotoBệnhGraves
Antigentếbàotuyế
ngiápReceptorhormonekíchthíchtuyến
Autoantibodies/
Tcells
Trang 5Cơ Nhượccơ Acetylcholinereceptors Autoantibodies
Đảothượngthận Tiểuđườngtype1 Antigentếbàobeta /antibodieTcells
sTếbàogan Viêmgantựmiễn Antigentếbàogan /antibodieTcells
sTếbàoốngmật
Xơganmậtnguyênphát
pyruvatedehydrogenasecomplexprotein
Autoantibodies/
Tcells
Myocardialantigens Autoantibodies
Thận/Phổi
Goodpasture'ssyndrome
Basementmembraneantigens
hấp
Môliênkết, IgG
Auto-antibodies,immunecomplexes
Lupusbanđỏhệth
ống
DNA,nuclearprotein,RBCandplateletmem
branes
Auto-antibodies,immunecomplexes
Trang 6Miễndịchthểdịch:khicótácnhânlạxâmnhậpcơthể,dòngtếbàoBcóthụthểphùhợpsẽbắtlấykhángnguyênlạvàbiệthóathànhtếbàoplasmatiếtkhángthểđặchiệuchokhángnguyên.Khángthểđặchiệunàysẽtươngtácvớikhángnguyêngiúpđánhdấutácnhânxâmnhiễm,hoạthóabổthể,thuhútcáctếbàokhácc ủah ệmiễndịchđếntiêudiệtt á c nhânx
â m n h i ễmhoặckhángt h ểcũngcóthểtrựctiếplàmphângiảitácnhânnhiễm
Miễndịcht ếbào:khicótácnhânlạxâmn h ậpc ơ t h ể ,t ếbàotrìnhdiệnkhángnguyênchuyênnghiệplàdendriticcellsẽbắtlấykhángnguyên,phângiảiv àtrìnhdiệncácđ o ạ npeptiden g ắncủakhángnguyênl ê n cácphântửMHCnhómIvànhómIItrênbềmặttếbào.Sauđó,tếbàodendriticcelltươngtácvàhoạthóatếbàoTCD4vàTCD8.TếbàoTCD4hoạtđộngsẽkíchhoạttếbàoBgiúptếbàobiệthóathànhtếbàoplasmavànócũngkíchhoạttếbàoTCD8giúptếbàonàybiệthóathànhtếbàogâyđộc.TếbàoTCD8gâyđộcsẽnhậndiệntếbàocơthểbịxâmnhiễmbởivirusvàtiêudiệtchúng
Hình:Cơchếkíchhoạtmiễndịchthểdịchvàmiễntếbào
Trang 7Hình:Cytokineđóngvaitrò quan trọng trongđápứngmiễndịchvàtựmiễn
Nhưvậy,vềcơbảnđápứngmiễndịchthểdịchvàmiễndịchtếbàotrongđiềukiệnsinhlýbìnhthườngv à trongb ệnhl ý tựmiễnc ó c ơ c h ế hoạtđộnggiốngnhau.Nguyênnhâncơbảngâyrabệnhtựmiễnlàdohệmiễndịchcủacơt h ểnhìnnhậnnhầmlẫncácyếutố(protein,tếbào,mô…)củacơthểlàcáctácnhânlạnênđãphátđộngđápứngmiễndịchchốnglạichínhcơthể
Trongquátrìnhphátsinhđápứngmiễndịchthểdịchv à tếbào,cáccytokineđượccáctếbàobạchcầutiếtrađóngvaitròhếtsứcquantrọng.Cáccytokinenàylàyếutốgiúpcá
c tếbàotraođ ổithôngtinvớinhau,kíchthích,hoạthóacáctếbàochưahoạtđộngtrởnênhoạtđộngtừđóhìnhthànhđápứngmiễndịch.Dovậy,ứcchếhoạtđộngcủacáccytokinenàycóthểgiúpngănchặnsựphátsinh–
pháttriểncủa1đápứngmiễndịchtrongcácbệnhtựmiễn
1.2 Phươngphápđiềutrịmộtsốbệnhtựmiễn:
Mộtsốdạngbệnhtựmiễnđãđượcghinhậntrongyvăntừthờicổđạivàconngườiđãtìmtòivàsửdụngnhiềuliệuphápkhácnhauđểđiềutrịcănbệnhnày.Cóthểkểđếncácthếhệliệuphápđiềutrịbệnhtựmiễnnhưsau:
Cáccâythuốcnhư:Đươngquy( A n g e l i c a sinensis),Lôicôngđằng(Tripterygiumwilfordii),Thiênma(Cimicifugaracemosa),Nghệ(Curcumalonga),
Nghệtây(Crocussativus)…
Cáchoạtchấttừcâythuốc:Aspirin,Quinine, Colchicine
Trang 8 Thuốcđiềuchỉnhđápứngsinhhọc(biologicalresponsemodifier:BRM):làthếhệthuốcmớinhấthiệnnaychohiệuquảđiềutrịbệnhtựmiễnvượttrộivớiíttácdụngphụsovớicácthếhệthuốctrướcđây.
Hình:Lịchsửpháttriểncácthếhệthuốcđiềutrịbệnhtựmiễn
2 Giớithiệuliệuphápdƣợcsinhhọchiệnđạiứngdụngtrongđiềutrịcácbệnhtự
miễn:
Cáccytokineđóngvaitròquantrọngtrongbệnhtựmiễn.Liệuphápdượcsinhhọchiệnđạidựatrênnhữnghiểubiếtvềcơchếhoạtđộngcủacáccytokine
Trang 9αđượctiếtratừtếbàomacrophagevàtácđộnglêntếbàobiểumôthànhmạch,tếbàomonocyte,tếbàofibroblastởkhớplàmcáctếbàonàyhoạtđộngvàgâyrađápứngviêmdẫnđếnthuhútnhiềutếbàomiễndịchkhácđặcbiệtlàtếbàoTvàovịtríviêm.Hoạtđộngcủacáctếbàovàcytokineởv ịtríviêmdẫnđếnthoáihóasụnkhớp
Hình:SơlượcvềvaitròcủaTNF-ααtrongbệnhviêmkhớpdạngthấp
TNF-αđượcbiểuhiệnvàtiếtradịchngoạibàoởdạngtựdotácđộnglêntếbàođíchthôngquatươngtácvớithụthểTNFRtrênbềmặttếbào.ĐểứcchếhoạtđộngcủaTNF-
α,mộtsốloạidượcsinhhọcđãđượcpháttriểnhoạtđộngtheocơchếbắtgiữTNF-
αtựdongănchặnkhôngchoTNF-αtươngtácvớithụt h ểcủanótrêntếbàođích.Hiệnnaycó5 αđượcchỉđịnhdungđiềutrịcácbệnhtựmiễn:
Trang 10loạithuốcứcchếTNF-STT Tênthuốc Cấutrúc Phốitử Điềutrị
1 Infliximab
Khángthểđơnd
BệnhCrohn,viêmloétruộtkếtmạn,viêmthấpkhớp,viêmcứngkhớpđốtsống,viêmkhớpvảynến,vảynến
2 Etanercept TNFR2-FcIgG1 TNF/LTα
Viêmthấpkhớp,Viêmthấpkhớpthiếuniên,viêmkhớpvảynến,viêmcứngkhớpđốtsống,vảynến
3 Adalimumab Khángthểđơndòngngười TNF
Viêmthấpkhớp,Viêmthấpkhớpthiếuniên,viêmkhớpvảynến,bệnhCrohn,viêmcứngkhớpđốtsốn
g
4 Golimumab Khángthểđơndòngngười TNF
Viêmthấpkhớp,viêmkhớpvảynến,viêmcứngkhớpđốtsống
5 Certolizumabpegol
Fab’củakhángthểngườiPEGhóa
TNF
BệnhCrohn,viêmthấpkhớp,viêmkhớpvảynến,viêmcứngkhớpđốtsống
TrongđóInfliximab,Adalimumab,GolimumablàcáckhángthểđơndòngđặchiệuchoTNF.Certolizumabpegollàvùngtươngtáckhángnguyên(Fab’)c ủakhángthểđơndòngkhángTNF,proteinnàyđượcPEGhóađểtăngthờigiantồntạitrongcơthể.Etanerceptlàmộtproteinlaicóchứavùngngoạibào(vùngtươngtácvớiTNF-
α)củathụthểTNFR2vàvùngbảotồncủaIgG1.Cácproteinn à y sẽtươngtácvàbắtgiữTNF-αtựdonênngănchặnhoạtđộnggâyviêmcủacytokinenày
Trang 11Hình:Cấutrúcvàcơchếhoạt độngcủacác thuốcứcchếTNF-αα
2.2 HoạtđộngcủaIL-1trongcácbệnhtựmiễnvàcácliệuphápứcchếIL-1
IL-1làhọcytokinetiềnviêmđóngvaitròquantrọngkhởisựđápứngviêm.IL-1liênquanđếncácbệnhtựmiễn:Viêmkhớpdạngthấp,Hộichứngđịnhkỳliênquanđ ến cryopyrin,Gout,Đaxơcứ ng.Trongviêmkhớpdạngthấp,IL-1hoạthóamonocyte/
macrophagelàmcáctếbàonàyhoạtđộngmạnhtiếtranhiềuchấtgâyviêm,IL-1thúcđẩysựtăngsinhcủafibroblastlàmtạonênmàngviêmmôhạt,hoạthóatếbàosụn(chondrocyte)vàhủycốtbàogâythoáihóasụnvàxương.DovậyứcchếhoạtđộngcủaIL-1làrấtquantrọngtrongđiềutrịviêmthấpkhớpvà cácbệnhtựmiễnkhác
Hiệnnaycó 3loạithuốcứcchếIL-1đãđượcpháttriểnvàthươngmạihóa:
Viêmthấpkhớp,Hộichứngđịnhkỳliênquanđếncryopyrin
Trang 122 Rilonacept 1RAcP-FcIgG1IL-1R1andIL- IL-1α/β
Hộichứngđịnhkỳliênquanđếncryopyrin,Muckle-Wells
3 Canakinumab Khángthểđơndòngngười IL-1β
Hộichứngđịnhkỳliênquanđếncryopyrin,Muckle-Wells
1kíchhoạttếbàođíchthôngquatươngtácvớithụthểlà1Rvàđồngthụthểl à
IL-1RAcPt ạonênphứchợpt h ụt h ể,t ừđótruyềnt í n h i ệuvàob ê n trongtếbào.AnakinracóbảnchấtlàIL-1RA (receptorantagonist)táitổhợp IL-1 R A cócấutrúctươngtựIL-1,là1thànhviêncủahọIL-1,nhưngproteinnàykhônghoạthóa
1)liênkếtvớivùngbảotồncủaIgG1.CanakinumablàkhángthểđơndòngkhángIL-1tựdonênứcchếhoạtđộnggâyviêmcủacytokinenày
Hình:Cấutrúcvàcơchếhoạt độngcủacác thuốcứcchếIL-α1
Trang 132.3 ChứcnăngcủaIL-6vàcácliệuphápứcchếIL-6:
IL-6làmộtcytokinecóphổhoạtđộngrộngđóngvaitròquantrọngtrongsinhlývàbệnhlýIL-
6cùngvớiTGFβhoạtgóatếbàoTh17làmgiatăngmậtđộtếbàobạchcầuhạttrungtính.IL-6ứcchếhoạtđộngcủatếbàoTđiềuhòanênlàmmấtsựk i ềmhãmđápứngmiễndịch.IL-6hoạthóatếbàoTCD4từđókíchhoạttếbàoB tạokhángthể.IL-
6hoạthóafibroblastvàhủycốtbàogâythoáihóasụnvàxương.IL-
6kíchhoạtneutrophilevàmacrophagegâynênsựhủyhọamôởvịtríviêm.IL-6còntácđộngkíchthíchtếbàogantiếtranhiềuloạiproteinđápứngphacấp.Tóml 6cónhiềuhoạtđộngquantrọngtrongphòngvệc ơ thểnhưngkhicytokinenàyhoạtđộngbấtthườngsẽgâyranhiềudạngbệnhtựmiễn.IL-6liênquanđếncácbệnhtựmiễn:viêmkhớpdạngthấp,viêm thấpkhớpthiếuniên,bệnhCrohn,v i ê m cứngkhớpđốtsống…Hiệnn a y có mộts ốloạithuốcd ư ợ csinhhọcđượcpháttriểnđểứcchếIL-
ại,IL-6ứngdụngtrongđiềutrịcácbệnhtựmiễn.NhiềuthuốctrongsốnàyđangởcágiaiđoạnthửnghiệmlâmsàngphaseI I
1 Tocilizumab Khángthểđơndòngngười IL-6R Viêmthấpkhớp,viêmthấpkhớpthiếuniên
2 Olokizumab Khángthểđơndòngngười IL-6 Viêmthấpkhớp,LâmsànBệnhCrohn,
gphaseII
3 Sarilumab Khángthểđơndòngngười IL-6R
Viêmthấpkhớp,viêmcứngkhớpđốtsống, LâmsàngphaseII
4 Sirukumab Khángthểđơndòngngười IL-6R
Viêmthấpkhớp,lupusbanđỏhệthống, LâmsàngphaseII
5 sgp130Fc sgp130-FcIgG1 sIL-6R Viêmthấpkhớp, LâmsàngphaseIIL-6tácđộngkíchthíchtếbàođíchbằngcáchtươngtácvớithụthểIL-
6Rv à đồngthụthểlàproteingp130trênbềmặttếbàotừđókhởiphátconđườngtruyềntínhiệuvàotrongtếbào.Hơnnữa,IL-6còncóthểtươngtáctạophứcvớiIL-
6Rdạngtựdo,phứchợpnàysauđótươngtácvớigp130trênbềmặttếbàov à hoạthóatếbàođó.CơchếnàygiúpchoIL-6cóthểkíchthíchcảcáctếbàokhôngbiểuhiệnIL-
6R.TrongcácthuốcứcchếIL-6,Tocilizumab,Sarilumab,Sirukumabl à c á c khángt h ểđơndòngcủangườicóá i l ựcvớiIL-6R.OlokizumablàkhángthểđơndòngcủangườicóáilựcvớiIL-6.Cáckhángthể
Trang 146tácđộngkíchthíchtếbàođích.sgp130Fclàproteinlaicóchứavùngngoạib à o củađồn
nàytươngtácvàbắtgiữaIL-6tựdohoặctươngtácvàkhóaIL-6RtừđóngănchặnIL-gt h
ụthểIL-6gp130kếthợpvớivùngbảotồncủaIgG1.Proteinsgp130FccóthểtươngtácvớiphứchợpIL-6–IL-
6Rởdạngtựdo,từđó 6R
ngănkhôngchophứchợpnàykíchthíchtếbàokhôngcóbiểuhiệnIL-Hình:Cấutrúcvàcơchếhoạt độngcủacác thuốcứcchếIL-α6
2.4 LiệuphápdƣợcsinhhọcứcchếhoạtđộngtếbàolymphoTvàB:
LymphoTvàBđóngvaitròchủđạotrongmiễndịchthểdịchvàmiễndịcht ếbào.HoạtđộngcủalymphoT và B trongc á c điềukiệnbấtthườngcũnglànguyênnhângâynêncácbệnhtựmiễn.Dođó,lymphoTvàBcũnglàmụctiêuđ ư ợ cnhắmđếnđểđiềutrịbệnhtựmiễn.Hiệntạicó4loạithuốcdượcsinhhọcứcchếlymphoTvàB
đượcứngdụngtrongtrịliệu:
Trang 15STT Tênthuốc Cấutrúc Phốitử Điềutrị
1 Rituximab òngdạngkhảmKhángthểđơnd CD20Bcell
Viêmthấpkhớp,lupusbanđỏhệthống
2 Ofatumumab Khángthểđơndòngngười CD20Bcell Viêmthấpkhớp
3 Epratuzumab Khángthểđơndòngngười CD22Bcell Lupusbanđỏhệthống,Sjögren’ssyndrome
4 Abatacept CTLA-4–FcIgG1 CD80/86APC
Viêmthấpkhớp,viêmthấpkhớpthiếuniên,Lupusbanđỏhệthống
Trongđ ó Rituximab,Ofatumumabv à Epratuzumablàc á c khángthểđơndòngđặchiệuchoproteinCD20vàCD22trênbềmặttếbàoB.Cáckhángthển à y gâychếttếbàoBtheo3cơchế:
ĐánhdấutếbàoBvàhuyđộngmacrophage,tếbàogiếttựnhiênđếnđ ể pháhủytếbàoB;
HoạthóabổthểtrênbềmặttếbàoBlàmtếbàobịphângiải;
HoặckhángthểgắnlênCD20hoặcCD22vàtrựctiếpcảmứngapoptosisgâychếttếbào
Hình:CơchếgâychếttếbàoBcủacáckhángthểđơndòngRituximab,Ofatumumab
vàEpratuzumab
Trang 16ThuốcứcchếhoạtđộngtếbàoTlàAbatacept.Đâylàmộtmộtproteinlaic ó chứavùngngoạibàocủaproteinCTLA4vàvùngbảotồncủaIgG1.CTLA4c óáilựcvớicácphântửđồngkíchthíchCD80–
CD86trênbềmặttếbàotrìnhdiệnkhángnguyênnhưDendriticcell.KhiAbataceptđượcđưavàocơthể,nósẽtươngtácvớiCD80-
86trênbềmặttếbàotrìnhdiệnkhángnguyên,ngănkhôngchoCD80-86tươngtácvớiCD28trênbềmặttếbàoTvìvậybấthoạtquátrìnhkíchthíchtếbàoT bởit ếbàotrìnhd i ệnkhángnguyên.B ằngc ơ chếtrênAbataceptứcchếquátrìnhhoạthóatếbàoT
Hình:Cấutrúcvàcơchếhoạt độngcủaAbatacept
Nhưvậy,cóthểthấyrằngcácthuốcdượcsinhhọclànhữngliệuphápđiềut r ịcácbệnhtựmiễnmớinhấtcóhiệuquảđiềutrịtốtnhấtvớiíttácdụngphụnhấthiệnnay.Cácthuốcnàytácđộngvàonhiềugiaiđoạnkhácnhautrongconđườngg â y v iê m vàthoáihóamô.Đểứcc h ếs ựhoạth ó a tếbàoT bởit ếbàoDendriticcell,Abataceptcóthểđượcsửdụng.ỨcchếhoạtđộngcủatếbàoB,c á c nhàlâmsàngcóthểchỉđịnhRituximabhoặccáckhángthểđặchiệuCD20–
1,IL-6,IL-
Trang 17CD22khác.CuốicùngcácthuốcdượcsinhhọcứcchếcytokinegâyviêmnhưTNF,IL-17cóthểđượcsửdụngđểứcchếhiệuquảđápứngviêmvàngănchặnquátrìnhthoáihóamô.
Trang 18Hình:Tổnghợpcác thuốcdượcsinh họcđiềutrịbệnhtựmiễnhiện nay
Trang 19Vấnđềvềdượcsinhhọctrongđiềutrịbệnhtựmiễnbắtđầucósángchếđăngkýbảohộtừthậpniên60.Tuynhiên,đếncuốithậpniên70,mớibắtđầucós ựđăngkýsángchếliêntụcquacácnăm.
Tìnhhìnhđăngkýsángchếvềứngdụngdượcsinhhọctrongđiềutrịbệnhtựmiễnc ó
x u hướngtăngd ầ ntheot h
ờigian,tậptrungnhiềutronggiaiđoạn2000-2011.Tronggiaiđoạnnày,mỗinămđềucóhơn1000sángchếnộpđơnđăngkýbảohộ,cụthểnhưsau:
Trang 2019839 20000
968S C, Canada(CA):919S C, TâyBanNha(ES):636S C, ẤnĐộ(IN):602S C , Đức(DE):567SC
Tổchứcthếgiới(WO):có2704sángchếđăngkýbảohộTổchứcch
âuÂu(EP):có2396sángchếđăngkýbảohộ
Trang 214229 4000
2074 2000
1177 980968 919
0 USAUJPCNKRMXCAESINDEWOEP
Biểu đồ: Các quốc gia / tổ chức tập trung nhiều sáng chế đăng ký bảo hộ
Châu Úc 2%
Châu Phi 2% Châu Mỹ 14%
Châu Âu 57%
Châu Á 25%
Biểu đồ: Tình hình đăng ký bảo hộ sáng chế
ở các châu lục
Hiệnnay,sángchếvềứngdụngdượcsinhhọctrongđiềutrịbệnhtựmiễnđangđượcđăngkýbảohộởcáckhuvựcnhưsau:
KhuvựcchâuÂu:chiếm57%tổnglượngsángchếđăngkýbảohộtrêntoànthếgiới
Khuv ự cchâuÁ:chiếm2 5 %tổnglượngsángchếđăngk ý bảohộtrêntoànthếgiới,baogồm11quốcgia:Nhật,TrungQuốc,HànQuốc,ẤnĐộ,ĐàiLoan,Singapore,HongKong,Philipine,ViệtNam,Maylaysia,Indonesia,
KhuvựcchâuMỹ:chiếm14%tổnglượngsángchếđăngkýbảohộtrêntoànthếgiới
Khuv ự cchâuP h i :chiếm2%tổnglượngsángchếđăngkýbảohộtrêntoànthếgiới
Khuv ự cchâuÚc:chiếm2 %tổnglượngsángchếđăngkýbảohộtrêntoànthếgiới
Trang 223 TìnhhìnhđăngkýsángchếtheobảngphânloạisángchếquốctếIPC:
BảngphânloạisángchếquốctếIPC(InternationalPatentClassification)làhệthốn
gnhằmphânloạithốngnhấttưliệusángchếtrênphạmvitoànthếgiới.Mỗisángchếsẽcó1hay nhiềuchỉsốphânloạidựatrênnộidungthôngtin,giảiphápkỹthuậtmàsángchếđóđăngkýbảohộ
Vớihơn24.000sángchếvềdượcsinhhọctrongđiềutrịbệnhtựmiễnmàtrungtâmtiếpcậnđược,khiđưavàobảngphânloạisángchếquốctếIPC,nhậnthấycókhoảng100chỉsốphânloạisángchếIPC(grouplevel)
Chúngtôichọnra20chỉsốphânloạisángchếIPC(grouplevel)cónhiềusángchếnhấtđểtiếnhànhkhảosát,nhậnthấycácsángchếtậptrungnhiềuvềmộtsốhướngnghiêncứusau:
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềuchếdượcphẩmchứathànhphầnhoạttínhhữucơđ ể điểutrịc á c bệnht ự miễn(chỉsốphânloạiA61K0031):lượngsángchếchiếm10
%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễnliênquanđếnrốiloạnmiễndịchhoặcdịứng(chỉsốphânloạiA61P0037):lượngsángchếchiếm8%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễnliênquanđếnviệcgiúpgiảmđ a u , h ạ sốt,chốngviêm( c h ỉ sốphânloạiA61P0029):lượngsángchếchiếm8%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềuchếdượcphẩmđiềutrịbệnhtựmiễncóchứapeptit(chỉsốphânloạiA61K0038):lượngsángchếchiếm6%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễncóliênquanvềxương(chỉsốphânloạiA61P0019):lượngsángchếchiếm5%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễncóliênquanvềđườnghôhấp(chỉsốphânloạiA61P0011):lượngsángchếchiếm5%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềuchếdượcphẩmđiềutrịbệnhtựmiễnc ó chứakhángnguyên,khángthể( chỉsốphânloạiA61K0039):lượngsángchếchiếm5%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễncóliênquanvềda(chỉsốphânloạiA61P0017):lượngsángchếchiếm5%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễncóliênquanvềhệtiêuhóa(chỉsốphânloạiA61P0001):lượngsángchếchiếm4%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễncóliênquanvềviệcchốngnhiễmkhuẩn(chỉsốphânloạiA61P0031):lượngsángchếchiếm4%
Ứngdụngdượcsinhhọctrongviệcđiềutrịbệnhtựmiễncóliênquanvềhệ
cơ,hệthầnkinh-cơ(chỉsốphânloạiA61P0025):lượngsángchếchiếm4%